CĂN BẬC HAI M ục tiêu Ki ến thức + Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm.. Căn thức bậc hai Căn thức bậc hai Với A là một biểu thức đại số, ta gọi A là căn thức b
Trang 1(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
BÀI 1 CĂN BẬC HAI
M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm
+ Điều kiện có căn bậc hai của một số thực
+ Nắm vững quan hệ so sánh của căn bậc hai số học
Kĩ năng
+ Tìm được căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
+ Phân biệt được định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học
+ Biết so sánh các căn bậc hai
+ Giải được phương trình x a=
+ Giải được phương trình 2
x =a
Trang 3Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau:
Số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là − a
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0=
Căn bậc hai số học
Với số dương a , số a được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
2 So sánh hai căn bậc hai số học
Với hai số a và b không âm, ta có
a< ⇔b a < b
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số
Bài toán 1 Tìm căn bậc hai
Phương pháp giải
Căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là số x
Ví d ụ: Tìm căn bậc hai của 121
Căn bậc hai số học của 0 là 0
So sánh
0≤ < ⇔a b a < b
CĂN BẬC HAI
0
a=
Trang 4
viết 0 0= Do đó 121 có hai căn bậc hai là 11 và 11−
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Ví d ụ: Tìm căn bậc hai số học của 121
a) Ta có 9= Vậy căn bậc hai số học của 9 là 3 3
b) Căn bậc hai số học của 0 là 0
Trang 5Vì x không âm nên 0≤ <x 4
Trang 8ĐÁP ÁN - BÀI 1 CĂN BẬC HAI
D ạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số
2 và
12
Trang 9c) Ta có x2−25=0 2 2 5
5
5
x x
Trang 10CHUYÊN ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nắm được định nghĩa căn thức bậc hai
+ Nắm vững điều kiện xác định của biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ Hiểu được hằng đẳng thức 2
Kĩ năng
+ Giải được phương trình, bất phương trình chứa căn bậc hai
+ Biết cách xác định điều kiện để biểu thức có nghĩa
+ Bi ết cách so sánh các căn bậc hai
+ Rút gọn được biểu thức dạng 2
A
Trang 11I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
1 Căn thức bậc hai
Căn thức bậc hai
Với A là một biểu thức đại số, ta gọi A là căn
thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức
lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Điều kiện xác định
Biểu thức A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
2 Nh ắc lại một số dạng bất phương trình cơ bản
Chia hai vế của bất phương trình cho một số dương
bất kỳ thì bất phương trình không đổi chiều, còn
chia hai vế của bất phương trình cho một số âm thì
bất phương trình đổi chiều
A là căn bậc hai của A
A là biểu thức dưới dấu căn A
A có nghĩa khi A≥0
2 A khi A 0
Trang 12II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Giải phương trình, bất phương trình
Bài toán 1 Gi ải phương trình
d) Ta có 2
9
x = −
Vì −9 là số âm nên phương trình vô nghiệm
Ví d ụ 2 Giải các phương trình sau
Trang 13d) Ta có x2+ ≥ và 1 0 − <2 0 nên phương trình vô nghiệm
Bài toán 2 Gi ải bất phương trình
3
x < − f) x− ≥ − 1 3Với số dương a ta có
x x
Trang 14x >a x ≥a x >a x ≥a có nghiệm với mọi
x thỏa mãn điều kiện xác định, còn bất phương
Vì x− ≥ với mọi 1 0 x≥1
Mà − <3 0 nên bất phương trình nghiệm đúng với
mọi x thỏa điều kiện xác định
Vậy bất phương trình có nghiệm x≥1
Trang 15Ví d ụ 2 Giải các bất phương trình sau
Trang 16c) 2x− ≤ 1 3 d) 3x2+ ≤ − 1 1
Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa
Bài toán 1: Biểu thức A có nghĩa
Trang 17Bài toán 2: Bi ểu thức B
A có nghĩa Phương pháp giải
Ví dụ: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
a) 5 61
x x
−
12
x x
Trang 18Vậy biểu thức có nghĩa với mọi x
Bài toán 3: Bi ểu thức chứa nhiều căn bậc hai và có mẫu thức
Tìm tất cả các điều kiện của biểu thức chứa căn và
mẫu thức sau đó kết hợp lại
Trang 19Vậy biểu thức A có nghĩa khi 1< ≤x 2
+
− c)
