Microsoft Word TCVN 5414 1991 doc Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5414 1991 MA SÁT VÀ MÀI MÒN TRONG MÁY – THUẬT NGỮ CƠ BẢN VÀ ĐỊNH NGHĨA Friction and Wear in machin[.]
Trang 1MA SÁT VÀ MÀI MÒN TRONG MÁY – THUẬT NGỮ CƠ BẢN VÀ ĐỊNH NGHĨA
Friction and Wear in machines – Basic terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 5414 : 1991 do Viện nghiên cứu máy - Bộ Công nghiệp nặng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
MA SÁT VÀ MÀI MÒN TRONG MÁY – THUẬT NGỮ CƠ BẢN VÀ ĐỊNH NGHĨA
Friction and Wear in machines – Basic terms and definitions
Tiêu chuẩn này qui định những thuật ngữ và định nghĩa cơ bản trong lĩnh vực ma sát và Mài mòn trong máy dựng trong khoa học kỹ thuật và trong sản xuất
Việc phân loại các dạng ma sát và Mài mòn trong máy được trình bày trong phụ lục tiêu chuẩn
Khái niệm chung
1 Ma sát
Friction
Hiện tượng cảm dịch chuyển tương đối phát sinh giữa hai vật thể trong vựng các bề mặt tiếp xúc tiếp tuyến với nhau
2 Mài mòn
Wear process
Quá trình thay đổi dần dần kích thước của vật thể khi ma sát, thể hiện bằng việc tách vật liệu ra khỏi bề mặt ma sát hoặc thể hiện bằng biến dạng dư
CHÚ THÍCH: Mài mòn có thể kèm theo ăn mòn hóa học Dạng và đặc trưng của ma sát ngoài
3 Ma sát tĩnh
Static Frition
Ma sát của hai vật thể trong quá trình dịch chuyển sơ bộ ban đầu
4 Ma sát rộng
Dynamic Friction
Ma sát của hai vật thể xảy ra trong chuyển động tương đối
5 Ma sát trượt
Sliding Friction
Ma sát động của hai vật thể tiếp giáp trong đó vận tốc của chúng ở điểm tiếp xúc là khác nhau
Chú thích : Vận tốc có thể khác nhau cả môđun và hướng hoặc chỉ khác môđun hoặc khác hướng
6 Ma sát lăn
Rolling Friction
Ma sát động của hai vật thể ở điểm tiếp xúc là như nhau cả về môđun
và hướng
7 Ma sát lăn và trượt
Friction of sliding and
rolling
Ma sát động của hai vật thể tiếp giáp trong đó xảy ra đồng thời xảy ra cả lăn và trượt
Trang 2Thuật ngữ Định nghĩa
Khái niệm chung
8 Ma sát khô
Dry friction
Ma sát của hai vật thể cứng khi trên bề mặt ma sát không có bất cứ dạng vật liệu bụi trơn nào
9 Ma sát giới hạn
Boundary friction
Ma sát của hai vật thể cứng khi trên bề mặt ma sát có chất lỏng có tính chất khác với lớp bên trong
10 Ma sát ướt
Rluid friction
Ma sát của hai vật thể cứng khi trên bề mặt có lớp bụi trơn
11 Lực ma sát
Friction force
Lực cản chuyển động tương đối của hai vật thể khi ma sát Chú thích : Lực ma sát được đặt trong vựng tiếp xúc
12 Dịch chuyển sơ bộ
Preliminary
displacement
Hiện tượng dịch chuyển tương đối nhỏ của hai vật thể khi chuyển từ trạng thái tĩnh sang trạng thái động khi ma sát
13 Lực ma sát tĩnh
không toàn phần Lực ma sát tĩnh trước khi bắt đầu có chuyển động tương đối
14 Lực ma sát tĩnh lớn
nhất
Maximum static friction
force
Lực ma sát tĩnh tại thời điểm bắt đầu có chuyển động tương đối
15 Hệ ma sát
Coefficient of friction
Tỉ số giữa lực ma sát với thành phần ngoại lực phép tuyến tác dụng lên
bề mặt vật thể
16 Hệ sụ lực liên kết Tỉ số giữa lực ma sát tĩnh không toàn phần với thành phần ngoại lực
phép tuyến tác dụng lên bề mặt vật thể
17 Vận tốc trượt
Sliding Velocity
Hiệu các vận tốc của vật thể tại điểm tiếp xúc
18 Bề mặt ma sát
Friction surface
Bề mặt vật thể tham gia vào quá trình ma sát
19 Hệ số bao phủ
tương đối
Coellicient of mantual
overlap
Tỉ số giữa diện tích bề mặt ma sát nhỏ với diện tích lớn hơn của hai vật thể
20 Nhiệt độ toé lửa khi
ma sát
Flath temper
Nhiệt độ tức thời lớn nhất vượt quá nhiệt độ trung bình của bề mặt ma sát trong vùng tiếp xúc thực tế của vật khi trượt tương đối với nhau
Dạng đặc trưng của Mài
mòn
21 Mài mòn cơ học
Mechanical wear
Mài mòn do kết quả của tác động cơ học
22 Mài mòn cơ học
phân tử Mài mòn do kết quả đồng thời của tác động cơ học và của lực phân tử và nguyên tử
Trang 323 Mài mòn cơ hóa học
Mechanochemical wear
Mài mòn của vật liệu có tác động hóa học của môi trường tham gia
24 Mài mòn do hạt mài
Abrasive wear
