Đồ án chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc, kèm bản vẽ . Tài liệu bao gồm 4 chương tập chung vào tính toán thiết kế hộp giảm tốc. Chương 1 tính toán động học hệ dẫn động cơ khí. Chương 2 thiết kế các chi tiết truyền động. Chương 3 thiết kế các chi tiết đỡ nối. Chương 4 thiết kế vỏ hộp cà các chi tiết phụ
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải như hình sau:
Trong đó:
1 Động cơ điện; 2 Khớp nối; 3 Hộp giảm tốc; 4 Bộ truyền ngoài; 5 Băng tải.Chế độ tải: T1=T; T2=0,85T; T3=0,65T; t1=20s; t2=40s; t3=30s
Cho đường kính băng tải: D= 360mm
Cho 1 năm làm việc 300 ngày và 1 ca làm việc 8h
Trang 2CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
1.1 Tính chọn động cơ điện
1.1.1 Xác định tải trọng tương đương
Công suất trên trục động cơ cơ điện là Pct và được tính theo cộng thức:
Pct = P η tTrong đó : Pt là công suất tính toán trên trục máy công tác (kw)
η là hiệu suất truyền của cả toàn hệ thốngTính toán Pt :
t td
i
P t P
1.1.2 Tính hiệu suất truyền động h
Dựa vào bảng 2.3 trang 19 Trị số hệu suất các loại bộ truyền và ổ ta chọn:
Trang 3+ Hiệu suất của bộ truyền xích : η =x 0,97
+ Hiệu suất của cặp bánh răng trụ (được che kín) : ηbr =0,97
+ Hiệu suất của cặp ổ lăn: η ol =0,99
+Hiệu suất của khớp nối trục ηk =0,99
Vậy ta tính được hiệu suất của toàn bộ hệ thống η theo công thức :
η=η k × η ol4 ×η br2 × η x = 0,99 ×0,994× 0,972×0,97 = 0,95
=> Pct = P η t = 5,560,95 = 5,85 (kw)
1.1.3 Xác định sơ bộ số vong quay đồng bộ của động cơ
+ Tra bảng 2.4 ( trang 21) để chọn tỷ số truyền nên dùng cho các bộ truyền trong hệ từ đó tính số vòng quay đồng bộ dựa vào số vòng quay ủa máy công tác :
+ ux là tỉ số truyền của truyền động xích và ta chọn ux= 3
+ uHGT là tỉ số truyền bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp và ta chọn uHGT=10
+ Gọi nlv là số vòng quay của trục máy công tác (trục tang quay hoặc đĩa xích tải)
và được tính theo công thức:
nlv = 60000 × v π × D =60000× 1,6 π × 360 =84,88 (vòng/phút)
trong đó: v- vận tốc băng tải hoặc xích tải ( m/s)
Trang 4D- đường kính tang quay ( mm)
+Chọn số truyền chung sơ bộ :
Vậy số vòng quay sơ bộ của động cơ( nsb ) là:
nsb= nlv.ut
nsb = 84,88 ×30=2546,4 (vòng/phút)
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ n db=3000 vòng/phút
Với điều kiện chọn động cơ là :
sb db
ct dc
T
T T T
n n
P P
Dựa vào bảng P1.3.các thông số kỹ thuật của động cơ 4A với P ct=5,58(kw) và
db
n
=3000 (vòng/phút) ta dùng động cơ 4A112M2Y3 có P dc=7.5 kW ,n dc=2922 (vg/ph) và T T mm=P P max=1 ≤T T dn k = 2
1.2 Phân phối tỷ số truyền
1.2.1.Tỷ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc.
- Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền động được tính theo công thức (Theo 3.23 trang 48) Tài Liệu 1 ta có :
ut = lv
dc n
n
=
2922 95,5 = 34,4
1.2.2.Tỉ số truyền của các bộ truyền trong hộp giảm tốc.
