1. Trang chủ
  2. » Tất cả

06. Slide Role bao ve.pptx

111 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rơle Bảo Vệ
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Bảo vệ hệ thống điện
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 3,58 MB
File đính kèm Role bao ve.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Title RƠLE BẢO VỆ NỘI DUNG 2 CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNHII GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B OẢ VỆ I R LE Ơ B O Ả V MÁYỆ PHÁT III R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI NẾ ÁPIV R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ NGƯỜ DÂY V R LE Ơ[.]

Trang 1

RƠLE BẢO VỆ

Trang 2

NỘI DUNG

2

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 3

NỘI DUNG

3

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 4

1 NGUYÊN NHÂN VÀ HẬU QUẢ SỰ CỐ

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

Trang 6

2 NHIỆM VỤ CỦA HT RƠLE BẢO VỆ

Tách rời phần sự cố khỏi hệ thống với hư hỏng tối thiểu.

Duy trì trạng thái vận hành an toàn cho các phần còn lại của

hệ thống.

Hạn chế tối đa thiệt hại về người, thiết bị hay gián đoạn cung cấp điện.

Trang 7

I> I>

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

3 YÊU CẦU CỦA HT RƠLE BẢO VỆ

Tác động nhanh

Độ nhạy Tính chọn lọc Tính tin cậy Tính kinh tế

A

B

Trang 8

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

TÁC ĐỘNG NHANH

Bảo vệ rơ-le càng cắt nhanh được phần tử bị ngắn mạch sẽ càng hạn chế hư hỏng cho phần tử đó, càng giảm được thời gian sụt điện áp tại các hộ tiêu thụ và càng giữ được ổn

định hệ thống điện

Trang 9

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

TÍNH CHỌN LỌC

Là khả năng của bảo vệ có thể phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố

ra khỏi hệ thống điện

Trang 10

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

Trang 11

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

Trang 12

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

TÍNH KINH TẾ

Các thiết bị bảo vệ được trang bị phải thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật theo quy định những đồng thời cũng đồng thời cũng phải đảm bảo

tính kinh tế

Trang 13

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ

 Yêu cầu về dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian loại trừ sự cố đối với bảo vệ chính (TT12)

Cấp điện áp Inmmax

cho phép (kA)

Tmax loại trừ

sự cố bằng

BV chính (ms)

Thời gian chịu đựng của BV chính

(s)

Trang 14

NỘI DUNG

14

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 15

II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH

Trang 16

A NGUYÊN LÝ QUÁ DÒNG

II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH

Trang 18

A NGUYÊN LÝ QUÁ DÒNG

Dòng điện đo lường

• Dòng đi n ệ pha (I)

• Dòng đi n ệ th t nghich ứ ự (I2)

• Dòng đi n ệ th ứ t ự không (3I0)

Trang 20

tb2 = Δt + tc1

ta3 = Δt + tb3 tb3 = Δt +

tc3

Trang 22

<I N <I <I

Trang 25

II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH

B NGUYÊN LÝ SO LỆCH

Trang 28

B NGUYÊN LÝ SO LỆCH

• Khi vận hành bình thường

Idif = |I1 + I2| = 0 Ibias

= |I1| + |I2| = 2I1

Idiff < Ibias → Không

tác động

• Khi ngắn mạch trong vùng

bảo vệ

Idif = |I1 + I2| = 2I1

Ibias = |I1| + |I2| = 2I1

Idiff = Ibias → Rơle tác

động

I1

I2

Trang 29

B NGUYÊN LÝ SO LỆCH

• Một đặc tính hãm tiêu chuẩn

Idiff

Ibias Is2

Trang 30

B NGUYÊN LÝ SO LỆCH

Trang 31

II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH

C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ

Trang 33

C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ

80-85% điện kháng hoặc tổng trở của đường dây được bảo vệ

Thời gian trễ t1=0s

Vùng 1

Trang 34

 Vùng 2 không được vượt quá vùng 1 của rơ le 21 phía sau.

Vùng 1 Vùng 2

Trang 36

Zc2 Zc1

D

Phối hợp các vùng độc lập

Trang 37

C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ

Vùng bảo vệ theo tín hiệu (POTT)

 B o v 100% chi u dài ả ệ ề đ ườ dây ng

Trang 38

C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ

S ơ đ truy n c t ồ ề ắ theo tín hi u ệ POTT

Trang 39

C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ

• Đặc tuyến hình tròn : MHO.

• Đặc tuyến hình tứ giác :Quadrilateral.

