1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP THỰC TIỄN ỨNG DỤNG

207 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thực Tiễn Ứng Dụng
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn Thầy Vũ Khắc Ngọc
Trường học Học Viện Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập Tự Luyện
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khí nào sau đây góp phần gây ra hiệu ứng nhà kính? A. CO2, O3, CH4. B. CO2. C. CH4. D. CO2, SO2. Câu 2: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CH4. B. CO và CO2. C. SO2 và NO2. D. CH4 và NH3. Câu 3: Hiện nay, CFC bị hạn chế sản xuất và sử dụng trên toàn thế giới vì khí này gây ra hiện tượng A. thủng tầng ozon. B. hiệu ứng nhà kính. C. mưa axit. D. xâm thực đất. Câu 4: Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, khả năng gây ung thư phổi cao. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là A. cafein. B. nicotin. C. moocphin. D. heroin. Câu 5: Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin. Số chất gây nghiện nhưng không phải ma túy là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 6: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C. NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO. Câu 7: Trong các chất khí: (1) SO2, (2) N2, (3) CO2, (4) NO2, (5) NH3. Khí gây mưa axit là A. (1), (3) và (4). B. (1), (3), (4) và (5). C. (1) và (4). D. (1) và (3). Câu 8:Chocác thí nghiệm: 1, MnO2 tác dụng với dung dịch HCl. 2, Nhiệt phân KClO3. 3, Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO. 4, Nhiệt phân NaNO3. Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (1) và (4). Câu 9:Dãy nào dưới đây gồm các ion đều gây ô nhiễm nguồn nước? A. Cl-, - 3NO , Hg2+, Cr3+, As3+ B. 2- 4SO , Br-, Mg2+, Mn2+, H+ C. Ag+, Cd2+, K+, - 3NO , - 3HCO D. 2- 3CO , Cl-, Cu2+, Ca2+, Na+ Câu 10: Vào những ngày trời nắng, tại một số dòng sông bị ô nhiễm, lượng cá bị chết nhiều hơn. Điều này được giải thích là do A. lượng khí độc hòa tan tăng B. lượng thức ăn trong nước giảm. C. lượng oxi hòa tan thiếu D. lượng chất thải thoát ra nhiều hơn Câu 11: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng. Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn. BÀI TẬP THỰC TIỄN ỨNG DỤNG (BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Trang 1

Câu 3: Hiện nay, CFC bị hạn chế sản xuất và sử dụng trên toàn thế giới vì khí này gây ra hiện tượng

A. thủng tầng ozon B. hiệu ứng nhà kính C.mưa axit D.xâm thực đất

Câu 4: Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, khả năng gây ung thư phổi cao Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

Câu 5: Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin Số chất gây nghiện

nhưng không phải ma túy là

Câu 8:Chocác thí nghiệm:

1, MnO2tác dụng với dung dịch HCl

2, Nhiệt phân KClO3

3, Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO

4, Nhiệt phân NaNO3

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là

A.lượng khí độc hòa tan tăng B.lượng thức ăn trong nước giảm

C.lượng oxi hòa tan thiếu D.lượng chất thải thoát ra nhiều hơn

Câu 11: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng

với HNO3đặc và HNO3loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm

A.Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

BÀI TẬP THỰC TIỄN ỨNG DỤNG

(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Trang 2

B.Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước.

C.Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

D.Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

Câu 12:Khí CO là chất độc có thể gây tử vong cho người và động vật Để phòng bị nhiễm độc khí CO, người ta thường dùng mặt nạ chứa chất hấp phụ là

A. bột MnO2và CuO B. bột than hoạt tính

Câu 13: Có một số khí độc được thải ra từ các nhà máy và các động cơ, như: CO2, CO, NO2, H2S, SO2 Cho các khí này lội qua nước vôi trong (dư) thì có bao nhiêu khí được loại bỏ ?

