LMS Technologies Việt Nam, trực thuộc LMS Group. Với hơn 15 năm phát triển, chúng tôi rất vinh dự được tư vấn và hỗ trợ Quý khách hàng: • Máy móc, thiết bị chuyên dùng cho phòng thí nghiệm từ RD đến QC chuyên mảng khoa học vật liệu. • Dịch vụ kỹ thuật và chăm sóc sau bán hàng chuyên nghiệp. • Dịch vụ hiệu chuẩn lực đối với máy kéo nén đa năng Shimadzu theo ISOIEC 17025:2017 (VILAS 1299). Với phương châm kinh doanh “Chuyên phân phối độc quyền các sản phẩm phục vụ khoa học từ các hãng lớn nổi tiếng trên thế giới.” Chúng tôi tự tin mang đến cho Quý khách hàng các sản phẩm với chất lượng và độ tin cậy cao cùng sự hỗ trợ kỹ thuật tuyệt vời.
Trang 1LMS TECHNOLOGIES VI T Ệ NAM
Gi i pháp Thi t b Nghiên c u & Th nghi m ả ế ị ứ ử ệ V t ậ li u ệ
Trang 2LMS Technologies Việt Nam, trực thuộc LMS Group.
Với hơn 15 năm phát triển, chúng tôi rất vinh dự được tư vấn và hỗ trợ Quý khách hàng:
• Máy móc, thiết bị chuyên dùng cho phòng thí nghiệm từ R&D đến QC chuyên mảng khoa học vật liệu.
• Dịch vụ kỹ thuật và chăm sóc sau bán hàng chuyên nghiệp.
• Dịch vụ hiệu chuẩn lực đối với máy kéo nén đa năng Shimadzu theo ISO/IEC 17025:2017 (VILAS
1299).
Với phương châm kinh doanh - “Chuyên phân phối độc quyền các sản phẩm phục vụ khoa học từ các
hãng lớn nổi tiếng trên thế giới.”
Chúng tôi tự tin mang đến cho Quý khách hàng các sản phẩm với chất lượng và độ tin cậy cao cùng sự
hỗ trợ kỹ thuật tuyệt vời.
1
LMS
group
GIỚI THIỆU
Trang 3Dịch vụ hiệu chuẩn
lực theo ISO/IEC
17025:2017
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng lưu động hoặc
từ xa
Hỗ trợ kiểm tra mẫu Khách hàng
Cung cấp Thiết bịTư vấn & Đề xuất Xử lý vấn đề
Thiết thị thử nghiệm & Giải pháp
Trang 43 ĐẠI DIỆN PHÂN PHỐI TẠI VIỆT
NAM
Trang 5LMS là đại diện độc quyền của hãng SHIMADZU đối với một loạt các thiết bị thử nghiệm đặc tính cơ lý chất lượng cao và an toàn, đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ phòng R&D đến QC như: Thiết bị kiểm tra lực kéo nén, Thiết bị thử mỏi và động học vật liệu, Thiết bị kiểm tra mẫu không phá hủy tia X, Thiết bị đo độ cứng siêu nhỏ động học và Thiết bị đo lưu biến cao su
JAPAN
4
LABSOLUTIONS - Tuân thủ 21 CFR Part 11
Cung cấp Quản lý Dữ liệu An toàn và Bảo Mật
Quản lý dữ liệu an toàn, bảo mật
• Tránh được sai sót nhờ quản lý cơ sở dữ liệu
• Bảo mật mạnh mẽ
Môi trường hoạt động thoải mái
• Quản lý tích hợp nhiều loại công cụ phân tích
• Tìm kiếm nhanh chóng thông qua một lượng lớn dữ liệu
Nâng cao năng suất quản lý
• Quản lý hợp nhất dựa trên máy chủ của người dùng và
thông tin hệ thống khác
• Quản lý thông tin liên quan cho từng dự án
Hỗ trợ tổng thể cho việc tuân thủ quy định
• Chức năng hỗ trợ các hoạt động CSV (xác thực IO/OQ)
• Hỗ trợ tạo tài liệu
Trang 6•Công suất: 1N - 300kN.
