UNIT 1 What’s your address ? I LESSON 1 VOCABULARY VOCABULARY MEANINGS Pupil = student (n) /ˈpjuː pəl/ Học sinh Address (n) /əˈdres/ Địa chỉ Tower (n ) /taʊər/ Tòa tháp Village (n) /ˈvɪl ɪdʒ/ Làng F[.]
Trang 1UNIT 1: What’s your address ?
I LESSON 1
VOCABULARY:
VOCABULARY MEANINGS Pupil = student (n) /ˈpjuː.pəl/ Học sinh
Address (n) /əˈdres/ Địa chỉ
Tower (n ) /taʊər/ Tòa tháp
Trang 2 GRAMMAR:
Hỏi xem ai đó đến từ đâu:
(?) where + do/ does + S +come(s) from ?/ where + ( is / are) + S + from?
S + come(s) from + tên nước./ S + is/are + from + tên nước
Ex: where does Linda comes from?
She comes from Australia
Hỏi địa chỉ nhà của ai đó:
(?) What’s + TTSH + address ?
It’s + số nhà ( nếu có), tên đường/ làng/ngõ/ phố + tên xã/ huyện + tỉnh
S + live/ lives in + địa chỉ đang ở
Ex: what’s your address? ( địa chỉ của bạn là gì ? )
It’s 4 , HĐ road , Hoang Giang commune, Hoang Hoa district, ThanhHoa province
I live in 4, HĐ road , Hoang Giang commune, Hoang Hoa district, Thanh Hoa province
Hỏi ai đó sống ở đâu: where do/ does + S + live ?
S + live/ lives in + địa chỉ đang ở.
Trang 3p_ p_ _
_o_ er
v_ll_g_
Trang 4c_un_ _y_i_e
r_a_
t_w_
Trang 6Exercise2: Fill one word in the blank:
1 Thanh Hoa ……… ……… is my hometown
2 My family lives in a small ……… ……… in the
Trang 7Đại từ nhân xưng( ĐTNX →
làm S) Tính từ sở hữu (TTSH + N)
I ( tôi)
I am a student My ( của tôi)My name is Hoa
You( bạn, các bạn)
You are a nurse Your ( của bạn)Your dog is playing in the garden
He ( anh ấy) , ông ấy)
He is a famer His ( của anh ấy, của ông ấy)His father is a famer;
She ( cô ấy, bà ấy)
She is a teacher Her ( của cô ấy, của bà ấy)Her mother is a teacher
Trang 8Big = large( adj) To, lớn
Quiet = peaceful (adj) Yên tĩnh
Busy (adj) Náo nhiệt, bận rộn
Pretty = beautiful (adj)
Khá
Ancient = Old (adj) Cũ, cổ xưa
Traditional( adj) Truyền thống
Hỏi xem địa điểm đó như thế nào:
What’s + TTSH + N (place) + like ?
It’s + very / pretty + adj 1 and adj 2 / It’s + a +adj 1 and adj 2 + N( place).
Ex : what’s your hometown like? ( quê hương của bạn như thế nào ?)
It’s very beautiful and peaceful / it’s a beautiful and peaceful
countryside
Trang 9( nó rất xinh đẹp và yên tĩnh / nó là một vùng nông thôn đẹp và yên bình.)
Trọng âm của từ có 2 âm tiết:
-Đa số danh từ , tính từ có 2 âm tiết , trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất Ex : ‘city, ‘hometown, ‘modern, ‘tower, ‘pretty…
-Đa số động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Exercise 1:
m_u_t_in
I_l_nd
Trang 10Cr_w_e_
O_t_k_rt No_syQ_i_tBu_yNe_rM_d_rnV_ew
UNIT 2: I always get up early How about you?
Trang 11Sports center (n) Các trung tâm thể thao
Shopping mall = shopping center
Talk with friends online / chat with
friends online Trò chuyện với bạn bè trên trực tuyến Brush + TTSH + teeth Đánh răng
Comb + TTSH+ hair Chải tóc
Do morning exercise = work out Tập thể dục buổi sáng/ tập thể
dục
Watch TV/ watch my favorite films Xem TV, xem những bộ phim
ưa thích
Trang 12Play + môn thể thao / nhạc cụ
Rarely = seldom Hiếm khi, ít khi
GRAMMAR:
Hỏi xem ai đó làm j vào lúc nào:
What + do/ does + S + do + in the + morning/ afternoon/ evening ?