Câu 14: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy mẫu không khí, dẫn qua dung

dịch chì nitrat thấy có kết tủa màu đen xuất hiện Chứng tỏ trong không khí có mặt khí

A. CO2 B. SO2 C. H2S D. NH3

Câu 15: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A. penixilin, paradol, cocain B. heroin, seduxen, erythromixin

C. cocain, seduxen, cafein D. ampixilin, erythromixin, cafein

Câu 16: Trong s ố các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn

năng lượng sạch là

Câu 17: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường như sau:

(1) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(2) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(3) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

(4) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Những nhận định đúng là

Câu 18: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước,

cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải

bị ô nhiễm bởi ion

Câu 21: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trên thực tế, người ta dùng nước ozon

để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa trên tính chất nào sau đây?

A.Ozon trơ về mặt hóa học B.Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

C.Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D.Ozon không tác dụng được với nước

Câu 22: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

A. Muối ăn B. Thạch cao C.Phèn chua D.Vôi sống

Trang 3

Câu 23: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc

lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 24: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh

nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế,

xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây :

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit

Câu 25: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng cho mục đích hòa bình ,đó là

A.Năng lượng gió B.Năng lượng thủy điện

C. Năng lượng mặt trời D.Năng lượng hạt nhân

Câu 26: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người:

A. Thuốc cảm pamin, paradol B Seduxen, moocphin

C. Vitamin C, glucozơ D. Penixilin, amoxilin

Câu 27: Cho các chất: rượu, nicotin, cafein, cocain, mocphin Trong số đó có bao nhiêu chất có thể gây nghiện nhưng không phải là matúy:

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy hết các mẫu natri dư bằng cách nào sau đây là đúng nhất ?

Câu 29: Khí CO2được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

A tạo bụi cho môi trường B.làm giảm lượng mưa axit

Câu 31: Phát biểu không đúng là

A.Nước đá khô có công thức là CO2, được sử dụng để ướp lạnh thực phẩm

B. NO3-, CO32-, SO42-đều là các anion gây ô nhiễm môi trường nước

C. CO2, CFC đều là những khí chiếm vai trò lớn gây ra hiệu ứng nhà kính

D.Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O dùng để thuộc da, làm trong nước,

cầm màu

Câu 32: Khí biogaz sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là

A. giảm giá thành sản xuất dầu, khí

B.phát triển chăn nuôi

Trang 4

C.đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

Câu 33:Theo thống kê của tổ chức y tế thế giới, tỉ lệ người mắc bệnh ung thư do hút thuốc thuốc lá chiếm

tỉ lệ rất cao Chất gây nên bệnh ung thư trong thuốc là

Câu 34: Vào sáng ngày 14-02-2014, do trời quá lạnh, một gia đình (ở Thanh Hóa) đã dùng than để sưởi

ấm khiến 3 người bị chết, 2 người bị hôn mê trong tình trạng nguy kịch do bị ngạt khí Khí gây nên nguyên nhân trên là

Câu 35: Dãy các chất đều là chất gây nghiện

A. Heroin, cafein, morphin, paracetamol

B. Nicotin, heroin, cocain

C. Nicotin, ancol etylic, cafein, Vit-B6

D. Cafein, cocain, heroin, morphin

Câu 36: Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là

A. C8H8O2 B. C9H14O2 C. C8H14O3 D. C9H16O2

Câu 38: Mặt trái của “ hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người Sự tăng nồng độ của chất hóa học nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng trên?

Câu 39: Điều nào sau đây là sai?

A. Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

B.Đám cháy Magiê có thể dập tắt bằng cát khô

C.Ozon được dùng để khử trùng nước, tẩy trắng đồ vật

D.Hàm lượng phần trăm của nitơ trong urê là 46,67%

Câu 40: Cocain là loại ma túy chiết xuất từ lá Coca, có tinh thể hình kim, không màu và không mùi, vị hơi đắng mát và gây cảm giác hơi tê cho đầu lưỡi Khi phân tích Cocain thì thành phần các nguyên tố như sau:

%C = 67,33%; %H = 6,93%; %N = 4,62%; %O = 21,12% (về khối lượng) Công thức đơn giản của Cocain

Trang 5

A.Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí

B.Phương pháp trao đổi ion

C.Dùng lượng NaOH vừa đủ

D.Dùng Na2CO3

Câu 42: Khí thoát ra khi đốt than, nung vôi, sản xuất xi măng, đun nấu, luyện gang, sưởi ấm…, khí thoát

ra khi đốt nhiên liệu động cơ… gây ngộ độc và dễ gây tử vong cho người và vật nuôi (ngộ độc khí than, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu):

SO2

Câu 43: Khi nước thải các nhà máy có chứa nhiều các ion: Cu2+, Fe3+, Pb2+ thì có thể xử lí bằng chất

nào trong các chất sau?