Trang 40

NỘI DUNG

40

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 41

BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN

Trang 42

BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN

B o v quá ả ệ kích từ (24)

B o v ch ng dao đ ng ả ệ ố ộcông su tấ (78)

Trang 43

BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN

Trang 44

BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT

 Chống chạm chập giữa các pha trong cuộn dây máy phát

 Tính toán dòng so lệch từ

dòng pha, sử dụng tính năng hãm theo dòng pha và hài bậc cao

 Dòng chỉnh định: Ikđ >

Ikcb

Trang 45

BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT

Trang 46

BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT 90% STATOR

Ngăn ngừa chạm đất trong stator

Giám sát điện áp 3U0 ở đầu cực

hay trung tính của máy phát

Chỉ bảo vệ được 90-95% cuộn

dây Stator máy phát tính từ đầu

cực

Trang 47

BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT 90% STATOR

Trang 49

BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3

Bảo vệ được 100% cuộn dây

Stator

Giám sát thành phần hài bậc 3

của điện áp 3U0 ở đầu cực và

trung tính của máy phát

Không bảo vệ được máy phát

khi máy đang ngừng

Trang 50

BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3

C

3U0 (150Hz)

3U0 (150Hz) 7UM

Máy phát

Trang 51

BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3

Trang 53

BV CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI MF TẦN SỐ 20Hz

Trang 56

BẢO VỆ TỔNG TRỞ THẤP (21G)

Trang 57

BẢO VỆ KHÔNG CÂN BẰNG TẢI (46G)

 Ngăn ngừa phụ tải không đối xứng

dẫn đến từ trường thứ tự nghịch

 Tính toán dòng thứ tự nghịch từ

sóng hài cơ bản của dòng pha

 Chỉnh đinh dựa vào đặc tính phát

nhiệt của máy phát

tperm = K/(I2 / IN ) 2 K – hằng số không đối xứng

Trang 58

BẢO VỆ MẤT KÍCH TỪ (40)

 Chống chế độ mất kích thích hoặc thiếu kích thích gây phát nhiệt cục bộ trên rô to máy phát

 Giữ ổn định hệ thống

 Xử lý tín hiệu dòng điện và điện áp pha của của máy phát để phát hiện

sự cố.

Trang 59

BẢO VỆ MẤT KÍCH TỪ (40)

Trong th i gian m t kích t , ờ ấ ừ giá tr cu i cùng c a kháng tr ị ố ủ ở

r le đo đ ơ ượ (t đi m c ừ ể đ t r le đ n máy phát) s n m trong ặ ơ ế ẽ ằ kho ng ả giá tr ị t ừ m t ộ n a đi n ử ệ kháng quá đ d c tr c ch a ộ ọ ụ ư bão hoà (Xd’/2) đ n ế đi n ệ kháng đ ng b d c tr c ồ ộ ọ ụ (Xd).

Trang 60

BẢO VỆ CÔNG SUẤT NGƯỢC (32)

Ngăn ngừa chế độ vận hành

motor do mất năng lượng sơ cấp

Tính toán công suất hữu công bằng tín hiệu dòng và áp

Trang 61

BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT ROTOR (64R)

Ngăn ngừa chạm đất trong

mạch kích từ dẫn đến mất cân bằng từ

Giám sát điện trở với đất

Trang 62

BẢO VỆ QUÁ ÁP (59)

Ngăn ngừa quá áp do kích từ bằng tay, hư hỏng AVR, cắt tải, tách đảo

Xử lý tín hiệu điện áp thứ tự

thuận

Trang 64

BẢO VỆ QUÁ DÒNG (50/51)

Dự phòng cho bảo vệ so lệch và các bảo vệ khác

Sử dụng đặc tính thời gian độc lập/phụ thuộc

Chỉnh định phối hợp với các bảo

vệ ngoài ĐZ

Trang 65

NỘI DUNG

65

1

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 66

BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP

Trang 67

BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP

o B o ả v d ệ ự phòng:

B o v quá dòng các ả ệ phía (F50/51, 67/67N)

B o v ch ng quá t i ả ệ ố ả (F49)

B o v quá áp/th p áp ả ệ ấ (59/27)

Trang 68

a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV

Trang 69

a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV

 BV dự phòng cho cuộn dây 500kV:

Trang 70

a) Cấu hình RLBV cho MBA

500/220kV

 BV dự phòng cuộn dây 220kV:

→ tích h p ợ ch c năng: 67/67N, ứ 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 74

→ tín hi u ( ệ I) → l y ấ t CT ừ ngăn MC phía 220kV c a ủ MBA

→ tín hi u ệ (U) → l y ấ t ừ VT thanh cái

220kV

Trang 71

a) Cấu hình RLBV cho MBA

→ RL báo m c d u tăng cao (71) ứ ầ đ ượ trang b ị c

đ ng ồ b ộ v i MBA và g i ớ ử đi c t MC hai ắ phía

Trang 72

a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV

ELECTRICIT

Y OF VIETNAM

Trang 73

b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV

đ u vào các phía ầ MBA.