-Tính tỉ số truyền cấp nhanh ( u1 )và tỉ số truyền cấp chậm ( u2 ) :
+ Tỉ số truyền của hộp giảm tốc(uh) tính theo công thức :
Trang 5-Đối với hộp giảm tốc khai triển ta có:
u1= 1,3u2 (2) , theo công thức 3.11 / 43 [TL1]
Suy ra: u1 =3,86 và u2 =2,97
-Tính lại Uđ theo u1, u2:
Ux= u1u u t 2=3
1.3 Tính toán các thông số trên các trục.
1.3.1.Tính công suất trên các trục.
n III=n II
u2=
757 2,97=254,9 (vòng/phút)
Trang 61.3.3 Tính mômen xoắn trên các trục.
Trang 7CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG
Để đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn của bộ truyền xích ta có:
Pt=P.k.kn.kz ≤ [P] (công thức 5.3 theo tài liệu ‘tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí’)
Với + P: Là công suất cần truyền qua bộ truyền xích (kw)
+ Pt: Là công suất tính toán (kw)
+ [P]: Là công suất cho phép (kw)
+ kn : Là hệ số vòng quay Chọn số vòng quay của đĩa cơ sở của đĩa nhỏ là :
Trang 8k0 : hệ số ảnh hưởng của kích thước bộ truyền Do đường nối tâm của đĩa xích trùng với phương ngang Nên k0=1
ka : hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích Chọn a= (30÷50)p ; suy
ra ka=1 Chọn a=40
kđc: hệ số kể đến việc điều chỉnh lực căng xích Do điều chỉnh bằng một trong các đĩa, nên ta chọn kđc=1
kbt: hệ số ảnh hưởng của bôi trơn Ta chọn kbt=1,3
kc: hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền Với số ca làm việc là 1, ta chọn kc=1
Trang 9Để xích không chịu lực căng quá lớn ta phải giảm khoảng cách trục một lượng
∆a=0,003.a*=0,003.1011,6=3 (mm)
Vậy lấy khoảng cách trục: a=a*- ∆a=1011,6 – 3,8=1008,6(mm)
Số lần va đập của bản lề xích trong một giây, tính theo công thức (5.14):
v = z1 p n1
60000 =
23.25,4 254,9
60000 =2,48 (m/s)
Fv: Lực căng do lực li tâm gây ra: Fv=q1.v2=2,6.2,482=15,99 (N)
F0: lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động gây ra:
F0=9,81.kf.q1.a=9,81.6.2,6.1,0086 =154,35 (N) (hệ số võng kf=6 do bộ truyền nằm ngang)
Do đó S=1.2782,26+154,35+15,9956700 =19,2>[S]=9,3 .
Trang 10Vậy bộ truyền xích làm việc đủ bền.
2.1.7 Xác định thông số của đĩa xích
Theo công thức (5.17), đường kính vòng chia:
sin sin
23 25,4
558( ) 180
sin sin
23 180 0,5 cot 25, 4 0,5 cot g 570, 2( )
0,5025d 0, 05
với
' 1
dtra theo bảng (5.2) tr78 ta được:
' 1
.
.
.
