Đồ án Chi tiết máy: Thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trục vít bao gồm những nội dung về tính động học hệ dẫn động; tính toán thiết kế chi tiết máy; thiết kế trục, lựa chọn ổ lăn và khớp nối; tính toán và chọn các yếu tố của vỏ hộp và các chi tiết khác; bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp; bảng kê kiểu lắp và dung sai lắp ghép.
Trang 1TP. H CHÍ MINH, tháng 01 năm 2013 Ồ
Trang 2NH N XÉT – ĐANH GIA C A GIÁO VIÊN HẬ ́ ́ Ủ ƯỚNG D NẪ
KÝ TÊN
Trang 3M C L C Ụ Ụ
L I C M N Ờ Ả Ơ 5 Yêu c u đ án ầ ồ 6
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Trong n n kinh t hi n nay ngành công nghi p phát tri n m nh.Công nghi p hóaề ế ệ ệ ề ạ ệ
hi n đ i hóa n n kinh t Trong đó ngành c khí đệ ạ ề ế ơ ược xem là ngành ch l c c a n nủ ự ủ ề công nghi p.ệ
Đ i v i sinh ngành c khí sau khi ra trố ớ ơ ường được trang b đ y đ ki n th c đị ầ ủ ế ứ ể góp ph n vào xây d ng n n kinh t nầ ự ề ế ước nhà ngày càng phát tri n m nh.Nh t là ngànhể ạ ấ công nghi p, trong xu th công nghi p hóa hi n đ i hóa nh hi n nay.ệ ế ệ ệ ạ ư ệ
Đ i v i em là sinh viên khoa c khí trố ớ ơ ường Đ i H c Công Nghi p Th c Ph mạ ọ ệ ự ẩ TP.H Chí Minh. Đã và đang h c t p t i trồ ọ ậ ạ ường. Đượ ự ậc s t n tình ch b o c a các th yỉ ả ủ ầ
cô giáo trong khoa,cung c p cho em nhi u ki n th c đ khi ra trấ ề ế ứ ể ường có th áp d ngể ụ vào công vi c th c ti n góp m t ph n vào s phát tri n c a n n công nghi p nệ ự ễ ộ ầ ự ể ủ ề ệ ước ta
Trong quá trình h c t p t i trọ ậ ạ ường, em được nghiên c u nhi u môn h c, t lýứ ề ọ ừ thuy t đ n th c hành.Trong đó có môn ế ế ự ‘Đ Án Chi Ti t Máy’ồ ế Là m t môn quan tr ngộ ọ
c a ngành c khí mà m i sinh viên c khí ai cũng ph i làm.ủ ơ ỗ ơ ả
Đ i v i riêng cá nhân em, khi nh n đố ớ ậ ược đ tài đ án chi ti t máy:ề ồ ế
“ Thi t k h p gi m t c bánh răng tr c vít ế ế ộ ả ố ụ ”. Còn g p r t nhi u khó khănặ ấ ề
bước đ u nh ng đầ ư ược s t n tình ch b o c a các th y cô trong khoa, giúp em t tinự ậ ỉ ả ủ ầ ự
h n đ hoàn thành đ án m t cách t t nh t.Trong đó có cô ơ ể ồ ộ ố ấ H Th M N ồ ị ỹ ữ là giáo viên
hướng d n cho em làm đ án chi ti t máy. Đẫ ồ ế ượ ự ước s h ng d n t n tình c a cô đã giúpẫ ậ ủ
em có được v n ki n th c đ hoàn thành đ án m t cách t t nhât.ố ế ứ ể ồ ộ ố
