Ngữ pháp unit 3 lớp 6 Friends VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 6 i[.]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 6 i-LEARN SMART WORLD
UNIT 3: FRIENDS
I Thì hiện tại đơn - The present simple tense
1 Cách dùng thì hiên tại đơn lớp 6
- Diễn tả Thói quen hằng ngày
- Diễn tả Sự việc hay sự thật hiển nhiên
- Diễn tả Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
- Diễn tả Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
2 Cấu trúc Thì hiện tại đơn
2.1 Động từ Tobe
- Khẳng định
I + am +
He/ She/ It/ S số ít + is +
We/ You/ They/ S số nhiều + are +
- Phủ định
I + am not +
He/ She/ It/ S số ít + is not +
We/ You/ They/ S số nhiều + are not +
- Nghi vấn
Trang 2Am + I + ?
Is + He/ She/ It/ S số ít + ?
Are + We/ You/ They / S số nhiều + ?
2.2 Động từ thường
Khẳng định
He/ She/ It/ S số ít + V(s/es) +
I/ We/ You/ They / S số nhiều + V +
Phủ định
He/ She/ It/ S số ít + doesn't + V +
I/ We/ You/ They / S số nhiều + don't + V +
Nghi vấn
Does + He/ She/ It/ S số ít + V + ?
Do + I/ We/ You/ They / S số nhiều + V + ?
II Thì hiện tại tiếp diễn - The Present continuous tense
1 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn lớp 6
- Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói
- Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại
- Diễn tả những tình huống đang tiến triển, đang thay đổi (dù kéo dài)
- Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay )
Trang 32 Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
- Khẳng định
I + am + Ving +
He/ She/ It/ S số ít + is + Ving +
We/ You/ They/ S số nhiều + are + Ving +
- Phủ định
I + am not + Ving +
He/ She/ It/ S số ít + is not + Ving +
We/ You/ They/ S số nhiều + are not + Ving +
- Nghi vấn
Am + I + Ving + ?
Is + He/ She/ It/ S số ít + Ving + ?
Are + We/ You/ They/ S số nhiều + Ving + ?
III Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
- Thì hiện tại tiếp diễn được dùng diễn tả sự sắp xếp hay kế hoạch trong tương lai, thường có từ chỉ thời gian
- Cấu trúc
S + am/ is/ are + V-ing
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Trang 4Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6