1. Trang chủ
  2. » Tất cả

123docz net bai tap hdh 3464

21 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập HĐH Hệ Thống Tập Tin
Trường học 123docz net
Chuyên ngành Operating Systems
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 870,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn tập HĐH HỆ THỐNG TẬP TIN Bài 1 Đĩa mềm 1 44 MB, có 2 head, 80 track / head, 18 sector / track Đổi sector vật lý sang logic – (10, 2, 1); (18, 70, 0); (18, 79, 1); (5, 5, 1); (2, 0, 0); Đổi[.]

Trang 1

Bài t p ậ ôn t p ậ HĐH

H Ệ TH NG Ố T P Ậ TIN

Trang 2

Bài 1

• Đĩa m m 1.44 ề MB, có 2 head, 80 track / head, 18

đang đ ng ứ t i ạ cyclinder 10, Hãy cho bi t ế thứ tự truy

xu t ấ các cyclinder trên n u ế dùng các thu t ậ toán l n ầ

l ượ là: FCFS t

– SSTF – SCAN – C-SCAN – LOOK – C-LOOK

Trang 3

l = t*side*st + h*st + s -

18 th= s ố tracks / head

= 80 side= s ố l ng ượ head = 2

Trang 5

• FCFS: 10, 9, 15, 21, 2, 25, 6, 12

• SSTF: 10, 9, 6, 2, 12, 15, 21, 25

• C-SCAN: 10, 12, 15, 21, 25, [P], [T], 2, 6, 9

Trang 6

BOOT SECTOR

1 Lo i ạ FAT

2 S ố byte cho 1 sector

3 S ố sector cho 1 cluster

4 S ố sector dành riêng (s ố sector vùng

Bootsector)

5 S ố b ng ả FAT

6 S ố sector cho b ng ả RDET

7 T ng ổ s ố sector trên đĩa

8 S ố sector cho 1 b ng ả FAT

9 Sector đ u ầ tiên c a ủ b ng ả FAT1

10 Sector đ u ầ tiên c a ủ b ng ả RDET

11 Sector đ u ầ tiên c a vùng ủ Data 6

Trang 7

BOOT SECTOR

2 S ố byte cho 1 sector 512

3 S ố sector cho 1 cluster 1

4 S ố sector dành riêng (s sector ố vùng Bootsector) 32

6 T ng ổ s ố sector trên đĩa 81888

7 S ố sector cho 1 b ng ả FAT 635

8 Sector đ u ầ tiên c a ủ b ng ả FAT1 32

9 Sector đ u ầ tiên c a ủ b ng ả RDET 1302

10 Sector đ u ầ tiên c a ủ vùng Data 1302 7

Trang 8

Giá trị

FA T

sau:

• Cho bi t ế trong FAT12, hãy xác đ nh ị giá tr ị

t i ạ các ô trong b ng ả FAT có th ứ t ự l n ầ l ượ t là:

Trang 9

Giá trị

FA T

sau:

• Cho bi t ế trong FAT12, hãy xác đ nh ị giá tr ị

t i ạ các ô trong b ng ả FAT có th ứ t ự l n ầ l ượ t là:

Trang 10

Dat a

t ươ ng ứ ng chi m ế nh ng ữ sector logic nào

trên đĩa: 5, 2, 10, 20

Trang 12

FA T

th m c g c, ư ụ ố cluster chi m 8 ế sector,

boot sector chi m 8 ế sector và 2 b ng ả

FAT.

C n ầ s ử d ng h ụ ệ th ng ố FAT nào (FAT12/16/32)

Kích th c ướ b ng ả FAT ? (C n ầ dùng bao nhiêu

sector đ ể l u ư b ng ả FAT)

Trang 13

• B ng ả th ư m c ụ g c ố chi m ế 112 entry = (112*32) / 512 = 7 (sector)

• Thay các giá tr ị đã có vào đ ng ẳ th c: ứ SB + NF*SF +SR + SD = SV

 8 + 2SF + 7 + SD = 260096, hay 2S F + S D = 260081 (sector) (*)

 SD ~ 260081/8 = 32510.125 (vì Sc = 8 sector)

 Do FAT12 ch có ỉ th qu n ể ả lý t i ố đa 4096 cluster ~ 4096*4 = 16384 sector nên vol này không th ể đ nh ị

d ng ạ theo FAT12 đượ Do đó, vol s đc ẽ ượ c đ nh d ng ị ạ theo FAT16

• Gi s ả ử S F = 1 (sector): (*)  SD = 260081 - 2SF = 260079 (sector) = 32509.875 (cluster)

 Vùng d li u ữ ệ có 32510 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 32510 + 2 = 32512 ph n ầ t , ử do đó SF = (32512 * 2) / 512 = 127 (sector)

 SF = 127 sector Mâu thu n ẫ v i ớ gi thi t ả ế S F = 1 V y ậ kích thước b ng ả FAT c a vol ủ này không th ể là 1 sector

• Gi s ả ử S F = 127 (sector): (*)  SD = 260081 - 2SF = 259827 (sector) = 32478.375 (cluster)

 Vùng d li u ữ ệ có 32479 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 32479 + 2 = 32481 ph n ầ t , ử do đó SF = (32481 * 2) / 512 = 126.x (sector)

