- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó... Số như thế nào thì chia hết cho 2?... - Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó... HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH1: Trang 81.. Em hãy viết vào vở: a... Trong các số
Trang 1TOÁN – Lớp 4
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (T1)
Trang 2Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (T1)
Trang 3MỤC TIÊU
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
Trang 5Cùng kiểm ta đáp án:
Trang 62: Thực hiện các hoạt động sau:
15 1
19 1
14 1
Trang 72: Thực hiện các hoạt động sau:
a) Tính :
Các số không chia hết cho 2 là:
Các chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2 là:
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29.
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.
16 7 18 14
15 1
19 1
14 1
Trang 8Số như thế nào thì chia hết cho 2?
Trang 9c) Đọc kĩ nội dung sau :
Dấu hiệu chia hết cho 2 : Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Trang 103.Thực hiện các hoạt động sau:
b) Các số chia hết cho 5 là số nào?
Hãy nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 5 Các số chia hết cho 5 là 20; 30; 40; 25; 35.
Các số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Trang 113.Thực hiện các hoạt động sau:
b) Các số KHÔNG chia hết cho 5 là số nào?
Hãy nhận xét chữ số tận cùng của các số KHÔNG chia hết cho 5
Các số chia hết cho 5 là 41; 32; 53; 44; 46; 37; 58; 19.
Các số KHÔNG chia hết cho 5 KHÔNG có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5
Trang 12Dấu hiệu chia hết cho 5 : Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
c) Đọc kĩ nội dung sau :
Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì không chia hết cho 5.
Trang 145 Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
Trang 15TOÁN – Lớp 4
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (T2)
Trang 16Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (Tiết 2)
Trang 17MỤC TIÊU
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
Trang 18B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1: Trang 81 Em hãy viết vào vở:
a Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
c Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5.
Trang 192: Trang 127. Trong các số sau:
Tìm và viết vào vở:
a Các số chia hết cho 2;
b Các số chia hết cho 5
nhưng không chia hết cho 2
c Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
c Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100, 70
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số nào?
* Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số 0
Trang 20Câu 3: (Trang 127) Với ba chữ số 0; 6; 5, em hãy viết vào
vở:
a Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn;
b Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10
c Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
Trang 214: (Trang 127) Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào
Trang 22C Hoạt động ứng dụng
Câu 1: Trang 128 sách VNEN toán 4 tập 1
Em hỏi mẹ số tuổi của ông, bà, bố, mẹ, anh, chị
(em) và tuổi của em Em hãy viết tên, tuổi của
những người có số tuổi là số chẵn; những người có
số tuổi là số chia hết cho 5.Ví dụ
Tên và tuổi của những người có số tuổi là số chẵn:
•Ông nội: Nguyễn Trường Sơn - 86 tuổi
•Mẹ: Đặng Diễm Quỳnh Hoa - 42 tuổi
•Em trai: Nguyễn Gia Bảo - 6 tuổiNhững người có số tuổi là số chia hết cho 5 là:
•Bố: Nguyễn Trường Minh - 45 tuổi
Trang 23Câu 2: Trang 128 sách VNEN toán 4 tập 1
Trong các số từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chẩn, có bao
nhiêu số chia hết cho 5 có bao nhiêu số chia hết cho 2 và 5?
Trang 24Chúc các em học giỏi chăm ngoan.