Qua th i gian làm vi c cùng cô ờ ệ H Th M N ồ ị ỹ ữ em th y ki n th c chuyên ngànhấ ế ứ
c khí c a mình đơ ủ ượ ảc c i thi n lên r t nhi u.ệ ấ ề
Tuy nhiên đây là l n đ u đầ ầ ược tính toán thi t k nên v n còn nh ng đi m thi uế ế ẫ ữ ể ế sót, em mong đượ ực s giúp đ và góp ý c a các th y cô đ ki n th c c a em đỡ ủ ầ ể ế ứ ủ ược c iả thi n t t h n.ệ ố ơ
Em xin chân thành c m n s t n tình giúp đ c a cô ả ơ ự ậ ỡ ủ H Th M N ồ ị ỹ ữ đ em để ược hoàn thành t t môn h c này.ố ọ
Ph m Quang Kiênạ
Yêu c u đ án:ầ ồ
I Thi t k m t h th ng truy n đ ng d a trên các ki n th c đã h c:ế ế ộ ệ ố ề ộ ự ế ứ ọ
Tính toán công su t, s vòng quay, t s truy nấ ố ỉ ố ề
Tính toán các b truy nộ ề
Phân tích l c, tính toán đ b n tr c, then, l a ch n d ng thích h pự ộ ề ụ ự ọ ạ ổ ợ
II T p thuy t minh, 1 b n v Aậ ế ả ẽ 0 + 1 b n v Aả ẽ 3 th c hi n trên AutoCAD.ự ệ
Th i gian làm vi c 3 ca, t i tr ng nh hình vờ ệ ả ọ ư ẽ
Trang 5S đ phân b t i tr ngơ ồ ố ả ọ
Trang 6I . TÍNH Đ NG H C H D N Đ NGỘ Ọ Ệ Ẫ Ộ
1.Ch n đ ng cọ ộ ơ
a Ch n hi u su t c a h th ngọ ệ ấ ủ ệ ố
Hi u su t truy n đ ng :ệ ấ ề ộ
+ V iớ
: Hi u su t n i tr c đàn h iệ ấ ố ụ ồ
: Hi u su t b truy n bánh răng ệ ấ ộ ề
: Hi u su t b truy n tr c vít ( zệ ấ ộ ề ụ 1=2 )
: Hi u su t b truy n xích đ h ệ ấ ộ ề ể ở
: Hi u su t m t c p lăn ệ ấ ộ ặ ổ
uh là t s truy n c a HGT bánh răng tr c vít uỉ ố ề ủ ụ h=6090
ux là t s truy n c a b truy n xích : uỉ ố ề ủ ộ ề x=25
Trang 7 Tra b ng P.13 trang 236, Tài li u (1) ta ch nả ệ ọ
Đ ng c 4A112M2Y3ộ ơ
2. Phân ph i t s truy nố ỉ ố ề
T s truy n chung c a h chuy n đ ngỷ ố ề ủ ệ ể ộ
Ta có : uch = uh . ux ( 1)
T s truy n c a b truy n xích ch n s b : ỉ ố ề ủ ộ ề ọ ơ ộ (tra b ng 2.4, trang 21,sách [1] )ả
Mà (2)
Đ ch n uể ọ br ta d a vào hình 3.25[1] ( trang 48) . Vì là c p bánh răng th ng nên ta ch n C ự ặ ẳ ọ
= 0,9. D a vào uự h = 43,2 , gióng lên ta có ubr = 2 . Thay l i công th c ( 2) ta đạ ứ ược:
Ta ch n uọ tv = 22, uh = 45
Thay vào công th c (1) ta có t s truy n c a xích ứ ỉ ố ề ủ
3. Xác đ nh công su t, momen và s vòng quay trên các tr cị ấ ố ụ
a. Phân ph i công su t trên các tr cố ấ ụ
Trang 8II. TÍNH TOÁN, THI T K CHI TI T MÁY.Ế Ế Ế
1 Thi t k b truy n bánh răngế ế ộ ề
Các thông s b truy n bánh răng ố ộ ề