A Giấm ăn B Muối ăn C Vôi tôi D Phèn chua

Câu 44: Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một thói quen

xấu đó là mọi người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là

A.dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

B sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bông tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

C.dùng bông tẩm xút hoặc nước vôi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

Câu 48 : Cho các phát biểu và nhận định sau :

(1) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là H2S và NO

(2) Khí CH4; CO2gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(3) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin

(4) Ozon trong khí quyển luôn là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

Số phát biểu đúng là :

Câu 49: Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

MnO2tác dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phân KClO3 (2)

Trang 6

Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phân NaNO3(4)

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A.(1) và (3) B.(1) và (2) C.(2) và (3) D.(1) và (4)

Câu 50: Để loại bỏ các ion trong nước thải chứa các ion Cu2+, Pb2+, Fe2+, Mn2+, Co2+người ta dùng dung

dịch nào sau đây cho vào nước thải?

Câu 51: Cho các nhận định và phát biểu sau :

(1) Trong thí nghiệm khi có Hg rơi vãi người ta có dùng nhiệt để loại bỏ

(2) Thành phần chính của khí thiên nhiên là C2H6

(3) Khí CO2được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì nó rất độc

(4) Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:CO2 ; SO2 , NO2 ; CFC (freon:

CF2Cl2 , CFCl3…)

(5) Người ta có thể sát trùng bằng dd mối ăn NaCl, Chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dd NaCl từ 10-15 phút… Khả năng diệt khuẩn của dd NaCl là do dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl có tính khử

(6).Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF Thực tế gười ta dùng chất KOH để loại

bỏ chúng

(7) Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen

Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí SO2

Số phát biểu không đúng là :

Câu 52: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :

(1) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

Những nhận định đúng là :

A. (1), (2), (3) B. (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)

Câu 53 : Cho các nhận định và phát biểu sau :

(1) Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion Cu2+

(2) Ăn gấc chín rất bổ cho mắt vì nó giầu Vitamin A

(3) Dãy gồm các chất và thuốc : cocain, seduxen, cafein đều có thể gây nghiện cho con người

(4) Có thể dùng SO2để tẩy trắng giấy và bột giấy

(5) Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch.Có hai nguồn năng lượng sạch

(6) Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung

dịch NH3

Số phát biểu đúng là :

Trang 7

A.2 B.4 C.3 D.5

Câu 54: Thí nghiệm với dung dịch HNO3thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) Bông có tẩm nước vôi (d) Bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là: oxit axit phản ứng với dung dịch Bazo

Câu 55: Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:

Câu 56: Cho các phát biểu và nhận định sau :

(1) Chất NH4HCO3được dùng làm bột nở

(2) Chất NaHCO3được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày

(3) Dùng nước đá và nước đá kho để bảo thực phẩm được xem là an toàn

(4) Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng

suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân

hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch

để sử dụng bảo đảm an toàn thường là 12 – 15 ngày

(5) Sự thiếu hụt nguyên tố Ca (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương

(6) Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có thể làm trong nước

(7) Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là O3

Số phát biểu đúng là :

Câu 57: Sau khi thua trận, người tàu thường xây đền ch ùa để cất của cải để chờ mang về n ước.Nếu đến những nơi đền chùa đó về thường hay bị ốm rồi tử vong Nếu bạn l à nhà hóa học, muốn lấy được

của cải thì làm cách nào sau đây?