Ex : what does she do in the morning?
S + trạng từ chỉ tần suất ( always/ usually/ often/
sometimes/ rarely/ seldom) + V-nguyên (s/es)….
Ex: She always brushes her teeth in the morning.
Trang 13Choose the correct answer ( chọn đáp án đúng):
1 sometimes/ go/ park/ my/ to/ the/ parents
a My parents sometimes go to the park.
b My parents go sometimes to the park.
2 does/ in/the/ morning/ often/ do/ the/ what/?
a What does she often do in the morning?
b What often does she do in the morning?
3 his/ dinner/ mother/ James/ always/ and/ at night/ cook
a James and mother always cook his dinner.
b James and his mother always cook dinner.
4 do/ do/ the/ in/ you/ afternoon/ what/?
a What the afternoon do you do in?
b What do you do in the afternoon?
5 always/ morning/ does/ he/ exercise/ the/ in/ morning
a He always does morning exercise in the morning.
b He always does the morning exercise in morning.
6 I/ in/ usually/ the/ play/ afternoon/ football
Trang 14a I usually play football in the afternoon.
b I usually play in the football afternoon.
7 What/ school/ does/ finish/ time/?
a What does school time finish?
b What time does school finish?
8 his/ free/ what/ does/ he/ do/ in/ time/?
a What time does he do in free?
b What does he do in free time?
9 Hoa/ does/ never/ her/ after/ homework/ school
a Hoa never does her homework after school.
b Hoa never does her after school homework.
10 are/ modern/ there/ towers/ my/ in/ town
a There are towers in my modern town.
b There are modern towers in my town.
11 always/ is/ he/ home/ at/ Sunday/ on
a He always is at home on Sunday.
b He is always at home on Sunday.
12 He/ with/ his/ lives/ family/ Nam Dinh/ in
Trang 15a He lives with his family in Nam Dinh.
b He lives in his family with Nam Dinh.
13 goes/ Andrew/ Green market/ often/ to
a Andrew often to goes Green market.
b Andrew often goes to Green market.
LESSON 2+3:
VOCABULARY:
Surf the Internet Lướt Internet
Look for + N/ V-ing Tìm kiếm cái j …
Kind of + N/ kinds of + N nhiều
( chỉ một nhóm có tính chất
tương tự nhau
Type of + N/ types of + N nhiều
(chỉ sự đa dạng của một thứ)
Loại / các loại của…
Study with a partner/ friend Học với 1 ng bạn, đối tác Ride a bicycle / bike Đi xe đạp
Go fishing ( go + V-ing) Đi câu cá
Trang 16Go swimming Đi bơi
Go jogging / running Đi chạy bộ
Go skating Trượt ba – tanh, trượt băng
Information ( n) Thông tin
At the weekend Vào cuối tuần
GRAMMAR:
- Hỏi về tần suất làm gì của ai đó:
How often + do / does + S + V ng ?
Ex: How often do you get up early in the morning ? ( bạn cóthường xuyên dậy sớm vào buổi sáng không?)
S + Vng (s/es) + every day/ once / twice / three times /
four times , + a week / a month/ a year
+ Once / twice + a day/ a week/ a month/ a year: Một / Hai lần 1 ngày / 1 tuần/ 1 tháng/ 1 năm.
Trang 17EX: I go swimming once a week ( tôi đi bơi 1 lần 1 tuần)
+ Three/ four/ five/ six, + times( lần) + a day/ a week/ a month/ a year : ba/ bốn/ năm/ sáu, lần 1 ngày/ 1 tuần/ 1 tháng/ 1 năm.
Ex: Lan goes shopping in the shopping mall three times a month.( Lan đi mua sắm ở trung tâm mua sắm 3 lần 1 tháng)
REVIEW PRESENT SIMPLE ( ÔN TẬP THÌ HTĐ)
Trang 18Yes, S + ( is/ are / am)
No, S + isn’t / aren’t/ am not
Ex: Is he a student ? – Yes, he is.
Are they your friends ? No, they aren’t.
Are you in grade 4B ? – No, I am not.
( WH ) CÂU HỎI có từ để hỏi đứng đầu câu :
Wh + IS / ARE / AM + S + N …?
S + IS/ ARE / AM + N + ?
Ex: What is it ? It is + N
How much is it ? It costs + giá tiền
How old are you ? I am 10 years old.