Vì công su t trên bánh d n Pấ ẫ 1 = 6,255 không quá l n . Do không có yêu c u gì đ c bi tớ ầ ặ ệ
và theo quan đi m th ng nh t hóa trong thi t k , thu n ti n trong vi c gia công ch ể ố ấ ế ế ậ ệ ệ ế
t o , đây ta ch n v t li u làm các bánh răng nh nhauạ ở ọ ậ ệ ư
V i ớ
C th ch n v t li u là thép 45 tôi c i thi nụ ể ọ ậ ệ ả ệ
Bánh răng nh ( bánh 1 ) : HBỏ 1 = 241…285 có
Ch n HBọ 1=250Bánh răng l n ( bánh 2 ) : HBớ 2 = 192…240
Trang 9Y R – h s xét đ n nh h ệ ố ế ả ưở ng c a đ nhám b m t răng ủ ộ ề ặ
Y S –h s xét đ n đ nh y c a v t li u đ i v i t p chung ng su t ệ ố ế ộ ạ ủ ậ ệ ố ớ ậ ứ ấ
K xF –h s xét đ n kích th ệ ố ế ướ c bánh răng nh h ả ưở ng đ n đ b n u n ế ộ ề ố
Trong tính thi t k , ta l y s bế ế ấ ơ ộ
K FC – h s xét đ n nh h ệ ố ế ả ưở ng c a đ t t i, do t i m t chi u nên K ủ ặ ả ả ộ ề FC =1
K HL , K FL h s tu i th xét đ n nh h ệ ố ổ ọ ế ả ưở ng c a th i h n ph c v và ch đ t i ủ ờ ạ ụ ụ ế ộ ả
tr ng c a b truy n, xác đ nh theo công th c ọ ủ ộ ề ị ứ 6.3 và 6.4[1]:
m H , m F b c c a đ ậ ủ ườ ng cong m i khi th v đ b n ti p xúc và u n ỏ ử ề ộ ề ế ố
Vì HB < 350: m H = 6, m F = 6.
N HO , N FO – s chu kì ng su t khi th v đ b n ti p xúc và u n ố ứ ấ ử ề ộ ề ế ố
N FO = 4.10 6 ( Đ i v i t t c các thép ) ố ớ ấ ả
N HE , N FE s chu kì thay đ i ng su t t ố ổ ứ ấ ươ ng đ ươ ng.
Do t i tr ng thay đ i nên ta có: ả ọ ổ
T công th c 6.7[1]ừ ứ
c s l n ăn kh p trong m t vòng quay (c =1)ố ầ ớ ộ
ni s vòng quay tr c th j trong 1 phút ch đ th iố ụ ứ ở ế ộ ứ
ti th i gian làm vi c ch đ th iờ ệ ở ế ộ ứ
Ih=ti T ng s gi làm vi c (th i h n ph c v ) . Iổ ố ờ ệ ờ ạ ụ ụ h=16000h
Ta có n1 = 2922( vòng/phút ) , n2 = 1352,778( vòng/phút )
Trang 102max=4max=0,8ch2=0,8.450=360 MPa
Xác đ nh các thông s c a b truy n ị ố ủ ộ ề
Các thông s c b n c a b truy n ố ơ ả ủ ộ ề
Trang 11: h s k đ n s phân b không đ ng đ u t i tr ng trên chi u r ng vành răng.ệ ố ể ế ự ố ồ ề ả ọ ề ộ
Trang 12Trong đó : ZM : H s c tính c a v t li u . ệ ố ơ ủ ậ ệ Tra b ng 6.5[1] ta có :ả
V t li u là thép có Zậ ệ M = 274 MPa1/3
Trang 13V t li u làm bánh răng th a đi u ki n v ti p xúc ậ ệ ỏ ề ệ ề ế
Ki m nghi m răng v đ b n u nể ệ ề ộ ề ố
Đ đ m b o đ b n u n cho răng : Công th c 6.43[1]ể ả ả ộ ề ố ứ
Trang 14 KF = 1,08.1.1,88= 2,03
Công th c 6.43[1]ứ
Theo công th c 6.44[1] :ứ
Mà ta l i có : ạ
