Title RƠLE BẢO VỆ NỘI DUNG 2 CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNHII GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B OẢ VỆ I R LE Ơ B O Ả V MÁYỆ PHÁT III R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI NẾ ÁPIV R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ NGƯỜ DÂY V R LE Ơ[.]
Trang 1RƠLE BẢO VỆ
Trang 2NỘI DUNG
2
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 3NỘI DUNG
3
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 41 NGUYÊN NHÂN VÀ HẬU QUẢ SỰ CỐ
I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
Trang 62 NHIỆM VỤ CỦA HT RƠLE BẢO VỆ
Tách rời phần sự cố khỏi hệ thống với hư hỏng tối thiểu.
Duy trì trạng thái vận hành an toàn cho các phần còn lại của
hệ thống.
Hạn chế tối đa thiệt hại về người, thiết bị hay gián đoạn cung cấp điện.
Trang 7I> I>
I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
3 YÊU CẦU CỦA HT RƠLE BẢO VỆ
Tác động nhanh
Độ nhạy Tính chọn lọc Tính tin cậy Tính kinh tế
A
B
Trang 8I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
TÁC ĐỘNG NHANH
Bảo vệ rơ-le càng cắt nhanh được phần tử bị ngắn mạch sẽ càng hạn chế hư hỏng cho phần tử đó, càng giảm được thời gian sụt điện áp tại các hộ tiêu thụ và càng giữ được ổn
định hệ thống điện
Trang 9I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
TÍNH CHỌN LỌC
Là khả năng của bảo vệ có thể phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố
ra khỏi hệ thống điện
Trang 10I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
Trang 11I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
Trang 12I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
TÍNH KINH TẾ
Các thiết bị bảo vệ được trang bị phải thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật theo quy định những đồng thời cũng đồng thời cũng phải đảm bảo
tính kinh tế
Trang 13I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ RƠLE BẢO VỆ
Yêu cầu về dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian loại trừ sự cố đối với bảo vệ chính (TT12)
Cấp điện áp Inmmax
cho phép (kA)
Tmax loại trừ
sự cố bằng
BV chính (ms)
Thời gian chịu đựng của BV chính
(s)
Trang 14NỘI DUNG
14
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 15II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH
Trang 16A NGUYÊN LÝ QUÁ DÒNG
II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH
Trang 18A NGUYÊN LÝ QUÁ DÒNG
Dòng điện đo lường
• Dòng đi n ệ pha (I)
• Dòng đi n ệ th t nghich ứ ự (I2)
• Dòng đi n ệ th ứ t ự không (3I0)
Trang 20tb2 = Δt + tc1
ta3 = Δt + tb3 tb3 = Δt +
tc3
Trang 22<I N <I <I
Trang 25II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH
B NGUYÊN LÝ SO LỆCH
Trang 28B NGUYÊN LÝ SO LỆCH
• Khi vận hành bình thường
Idif = |I1 + I2| = 0 Ibias
= |I1| + |I2| = 2I1
Idiff < Ibias → Không
tác động
• Khi ngắn mạch trong vùng
bảo vệ
Idif = |I1 + I2| = 2I1
Ibias = |I1| + |I2| = 2I1
Idiff = Ibias → Rơle tác
động
I1
I2
Trang 29B NGUYÊN LÝ SO LỆCH
• Một đặc tính hãm tiêu chuẩn
Idiff
Ibias Is2
Trang 30B NGUYÊN LÝ SO LỆCH
Trang 31II CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CHÍNH
C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ
Trang 33C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ
80-85% điện kháng hoặc tổng trở của đường dây được bảo vệ
Thời gian trễ t1=0s
Vùng 1
Trang 34 Vùng 2 không được vượt quá vùng 1 của rơ le 21 phía sau.
Vùng 1 Vùng 2
Trang 36Zc2 Zc1
D
Phối hợp các vùng độc lập
Trang 37C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ
• Vùng bảo vệ theo tín hiệu (POTT)
B o v 100% chi u dài ả ệ ề đ ườ dây ng
Trang 38C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ
S ơ đ truy n c t ồ ề ắ theo tín hi u ệ POTT
Trang 39C NGUYÊN LÝ TỔNG TRỞ
• Đặc tuyến hình tròn : MHO.
• Đặc tuyến hình tứ giác :Quadrilateral.