A Cho giấm ăn vào B Cho S vào C Cho NaOH vào D Gia nhiệt

Câu 58: Một loại khí thiên nhiên (X) có thành phần phần trăm về thể tích như sau: 85,0% metan, 10,0% etan, 2,0% nitơ, 3,0% cacbon đioxit Biết rằng: khi đốt cháy 1 mol metan, 1 mol etan thì lượng nhiệt thoát ra tương ứng là 880,0 kJ và 1560,0 kJ, để nâng 1ml nước lên thêm 10C cần 4,18 J Thể tích khí X ở điều kiện tiêu chuẩn dùng để đun nóng 100,0 lít nước từ 200C lên 1000C là:

A.985,6 lít B.982,6 lít C 828,6 lít D.896,0 lít

Trang 8

Câu 59: Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức

khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu (chất

béo) Công thức của vitamin A như hình bên Phần

trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A

là:

Câu 60: Axit no mạch hở không phân nhánh tạp chức, phân tử ngoài chức axit còn có thêm 1 chức ancol, công thức thực nghiệm của X là (C4H6O5)n X là một loại axit phổ biến trong loại quả nào dưới đây

A.axit2-hidroxipropan-1,2,3-tricacboxylic B axit2-hidroxibutanđioic

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Ngu ồn: Hocmai.vn

H3C CH3

CH3

OH

CH3 CH3

Trang 9

Câu 1: Khí góp phần gây ra hiệu ứng nhà kính

Có nhiều khí gây hiệu ứng nhà kính, gồm CO2, CH4, Khi ánh sáng mặt trời chiếu vào Trái Đất, một phần được Trái Đất hấp thu và một phần được phản xạ vào không gian các khí nhà kính có tác dụng giữ lại nhiệt của mặt trời, không cho nó phản xạ đi, nếu các khí nhà kính tồn tại vừa phải thì chúng giúp cho nhiệt

độ Trái Đất không quá lạnh nhưng nếu chúng có quá nhiều trong khí quyển thì kết quả là Trái Đất nóng

Khi CFC đến được tầng bình lưu, dưới tác dụng của tia cực tím nó bị phân hủy tạo ra Clo nguyên tử, và

Clo nguyên tử có tác dụng như một chất xúc tác để phân hủy ozone Cụ thể, các phân tử Cl, F, Br của CFC

và halon được biến đổi thành các nguyên tử (gốc) tự do hoạt tính nhờ các phản ứng quang hoá:

-Moocphin là 1 loại thuốc giảm đau gây ngiện

- Heroin là chất có trong matý tổng hợp

- cafein có trong cà phê

Đáp án : B

Câu 5: Các chất không phải là ma túy

Rượu, cafein, nicotin

Trang 10

Khí thoát ra là NO2 ảnh hưởng tới môi trường nên người ta dùng

Bông có tảm nước vôi: Ca(OH)2 + NO2 Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + H2O

Câu 14: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy mẫu không khí, dẫn qua dung

dịch chì nitrat thấy có kết tủa màu đen xuất hiện đó là khí H2S

Trang 11

Pb2+ + S2- PbS kết tủa màu đen

Đáp án : C

Câu 15: Các chất là thuốc đều có thể gây nghiện cho con người

A penixilin, paradol, cocain Sai Paradol không gây nghiện

B heroin, seduxen, erythromixin Sai Heroin là ma túy nên không phải là thuốc

C cocain, seduxen, cafein Đúng

D ampixilin, erythromixin, cafein Sai

Đáp án: C

Câu 16: Các nguồn năng lượng có trong tự nhiên mà khi chúng ta khai thác nó không làm ảnh hưởng tới môi trường … Năng lượng sạch là thủy điện , gió, mặt trời

Đá án: D

Câu 17: Các nhận định về nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường :

(1) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt Đúng nguyên nhân chính

(2) Do khí thải từ các phương tiện giao thông Đúng nguyên nhân chính

(3) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh Sai quá trình quang hợp rất tốt cho môi trường sống

(4) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Đúng nguyên nhân

Câu 19: Chất được có trong bình chữa cháy là CO2 chất này không duy chì sự cháy

Và dùng để sản xuất thuốc đau dạ dạy: NaOH + CO2 NaHCO3

Đáp án : D

Câu 20: Ứng dụng của O3và SO2dùng để tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp

Nhưng chỉ có khí SO2làm vẫn đục nưới vôi trong

Câu 22: Để khử chua cho đất người ta dùng vôi sống

Ở gia đình chúng ta bắt đầu mùa vụ bố mẹ chung ta thương đi vải vôi bột ra ruộng để khử chua sau mới cày bừa lên làm giảm độ chua cho đất để cây được phát triển và có năng xuất cao hơn