• Dòng máy kỷ niệm 100 năm ra đời và phát triển thương hiệu máy kéo nén Shimadzu với cấu trúc khung chắc chắn, độ cứng cao
•Công suất: 1N - 600kN
• Dòng máy kiểm tra kéonén bằng thủy lực đa năng,trang bị nhiều chức năngđiều chỉnh bán tự động
•Công suất: 200 - 4000kN
EHF- E/U/L series NJ-Servo series EMT series HITS series
•Hệ thống thử mỏi đa năng
với thiết bị truyền động
•Công suất: 1kN - 30kN
•Hệ thống kiểm tra độ bền/
thử mỏi sử dụng bộ truyềnđộng bằng lực điện từ,không dầu, sạch và yêntĩnh
•Công suất: 1kN - 5kN
•Hệ thống kiểm tra va đậpbằng thủy lực tốc độ cao,
độ bền rung thấp và cơ chếphát hiện hành trình chốngrung và chống va đập
Trang 7THIẾT BỊ KIỂM TRA MẪU KHÔNG PHÁ HỦY TIA X
JAPAN
6
XSlicer SMX-1010/1020 XSlicer SMX-6010 SMX-225CT FPD HR Plus
• Hệ thống kiểm tra khuyết tật mẫu
huỳnh quang tia X với độ phóng đại
•Điện thế X-ray đầu ra: 160kV (16W)
•Kích thước mẫu: 470 x 420 x 100mm
SMX-130RM
•Hệ thống kiểm tra khuyết tật mẫu cắtlớp tia X độ phân giải cao, chức năngquét CT tự động, nhanh, dễ dàng
•Điện thế X-ray đầu ra: 225kV (135W)
•Kích thước mẫu: 400 x 300 mm
•Hệ thống kiểm tra khuyết tật mẫu huỳnh quang tia X
dành cho ngành nhôm đúc công suất cao
•Bàn mẫu công suất lớn, chức năng xử lý hình ảnh tiên
tiến và tùy chọn chức năng phát hiện tự động
•Hệ thống robot kiểm tra khuyết tật mẫu tia X được thiết
kế đặc biệt để kiểm tra sản xuất hàng loạt sản phẩm nhômđúc
•Quản lý dữ liệu, phần mềm xử lý hình ảnh và điều khiển vận hành tự động
Trang 8THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG VÀ ĐỘ NHỚT
7
•Máy đo độ cứng micro tích hợp camera CCD đo chiều
dài tự động được tiêu chuẩn hóa
•Phạm vi độ cứng: Vicker, Knoop, Brinell, Rockwell
CFT-EX series
• Máy đo độ cứng ultra micro đo độ sâu vết đâm độnghọc cho phép đo các bề mặt hay màng film rất mỏng màphương pháp truyền thống không thực hiện được
• Phạm vi: lực (0.1mN - 1961mN), độ sâu vết đâm (0 - 10µm)
SMV-301/301RT series
•Máy đo chỉ số dòng chảy với phương pháp kiểm tra đáng
tin cậy để đánh giá điểm bắt đầu chảy và điểm mềm
•Phạm vị: áp suất đùn (0.49 - 49MPa); nhiệt độ ( RT+20oC
- 400oC)
•Máy đo độ nhớt Mooney cho phép đánh giá các đặc tínhcủa cao su: độ nhớt Mooney tối thiểu, thời gian cháy xém,ứng suất mỏi, theo JIS, ISO và ASTM
Trang 9Ứng suất dư được tạo ra trong quá trình gia công cơ, gia công áp lực, xử lý nhiệt, là một trong những nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến độ bền, tuổi thọ của chi tiết máy, kết cấu công trình, vì nó gây ra các hư hỏng, biến dạng vật liệu Việc xác định ứng suất dư có vai trò rất quan trọng trong quá trình xử
lý bề mặt và gia công vật liệu để đạt được chất lượng sản phẩm mong muốn.