Trang 40NỘI DUNG
40
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 41BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
Trang 42BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
B o v quá ả ệ kích từ (24)
B o v ch ng dao đ ng ả ệ ố ộcông su tấ (78)
Trang 43BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
Trang 44BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT
Chống chạm chập giữa các pha trong cuộn dây máy phát
Tính toán dòng so lệch từ
dòng pha, sử dụng tính năng hãm theo dòng pha và hài bậc cao
Dòng chỉnh định: Ikđ >
Ikcb
Trang 45BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT
Trang 46BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT 90% STATOR
Ngăn ngừa chạm đất trong stator
Giám sát điện áp 3U0 ở đầu cực
hay trung tính của máy phát
Chỉ bảo vệ được 90-95% cuộn
dây Stator máy phát tính từ đầu
cực
Trang 47BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT 90% STATOR
Trang 49BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3
Bảo vệ được 100% cuộn dây
Stator
Giám sát thành phần hài bậc 3
của điện áp 3U0 ở đầu cực và
trung tính của máy phát
Không bảo vệ được máy phát
khi máy đang ngừng
Trang 50BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3
C
3U0 (150Hz)
3U0 (150Hz) 7UM
Máy phát
Trang 51BẢO VỆ CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI HÀI BẬC 3
Trang 53BV CHẠM ĐẤT 100% STATOR VỚI MF TẦN SỐ 20Hz
Trang 56BẢO VỆ TỔNG TRỞ THẤP (21G)
Trang 57BẢO VỆ KHÔNG CÂN BẰNG TẢI (46G)
Ngăn ngừa phụ tải không đối xứng
dẫn đến từ trường thứ tự nghịch
Tính toán dòng thứ tự nghịch từ
sóng hài cơ bản của dòng pha
Chỉnh đinh dựa vào đặc tính phát
nhiệt của máy phát
tperm = K/(I2 / IN ) 2 K – hằng số không đối xứng
Trang 58BẢO VỆ MẤT KÍCH TỪ (40)
Chống chế độ mất kích thích hoặc thiếu kích thích gây phát nhiệt cục bộ trên rô to máy phát
Giữ ổn định hệ thống
Xử lý tín hiệu dòng điện và điện áp pha của của máy phát để phát hiện
sự cố.
Trang 59BẢO VỆ MẤT KÍCH TỪ (40)
Trong th i gian m t kích t , ờ ấ ừ giá tr cu i cùng c a kháng tr ị ố ủ ở
r le đo đ ơ ượ (t đi m c ừ ể đ t r le đ n máy phát) s n m trong ặ ơ ế ẽ ằ kho ng ả giá tr ị t ừ m t ộ n a đi n ử ệ kháng quá đ d c tr c ch a ộ ọ ụ ư bão hoà (Xd’/2) đ n ế đi n ệ kháng đ ng b d c tr c ồ ộ ọ ụ (Xd).
Trang 60BẢO VỆ CÔNG SUẤT NGƯỢC (32)
Ngăn ngừa chế độ vận hành
motor do mất năng lượng sơ cấp
Tính toán công suất hữu công bằng tín hiệu dòng và áp
Trang 61BẢO VỆ CHỐNG CHẠM ĐẤT ROTOR (64R)
Ngăn ngừa chạm đất trong
mạch kích từ dẫn đến mất cân bằng từ
Giám sát điện trở với đất
Trang 62BẢO VỆ QUÁ ÁP (59)
Ngăn ngừa quá áp do kích từ bằng tay, hư hỏng AVR, cắt tải, tách đảo
Xử lý tín hiệu điện áp thứ tự
thuận
Trang 64BẢO VỆ QUÁ DÒNG (50/51)
Dự phòng cho bảo vệ so lệch và các bảo vệ khác
Sử dụng đặc tính thời gian độc lập/phụ thuộc
Chỉnh định phối hợp với các bảo
vệ ngoài ĐZ
Trang 65NỘI DUNG
65
1
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 66BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP
Trang 67BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP
o B o ả v d ệ ự phòng:
B o v quá dòng các ả ệ phía (F50/51, 67/67N)
B o v ch ng quá t i ả ệ ố ả (F49)
B o v quá áp/th p áp ả ệ ấ (59/27)
Trang 68a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV
Trang 69a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV
BV dự phòng cho cuộn dây 500kV:
Trang 70a) Cấu hình RLBV cho MBA
500/220kV
BV dự phòng cuộn dây 220kV:
→ tích h p ợ ch c năng: 67/67N, ứ 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 74
→ tín hi u ( ệ I) → l y ấ t CT ừ ngăn MC phía 220kV c a ủ MBA
→ tín hi u ệ (U) → l y ấ t ừ VT thanh cái
220kV
Trang 71a) Cấu hình RLBV cho MBA
→ RL báo m c d u tăng cao (71) ứ ầ đ ượ trang b ị c
đ ng ồ b ộ v i MBA và g i ớ ử đi c t MC hai ắ phía
Trang 72a) Cấu hình RLBV cho MBA 500/220kV
ELECTRICIT
Y OF VIETNAM
Trang 73b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV
đ u vào các phía ầ MBA.
