BÀI TẬP QUẢN LÝ DỰ ÁN 1.Vẽ sơ đồ mạng và xác định đường găng của dự án.2.Xác định thời gian dự trữ của các sự kiện và các công việc của dự án.3.Vẽ biểu đồ GANTT cải tiến (điều chỉnh) theo phương án triển khai sớm và triển khai muộn, từ đó xác định thời gian dự trữ toàn phần và tự do của từng công việc. 4.Để rút ngắn thời gian đi 3 tuần, có thể có các phương án nào, nếu không xét đến yếu tố chi phí?
Trang 1BÀI T P QU N LÝ D ÁN Ậ Ả Ự Bài 1: M t d án có các đi u ki n sau: ộ ự ề ệ
Công vi c ệ a b c d e f g h i k m n p
Th i gian (tu n)ờ ầ 4 5 6 7 4 5 6 7 5 6 5 6 5 Công vi c ệ
trước
- - - a a b b c e,f d,i e,f g,h k,m,n
Yêu c u 1: ầ V s đ ng m ng và xác đ nh đ ẽ ơ ồ ạ ị ườ ng găng c a d án ủ ự
A,D,K,P = 22 tu n ầ
A,E,I,K,P = 24 tu n ầ
A,E,M,P = 18 tu n ầ
B,F,I,K,P = 26 tu n ầB,F,M,P = 20 tu n ầB,G,N,P = 22 tu n ầ
C,H,N,P = 24 tu nầ
Th i gian th c hi n d án là 26 tu n v i đờ ự ệ ự ầ ớ ường găng là B,F,I,K,P
= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là 26 tu n v i đờ ố ể ự ấ ớ ường găng là B,F,I,K,P
P a g e 1 | 21
Yêu c u 2 ầ : Xác đ nh th i gian d tr c a các s ki n và các công vi c c a d án ị ờ ự ữ ủ ự ệ ệ ủ ự
D (7)
Trang 4E m M m
G m
P a g e 3 | 21
Trang 5- Rút ng n th i gian th c hi n công vi c P đi 3 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ
- Rút ng n th i gian th c hi n công vi c P đi 2 tu n và công vi c K đi 1 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ ệ ầ
- Rút ng n th i gian th c hi n công vi c P đi 2 tu n và công vi c I đi 1 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ ệ ầ
P a g e 5 | 24
Trang 6Bài 2: D án X có các đi u ki n sau: ự ề ệ
C,G,I,M = 19 tu nầ
Th i gian th c hi n d án là 22 tu n v i đờ ự ệ ự ầ ớ ường găng là A,D,H,M
= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là 22 tu n v i đờ ố ể ự ầ ớ ường găng là A,D,H,M
Yêu c u 2: ầ Xác đ nh th i gian s tr c a các s ki n và các công vi c c a d án ị ờ ự ữ ủ ự ệ ệ ủ ự
Trang 8- Th i gian d tr c a SK 6 là 2 tu n ờ ự ữ ủ ầ → SK 6 có th đ y lùi 2 tu n ể ẩ ầ
- Th i gian d tr c a SK 4 là 3 tu n ờ ự ữ ủ ầ → SK 4 có th đ y lùi 3 tu n ể ẩ ầ
- Th i gian d tr c a SK 8 là 3 tu n ờ ự ữ ủ ầ → SK 8 có th đ y lùi 3 tu n ể ẩ ầ
K t lu n: ế ậ + SK 3 có th đ y lùi 1 tu n mà không làm kéo dài th i gian d án ể ẩ ầ ờ ự
+ SK 6 có th đ y lùi 2 tu n mà không làm kéo dài th i gian d án ể ẩ ầ ờ ự
+ SK 4 và SK 8 có th đ y lùi 3 tu n mà không làm kéo dài th i gian d án ể ẩ ầ ờ ự
Yêu c u 3: ầ V bi u đ GANTT c i ti n (đi u ch nh) theo P.A tri n khai s m & tri n khai ẽ ể ồ ả ế ề ỉ ể ớ ể
mu n ộ
P a g e 8 | 24
Trang 11trước
- - - a b b d,e f,g c d,e h,i h,i k,l
Yêu c u 1: ầ V s đ m ng và xác đ nh đẽ ơ ồ ạ ị ường găng c a d án ủ ự
Trang 12 Th i gian th c hi n d án là 29 tu n v i đờ ự ệ ự ầ ớ ường găng là B,E,G,H,L,N
= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là 29 tu n v i đờ ố ể ự ầ ớ ường găng là
Trang 13P a g e 13 | 24
Trang 14- Khi tăng công vi c I lên 4 tu n xét t t c các đ ệ ầ ấ ả ườ ng có công vi c I đi qua ệ