JAPAN
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH ỨNG SUẤT DƯ TIA X DI ĐỘNG
8
µ-X360s
•Thiết bị đo lường ứng suất dư bề mặt trong phòng thí nghiệm hoặc tại hiện trường bằng phương pháp nhiễu xạ tia X
•Các hạng mục đo đạc: ứng suất dư, cơ sở dữ liệu FWHM và Austenite
•Thông tin cấu trúc tinh thể như các hạt tinh thể lớn và hướng tinh thể có thể được hiển thị
•Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau: thiết bị giao thông vận tải, vòng bi, kết cấu và linh kiện sắt thép, công nghiệp điện, công nghiệp nặng và xử lý bề mặt,
Ảnh hưởng của quá trình nung
và hàn. Ảnh hưởng của quá trình đúc khuôn và xử lý nhiệt. Kiểm soát tác động lão hóa.
Trang 10INNOVATEST là thương hiệu dẫn đầu thị trường về các thiết bị kiểm tra độ cứng chất lượng cao để
đánh giá các đặc tính độ cứng của nhiều loại vật liệu: thép, kim loại, hợp kim, nhựa,
NETHERLANDS
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG
9
Rockwell - VERZUS 720RS Vickers - FALCON 600
•Công nghệ cảm biến tải, vòng lặp kín, phản hồi
lực
•Rockwell, Superficial Rockwell, Brinell
•Phạm vi lực: 1 kgf - 250 kgf
•Công nghệ cảm biến tải, vòng lặp kín, phản hồi lực
•Micro Vickers, Vickers, Knoop, Brinell
•Phạm vi lực: 10 gf - 62.5 kgf
Brinell - NEXUS 3400FA Universal - NEMESIS 9100
•Công nghệ cảm biến tải, vòng lặp kín, phản hồi
lực
•Brinell
•Phạm vi lực: 31.25 kgf - 3000 kgf
•Công nghệ cảm biến tải, vòng lặp kín, phản hồi lực
•Rockwell, Superficial Rockwell, Brinell, Vickers, Knoop
Trang 11GOTTFERT là thương hiệu dẫn đầu thị trường về cung cấp các giải pháp thiết bị đo chỉ số chảy nhựa
và lưu biến đến từ Đức Các hệ thống lưu biến tiên tiến của chúng tôi được trang bị toàn cầu từ phòng thí nghiệm đến các cơ sở sản xuất.
GERMANY
THIẾT BỊ ĐO CHỈ SỐ CHẢY NHỰA VÀ LƯU BIẾN
10
•Máy đo chỉ số chảy nhựa với cơ chế
chọn quả cân tự động và vệ sinh dễ
•Đáp ứng ISO 6502, ASTM D5289,DIN 53529
•Máy đo lưu biến mao quản áp suấtcao mới với tải trọng thử nghiệm20kN, thiết kế dạng mô-đun cho phép
đo các đặc tính vật liệu bổ sung
•Đáp ứng ASTM D3835, ISO 17744,ASTM D5930, ASTM D5099, ISO11443
Trang 12LMS Việt Nam cung cấp một loạt các thiết bị khoa học cho các ứng dụng về hệ thống trực tuyến và khả
năng xử lý quy trình, bao gồm máy phân tích chất lượng film, máy đo lưu biến chỉ số chảy trực tuyến,
•Hệ thống phân tích chất lượng dải màng film
•Vật liệu kiểm tra: màng polymer trong suốt dạng dải
Trang 13THIẾT BỊ ĐO ĐỘ NHỚT VÀ LƯU BIẾN
GERMANY
12
•Thiết bị đo độ nhớt dạng xoay cơ bản
•Phạm vi độ nhớt: 30 mPas – 400,000 mPas (R-version),
1.5 mPas – 1,300,000 mPas (L-version)
Haake MARS iQ
•Thiết bị đo độ nhớt dạng mô-đun theo tiêu chuẩn mớiđáp ứng đa dạng ứng dụng trên phạm vi mẫu rộng dànhcho QC
• Phạm vi: mômen xoắn (0.01 mNm 100 mNm), 0.001 600,000 Pas, nhiệt độ (-20oC - 300oC)
-Haake MARS 40/60
•Thiết bị đo lưu biến dạng mô-đun đáp ứng phạm vi ứng
dụng mẫu rộng từ lỏng đến bán rắn dành cho R&D và QC