Trang 74b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV
BV dự phòng cho cuộn dây 220kV:
Trang 75b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV
Trang 76b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV
BV dự phòng cuộn dây trung áp:
→ tích h p ợ ch c năng: 50/51, 50/51N, 50BF, ứ 74
Trang 77b) Cấu hình RLBV cho MBA 220/110 kV
Trang 78c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV
→ tín hi u ( ệ I) l y ấ t CT chân s 110kV c a ừ ứ ủ MBA
→ tín hi u ệ (U) l y ấ t ừ VT thanh cái 110kV.
Trang 79c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV
BV dự phòng cuộn dây trung áp 1:
→ tích h p ch c năng: 50/51, ợ ứ 50/51N, 50BF, 74
→ tín hi u ( ệ I) l y t ấ ừ CT chân s cu n trung áp ứ ộ 1MBA.
BV dự phòng cuộn dây trung áp 2:
→ RL báo m c ứ d u ầ tăng cao (71) đ ượ c trang b đ ng ị ồ b ộ
v i MBA và g i ớ ử đi c t MC ba ắ phía
Trang 80c) Cấu hình RLBV cho MBA 110 kV
ELECTRICITY
OF VIETNAM
Trang 81NỘI DUNG
81
1
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 82BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY
Trang 84a) Cấu hình RLBV cho ĐZ 500kV
ĐZ 500kV chỉ có một sợi cáp quang:
o B o ả v chính ệ : tích h p ợ ch c ứ năng: 87L,
21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 85, 74
Trang 87b) Cấu hình RLBV cho ĐZ 220kV
Trang 89o B o v d phòngả ệ ự : tích h p ợ ch c năng: ứ 67/67N,
50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 85, 74
BV F21 hai đ u ầ ĐZ đ ượ c ph i h p thông qua ố ợ PLC.
Trang 91NỘI DUNG
91
1
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ CỐ
VI
Trang 92BẢO VỆ THANH CÁI
Trang 93Khi lệnh cắt được đưa tới MC, nếu sau khoảng t, lệnh cắt không được thực hiện thì bảo vệ chống
hư hỏng MC sẽ gửi lệnh cắt tới các MC liên quan
5 BẢO VỆ MÁY CẮT (F50BF)
Trang 945 BẢO VỆ MÁY CẮT
Trang 955 BẢO VỆ MÁY CẮT
Trang 96NỘI DUNG
96
CÁC NGUYÊN LÝ B O Ả VỆ CHÍNH II
GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V Ề R LE Ơ B O Ả VỆ
I
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ PHÁT
III
R LE Ơ B O Ả V MÁY Ệ BI N Ế ÁP IV
R LE Ơ B O Ả V Ệ Đ ƯỜ NG DÂY
V
R LE Ơ B O Ả V Ệ THANH CÁI, MÁY
C T Ắ VI
PH I Ố H P CHINH Đ NH Ợ Ị &
THU TH P Ậ THÔNG TIN VÀ PHÂN TÍCH SỰ
CỐ VI
Trang 97A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH
RƠLE BẢO VỆ
Trang 98A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
Quy ph m trang b ạ ị đi n ệ (B Công ộ Th ươ ng)
Trang 99A PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
Cấp điều độ HTĐ Quốc gia có nhiệm
vụ
Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ và tự động trên HTĐ Quốc gia thuộc quyền điều khiển.
Tính toán sa thải phụ tải theo tần số của
toàn bộ HTĐ Quốc gia.
Kiểm tra sự phối hợp các trị số chỉnh định rơle bảo vệ và tự động của các thiết bị
thuộc quyền kiểm tra của cấp điều độ HTĐ Quốc gia.
Trang 100PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
Cấp điều độ HTĐ miền có nhiệm
vụ
Ban hành phiếu chỉnh định, kiểm tra việc chỉnh định và sự hoạt động của các bộ tự động sa thải phụ tải theo tần số phù hợp yêu cầu của cấp điều độ HTĐ Quốc gia.
Tính toán trị số chỉnh định rơ le bảo vệ và tự cho lưới điện thuộc quyền điều khiển
Kiểm tra trị số chỉnh định rơ le bảo vệ và tự
động cho lưới điện phân phối thuộc quyền
kiểm tra của cấp điều độ HTĐ miền.