thì ta có đ ườ ng C,I,L,N = 26 tu n, C,I,M = 23 tu n ầ ầ
Nh v y, n u các công vi c B,F,I l n l ư ậ ế ệ ầ ượ t tăng thêm 4 tu n thì th i gian th c ầ ờ ự
hi n d án là 34 tu n v i đ ệ ự ầ ớ ườ ng găng là B,F,H,L,N
P a g e 14 | 24
Trang 15Bài 4: M t s án có các đi u ki n sau: ộ ự ề ệ
S ki n đ uự ệ ầ
và cu i ố 1-2 1-3 1-4 2-5 3-5 3-6 4-7 5-8 6-9 7-9 8-9 Công vi c trệ ước - - - a a,b a,b c d,e c,f g h
Th i gian (tu n)ờ ầ 5 6 7 4 3 5 6 10 6 5 5
Yêu c u 1: ầ V s đ m ng và xác đ nh th i gian t i thi u hoàn thành d án ẽ ơ ồ ạ ị ờ ố ể ự
A,D,H,K = 24 tu n ầ A,F,I = 16 tu n ầ B,F,I = 17 tu n ầ C,G,J = 18 tu n A,E,H,K = ầ
Trang 16= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là 24 tu n v i đờ ố ể ự ầ ớ ường găng là A,D,H,K và
B,E,H,K
Yêu c u 2 ầ : V bi u đ GANTT c i ti n theo phẽ ể ồ ả ế ương án tri un khai s n và tri n khai ể ớ ề
mu n ộ
A D H K B E
F I C G J Phương án tri n khai mu n ể ộ
A
D
H K
B m
E m
F m I m
C m G m J m
P a g e 16 | 24
Trang 17Yêu c u 1: ầ V s đ m ng công vi c theo ẽ ơ ồ ạ ệ ph ươ ng án bình th ườ ng
B ướ c 2 : S đ m ng công vi c P.A bình th ơ ồ ạ ệ ườ ng
P a g e 17 | 24
Trang 18 Th i gian th c hi n d án là ờ ự ệ ự 28 tu n v i đầ ớ ường găng là C,H,I,J
= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là ờ ố ể ự 28 tu n v i đầ ớ ường găng là
C,H,I,J B ướ c 3: T ng chi phí c a ph ổ ủ ươ ng án bình th ườ ng :
TC = ∑ CP trực tiếp + ∑ CP gián tiếp = 938 + 28 x 22 = 1.554 (tr.đ)
B ướ c 4: L p b ng tính chi phí biên: ậ ả
Trang 19A 60 85 1 25
B ướ c 5: Th c hi n đi u ch nh các công vi c găng (Rút ng n các công vi c găng) ự ệ ề ỉ ệ ắ ệ
- Rút ng n th i gian th c hi n công vi c H đi 2 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ
CPTT tăng 30 tr.đ, CP GT gi m 44 tr.đ, t ng chi phí gi m 14 tr.đ , TG d án = ả ổ ả ự
26 tu n -ầ Rút ng n th i gian th c hi n công vi c C đi 2 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ
CPTT tăng 36 tr.đ, CP GT gi m 44 tr.đ, t ng chi phí gi m 8 tr.đ , TG d án = 24ả ổ ả ự
tu n ầLúc này d án có 2 đự ường găng C,H,I,J và A,E,J cùng 24 tu n ầ
- Rút ng n th i gian th c hi n công vi c J đi 2 tu n ắ ờ ự ệ ệ ầ
CPTT tăng 44 tr.đ, CP GT gi m 44 tr.đ, t ng chi phí gi m không thay đ i , TG d ả ổ ả ổ ự
án = 22 tu n Lúc này d án có 3 đầ ự ường găng là C,H,I,J ; A,E,J và C,H,K cùng 22
tu n ầ
K t lu n: ế ậ Đ n đây, không th rút ng n th i gian thêm đế ể ắ ờ ược n a Sau khi đi u ữ ề
ch nh, t ng chi phí ti t ki m đỉ ổ ế ệ ược là: 14 + 8 = 22 (tr.đ)
+ T ng chi phí c a d án sau khi đi u ch nh là 1.544 – 22 = 1.532 (tr.đ) ổ ủ ự ề ỉ
+ Th i gian c a d án là 22 tu n v i 3 đờ ủ ự ầ ớ ường găng là C,H,I,J ; A,E,J và C,H,K
Yêu c u 2: ầ Theo ph ươ ng án đ y nhanh ẩ
- V s đ m ng công vi c theo phẽ ơ ồ ạ ệ ương án đ y nhanhẩ
P a g e 19 | 24
Trang 20A,D = 10 tu n ầ
A,E,J = 19 tu n ầ
A,F,J = 14 tu n ầB,F,J = 16 tu n ầ
C,G,J = 16 tu n ầ
C,H,I,J = 22 tu n ầ
C,H,K = 21 tu n ầ
Th i gian th c hi n d án là 22 tu n v i đờ ự ệ ự ầ ớ ường găng là C,H,I,J