• Phạm vi: mômen xoắn (0.001 mNm 150 mNm), 0.001
Trang 14THIẾT BỊ ĐÙN TRỘN VÀ CHUẨN BỊ MẪU PHÒNG
•Thiết kế dạng mô-đun với tùy chọn vít đơn/vít đôi và phụ
kiện mở rộng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong kiểm
soát chất lượng sản phẩm
Process 16
Haake Polylab OS
•Hệ thống đùn trộn lưu biến tiên tiến dành cho R&D và QC
- Giải pháp xử lý polymer hiện tại và tương lai
•Thiết kế dạng mô-đun với tùy chọn vít đơn/vít đôi và phụkiện mở rộng, đáp ứng đa dạng ứng dụng trong nghiêncứu và phát triển sản phẩm mới cũng như trong kiểm soátchất lượng sản phẩm
Haake MiniJet Pro
•Mở ra nhiều khả năng cho R&D và môi trường sản xuất,
húc đẩy sự phát triển vật liệu nhanh chóng và đáng tin cậy
trong các ngành công nghiệp polyme, thực phẩm
• Hệ thống đùn có tính mô-đun cao, linh hoạt với nhiều tùy
chọn và phụ kiện như bộ đệm sợi, hệ thống cắt tấm và tạo
Trang 15CÔNG NGHỆ ĐÙN NÓNG CHẢY VÀ TẠO HẠT
LIÊN TỤC CHO DƯỢC PHẨM
GERMANY
14
• Máy đùn trục vít đôi siêu nhỏ có thể xác định các ứng cử
viên thuốc HME chỉ với 3 gam tổng nguyên liệu
•Sàng lọc hiệu quả các công thức API / tá dược để thiết
lập sản xuất implant thuốc tiêm hay vận hành trong buồng
thao tác găng tay, đảm bảo an toàn cho người vận hành
•Thiết kế để thích ứng với nhu cầu thay đổi của một
ngành công nghiệp được quản lý chặt chẽ, đáp ứng tuân
thủ GMP
• Nòng xi lanh được được chia nhỏ với 8 vùng gia nhiệt và
làm mát riêng lẻ, áp suất vận hành lên đến 150 bar đảm
bảo tính linh hoạt tối đa trong thiết kế quy trình
•Thiết kế nhỏ gọn, không có kẽ hở đảm bảo tuân thủ GMP
• Nòng xi lanh được được chia nhỏ với 8 vùng gia nhiệt vàlàm mát riêng lẻ, áp suất vận hành lên đến 100 bar, đảmbảo tính linh hoạt tối đa trong thiết kế quy trình
Trang 16• Máy đo độ nhớt nhanh, di động, thể
•Phạm vi: độ nhớt (0.2 ~ 100,000cP); tốc độ trượt (0.5 ~ 1,400,000 s-1);
nhiệt độ (4~70oC)
• Máy đo độ nhớt thông lượng cao, tựđộng đầu tiên trên thế giới, mô tả đặctính mẫu độc đáo của bạn bằng côngnghệ dấu vân tay độ nhớt
•Phạm vi ứng dụng: xây dựng côngthức, sàng lọc protein, liệu phápkháng thể, phân phối thuốc, trị liệuRNA,
•Mô phỏng quy mô Lab của lớp phủ R2R
•Độ dày màng khô đồng đều: vài chục nm đến vài trăm
µm
•Gia nhiệt bề mặt lên đến 150oC
•Dễ dàng kiểm soát chất phủ trên cả chất nền dẻo và cứng
•Lớp phủ tự động thông qua giao diện máy tính trực quan
•Tương thích với chất lỏng lên đến 50.000 cP
Trang 17RUL HMOR
LFA HFM/GHP Thermoreflectance DEA
DMA TMA DIL
SBA ARC
QMS, GC-MS, FT-IR STA
TGA DSC DTA
NETZSCH là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu về các thiết bị có độ chính xác cao trong phân tích nhiệt
và đặc tính vật lý nhiệt, cũng như cung cấp dịch vụ thử nghiệm thương mại đẳng cấp thế giới Phạm vi thiết bị của chúng tôi được sử dụng để nghiên cứu và kiểm soát chất lượng trong lĩnh vực polymer, công nghiệp hóa chất, lĩnh vực vật liệu xây dựng và vô cơ cũng như phân tích môi trường.