B Động Từ thường ( Verb ):
( + ) SHE, HE , IT, N số ít + V(s/es).
I, YOU, WE, THEY, N số nhiều + V(nguyên).
Ex: I get up early everyday.
Lan studies El well.
My parents work in a bank ( bố mẹ tôi làm việc trong 1 ngân hàng).
N số ít
You We They
N số nhiều
I
Trang 19 Note : Cách thêm “ s/ es” cho V(nguyên thể) khi đi với S
số ít hoặc N số ít Tất cả những động từ kết thúc ở các đuôi:
- Kết thúc ở “ e” thì thêm “ s ” Ex: come => comes
- Kết thúc ở các đuôi : “ s, sh, ch, x, o, z” ( Ôi Sông Xưa Zờ Chẳng Shóng ) → thêm “ es” Ex: go => goes, watch =>
watches
- Đuôi “ y”, trước “ y” là phụ âm ( trừ các nguyên âm: u, e, o,
a, i: uể oải) => chuyển “y”→ “ i” và thêm “es) Ex:
study→studies, carry →carries…
- Đuôi “ y” mà trước “ y” là một nguyên âm ( ueoai) => giữ nguyên “ y” và thêm “ s” Ex : play →plays
- Các trường hợp còn lại thì thêm “ s” bình thường.
- TH đặc biệt: Động từ “ have” đi với các ngôi thứ 3 số ít ( she,
he, it,.) => chia thành “ has” Ex: She ( have)…has… three children.
( - ) I, YOU, WE, THEY + DON’T / DO NOT + V(nguyên)
SHE, HE , IT, N (số ít, k đđ) + DOESN’T / DOES NOT + V nguyên
Ex: I don’t / do not go to school on Sunday.
Mai doesn’t/ does not play guitar.
Trang 20
UNIT 3 : Where did you go on holiday ?
( Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ ?)
Take a boat trip Đi chơi bằng thuyền, du thuyền
Photo of the trip ảnh chụp của chuyến đi
Swam (quá khứ của swim) bơi
Ate ( quá khứ của eat) ăn
Beach = sea ( n) Bãi biển
Trang 21( at the ) Seaside ( n) Bờ biển
- Hỏi xem ai đó đã đi đâu vào kì nghỉ :
+ Where + did + S + go + on holiday ?
Ex: where did he go on holiday? ( anh trai của anh ấy đã đi đâu vào kìnghỉ ?)
S + went ( qkhứ của go) to + địa điểm đến…
Ex: He went to Sam Son beach with his family ( Anh ấy đã đi biển Sầm Sơn cùng gia đình của anh ấy.)
+ Where + was / were + S + last summer ?
Trang 22Ex: Where were you last summer? ( bạn đã ở đâu hè năm ngoái ? )
S + was / were + at / on + N (địa điểm).
Ex: I was at Cat Ba Island ( tôi đã ở đảo Cát Bà )
- Hỏi ai đó đã làm j vào kì nghỉ :
What + did + S + do + on holiday/ last summer ?
Ex: What did you do on holiday ? ( bạn đã làm gì vào kì nghỉ hè? )
S + V( ed/ cột 2 ) ….
Ex: I took a boat trip with my friends.( tôi đã đi du thuyền với những người bạn của tôi.)
- Hỏi xem chuyến đi như thế nào:
What was the trip like ?( chuyến đi như thế nào ?)
It + was + Adj ( fantastic / wonderful/ great/ nice / ;
interesting/enjoyable ) Ex: It was fantastic ( nó tuyệt vời).
LESSON 2 + 3 :
VOCABULARY:
Go by + phương tiện Đi bằng phg tiện .
Go from + địa điểm 1 + to + địa
điểm 2
Đi từ… tới ….
Trang 23How Như thế nào ( hỏi về cách
thức, phg tiện đi lại) Mean of transport ( n ) Phương tiện đi lại
Train station / railway station ( n ) Trạm dừng xe lửa , nhà ga
(In the) North (n ) Miền bắc, phía B
GRAMMAR:
Hỏi xem ai đó đi bằng phương tiện gì:
Trang 24How + did + S + get + there ? / How + did + S + get to +
S + got ( quá khứ của ‘get’ ) + there( ở đó) + by +
phương tiện đi lại
Ex: I got there by mortorbike ( tôi đã đi tới đó bằng xe máy )