d
vd d t r
k A
E F K F
≤[σH1 ]Trong đó:
Trang 11[σH1 ]- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Chọn vật liệu là thép 45 , tôi cải thiện sẽ đạt được độ rắn HB=210 ta có
[σH1]=600Mpa
Lực va đập : Fvd = 13.10-7.n1.p3.m = 13.10-7.254,9.25,43.1 = 5,43N
Hệ số tải trọng động : Kđ=1(bảng 5.6)
kđ=1(sử dụng 1 dãy xích)
Hệ số ảnh hưởng của số răng đến đĩa xích : Kr = 0,44(vì Z1 =23)
Diện tích bản lề : A = 180 mm2 (tra bảng (5.12)với p=25,4 mm, xích ống con lăn một dãy)
Mô dun đàn hồi: E = 2E1E2/(E1+E2) = 2,1.105(Mpa ) do E1=E2=2,1.105 , cả 2 đĩa xích đều làm bằng thép
⇒
5 1
σH1<[σH] : nghĩa là đĩa xích 1 đảm bảo độ bền tiếp xúc :
Đĩa xích 2 cũng đảm bảo độ bền tiếp xúc
2.1.9.Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích
Trang 13Do tốc độ quay và cường độ làm việc nhỏ hơn bánh nhỏ nên chọn độ rắn bánh lớn thấp hơn 10-15 Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB2 = 235
2.2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Theo bảng 6-2/94[TL1], với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn 180 350 ta có:
Trang 140 HL
k = mH H
HE
m N
;
0 FL
k = mF F
FE
m N
mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức6-7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
3 HE
∑
1 FE
Với Ti : là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni : là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti : tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c : số lần ăn khớp trong 1 vòng quay
NHE2 > NHo2 do đó lấy hệ số tuổi thọ KHL2 = 1;
Lấy NHE2 = NHo2
i i
T
n t T
NHE1> NHE2 >NHo1
NFE1> NFE2 > NFo1Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL1 = 1; KFL1 = 1
Trang 15Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức:
6-1/91[TL1] và 6-2/91[TL1]
[ ] lim
o H
KxH :Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR :Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Ys :Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF :Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với độ bền uốn
KFC :Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
:Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
σFlim :Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Khi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1
σ
σ =
FL FC F
Trang 16[ ] lim 2 ( )
2 2
540 1 490,9
450 1.1 257,1
423 1.1 241,7
Trang 17
w w
Theo công thức 6-17[TL1] ta có mô đun bánh răng m=(0,01÷
0,02).aw =1÷
2Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 1,5
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=0
Theo 6-31/103[TL1]
o w
a z
m
Z u Z
Tính toán dịch chỉnh:
Theo 6-21/99[TL1]
( 1 2) ( ) 1,5 28 108
102
t w
Trang 18Thấy aw không thay đổi lên không cần dịch chỉnh
Góc ăn khớp αtw tính theo công thức 6-27/101[TL1]
o t
b H
cos
o t
o H
Trang 19
ε
0,76 1,736
1
ν 1
2 .
H w w HV
b d K
T K K
= +
w 0
H
a.v.g.δ
m
a d
Trang 20b d K
Trang 21V V
z Z
3,8 3,6
F F
Y Y
F
aV.g.δ
ν =
Trong đó: δF =0,006; v=6,42; g0=56
Trang 22< [σF2] =241,7 MPaNhư vậy độ bền uốn thỏa mãn
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1]
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
Thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 23Đường kính chia d d1=m.z1/cosβ
d2=m.z2/cosβ
42162
mmmmĐường kính lăn dw dw1=2.aw/(u+1)
dw2= dw1.u
41,97162
mmmmĐường kính đỉnh
mmmm
mmmm
Đường kính cơ sở db db1=d1cosα
db2=d2cosα
37,1143,2
mmmmGóc nghiêng của
RăngRăngTổng hệ số dịch
mmmmmm
Hệ số trùng khớp
ngang
α
ε εα =[z tg1 αa1 +z tg2 αa2 + (z2 +z tg1 ) αtw]/(2 )1,736π
2.3 Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm
Theo bảng 6-2/94[TL1], với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn 180 350 ta có:
Trang 240 HL
k = H
mH
HE
m N
;
0 FL
k = mF F
FE
m N
mH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Trang 25Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức6-7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
3 HE
∑
2 FE
Với Ti : là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni : là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti : tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c : số lần ăn khớp trong 1 vòng quay
NHE4 > NHo4 do đó lấy hệ số tuổi thọ KHL4 = 1;
Lấy NHE4 = NHo4
i i
T
n t T
NHE3> NHE4 >NHo3
NFE3> NFE4 > NFo3Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL3 = 1; KFL3= 1Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức:
6-1/91[TL1] và 6-2/91[TL1]
Trang 26
[ ] lim
o H
KxH :Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR :Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Ys :Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF :Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với độ bền uốn
KFC :Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
:Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
σFlim :Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Khi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1
σ
σ =
FL FC F
540 1 490,9
Trang 27[ ] lim3 ( )
3 3
450 1.1 257,1
423 1.1 241,7
ψba b
a
=
bw là chiều rộng vành răng => ψba =0,3 0,5÷ Chọn ψba =0, 4
Trang 28Theo công thức 6-17[TL1] ta có mô đun bánh răng m=(0,01÷
0,02).aw = 1,19÷2,38Theo tiêu chuẩn bảng 6-8/99[TL1] chọn m = 1,5
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=12o
Theo 6-31/103[TL1]
o w
a z
116 2,97 39
m
z u z
Tính lại góc nghiêng β:
1 2 w
.( ) 1,5.(39 116)
m z z a
x x y
Trang 29Góc ăn khớp αtw tính theo công thức 6-26/101[TL1]
3 4 cos 20 39 116 1,5.cos 20 cosα
o t
b H
cos
o t
o H
Trang 30KH: Hệ số tải trọng động khi tính về tiếp xúc, được tính theo thức6-39/106[TL1]
1
ν 1
2 .