V y đi u ki n b n u n đ ậ ề ệ ề ố ượ c th a mãn ỏ
Ki m nghi m răng v quá t i .ể ệ ề ả
Ta có :
Ứng su t ti p xúc c c đ i ấ ế ự ạ
ng su t u n c c đ i
V y các đi u ki n đ ậ ề ệ ượ c th a mãn ỏ
. B ng th ng kê các thông s c a b truy n bánh răng .ả ố ố ủ ộ ề
Thông số Kích thước
Z2=702.Kho ng cách tr c chia.ả ụ a = 78,75mm
Trang 156.Đường kính đáy răng df1=48,75mm
df2=101,25mm
db2=98,67mm8.Góc prôfin góc
Trang 16a Ch n v t li u: ọ ậ ệ
Tính s b v n t c trơ ộ ậ ố ượt theo công th cứ 7.1[1] :
vs < 5 m/s. S d ng đ ng thanh không thi c ЬpЖH 1044 đ ch t o bánhử ụ ồ ế ể ế ạ vít có σb= 600 MPa, σch = 200 MPa. ( B ng 7.1[1])ả
S d ng thép C45 đ ch t o tr c vít, tôi b m t đ t đ c ng HRC45.ử ụ ể ế ạ ụ ề ặ ạ ộ ứ
B ng su t ti p xúc cho phép[σ Ứ ấ ế H ] và ng su t u n cho phép [σ ứ ấ ố F ]
ng su t ti p xúc cho phép
Trong đó : ng su t u n cho phép v i 10ứ ấ ố ớ 6 chu kỳ
B truy n quay 1 chi u, theo công th c 7.7[1] ta có:ộ ề ề ứ
KFL: h s tu i th ệ ố ổ ọ Theo công th c 7.9[1] ta có:ứ
b. Xác đ nh các thông s c a b truy n ị ố ủ ộ ề
Các thông s c b n c a b truy n ố ơ ả ủ ộ ề
Trang 17L y aấ ω 2 = 190 mm, khi đó h s d ch ch nh là:ệ ố ị ỉ
x = tho mãn đi u ki n 0,7 < x < 0,7ả ề ệ
b Ki m nghi m răng bánh vít ể ệ
V i : h s bi n d ng tr c vít. Theo b ng 7.5[1], ớ θ ệ ố ế ạ ụ ả
V i zớ 1 = 2, q = 16 tra được =190θ
T3m: mômen xo n trung bình trên tr c vítắ ụ
V y:ậ
Theo công th c 7.23[1]:ứ
KH = KHvKHβ = 1,1.1,001= 1,1011Theo công th c 7.19[1] ta có:ứ
=> < [] = 220(MPa)
V y b truy n tho mãn đi u ki n đ b n ti p xúc ậ ộ ề ả ề ệ ộ ề ế
Trang 18V y b truy n tho mãn đi u ki n b n u nậ ộ ề ả ề ệ ề ố
Các thông s c b n c a b truy n ố ơ ả ủ ộ ề
Trang 19Chi u dài ph n c t ren tr c vítề ầ ắ ụ b1 = (11 + 0,06.44).6,3 = 85,932 (mm)
B truy n l p thêm qu t ngu i đ u tr c vít.ộ ề ắ ạ ộ ở ầ ụ
V y theo 7.32[1], di n tích thoát nhi t c n thi t c a h p gi m t c là:ậ ệ ệ ầ ế ủ ộ ả ố
V i:ớ
: h s k đ n s gi m nhi t sinh ra trong m t đ n v th i gianệ ố ể ế ự ả ệ ộ ơ ị ờTheo công th c 7.30[1]:ứ
: h s k đ n s thoát nhi t qua đáy h p, l y = 0,25ệ ố ể ế ự ệ ộ ấ
[td]: nhi t đ cao nh t cho phép c a d u, l y [tệ ộ ấ ủ ầ ấ d] = 90o
to: nhi t đ môi trệ ộ ường, l y tấ o = 20o
Ktq: h s to nhi t ph n b m t h p đệ ố ả ệ ầ ề ặ ộ ược qu tạ
