Microsoft PowerPoint 08 2021 Bai giang online MMT PhanThanhToan D19CQCN MÔN HỌC MẠNG MÁY TÍNH TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 Nguyễn Hồng Sơn, CCNA Semester 1 2, NXB Lao động – Xã hội, 2002 2 Computer Networking[.]
Trang 1MÔN HỌC:
MẠNG MÁY TÍNH
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nguyễn Hồng Sơn, CCNA Semester 1-2,
NXB Lao động – Xã hội, 2002
2 Computer Networking: A Top-Down
Approach - James F Kurose, Keith W Ross
Trang 4CƠ BẢN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Mục tiêu:
- Nắm bắt xu hướng công nghệ mạng
- Giải thích được các thành phần mạng
- Biết cách phân loại mạng
- So sánh được mô hình OSI và TCP/IP
Trang 6Networking Technology Trend
Trang 7MMT là gì?
MMT là một tập hợp các host được nối với nhau theo một cấu trúc mạng để chia sẽ
và trao đổi thông tin với nhau thông qua môi trường truyền thông
Trang 8Components of a Network
Trang 9Internet-connected devices
Internet phones
Slingbox: remote control cable TV Security Camera
IP picture frame
Internet refrigerator
Tweet-a-watt:
monitor energy use
sensorized, bed
mattress
Amazon Echo
AR devices
Fitbit Gaming devices
cars
scooters bikes
Trang 10Network Media
Trang 11Network Symbols
Trang 12T568A vs T568B
Trang 13Cáp thẳng
Trang 14Cáp chéo
Trang 15Cáp thẳng vs Cáp chéo
Trang 16Local Area Networks (LAN)
Trang 17Wireless LAN
Trang 19 Băng thông thấp hơn 5GHz,
truyền được ít dữ liệu hơn
Khả năng truyền qua vật rắn, tường kém hơn 2.4GHz
Trang 20Wide Area Networks (WAN)
Trang 21CN VCB phía Bắc + Miền Trung
Trang 22Internet
Trang 23Peer-to-Peer
Trang 24Client - Server
Trang 25Network topology
Trang 26TCP/IP and OSI Model
Trang 27OSI Model
Trang 28OSI Model
Các ứng dụng mạng: email, web, chat,
Định dạng dữ liệu, encoding, compression, …
Thiết lập connection
Bảo đảm truyền nhận đúng dữ liệu
Routers: Quản lý địa chỉ, chọn đường, truyền nhận các packet.
Switches: Truyền nhận frame , kiểm tra và sửa lỗi Cables, hubs: Kết nối vật lý, truyền các bit dữ liệu
Trang 29Session Transport Network Data Link Physical 10010111001011010010110101011110101
Trang 30IP Header
Data LLC Header
0101110101001000010
Data MAC Header
FCS FCS
Trang 31ĐỊA CHỈ IP
Mục tiêu:
- Giải thích cấu trúc địa chỉ IP
- Phân biệt được các lớp địa chỉ IP
- Xác định được địa chỉ mạng và host
Trang 32Nội dung
Cấu trúc địa chỉ IP
Các lớp địa chỉ IP
Mặt nạ mạng con (subnet mask)
Địa chỉ mạng (network address)
Địa chỉ quảng bá (broadcast address)
Dải địa chỉ host (host range)
Trang 33Cấu trúc địa chỉ IPv4
Trang 34Các lớp địa chỉ IP
Trang 35Mặt nạ con (subnet mask)
Trang 37Bits của IP address
Network Bits:
Xác định network ID
Xác định class của IP address
Không cho phép tất cả bit là 0
Host Bits:
Xác định host ID
Tất cả các bit hosts là 0: địa chỉ mạng
Tất cả các bit host là 1: địa chỉ broadcast address
Trang 38Network address
Network address là địa chỉ xác định một mạng riêng biệt, là cơ sở để phân biệt với các mạng khác
Hai host khác địa chỉ mạng phải được nối với nhau thông qua một thiết bị định tuyến (Router)
Địa chỉ mạng kết thúc với tất cả các bit
hosts là bit 0
Trang 41IP private và IP public
Trang 43Local broadcast address
Local broadcast address
255.255.255.255
Trang 44Directed broadcast address
Broadcast address192.168.20.255
Trang 45Bài tập lớp địa chỉ IP
Class
Network Address
Host Range
Broadcast Address
Trang 46Bài tập địa chỉ IP gán cho host