H w w HV
b d K
T K K
= +
w 0
H
a.v.g.δ
2 2.119
59,9
1 2,97 1
w w
m
a d
b d K
T K K
Trang 32V V
z Z
3,8 3,6
F F
Y Y
F
aV.g.δ
ν =
Trong đó: δF =0,006; v=2,36; g0=73
Trang 33< [σF4] =241,7 MPaNhư vậy độ bền uốn thỏa mãn
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TL1] và 6-49/110[TL1]
Thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 34Tỉ số truyền u 2,97
Đường kính chia d d3=m.z3/cosβ
d4=m.z4/cosβ
56,76168,83
mmmmĐường kính lăn dw dw3=2.aw/(u+1)
dw4= dw3.u
59,95178,05
mmmmĐường kính đỉnh
mmmm
mmmmĐường kính cơ sở db db3=d3cosα
db4=d4cosα
53,3158,6
mmmmGóc nghiêng của
RăngRăngTổng hệ số dịch
mmmmmm
Hệ số trùng khớp
ngang
α
ε εα =[z tg3 αa1 +z tg4 αa2 + (z4 +z tg3 ) αtw]/ (2 )1,72π
Trang 35CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI 3.1.Thiết kế trục.
3.1.1 Chọn vật liệu.
Vật liệu chế tạo các trục I là thép 45 có σb = 600 MPa
Vật liệu chế tạo các trục II, III là thép 45 có σb = 600 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [τ] = 12 20 Mpa
3.1.2 Xác định sơ bộ đường kính trục:
Theo công thức 10-9/188[TL1] ta có 3 [ ]
0, 2.
T d
τ
≥
Trong đó:
-Chọn d1sb=20mm, theo bảng (10.2), ta được chiều rộng ổ lăn b01=15mm
Trang 36-Chọn d2sb=30mm, theo bảng (10.2), ta được chiều rộng ổ lăn b02=19mm.
-Chọn d3sb=45mm, theo bảng (10.2), ta được chiều rộng ổ lăn b03=25mm
3.1.3.Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chiều dài mayơ đĩa xích và mayơ bánh răng trụ được tính theo:
công thức 10-10/189[TL1]
lm = ( 1,2 1,5 ) dsbMayơ bánh răng 1 và khớp nối trên trục I
lm11 = lm1k = ( 1,2 1,5 ) 20 = 24 30 (mm)
Chọn l m1k = 26 mm
Để đảm bảo chiều dài mayơ với chiều rộng BR
Chọn lm11 = 30 mm Mayơ bánh răng 2 và bánh răng 3 trên trục II
lm22 = lm23 = ( 1,2 1,5 ) 30 = 36 45 (mm) Chọn lm22 = lm23 = 40mm
Mayơ bánh răng 4 và đĩa xích trên trục III
lm34 = lm3x = ( 1,2 1,5 ) 45 = 54 68(mm) Chọn lm34 = lm3x = 60 mm
Chiều rộng các khoảng cách khác được tra trong bảng 10-3/189[TL1]:
Chọn k1 = 10 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộpChọn k2 = 10 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộpChọn k3 = 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Trang 37Chọn k4 = 10 Khoảng cách giữa các chi tiết quayChọn hn = 15 Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
3.1.4.Xác định chiều dài giữa các ổ.