V i nớ 2 = 1352,778 vòng/phút => Ktq = 24
Kt = 13 W/m2.oC
: hi u su t b truy n. Theo công th c 7.22[1]η ệ ấ ộ ề ứ
V y:ậ
Trang 203 Thi t k b truy n ngoàiế ế ộ ề
Ta có b ng thông s c a b truy nả ố ủ ộ ề
u = 2,4
P3 = 4,826 kW
n3 = 61,49 vòng/phút
I. Ch n lo i xích ọ ạ
Do v n t c th p, t i tr ng trung bình nên ta dùng xích con lăn.ậ ố ấ ả ọ
II. Xác đ nh các thông s c a b truy n xích ị ố ủ ộ ề
kđc: h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a l c căng xíchủ ự
ch n cách đi u ch nh b ng con lăn căng xích kọ ề ỉ ằ đc=1,1
kbt: h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng bôi tr n, dùng cách bôi tr n nh gi t,ơ ơ ỏ ọ môi trường làm vi c có b i, ch n kệ ụ ọ bt = 1,3
kđ: h s k đ n t i tr ng đ ng, b truy n làm vi c êm, ch n kệ ố ể ế ả ọ ộ ộ ề ệ ọ đ = 1
kc: h s k đ n ch đ làm vi c b truy n, b truy n làm vi c 2ệ ố ể ế ế ộ ệ ộ ề ộ ề ệ
x
Trang 21F0 : l c căng do tr ng lự ọ ượng nhánh xích b đ ng gây ra v i Fị ộ ớ 0 = 9,81kfqa
trong đó kf: h s ph thu c đ võng f c a xích, l y kệ ố ụ ộ ộ ủ ấ f = 4
F0 = 9,81.4.5,5.1,533 = 330,85 (N)
V y ậ
Theo b ng 5.10[1] v i nả ớ 01= 50 vòng/phút có [s] = 7
V y s > [s] : b truy n xích đ m b o đ b n.ậ ộ ề ả ả ủ ề
IV. Đ ườ ng kính đĩa xích
Trang 23III. THI T K TR C, L A CH N LĂN VÀ KH P N IẾ Ế Ụ Ự Ọ Ổ Ớ Ố
1. S đ phân tích l c chungơ ồ ự
2. Thi t k tr cế ế ụ
Vì t i tr ng trung bình nên ta ch n v t li u là thép C45 thả ọ ọ ậ ệ ường hóa và tôi c i thi n cho ả ệ
c b tr c có ả ả ụ , ng su t xo n cho phép ứ ấ ắ
Trang 24a. Tính các l c tác d ng lên tr c do chi ti t quay ự ụ ụ ế
B truy n bánh răng tr ( theo Công th c 10.1[1])ộ ề ụ ứ
Trang 25S đ tính chi u dài các đo n tr c ơ ồ ề ạ ụ
Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ và các đi m đ t l c ị ả ữ ố ỡ ể ặ ự
D a vào b ng 10.3[1] và 10.4[1] ta tính đự ả ược kho ng cách gi a các g i đả ữ ố ỡ
và đi m đ t l c nh sau:ể ặ ự ư
T công th c 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:ừ ứ
Chi u dài may n a kh p n i:ề ơ ử ớ ố
lm12 = (1,4÷2,5)d1 = (1,4÷2,5).30 = 42 ÷ 75. Ch n lọ m12 = 50 mmChi u dài may bánh răng tr :ề ơ ụ
lm13 = (1,2÷1,5)d1 = (1,2÷1,5).30 = 36 ÷ 45. Ch n lọ m13 = 40 mm
Kho ng côngxôn trên tr c 1:ả ụ
lc12 = 0,5(lm12 + b01) + k3 + hn = 0,5.(50 + 19) + 15 +15 = 64,5 mmKho ng cách t tr c đ n bánh răng th nh t là:ả ừ ổ ụ ế ứ ấ