Trang 74

b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV

 BV dự phòng cho cuộn dây 220kV:

Trang 75

b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV

Trang 76

b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV

 BV dự phòng cuộn dây trung áp:

→ tích h p ợ ch c năng: 50/51, 50/51N, 50BF, ứ 74

Trang 77

b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV

Trang 78

c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV

→ tín hi u ( ệ I) l y ấ t CT chân s 110kV c a ừ ứ ủ MBA

→ tín hi u ệ (U) l y ấ t ừ VT thanh cái 110kV.

Trang 79

c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV

 BV dự phòng cuộn dây trung áp 1:

→ tích h p ch c năng: 50/51, ợ ứ 50/51N, 50BF, 74

→ tín hi u ( ệ I) l y t ấ ừ CT chân s cu n trung áp ứ ộ 1MBA.

 BV dự phòng cuộn dây trung áp 2:

→ RL báo m c ứ d u ầ tăng cao (71) đ ượ c trang b đ ng ị ồ b ộ

v i MBA và g i ớ ử đi c t MC ba ắ phía

Trang 80

c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV

ELECTRICITY

OF VIETNAM

Trang 81

NỘI DUNG

81

1

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 82

BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY

Trang 84

a) Cấu hình RLBV cho ĐZ 500kV

 ĐZ 500kV chỉ có một sợi cáp quang:

o B o ả v chính ệ : tích h p ợ ch c ứ năng: 87L,

21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 85, 74

Trang 87

b) Cấu hình RLBV cho ĐZ 220kV

Trang 89

o B o v d phòngả ệ ự : tích h p ợ ch c năng: ứ 67/67N,

50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 85, 74

 BV F21 hai đ u ầ ĐZ đ ượ c ph i h p thông qua ố ợ PLC.

Trang 91

NỘI DUNG

91

1

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ CỐ

VI

Trang 92

BẢO VỆ THANH CÁI

Trang 93

Khi lệnh cắt được đưa tới MC, nếu sau khoảng t, lệnh cắt không được thực hiện thì bảo vệ chống

hư hỏng MC sẽ gửi lệnh cắt tới các MC liên quan

5 BẢO VỆ MÁY CẮT (F50BF)

Trang 94

5 BẢO VỆ MÁY CẮT

Trang 95

5 BẢO VỆ MÁY CẮT

Trang 96

NỘI DUNG

96

CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ

I

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT

III

R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV

R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY

V

R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY

C T Ắ VI

PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &

THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ

CỐ VI

Trang 97

A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH

RƠLE BẢO VỆ

Trang 98

A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ

 Quy ph m trang b ạ ị đi n ệ (B Công ộ Th ươ ng)

Trang 99

A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ

Cấp điều độ HTĐ Quốc gia có nhiệm

vụ

Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ và tự động trên HTĐ Quốc gia thuộc quyền điều khiển.

 Tính toán sa thải phụ tải theo tần số của

toàn bộ HTĐ Quốc gia.

 Kiểm tra sự phối hợp các trị số chỉnh định rơle bảo vệ và tự động của các thiết bị

thuộc quyền kiểm tra của cấp điều độ HTĐ Quốc gia.

Trang 100

PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ

Cấp điều độ HTĐ miền có nhiệm

vụ

Ban hành phiếu chỉnh định, kiểm tra việc chỉnh định và sự hoạt động của các bộ tự động sa thải phụ tải theo tần số phù hợp yêu cầu của cấp điều độ HTĐ Quốc gia.

 Tính toán trị số chỉnh định rơ le bảo vệ và tự cho lưới điện thuộc quyền điều khiển

 Kiểm tra trị số chỉnh định rơ le bảo vệ và tự

động cho lưới điện phân phối thuộc quyền

kiểm tra của cấp điều độ HTĐ miền.