= Th i gian t i thi u hoàn thành d án là 22 tu n v i đờ ố ể ự ầ ớ ường găng là C,H,I,J
- T ng chi phí c a d án: 1.253 + 22 x 22 = 1.737 (tr.đ) ổ ủ ự
- Tính chi phí biên c a các công vi c không găng ủ ệ
Trang 21- Đi u ch nh: ề ỉ
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c F thêm 1 tu n: CP TT gi m 25 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c G thêm 2 tu n: CP TT gi m 48 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c A thêm 1 tu n: CP TT gi m 25 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c D thêm 2 tu n: CP TT gi m 30 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c K thêm 1 tu n: CP TT gi m 15 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
Lúc này d án có 2 đự ường găng là C,H,I,J và C,H,K (ho c nói là d án xu t ặ ự ấ
hi n đệ ường găng m i C,H,K) ớ
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c B thêm 3 tu n: CP TT gi m 42 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c E thêm 1 tu n: CP TT gi m 20 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
- K t lu n ế ậ : Sau khi đi u ch nh b ng cách kéo dài th i gian th c hi n c a các côngề ỉ ằ ờ ự ệ ủ
vi c không găng (đây là nh ng công vi c không nh t thi t ph i đ y nhanh) ệ ữ ệ ấ ế ả ẩ
+ T ng chi phí ti t ki m đổ ế ệ ược là: 25 + 48 + 25 + 30 + 15 + 42 + 20 = 205 (tr.đ)
+ T ng chi phí c a d án sau khi đi u ch nh là: 1.737 – 195 = 1.532 (tr.đ) ổ ủ ự ề ỉ
+ Th i gian c a d án là 22 tu n v i 2 đờ ủ ự ầ ớ ường găng là C,H,I,J và C,H,K
Bài 6: Các d li u v n t d án cho trong b ng sau đây: ữ ệ ề ộ ự ả
Trang 22i 5 – 8 d 4 80 3 97
Yêu c u 1 ầ : V s đ m ng công vi c theo ph ẽ ơ ồ ạ ệ ươ ng án bình th ườ ng
- Li t kê t t c các đ ệ ấ ả ườ ng và tính đ dài các đ ộ ườ ng
A,E,K t = 28 tu n ầ B,G,J t = 22 tu n ầ D,J t = 13 tu n ầ
A,F,J t = 18 tu n ầ C,H,J t = 21 tu n ầ D,I, t = 11 tu nầ
Đường găng c a d án là A,E,K dài 28 tu n ủ ự ầ
- T ng chi phí c a d án bình thổ ủ ự ường: 982 + 28 x 16 = 1.430 (tr.đ) Yêu c u 2: ầ
P a g e 22 | 24
Trang 23- Li t kê t t c các đ ệ ấ ả ườ ng và tính đ dài các đ ộ ườ ng
A,E,K t = 21 tu n ầ
A,F,J t = 12 tu n ầ
B,G,J t = 16 tu n ầC,H,J t = 17 tu n ầ
D,J t = 10 tu n ầD,I t = 9 tu nầ
Đường găng c a d án là A,E,K dài 21 tu n ủ ự ầ
Trang 24I 4 3 1 17
- Đi u ch nh: ề ỉ
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c D thêm 1 tu n: CPTT gi m 25 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c H thêm 1 tu n: CPTT gi m 18 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c I thêm 1 tu n: CPTT gi m 17 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c B thêm 2 tu n: CPTT gi m 32 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c G thêm 2 tu n: CPTT gi m 28 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c C thêm 1 tu n: CPTT gi m 13 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c F thêm 1 tu n: CPTT gi m 13 tr.đ ờ ự ệ ệ ầ ả
+ Kéo dài th i gian th c hi n công vi c J thêm ờ ự ệ ệ 1 tu nầ : CPTT gi m 26 tr.đ ả
Lúc này d án có 2 đự ường găng là A,E,K và