Trang 27sσ là h s an toàn ch xét riêng đ n ng su t phápệ ố ỉ ế ứ ấ
sτ là h s an toàn ch xét riêng đ n ng su t ti pệ ố ỉ ế ứ ấ ế
σa,τa : biên đ c a ng su t pháp và ng su t ti pộ ủ ứ ấ ứ ấ ế
σm,τm : tr s ng su t trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti pị ố ứ ấ ủ ứ ấ ứ ấ ế
Do tr c quay, theo công th c 10.22[1] ta có:ụ ứ
Theo b ng 10.6[1] ta có:ả
Trang 28Theo b ng 9.1[1] v i dả ớ 12 = 38 mm, tra được then có t1 = 5 mm, b = 10 mm
Do đó:
Tr c quay 1 chi u, ng su t thay đ i theo chu k m ch đ ngụ ề ứ ấ ổ ỳ ạ ộ
=> τm = τa = : h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a tr s ng su t trung bình đ n đ b n m i.ủ ị ố ứ ấ ế ộ ề ỏTheo b ng 10.7[1] tra đả ược:
Kσ, Kτ : h s t p trung ng su t th c t khi u n, xo nệ ố ậ ứ ấ ự ế ố ắ
Theo b ng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra đả ược:
Trang 29D a vào b ng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính đự ả ược kho ng cách gi a các g i đả ữ ố ỡ
và đi m đ t l c nh sau:ể ặ ự ư
T công th c 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:ừ ứ
Chi u dài may bánh răng tr :ề ơ ụ
lm22 = (1,2÷1,5)d2 = (1,2÷1,5).30 = 36 ÷ 45. Ch n lọ m12 = 40 mmKho ng cách t bánh răng đ n tr c là:ả ừ ế ổ ụ
l22 = 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2 = 0,5.(40+ 19) +10 +10 = 49,5mmTheo b ng 10.14[1] ta có:ả
Trang 30Xác đ nh đ ị ườ ng kính các đo n tr c 2 ạ ụ
Mômen tương đương t i các ti t di n tr c 2 là:ạ ế ệ ụ
Theo công th c 10.15[1], 10.16[1] ta có:ứ
V y:ậ
Trang 31Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ và các đi m đ t l c ị ả ữ ố ỡ ể ặ ự
D a vào b ng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính đự ả ược kho ng cách gi a các g i đả ữ ố ỡ
và đi m đ t l c nh sau:ể ặ ự ư
T công th c 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:ừ ứ
Chi u dài may bánh vít:ề ơ
lm32 = (1,2÷1,8)d3 = (1,2÷1,8).80 = 96 ÷ 144. Ch n lọ m32 = 100 mmChi u dài may đĩa xích:ề ơ
lm33 = (1,2÷1,5)d3 = (1,2÷1,5).80 = 96 ÷ 120. Ch n lọ m33 = 100 mmKho ng côngxôn trên tr c 3 t đĩa xích t i là:ả ụ ừ ớ ổ
lc33 = 0,5(lm33 + b03) + k3 + hn = 0,5.(100+ 39) +15 +15 = 99,5mm
Trang 34Thép 45 có σb = 600 MPa, đường kính s b tr c 3 là dơ ộ ụ 3 = 80 mm, theo b ngả 10.5[1] có =48 MPa.