Trang 101

PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ

Nhiệm vụ của Nhà máy điện

 Cung c p tài ấ li u ệ k thu t, quy ỹ ậ trình v n ậ

hành thi t b c a nhà máy cho các c p ế ị ủ ấ đi u ề

độ để

th c ự hi n tính ệ toán, ki m ể tra

 Cài đ t ặ giá tr ịch nh ỉ đ nh ị c a các ch c năng ủ ứ

b o v ả ệ liên quan đ n ế l ướ i đi n ệ qu c gia ố

theo yêu c u c a c p ầ ủ ấ đi u ề đ ộ đi u ề khi n ể

Trang 102

Phối hợp chỉnh định rơle giữa A0 và Nhà máy

 Đới với rơle bảo vệ máy phát, MBA tăng áp,

MBA tự dùng…do nhà máy tự tính toán và cài

đặt chỉnh định.

 Để đảm bảo an toàn, tin cây cho HTĐ Quốc

gia, A0 sẽ kiểm tra các chức năng bảo vệ có

Trang 103

B THU THẬP THÔNG TIN VÀ PT SỰ CỐ

Trang 104

1 Thông tư xử lý sự cố, ban hành kèm theo quyết định

28/2014/TT-BCT của Bộ Công thương

2 Thông tư điều độ, ban hành kèm theo quyết định

40/2014/TT-BCT của Bộ Công thương

3 Quy trình điều tra sự cố trong các nhà máy điện, lưới

điện và hệ thống điện của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, ban hành kèm theo quyết định 185/QĐ-EVN

Trình tự thực hiện

4 Thu thập thông tin sự cố

5 Lập và gửi báo cáo sự cố

6 Phối hợp phân tích sự cố

Trang 105

2 Thu thập thông tin sự

 Quá trình x lý s c c a nhân viên v n ử ự ố ủ ậ hành;

 B n ả ghi s ki n, ự ệ ghi s ự c , ố ghi dao đ ng, đ nh v ộ ị ị s ự c , ố

…liên quan t i s c v a ớ ự ố ừ x y ả ra đ ượ c truy xu t ấ t các ừ thi t b ghi ế ị nh n ậ l p đ t t i ắ ặ ạ tr m; ạ

 Thông s ch nh ố ỉ đ nh ị th c ự t đang cài đ t trong các ế ặ r -le ơ

b o ả v , t đ ng c a tr m đã tác đ ng và/ho c kh i ệ ự ộ ủ ạ ộ ặ ở

đ ng khi s ộ ự c ố

Trang 106

2 Thu thập thông tin sự

Trang 107

3 Lập và gửi báo cáo sự

 phantichsuco.Ax@evn.com.vn;

phantichsuco.Ax@gmail.com cho Ax

 Th i ờ h n g i ạ ử Báo cáo s c : không ch m ự ố ậ h n 24h ơ k ể

t khi ừ x y ả ra sự c ố

Trang 108

3 Lập và gửi báo cáo sự

cố

Cấp điều độ miền (Ax) có trách nhiệm:

 L p ậ và g i báo cáo ử s ự c t i ố ớ A0.

 Th i ờ h n ạ g i Báo cáo s c : không ch m ử ự ố ậ h n 48h ơ k ể

t ừ khi x y ả ra sự c ố

C ấp ĐĐQG có trách nhiệm:

 L p ậ và g i báo cáo ử s c ự ố t i EVN ớ

 Th i ờ h n ạ g i Báo cáo s c : không ch m ử ự ố ậ h n 72h ơ k ể

t ừ khi x y ả ra sự c ố

Trang 109

 Đánh giá công tác v n hành ậ thi t ế b ị

 L p ậ và g i ử Báo cáo phân tích s c t i A0/Ax ự ố ớ khi

có yêu c u c a ầ ủ A0/Ax;

 Đ xu t ề ấ các bi n pháp ngăn ng a ệ ừ s c ự ố (n u ế

có)

Trang 110

4 Phối hợp phân tích sự

cố.

Nhiệm vụ của các cấp điều độ:

 Căn c vào ứ báo cáo s c và các thông tin ự ố thu

th p ậ đ ượ c ti n hành phân ế tích xác đ nh ị nguyên nhân s c ; ự ố

 Đánh giá m c ứ đ ộ tin c y, an toàn ậ c a các thi t ủ ế

b , ị ch t ấ l ượ ng c a công tác v n ủ ậ hành h ệ th ng, ố

ho t ạ đ ng ộ c a ủ HT r -le ơ b o ả v ; ệ

 Đ ề xu t ấ các bi n pháp ngăn ng a ệ ừ s c ự ố (n u ế có)

Ngày đăng: 12/01/2023, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w