Trang 101PHỐI HỢP THỰC HIỆN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
Nhiệm vụ của Nhà máy điện
Cung c p tài ấ li u ệ k thu t, quy ỹ ậ trình v n ậ
hành thi t b c a nhà máy cho các c p ế ị ủ ấ đi u ề
độ để
th c ự hi n tính ệ toán, ki m ể tra
Cài đ t ặ giá tr ịch nh ỉ đ nh ị c a các ch c năng ủ ứ
b o v ả ệ liên quan đ n ế l ướ i đi n ệ qu c gia ố
theo yêu c u c a c p ầ ủ ấ đi u ề đ ộ đi u ề khi n ể
Trang 102Phối hợp chỉnh định rơle giữa A0 và Nhà máy
Đới với rơle bảo vệ máy phát, MBA tăng áp,
MBA tự dùng…do nhà máy tự tính toán và cài
đặt chỉnh định.
Để đảm bảo an toàn, tin cây cho HTĐ Quốc
gia, A0 sẽ kiểm tra các chức năng bảo vệ có
Trang 103B THU THẬP THÔNG TIN VÀ PT SỰ CỐ
Trang 1041 Thông tư xử lý sự cố, ban hành kèm theo quyết định
28/2014/TT-BCT của Bộ Công thương
2 Thông tư điều độ, ban hành kèm theo quyết định
40/2014/TT-BCT của Bộ Công thương
3 Quy trình điều tra sự cố trong các nhà máy điện, lưới
điện và hệ thống điện của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, ban hành kèm theo quyết định 185/QĐ-EVN
Trình tự thực hiện
4 Thu thập thông tin sự cố
5 Lập và gửi báo cáo sự cố
6 Phối hợp phân tích sự cố
Trang 1052 Thu thập thông tin sự
Quá trình x lý s c c a nhân viên v n ử ự ố ủ ậ hành;
B n ả ghi s ki n, ự ệ ghi s ự c , ố ghi dao đ ng, đ nh v ộ ị ị s ự c , ố
…liên quan t i s c v a ớ ự ố ừ x y ả ra đ ượ c truy xu t ấ t các ừ thi t b ghi ế ị nh n ậ l p đ t t i ắ ặ ạ tr m; ạ
Thông s ch nh ố ỉ đ nh ị th c ự t đang cài đ t trong các ế ặ r -le ơ
b o ả v , t đ ng c a tr m đã tác đ ng và/ho c kh i ệ ự ộ ủ ạ ộ ặ ở
đ ng khi s ộ ự c ố
Trang 1062 Thu thập thông tin sự
Trang 1073 Lập và gửi báo cáo sự
phantichsuco.Ax@evn.com.vn;
phantichsuco.Ax@gmail.com cho Ax
Th i ờ h n g i ạ ử Báo cáo s c : không ch m ự ố ậ h n 24h ơ k ể
t khi ừ x y ả ra sự c ố
Trang 1083 Lập và gửi báo cáo sự
cố
Cấp điều độ miền (Ax) có trách nhiệm:
L p ậ và g i báo cáo ử s ự c t i ố ớ A0.
Th i ờ h n ạ g i Báo cáo s c : không ch m ử ự ố ậ h n 48h ơ k ể
t ừ khi x y ả ra sự c ố
C ấp ĐĐQG có trách nhiệm:
L p ậ và g i báo cáo ử s c ự ố t i EVN ớ
Th i ờ h n ạ g i Báo cáo s c : không ch m ử ự ố ậ h n 72h ơ k ể
t ừ khi x y ả ra sự c ố
Trang 109 Đánh giá công tác v n hành ậ thi t ế b ị
L p ậ và g i ử Báo cáo phân tích s c t i A0/Ax ự ố ớ khi
có yêu c u c a ầ ủ A0/Ax;
Đ xu t ề ấ các bi n pháp ngăn ng a ệ ừ s c ự ố (n u ế
có)
Trang 1104 Phối hợp phân tích sự
cố.
Nhiệm vụ của các cấp điều độ:
Căn c vào ứ báo cáo s c và các thông tin ự ố thu
th p ậ đ ượ c ti n hành phân ế tích xác đ nh ị nguyên nhân s c ; ự ố
Đánh giá m c ứ đ ộ tin c y, an toàn ậ c a các thi t ủ ế
b , ị ch t ấ l ượ ng c a công tác v n ủ ậ hành h ệ th ng, ố
ho t ạ đ ng ộ c a ủ HT r -le ơ b o ả v ; ệ
Đ ề xu t ấ các bi n pháp ngăn ng a ệ ừ s c ự ố (n u ế có)