Theo công th c 10.19[1], tr c tho mãn v b n m i n u:ứ ụ ả ề ề ỏ ế
Trong đó sσ là h s an toàn ch xét riêng đ n ng su t phápệ ố ỉ ế ứ ấ
sτ là h s an toàn ch xét riêng đ n ng su t ti pệ ố ỉ ế ứ ấ ếTheo công th c 10.20[1], 10.21[1] ta có:ứ
V i σớ 1 , τ1 : gi i h n m i u n và m i xo n ng v i chu k đ i x ngớ ạ ỏ ố ỏ ắ ứ ớ ỳ ố ứ
Tr c làm b ng thép 45 có σụ ằ b = 600 MPa. Do đó:
σ1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ1 = 0,58.σ1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa
σa,τa : biên đ c a ng su t pháp và ng su t ti pộ ủ ứ ấ ứ ấ ế
σm,τm : tr s ng su t trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti pị ố ứ ấ ủ ứ ấ ứ ấ ế
Do tr c quay, theo công th c 10.22[1] ta có:ụ ứ
Theo b ng 10.6[1] t i ti t di n tr c có l p 1 thenả ạ ế ệ ụ ắ
Theo b ng 9.1[1], dả 31 =70 mm, tra được then có t1 = 7,5 mm, b = 20 mm
Do đó:
T i ti t di n tr c l p lăn có ạ ế ệ ụ ắ ổ
Trang 35Kσ, Kτ : h s t p trung ng su t th c t khi u n, xo nệ ố ậ ứ ấ ự ế ố ắ
Theo b ng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra đả ược:
Trang 36lt: chi u dài thenềb,h,t: các kích thướ ủc c a then[ d]: ng su t d p cho phép, MPaứ ấ ậ[ c]: ng su t c t cho phépứ ấ ắ
Ta có b ng k t qu ki m nghi m then đ i v i các ti t di n c a tr cả ế ả ể ệ ố ớ ế ệ ủ ụ
Ch n lo i lăn ọ ạ ổ
Do tr c 1 s d ng c p bánh răng th ng, l c d c tr c Fụ ử ụ ặ ẳ ự ọ ụ a = 0 nên ta s d ngử ụ
bi đ
Trang 37Ch n s đ , kích th ọ ơ ồ ướ ổ c
T s đ k t c u tr c v i dừ ơ ồ ế ấ ụ ớ ngõng = 35 mm, theo b ng P2.7 ta ch n bi đ cả ọ ổ ỡ ỡ
nh ký hi u 207 có các kích thẹ ệ ước nh sau:ư
Đường kính trong: d = 35 mm
Đường kính ngoài: D = 72 mm
Kh năng t i tĩnh: Cả ả o = 13,9 kN
Kh năng t i đ ng: C = 20,1 kNả ả ộ
Tính ki m nghi m kh năng t i đ ng c a ể ệ ả ả ộ ủ ổ
Đ o chi u kh p n i tính l i F ả ề ớ ố ạ x , F y
Do đó:
Q = 1.1.768.1.1,3 = 998,4 (N)
Do t i tr ng thay đ i nên ta có t i tr ng đ ng quy ả ọ ổ ả ọ ộ ước là:
Trang 38Theo công th c 11.1[1] ta có:ứ
Cd =
V i ớ QE : t i tr ng đ ng quy ả ọ ộ ước
m: v i bi m = 3 (b c c a đớ ổ ậ ủ ường cong m i)ỏ
L : tu i th c a , tính b ng tri u vòng quayổ ọ ủ ổ ằ ệTheo công th c 11.2[1] ta có:ứ
L =
V i ớ : tu i th c a , = 16000 giổ ọ ủ ổ ờ
n = 2922 vòng/phút(tri u vòng)ệ
(kN) < C = 20,1 kN
V y tho mãn kh năng t i đ ng.ậ ổ ả ả ả ộ
Ki m nghi m kh năng t i tĩnh c a ể ệ ả ả ủ ổ
Ch n lo i lăn ọ ạ ổ
Do v n t c trậ ố ượt trên b truy n bánh vít – tr c vít l n, nhi t sinh ra nhi u,ộ ề ụ ớ ệ ề
tr c b giãn dài trong quá trình làm vi c. M t khác t i tr ng d c tr c l n. Do v yụ ị ệ ặ ả ọ ọ ụ ớ ậ
ta s d ng bi đ tu đ ng t i v trí gi a bánh răng và tr c vít, còn l i sử ụ ổ ỡ ỳ ộ ạ ị ữ ụ ổ ạ ử
d ng kép là c p đũa côn.ụ ổ ặ ổ
Ch n s đ , kích th ọ ơ ồ ướ ổ c kép
T s đ k t c u tr c v i dừ ơ ồ ế ấ ụ ớ ngõng = 30 mm, theo b ng P2.11 ta ch n đũa cônả ọ ổ
c trung r ng ký hi u 7606 có các kích thỡ ộ ệ ước nh sau:ư