Đáp án : D

Câu 23: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là nicotin

Nên thế hệ trẻ chúng ta có kiến thức không nên sử dụng những chất kích thích, chất gây nghiện làm ảnh hưởng tới sức khỏe mình và gia đình lẫn cộng đồng

Đáp án : C

Trang 12

Câu 24: Quặng là nguyên liệu chính cho sản xuất nhôm là quạng boxit (Al2O3)

Đáp án : D

Câu 25: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng cho mục đích hòa bình ,đó là năng lượng hạt nhân vì năng lượng này rất khó tạo ra chỉ có những nước có công nghệ cao nhưng rất bị hạn chế

Câu 26: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người:

A Thuốc cảm pamin, paradol Sai vì các chất này chữa bệnh thông thường mà gây nghiện chắc thị trường

thu ốc không ai mua nữa

B Seduxen, moocphin Đúng SGK

C Vitamin C, glucozơ Sai ch ất này là thuốc bổ chợ cho sức khỏe không gây nghiện

Đáp án: B

Câu 27: Chất không phải là ma túy

Rượu, cafein, nicotin

Câu 31: Phát biểu không đúng là

A. Nước đá khô có công thức là CO2 , được sử dụng để ướp lạnh thực phẩm.Đúng ta thường thấy

trong t ủ lạnh có lớp băng nhỏ khi tan không thành nước mà thành khí

B. NO3-, CO32-, SO42-đều là các anion gây ô nhiễm môi trường nước Sai CO3 2- không phải

C. CO2, CFC đều là những khí chiếm vai trò lớn gây ra hiệu ứng nhà kính.Đúng Sgk

D. Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O dùng để thuộc da, làm trong nước, cầm màu

Đúng ứng dụng của phèn chua

Đáp án : B

Câu 32 : Khí biogaz sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Ứng dụng này được đưa tới người nông dân tận dụng những chất thải của con vật, mùa màng làm cải thiện môi trường và giúp người nông dân không phải mua chất đốt

Đáp án : C

Câu 33: Theo thống kê của tổ chức y tế thế giới, tỉ lệ người mắc bệnh ung thư do hút thuốc thuốc lá chiếm

tỉ lệ rất cao Chất gây nên bệnh ung thư trong thuốc là nicotin có trong SGK

Đáp án : C

Trang 13

Câu 34: Chất làm con người tử vong là CO vì CO là chất thiếu khí khi vào phổi chúng nó phản ứng với oxi hết làm chúng ta thiếu khí ngạt khí làm không thở được gây tử vong

Đáp án : A

Câu 39: Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng Đúng SGK

B Đám cháy Magiê có thể dập tắt bằng cát khô Sai vì Mg + SiO2 - > MgO + Mg 2 Si

C Ozon được dùng để khử trùng nước, tẩy trắng đồ vật Đúng Sgk

D Hàm lượng phần trăm của nitơ trong urê là 46,67% Đúng SGK

Câu 43: Khi nước thải các nhà máy có chứa nhiều các ion: Cu2+, Fe3+, Pb2+ thì có thể xử lí bằng chất

nào trong các chất sau vôi tôi Ca(OH)2

Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2

Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3

Pb2+ + 2OH- Pb(OH)2

Đap án : C

Trang 14

dùng bông tẩm xút hoặc nước vôi trong nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng

Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O

(4).Sai.Khí Ozon không gây ô nhiễm không khí.Tuy nhiên,các bạn cần nhớ đặc điểm quan trọng sau.Khi

nồng độ ozon nhỏ nó có tác dụng diệt khuẩn làm không khí trong lành.Nhưng nếu nồng độ vượt quá mức cho phép sẽ có tác hại đối với con người

(1)Sai.Chú ý hơi thủy ngân rất độc nếu hít phải sẽ rất nguy hiểm.Một điểm rất đặc trưng của Hg là tác

dụng với S ở nhiệt độ thường tạo HgS không độc nên người ta dùng S để xử lí Hg

(2) Sai.Thành phần chính của khí thiên nhiên là CH4

Trang 15

(3) Sai.Khí độc là CO còn CO2được xem là chất ảnh hưởng tới môi trường vì nó gây hiệu ứng nhà kính (4) Đúng Với các hợp chất CFC trước đây được dùng trong công nghiệp tủ lạnh nhưng hiện nay đã bị

cấm sử dụng vì tính nguy hại của nó

(5) Sai dung dịch NaCl có thể sát trùng vì Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu và chết