A với A là m ột số có chứa căn bậc hai số học Phương pháp giải
Trang 20Bài toán 2: Rút g ọn biểu thức dạng 2
A v ới A là m ột biểu thức chứa biến
Trang 21phương của một tổng hay bình phương của một
Trang 22c) Tính giá trị của P khi x=2
Bài toán 3: Gi ải phương trình chứa biểu thức 2
A v ới A là m ột biểu thức chứa biến Phương pháp giải
Ví dụ: Tìm x biết 2
Hướng dẫn giải
Đưa biểu thức trong căn bậc hai về dạng bình
phương của một tổng hay bình phương của một
Trang 23x= ⇔ =x (không thỏa mãn điều kiện x≥3)
• Nếu x<3 thì x+ = ⇔ =6 7 x 1(thỏa mãn điều kiện x<3)
Trang 24Câu 1: Tính giá trị biểu thức:
b) Tính giá trị của P khi x=1
c) Tính giá trị của P khi x=3
Trang 25ĐÁP ÁN - BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
Trang 26c) Điều kiện 1
2
x≥ Ta có 2x− ≤ ⇔1 3 2x− ≤ ⇔ ≤ 1 9 x 5
Kết hợp điều kiện ta được 1 5
2≤ ≤ Vậy nghiệm của bất phương trình là x 1 5
2≤ ≤ xd) Ta có 3x2+ ≥ > và 1 1 0 − <1 0 nên bất phương trình vô nghiệm Vậy bất phương trình vô nghiệm
Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa
Trang 271 (thoa man dieu kien)
3 (khong thoa man dieu kien)
x
x x
Trang 29a) P có nghĩa khi và chỉ khi
( ) ( )
2
2
2 2
Trang 30M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nắm được định lí a b = a b, với a và b là hai số không âm
+ Hiểu được cách áp dụng khai phương của một tích
+ Hiểu được cách nhân các căn bậc hai các số không âm
K ĩ năng
+ Biết cách khai phương của một tích
+ Biết cách nhân các căn bậc hai
+ Giải được các bài toán thực hiện phép tính gồm nhiều căn bậc hai
+ Biết cách rút gọn và tính giá trị biểu thức
+ Giải được phương trình chứa căn bậc hai
+ Chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai
Trang 31I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
Định lí
Với hai số a và b không âm, ta có a b= a b
Khai ph ương của một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm,
ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết
quả với nhau
Nhân các c ăn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta
có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai
a, b là hai s ố không âm
A, B LÀ CÁC BI ỂU THỨC KHÔNG ÂM
Trang 32II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Khai phương một tích
Bài toán 1 Khai ph ương một tích các số không âm
P hương pháp giải
Dựa vào quy tắc khai phương của một tích:
Với hai số a và b không âm, ta có
Đưa các tích trong căn về dạng số chính phương
(bình phương của một số) sau đó dựa vào quy tắc
khai phương của một tích
a) Tìm x để biểu thức M có nghĩa; N có nghĩa
b) Với giá trị nào của x thì M =N
Trang 33Đẳng thức A B = A B đúng khi hai biểu thức
Vậy N có nghĩa khi x≥1
b) Để M và N đồng thời có nghĩa thì x≥1 Khi đó
Trang 34D ạng 2: Nhân các căn bậc hai
Bài toán 1: Nhân các c ăn bậc hai
P hương pháp giải
Dựa vào quy tắc nhân các căn bậc hai:
Với hai số a và b không âm, ta có
Sử dụng tính chất phân phối giữa phép nhân với
phép cộng sau đó áp dụng tính chất: Với hai số a và
Trang 353 2
= −1
Trang 36a) ( )2
7− 6 c) ( 5− 3 ) ( 5+ 3 ) d) (3− 7 3) ( + 7 )
Trang 37Áp dụng quy tắc:
+) Khai phương của một tích
+) Nhân các căn bậc hai
.3
khi 02
y y
Trang 38b) Ta có
2 2
y y
27.3
Trang 40x x
Trang 41Bài toán 2 Đặt nhân tử chung
P hương pháp giải
- Tìm điều kiện xác định để biểu thức có nghĩa
- Phân tích biểu thức trong căn thành nhân tử hoặc
đưa các thừa số ra ngoài dấu căn để được nhân tử
=
⇔ =
13
x
x (thoả mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x=1;x=3
b) x− +1 4(x− +1) 9(x− =1) 6 Điều kiện xác định: x≥1
⇔ =x 2 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x=2
Trang 42x (thoả mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm =x 1;x=17
Trang 435 nên phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình vô nghiệm
⇔ =x 9(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x=9
Trang 44Ta có a b+ ≥2 ab ⇔ + −a b 2 ab≥ ⇔0 ( a− b)2 ≥0 (luôn đúng với a, b là hai số không âm)
Dấu “=” xảy ra khia b=
Trang 48⇔ − + − + − ≥ (luôn đúng với a, b, c là các số không âm)