 SF = 127 sector Phù h p ợ v i ớ gi thi t ả ế S F = 127

 V y ậ kích thướ b ng c ả FAT c a vol ủ này là 127 sector

Trang 14

Cách 2

• G i: ọ x là s ố ph n ầ t ử FAT - y là s ố cluster vùng Data

Trang 15

FAT 2

– S = 4 (sector)C

– SB = 1 (sector)

– SR = 32 (entry) = 32 * 32 (byte) = 1024 (byte) = 2 (sector)

– NF = 2

Trang 16

• Thay các giá tr ị trên vào đ ng ẳ th c ứ SB + NF*SF + SR + SD = SV ta đ cượ

1 + 2SF +2 + SD = 2880 (sector), hay 2SF + SD = 2877 (sector) (*)

 SD < 2877 (sector) = 719.25 (cluster) (vì SC = 4 sector)

 Lo i ạ FAT t i ố u ư nh t ấ (v kích ề thướ là FAT12, vì Sc) D < 4079 (cluster)

• Gi ả s ử SF = 1 (sector): (*)  SD = 2875 (sector) = 718.75 (cluster)

 Vùng d ữ li u ệ có 719 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 719 + 2 = 721 ph n ầ t , ử do đó SF = (721*1.5)/512

= 2.1x (sector)

 B ng ả FAT ph i chi m ả ế 3 sector – mâu thu n ẫ v i ớ gi ả thi t ế SF = 1 V y ậ kích th c ướ b ng ả FAT c a ủ vol

này không th ể là 1 sector

• Gi ả s ử SF = 2 (sector): tương t , ự ta v n ẫ th y ấ mâu thu n, ẫ t c ứ kích th c ướ b ng ả FAT ph i ả

l n ớ h n 2 sector.ơ

• Gi ả s ử SF = 3 (sector): (*)  SD = 2871 (sector) = 717.75 (cluster)

 Vùng d ữ li u ệ có 718 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 718 + 2 = 720 ph n ầ t , ử do đó SF = (720*1.5)/512

= 2.1x (sector)

 B ng ả FAT ph i chi m ả ế 3 sector – phù h p v i ợ ớ gi ả thi t ế SF = 3

V y ậ kích th ướ b ng c ả FAT c a ủ vol này là 3 sector.

Trang 17

FAT 2

th m c g c, ư ụ ố cluster chi m 8 ế sector,

boot sector chi m 8 ế sector và 2 b ng ả

FAT.

C n ầ s ử d ng h ụ ệ th ng ố FAT nào (FAT12/16/32)

Kích th c ướ b ng ả FAT ? (C n ầ dùng bao nhiêu

Trang 18

• B ng ả th ư m c ụ g c ố chi m ế 112 entry = (112*32) / 512 = 7 (sector)

• Thay các giá tr ị đã có vào đ ng ẳ th c: ứ SB + NF*SF +SR + SD = SV

 8 + 2SF + 7 + SD = 260096, hay 2S F + S D = 260081 (sector) (*)

 SD ~ 260081/8 = 32510.125 (vì Sc = 8 sector)

 Do FAT12 ch có ỉ th qu n ể ả lý t i ố đa 4096 cluster ~ 4096*4 = 16384 sector nên vol này không th ể đ nh ị

d ng ạ theo FAT12 đượ Do đó, vol s đc ẽ ượ c đ nh d ng ị ạ theo FAT16

• Gi s ả ử S F = 1 (sector): (*)  SD = 260081 - 2SF = 260079 (sector) = 32509.875 (cluster)

 Vùng d li u ữ ệ có 32510 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 32510 + 2 = 32512 ph n ầ t , ử do đó SF = (32512 * 2) / 512 = 127 (sector)

 SF = 127 sector Mâu thu n ẫ v i ớ gi thi t ả ế S F = 1 V y ậ kích thước b ng ả FAT c a vol ủ này không th ể là 1 sector

• Gi s ả ử S F = 127 (sector): (*)  SD = 260081 - 2SF = 259827 (sector) = 32478.375 (cluster)

 Vùng d li u ữ ệ có 32479 cluster, nên b ng ả FAT ph i ả có 32479 + 2 = 32481 ph n ầ t , ử do đó SF = (32481 * 2) / 512 = 126.x (sector)

 SF = 127 sector Phù h p ợ v i ớ gi thi t ả ế S F = 127

 V y ậ kích thướ b ng c ả FAT c a vol ủ này là 127 sector

Trang 19

FAT 3

• Xét đĩa USB có dung l ng ượ 256 MB, kèm các thông s ố trên đĩa:

– S = 4 (sector) C

 C n ầ s ử d ng h ụ ệ th ng ố FAT nào (FAT12/16/32) cho USB này

 Kích th c ướ b ng ả FAT ? (C n ầ dùng bao nhiêu sector đ ể

l u ư b ng ả FAT)

Trang 20

• Ta có:

– SB = 4 (theo giả thi t) ế

– NF = 2 (theo giả thi t) ế

• SV = 256 MB = (256*1024*1024) / 512 (sector) = 524288 (sector)

• B ng ả th ư m c ụ g c ố chi m ế NRDET = 256 entry  SRDET = (256 * 32) / 512 = 16 (sector)

• Thay các giá tr đã ị có vào đ ng ẳ th c: ứ SB + NF*SF +SR + SD = SV

Ngày đăng: 12/01/2023, 11:20

w