Trang 18THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT
17
Phân tích nhiệt quét vi sai
(DSC)
Phân tích nhiệt trọng lượng
•Phạm vi nhiệt độ: -180 o C đến
•Hoạt động theo nguyên lý dòng nhiệt
với thiết kế ba chiều đối xứng
•Phạm vi nhiệt độ: 10 o C đến 1100 o C.
• Bố trí mẫu dạng Top-loading đặc trưng và đo nhiệt độ trực tiếp tại mẫu
•Phạm vi nhiệt độ: -150 o C đến 2400 o C.
•Cấu hình không giới hạn và các tínhnăng tối ưu đáp ứng đa dạng ứngdụng
Phân tích khí bay hơi (EGA) Phân tích sự giãn nở nhiệt (DIL) Phân tích cơ nhiệt động (DMA)
•Kết nối máy phân tích nhiệt với phổ
khối lượng Quadrupole, GC-MS hoặc
FTIR
• Phát hiện các khí bay hơi và các
thành phần cụ thể theo tính hiệu phân
•Phạm vi nhiệt độ: -170 o C đến 600 o C.
•Phép đo sự biến dạng trên mẫucứng và mẫu mềm, các đặc tính đànhồi nhớ của nhựa và composite
Trang 1918
Phân tích cơ nhiệt động tải lực
lớn đến 6000N (DMTA - GABO) Phân tích cơ nhiệt (TMA) Phép đo nhiệt lượng (ARC/MMC)
•Phạm vi nhiệt độ: -160 o C đến
•Kiểm tra các đặc tính cơ học dưới tải
lực lớn trong điều kiện ma sát lăn của
lốp xe hoặc độ bền mỏi của vật liệu
•Phạm vi nhiệt độ: RT đến 500 o C.
•Phép đo chính xác quá trình thu vàtỏa nhiệt, nhiệt dung riêng, áp suấttrên các mẫu kích thước rất nhỏ vớikhả năng tích hợp sự trộn, khuấy
Kiểm soát quá trình đóng rắn
điện môi (DEA) Phân tích hệ số dẫn nhiệt (LFA) Xác định hệ số Seebeck và độ dẫn điện đồng thời (SBA)
•Phạm vi nhiệt độ: -140 o C đến 400 o C.
•Phân tích giá trị điện môi của nhựa
nhiệt rắn, composite, chất kết dính,
sơn, theo thời gian với tùy chọn hệ
thống đơn và đa kênh
•Phạm vi nhiệt độ: -125 o C đến
• Phương pháp tuyệt đối chính xác, nhanh và linh hoạt dùng để đo độ khuếch tán nhiệt của vật liệu
•Phạm vi nhiệt độ: RT đến 1100 o C.
•Phép đo đồng thời hệ số Seebeck và
độ dẫn điện ở điều kiện giống nhautrong nghiên cứu vật liệu nhiệt điện
Trang 2119 THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM CHÁY VÀ TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN
Trang 22Thương hiệu máy ép gia nhiệt mẫu phòng thí nghiệm Fontijine được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng và lĩnh vực khác nhau, với hơn 2000 thiết bị đang được lắp đặt trong các phòng lab R&D và QC trên toàn thế giới.
NETHERLANDS
MÁY ÉP GIA NHIỆT MẪU PHÒNG THÍ NGHIỆM
20
MÁY ĐO PHỔ RAMAN TRONG SẢN XUẤT MÁY ĐO PHỔ UV-VIS TRONG SẢN XUẤT
•Lực ép: 50kN - 300kN. • Lực ép: 300kN - 600kN - 1000kN. • Lực ép: lên đến 5000kN.