Dấu “=” xảy ra khi a b c= =
Trang 49M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nắm được định lí a a
b = b với a là số không âm, b là số dương
+ Hiểu được cách chia các căn bậc hai
K ĩ năng
+ Biết cách khai phương một thương
+ Biết cách chia các căn bậc hai
+ Giải các bài toán thực hiện phép tính gồm nhiều căn bậc hai
+ Rút gọn và tính giá trị biểu thức
+ Giải phương trình chứa căn bậc hai
+ Chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai
Trang 50I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
Định lí
Với số a không âm, số b dương ta có a a
Khai ph ương của một thương
Muốn khai phương của một thương ,a
b trong đó
0
a ≥ và b > ta có thể lần lượt khai phương số a 0,
và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả
thứ hai
Chia các c ăn bậc hai
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn
bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b
rồi khai phương kết quả đó
Trang 51S Ơ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Khai phương một thương
Bài toán 1 Khai ph ương một thương các số dương
P hương pháp giải
Muốn khai phương một thương ,a
b trong đó a ≥0
và b >0, ta có thể lần lượt khai phương số a và số
b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
Trang 52H ướng dẫn giải
Điều kiện xác định:
01
0
1 0
10
1 0
x y
x y
y x
Trang 53D ạng 2: Chia các căn bậc hai
Bài toán 1 Chia các c ăn bậc hai
P hương pháp giải
Dựa vào quy tắc chia các căn bậc hai: Với hai số a
không âm, b là số dương ta có
Trang 54b)
3 3
33
Sử dụng tính chất phân phối giữa phép chia với
phép cộng sau đó áp dụng tính chất: Với hai số a
không âm, b dương ta có
Trang 55Trước hết tìm điều kiện của biến để biểu thức có
nghĩa (nếu cần) Áp dụng quy tắc
- Khai phương của một thương
- Chia các căn bậc hai
- Hằng đẳng thức
Ví d ụ: Rút gọn biểu thức
a) 2 : 63
y y
27:3
x
x với x ≠0
Trang 56x x
Trang 572 2
2 2 2 2
=+ + với − < ≤1 x 0.
Thực hiện theo các bước sau
B ước 1 Tìm điều kiện để biểu thức trong căn có
nghĩa
Ví d ụ: Giải phương trình 1 2
2
x x
Trang 58vế để khử căn Suy ra x −1 và x −2 cùng dấu hoặc x =1
Điều kiện xác định: x ≤1 hoặc x >2
Bình phương hai vế phương trình ta được
Trang 59(thỏa mãn điều kiện 1
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
− =
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
D ạng 1 Khai phương của một thương
Trang 60x x
Trang 63D ạng 4 Giải phương trình chứa căn thức
a) Điều kiện 2 4 0 2
x x
≥
−
≥ ⇔ + < −
Bình phương hai vế ta được 2 4 4 2 4 4 4 4
1
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = −4
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 64M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nắm được cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan
Kĩ năng
+ Biết cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+ Biết cách đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn
+ Biết cách trục căn thức ở mẫu
I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B ≥0, ta có
khi 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B ≥0, ta có
2
A B= A B, tức là
Nếu A 0;≥ B≥ thì 0 A B= A B2
Nếu A<0;B≥0 thì A B = − A B2
Kh ử mẫu của biểu thức lấy căn
Với hai biểu thức A, B mà A B ≥ 0 và B ≠0, ta có
Trang 66II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài toán 1 Đưa thừa số là các số chính phương ra ngoài dấu căn
Phương pháp giải
)
+ Biến đổi biểu thức lấy căn thành dạng
tích, trong đó thừa số là bình phương của
một biểu thức
)
+ Khai phương thừa số này và viết kết
quả ra ngoài dấu căn
Ví d ụ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 67Bài toán 2 Đưa biểu thức ra ngoài dấu căn
Phương pháp giải
)
+ Biến đổi biểu thức lấy căn thành dạng tích
trong đó thừa số là bình phương của một biểu thức
)
+ Khai phương thừa số này và viết kết quả
ra ngoài dấu căn
Chú ý: Dấu của biểu thức
Trang 68Câu 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
• Nếu A ≥0 thì ta nâng A lên lũy thừa
bậc hai rồi viết kết quả vào trong dấu căn:
A B= A B2 (với A 0;≥ B≥0)
