Ngữ pháp Unit 5 lớp 10 Inventions VnDoc com Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí NGỮ PHÁP TIẾNG ANH[.]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 10 THEO TỪNG UNIT
UNIT 5 INVENTIONS
1 The present perfect - Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành được thành lập bằng cách dùng thì hiện tại đơn của động từ to have kết hợp với quá khứ phân từ (V3)
■ Cấu trúc của thì hiện tai hoàn thành:
I have/has + verb participle (V3)
1) Cách thành lập
a) Affirmative form (Thể khẳng đinh)
- Subject + have/ has + past participle (V3)
Ex: I have seen this film two times Tôi đã xem phim đó hai lần
b) Negative form (Thể phủ định)
Subject + have not/ has not + past participle (V3)
Ex: I haven’t seen this before Trước đây tôi chưa thấy qua cái này.
c) Interrogative form (Thể nghi vấn)
I Have/ Has + subject + past participle?
Ex: Have you met me before? Trước đây bạn có gặp qua tôi chưa?
Cách viết rút gọn: have not —> haven’t; has not —> hasn’t; I have —> I’ve
2) Cách dùng
Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả:
Trang 2a) Những hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian.
Không có từ chỉ thời gian quá khứ
Ex: I’ve known you for a long time Tôi đã biết bạn lâu lắm rồi
Dùng trong câu có các từ sau: just, recently, lately, already, not yet, yet, ever, never
Ex: He has just left home Anil ta vừa mới ra khỏi nhà
Hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ: many times, several times, twice,
- Ex: She has failed her driving test three times
Cô ấy đã trượt thi lái xe ba lần
b) Những hành động tồn tại trong quá khứ và tiếp tục kéo dài đến hiện tại
Các từ nhận biết: so far, up to now, up till now, up to the present, still, for - period of time, since + a point of time, the last, it’s the first time, how long ?
Ex: I have lived in Ho Chi Minh City since 1993
Tôi đã sống ở Thành phố Iỉồ Chí Minh từ năm 1993
She still hasn’t arrived
Cô ta vẫn chưa đến
Lưu ý: Since + Noun
Ex: I’ve lived here since 1996 Tôi đã sống ở dó từ năm 1996
Since last year Từ năm rồi
Since + Clause Ex: I have taught English at this school since I came here
Trang 3c) Diễn tả một hành động đã xảy ra hoặc có thể chưa xảy ra tại một thời điểm chưa hoàn tất trong hiện tại (this + time, today, tonight, )
Ex: Where have you been this morning? Anil đã ở đâu sáng nay?
d) Sau so sánh nhất
Ex: She is the most warm-hearted woman that I’ve ever mot
Cô là người phụ nữ tốt bụng nhất mà tôi đã từng gặp
e) Diễn tả một hành động đưa đến một kết quả nào đó trong hiện tại
Ex: A.You look handsome, Nam Bạn trông đẹp trai đó Nam
B: Oh, I’ve just had my hair cut Ồ, tôi vừa mới cắt tóc
2 Gerund and infinitive - Danh động từ và hình thức nguyên thể của động từ
Chúng ta có thể sử dụng danh động từ và hình thức nguyên thể của động từ để mô tả mục đích của cái gì đó (thứ gì đó)
1 Danh động từ & động từ nguyên thể
a Danh động từ
Danh động từ là động từ được thêm đuôi ing và giữ vai trò như một danh từ trong câu
Ex: Using an e-book reader is easy
Việc sử dụng thiết bị đọc sách điện tử rất dễ dàng
Trong câu trên, Using là một danh động từ
A washing machine is used for making clothes clean
Máy giặt được dùng cho việc làm sạch quần áo
Trang 4Trong câu này, making là một danh động từ.
Tuy nhiên, không phải tất cả các động từ thêm đuổi ing đều là danh động từ
Ex: He is playing a new mobile game
Cậu ấy đang chơi một trò chơi mới
Trong câu này, playing được kết hợp với is, tạo thành dạng thức tiếp diễn của động từ play, không phải một danh động từ
b Động từ nguyên thể có "to"
Động từ nguyên thể có to là động từ nguyên thể được thêm to ở trước nó
Ex: You can use a laptop to work
Bạn có thể sử dụng laptop để làm việc
Trong câu này, to work là động từ nguyên thể có to
A fridge is used to keep food fresh
Tủ lạnh được dùng để giữ đồ ăn tươi ngon
Trong câu này, to keep là một động từ nguyên thể có to
2 Danh động từ và Động từ nguyên thể có “to” miêu tả chức năng của vật
Khi muốn miêu tả chức năng, mục đích của vật gì đó, các em có thể dùng cấu trúc với danh động từ và động từ nguyên thể
a Với gerund (danh động từ)
use something for +V-ing
Trang 5Something is used for + V-ing
Cả 2 cấu trúc này đều mang nghĩa sử dụng cái gì để làm gì
Ex: We use an electric cooker for cooking rice
An electric cooker is used for cooking rice,
Nồi cơm điện dùng để nấu cơm
b Với to-infinitive (động từ nguyên thể có “to”)
Các em có thể sử dụng 1 trong 2 công thức sau:
use something to V
Hoặc
Something is used to V
Cả 2 cấu trúc này cũng mang nghĩa: sử dụng cái gì để làm gì
Ex: We use an electric cooker to cook rice
An electric cooker is used to cook rice
Nồi cơm điện dùng để nấu cơm
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 10tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-10
Bài tập Tiếng Anh lớp 10 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-10
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-10