•Phạm vi phổ Raman: +200 đến +3300 cm-1
•Độ phân giải phổ: trung bình < 5 cm-1 trên toàn dải
•Đầu vào: 300 µm / Đầu ra: 105 µm [5 - 495 mW @ 785
nm]
•Ứng dụng: Dược phẩm, Xử lý sinh học, Dầu khí, Công
nghiệp hóa chất, Thực phẩm và Nước giải khát, Polyme
• Đa dạng đầu dò đáp ứng rộng các ứng dụng trong quy trình sản xuất
• Kiểm soát thông số kỹ thuật sản phẩm in-line theo thời gian thực
Trang 23Polymer Char cung cấp phạm vi rộng và hiện đại nhất các thiết bị xác định đặc điểm cấu trúc của
polyolefin như Sắc ký thấm gel (GPC / SEC), Phân bố thành phần hóa học, Phân bố biến thiên, HPLC
ở nhiệt độ cao, Xác định phần hòa tan, Kiểm soát chất lượng, Đo độ nhớt IV, Chiết tách điều chế hoặc
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG NANO
NanoTest Vantage
•Giải pháp kiểm tra và mô tả đặc tính vật liệu nano:
nano-indentation, nano-scratch, nano-impact, nano-fretting và nano-wear
•Nhiều thang đo lực với độ chính xác cao đáp ứng đa dạng yêu cầu
vật liệu thử nghiệm: nano (đến 500mN) và micro (đến 30N)
•Thương hiệu dẫn đầu thị trường về phạm vi môi trường thử nghiệm
rộng: nhiệt độ cao (lên đến 850oC), nhiệt độ thấp (xuống -20oC), cảm
Trang 24Công nghệ sản xuất bồi đắp hay Công nghệ in 3D được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp Lợi thế duy nhất của Optomec là tập trung vào giải quyết các thách thức trong sản xuất 3D mà bất kỳ nhà cung cấp nào khác cũng không giải quyết được Công nghệ LENS và Aerosol Jet được cấp bằng sáng chế của Optomec mang lại lợi ích trong Sản xuất bồi đắp/ in 3D cho các ứng dụng trong các phân khúc thị trường đang tăng trưởng cao.
USA
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BỒI ĐẮP HỆ THỐNG IN 3D KIM LOẠI & ĐIỆN TỬ
22
Hệ thống in 3D kim loại Optomec LENS CS 250 Hệ thống in 3D kim loại Optomec LENS CS 800
•Lý tưởng phù hợp cho các trường đại học, nhà nghiên
cứu, nhà phát triển bột kim loại và những người khác
khám phá lợi ích của việc sản xuất bồi đắp kim loại
• Sản xuất và sửa chữa bồi đắp các bộ phận có kích
thước lên đến 250 x 250 x 250 mm
•Tích hợp khả năng xử lý DED tiên tiến tốt nhất và là hệthống lý tưởng để gia công các chi tiết công nghiệp cỡvừa đến lớn
• Hệ thống này lý tưởng cho việc chế tạo bộ phận mới,sửa chữa / phục hồi bộ phận hiện có, sửa đổi bộ phận /thêm tính năng, hoạt động sơn và phun phủ
Hệ thống phun ốp vật liệu bằng laser
Optomec HC-205 5 Axis Hệ thống in 3D điện tử Optomec Aerosol Jet 200
•Hệ thống ốp và hàn chính xác 5 trục (LPF ™) được thiết
kế để sửa chữa hoặc gia công bề mặt cứng của tuabin khí
công nghiệp cỡ nhỏ đến trung bình, các bộ phận và linh
kiện thiết bị công nghiệp nặng
•Hệ thống Aerosol Jet 200 Series là một giải pháp để bàn
lý tưởng cho các trường đại học, các nhà phát triển mực
in và khám phá lợi ích của việc sản xuất bồi đắp cho cácứng dụng điện tử và sinh học