• Nếu A <0 thì ta coi A như là − −( )A
Ta nâng ( )−A lên lũy thừa bậc hai
rồi viết kết quả vào trong dấu căn
Ví d ụ: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 69Còn dấu " "− vẫn để trước dấu căn:
A B= − A B2 (với A<0;B≥ ) 0 d) Điều kiện xác định: x 0
Trang 70−
L ỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
Trang 71Vận dụng công thức: Với hai biểu thức A, B mà
Trang 72L ỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
2
3x 3x y x 3 y
Trang 73x x x
x x
Trang 74−+
Trang 75c Điều kiện xác định: x≥0;x≠ 1
11
x x x
2
x x
1
x x
−
13
x x
x x x
x x x
Trang 76Hai biểu thức A+ B và A− B gọi
là hai biểu thức liên hợp với nhau
Ví d ụ: Trục căn thức ở mẫu các phân thức sau
8
+ +
=
−+ +
= − 2 2 6
4
Trang 77x x
Trang 78L ỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
x x x
x x
Trang 79Thực hiện các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai rồi so sánh hai kết quả
Trang 81L ỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
Trang 83Thực hiện các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai rồi thu gọn các
Trang 8412.100 2.25 64.2
Trang 88• Căn bậc ba của số dương là số dương
• Căn bậc ba của số âm là số âm
Trang 90f) Ta có
3 3
125
x
c)
5 3
2
64
x x
542
22
Trang 94+) Khai triển rút gọn một vế sao cho bằng vế
còn lại, hoặc rút gọn cả hai vế của đẳng thức đưa
Trang 97Vậy VT=VP (đẳng thức được chứng minh)
Trang 99x x x
Trang 100x x
Trang 101L ỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1:
Trang 10313
Trang 104f) Ta có
3 x6 +6x4 =x2 + ⇔2 3 x6+6x4 = x2+2 ⇔x6+6x4 =x6+6x4+12x2+ ⇔8 12x2+ =8 0 1
Lại có x2 ≥ ⇔0 12x2 ≥ ⇔0 12x2+ ≥ > ∀ 8 8 0, x
Do đó, phương trình ( )1 vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = ∅
Trang 105
M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nắm được khái niệm hàm số, giá trị hàm số, điều kiện xác định của hàm số
+ Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số
+ Hiểu được định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến
Kĩ năng
+ Tính được giá trị của hàm số f x t( ) ại x= x0
+ Tìm được điều kiện xác định của hàm số
+ Biểu diễn được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy
+ Xét được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 106I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
1 Khái ni ệm hàm số
Khái ni ệm hàm số
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho
với mỗi giá trị của x, ta xác định được một và chỉ một
giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x
và x được gọi là biến số
Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
Giá tr ị của hàm số và điều kiện xác định của hàm
s ố
Điều kiện xác định của hàm số y= f x( ) là tất cả các
giá trị của biến x sao cho biểu thức f x ( ) có nghĩa
Giá trị của hàm số y= f x( )tại x=x0 được xác định
bằng cách thay x bằng x r0 ồi tính Kí hiệu y0 = f x( )0
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi
y = y không là hàm số của x vì với giá x
trị x0 = cho hai giá tr1 ị y là 0 y0 = và 1 y0 = − 1
1
Đồ thị hàm số y= +x 1
Trang 107f x cũng tăng lên thì hàm số y= f x( ) được gọi là
hàm s ố đồng biến trên (gọi tắt là hàm số đồng
biến)
b) Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương
ứng f x gi( ) ảm đi thì hàm số y= f x( ) được gọi là
hàm s ố nghịch biến trên (gọi tắt là hàm số nghịch
Trang 108SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Tìm điều kiện của hàm số
Bài toán: Tìm điều kiện của hàm số y= f x( )
=+ là
( ) ( )
x >x ⇔ f x > f x
Điều kiện xác định của hàm số
là điều kiện của biến số x để
biểu thức f x ( ) có nghĩa
Hàm số nghịch biến khi x tăng thì y giảm
Trang 109Với A x và ( ) B x ( ) là các đa thức đại số biến x Ví d ụ 4 Điều kiện của hàm số y= f x( )=2x+ là 1
Vậy hàm số xác định với mọi x∈
Ví d ụ 2 Tìm điều kiện của x để các hàm số sau xác định
2
x y x
+
=
−Điều kiện: x+ ≥1 0;x− ≠2 0
Xét x+ ≥ ⇔ ≥ −1 0 x 1;x− ≠ ⇔ ≠2 0 x 2
Vậy điều kiện xác định của hàm số là x≥ −1;x≠2
Ví d ụ 3 Tìm điều kiện của x để các hàm số sau xác định
3 2
x y