Trang 38Xác định lực tại các ổ lăn dựa vào pt cân bằng lực & mômen tại các gối trục theo phương x và y:
Trang 40Fy10 Z
Fr2
Fy21 Fx21
91
3.1.6.Xác định chính xác đường kính và chiều dài các trục
Biểu đồ mô men trục I
Trang 42Biểu đồ moomen trục II
Trang 44Biểu đồ momen trục III
164028.35
209702
258513.1
Trang 45M d
Trang 46Lấy theo tiêu chuẩn d12 = 17Tại tiết diện 1-3 chỗ lắp khớp nối:
Lấy theo tiêu chuẩn d13 = 15
Tại tiết diện 1-0 chỗ lắp ổ lăn 10
Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 11
d10 = d12 = 17TRỤC II:
[ ]σ
: Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1] →[ ]σ =67 Mpa( )
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 2-1 lắp bánh răng nghiêng và tiết diện 2-2 lắp bánh răng thẳng là tiết diện nguy hiểm Từ biểu đồ mômen ta thấy nếu tiết diện 2-1
Trang 47Lấy đồng bộ đường kính với ổ lăn 20 và 23
d20 = d23 =25TRỤC III:
[ ]σ
:Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Tra bảng 10-5[TL1] →[ ]σ =67 Mpa( )
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 3-0, 3-1 và tiết diện 3-2 là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 3-0 lắp đĩa xích:
Trang 50τ c= 2.T
d l t b=
2.258513,1 38.48.12 =23,6≤[τ c]=30 MPa
=> Then đủ bền.
3.1.9 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: 10-19/195[TL1]
s j= s σj s τj
√s σj2+s τ2≥[ s]
Trong đó
[s]: hệ số an toàn cho phép, thông thường [s] = 1,5…2,5
1 j
σ aj , σ mj : biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện j
τ aj , τ mj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
do đó
Trang 51σ aJ tính theo công thức 10-22/196[TL1]
σ mj = 0 σ aj = σ maxj = j
j
W M
j j
32 2.
j j
32
j j
Đối với tiết diện tròn:
3 3
16
j oJ
j j
j
j
b t d t d
16
j j
j
j
b t d t d
Trang 52ψ σ = 0,05 ψ τ = 0 Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm:
TRỤC II: Mặt cắt 2-1 lắp bánh răng
TRỤC III: Mặt cắt 3-0 lắp đĩa xích, mặt cắt 3-1 lắp ổ lăn và mặt cắt 3-2 lắp bánh răng Các ổ lăn được lắp ghép theo k6, lắp bánh răng, đĩa xích, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Kích thước của then, trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:
6x6 5x5 8x7 8x7 10x8 12x8
3,5 3 2,8 2,8 5 5
540,61 259,34 2374,51 1901,11 3240,28 4527,31
1213,99 590,68 5025,23 4056,25 7098,94 9914,35
37,81 0 20,47 4,63 0 19,05
10,0 9 20,7 5 9,04 11,19 18,2 1 13,0 4
y
K K K
K
σ σ
dj
y
K K K
K
τ τ
Trong đó
K x : hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Các trục được gia công trên máy tiện
Trang 53ε σ, ε τ : Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi Theo bảng 10-10/198[TL1] tìm được ε σ, ε τ
K σ, K τ : Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn.
Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng 1-1
2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06
1,73 1,67 1,9 1,9 1,9 1,97
1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64
1,96 1,91 2,06 2,06 2,06 2,16
1,79 1,73 1,96 1,96 1,96 2,03
3,5 - 6,2 27,4 - 6,36
8,7 4,3 9,9 7,19 4,42 5,9
3,25 - 5,25 6,95 - 4,32
Kết quả trên cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi.
Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động.
Theo công thức 11.3[1] với F a =0 tải trọng quy ước Q=X.V.F r k t k d