Mài mòn cơ học của vật liệu do kết quả tác động cắt và mài của các vật hoặc hạt cứng
25 Mài mòn dòng chảy
hạt mài
Hydro abrasive wear
Mài mòn do kết quả tác động của vật thể hoặc hạt cứng do dòng chảy của chất lỏng hoà trộn
26 Mài mòn dòng khớ
hạt mài Mài mòn do kết quả tác động của vật thể hoặc hạt cứng do dòng khí hoàtrộn
27 Mài mòn mỏi
Fattigua wear
Mài mòn bề mặt ma sát hoặc các phần của bề mặt ma sát do kết quả biến dạng lặp lại của các phần tử nhỏ của vật liệu, dẫn tới phát sinh vết nứt và bong rời các phần tử vật liệu
CHÚ THÍCH : Mài mòn mỏi thường xảy ra khi có ma sát lăn và trượt đồng thời
28 Mài mòn xói mòn
Erosive wear
Mài mòn bề mặt do kết quả tác động của dòng chất lỏng và khí
29 Mài mòn xâm thực
Cavitation wear
Mài mòn bề mặt khi vật rắn chuyển động tương đối trong chất lỏng và trong điều kiện bị xâm thực
30 Mài mòn dính
Seizure wear
Mài mòn do kết quả ngưng kết, do chuyển từ một bề mặt ma sát khác
và do tác động của độ mấp mô mới hình thành trên bề mặt tiếp xúc
31 Mài mòn oxit
Oxidative wear
Mài mòn khi tồn tại trên bề mặt ma sát một màng oxit bảo vệ mỏng, được tạo thành do kết quả kết hợp giữa vật liệu và oxit
32 Mài mòn ăn mòn
Fretting
Mài mòn cơ hóa học của vật thể băng bong rời vật liệu hoặc gây biến dạng dư
33 Mòn
Wear
Kết quả của mài mòn thể hiện bang bong rời vật liệu hoặc gây biến dạng dư
34 Sản phẩm của Mài
mòn
Debris
Phần vật liệu bị bong rời trong quá trình Mài mòn
35 Tốc độ Mài mòn
Wear rate
Tỉ số giữa trị số của lượng Mài mòn với thời gian phát sinh Mài mòn CHÚ THÍCH : Cần phân biệt tốc độ tức thời( trong một thời điểm xác định) và tốc độ trung bình ( trong một khoảng thời gian xác định)
36 Cường độ Mài mòn
Wear rate
Tỉ số giữa trị số của lượng Mài mòn với quãng đường bị Mài mòn
37 Tính chống Mài mòn
Wear resistance
Tính chất của vật liệu chống lại sự Mài mòn trong những điều kiện ma sát xác định và tỉ lệ nghịch vơi tốc độ và cường độ Mài mòn
38 Độ chống Mài mòn Tỉ số giữa độ chống Mài mòn của vật liệu thử nghiệm với vật liệu làm
Trang 4Thuật ngữ Định nghĩa
Khái niệm chung
tương đối
Comparative wear
resistance
mẫu chuẩn trong điều kiện Mài mòn như nhau
Hiện tượng và quá trình khi ma sát và Mài mòn
39 Chuyển động bước
nhảy khi ma sát
Stick- slip
Hiện tượng trượt tương đối và tĩnh tương đối luân chuyển có chu kỳ và
tự phát của chuyển động khi ma sát Chú thích : Ví dụ về chuyển động bước nhảy là chuyển động phát sinh
do tự dao động khi hạ thấp hệ số ma sát và tăng tốc độ trượt
40 Sự dính bám khi ma
sát
Adhesion
Hiện tượng dính cục bộ hai vật thể rắn xảy ra trong trạng thái cứng khi
ma sát do tác dụng của lực phân tử
41 Sự chuyển dời vật
liệu
Transfer of material
Hiện tượng vật rắn khi ma sát, đó là vật liệu của một vật thể dính vào vật thể kia, vật thể rời khỏi vật thể đầu, sau đó ghép vào bề mặt của vật thể thứ hai
Chú thích: sự chuyển dời vật liệu có thể ở mức độ khác nhau, từ rất bé đến khá lớn
42 Sự xước
Scering
Sự phát hỏng bề mặt ma sát ở dạng rãnh rộng và sâu theo hướng trượt
43 Sự dính
Seizure
Quá trình phát sinh và phát triển của sự phá hỏng bề mặt ma sát do dính và bong rời vật liệu
44 Sự cọ xước
Seratching
Quá trình tạo thành vết xước trên bề mặt ma sát theo hướng trượt do tác động của các đồ nhô của vật rắn hoặc của hạt rắn gây ra
45 Sự tróc lớp
Flacking
Quá trình vật liệu dưới dạng vẩy bong ra khỏi bề mặt ma sát khi Mài mòn
46 Sự tróc rỗ
Pitting
Qúa trình tạo thành những lỗ hỏng trên bề mặt ma sát do hạt vật liệu bong ra khi Mài mòn
47 Sự chạy mòn
Running in
Quá trình thay đổi dạng hình học của bề mặt ma sát và thay đổi tính chất cơ học của lớp bề mặt vật liệu trong chu kỳ ma sát đầu tiên khi điều kiện bên ngoài không đổi , trong điều kiện làm việc, nhiệt độ và cường
độ Mài mòn giảm
Phụ lục Các dạng ma sát và Mài mòn trong máy
1 Dạng ma sát
Dạng ma sát theo sự tồn tại và đặc trưng của chuyển động
Trang 5Dạng ma sát theo sự tồn tại của bôi trơn
2 Dạng mài mòn