(6) Sai.Về nguyên tắc có thể dùng được nhưng không hợp lý về mặt kinh tế do KOH khá đắt.Nên người ta dùng Ca(OH)2cũng rất hiệu quả mà giá lại rất rẻ

(7).Sai.SO2không phản ứng với Pb(NO3)2.Khí thải đó là H2S vì kết tủa đen là PbS

(2) Đúng vì sinh ra nhiều khí độc như H2S, SO2, CO…

(3) Đúng vì sinh ra các hợp chất của C hoặc S như (CO,CO2,SO2…) độc hại

(4) Sai vì quá trình quang hợp sinh ra khí O2

Đáp án : B

Câu 53 :

(1) Sai.Vì CuS màu đen.Có thể khẳng định nước bị nhiễm Cd2+vì CdS màu vàng

(2).Sai.Gấc chín chứa chất β-caroten chất này khi ta ăn vào sẽ thủy phân ra Vitamin A rất lợi cho mắt con người

(3) Đúng.Theo SGK lớp 12

(4) Đúng.Theo SGK lớp 10

(5) Sai.Có 3 nguồn là : (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời

(6).Đúng vì dung dịch NH3 phản ứng dễ dàng với Clo và tạo chất không độc hại

Đáp án : C

Câu 54 :

Dùng bông khô thì hiệu quả rất thấp vì khí NO2 vẫn có thể lọt qua được

Dùng bông tẩm nước hoặc tẩm giấm thì hiệu quả không cao

Dùng bông tẩm Ca(OH)2 hiệu quả nhất vì 2Ca(OH)24NO2Ca(NO )3 2Ca(NO )2 22H O2

Đáp án : B

Câu 55 :

(a) Đúng.Vì S tác dụng với Hg ngay ở nhiệt độ thường tạo HgS không độc

(b) Đúng.Theo sách giáo khoa lớp 10

(c) Đúng.Theo SGK

(d) Đúng.Theo SGK lớp 10 hoặc 11

Đáp án : C

Câu 56 :

Tất cả các phát biểu trên đều đúng

NH4HCO3được làm bột nở vì khi đun nóng NH4HCO3 bị nhiệt phân ra CO2làm phồng bánh

NaHCO3 được ứng dụng làm thuốc giảm đau dạ dày vì nguyên nhân dau dạ dày là do lượng axit lớn.Khi

có NaHCO3 sẽ làm giảm lượng axit làm bớt đau dạ dày.Tuy nhiên,đây chỉ là giải pháp tạm thời

Trang 16

Đáp án : A

Câu 57 :

Người Trung Quốc thường xây hầm và thường cho các cô gái chôn cùng để làm “thần” giữ của.Do đó,trong

những hầm này thường có chứa khí rất độc là PH3.Người hít phải khí này sẽ mắc bệnh nếu hít nhiều sẽ tử vong ngay.Thuốc chuột diệt chuột cũng chính là do khí này sinh ra.Do đó,ta cần gia nhiệt (đốt cháy) để làm

A axit2-hidroxipropan-1,2,3-tricacboxylic (loại vì mạch nhánh)

B HOOC CH(OH) CH  2COOH(thỏa mãn)

C axit etanđioic (loại , không có nhóm – OH )

D axit 2,3 –dihirdroxibutanđioic (loại có hai nhóm – OH )

Đáp án : B

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Ngu ồn: Hocmai.vn

Trang 17

Câu 1: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

C.Đều tham gia phản ứng tráng bạc D.Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng, đun nóng

D.Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng, đun nóng

D.Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A Thuỷ phân trong môi trường axit B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

C Với dung dịch NaCl D AgNO3 trong dung dịch NH3

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B. Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn

C.Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

D. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng

mạch hở

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật

B. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

D. Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên

Câu 7: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:

Trang 18

Câu 8: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3và Cu(OH)2khi đun nóng (2) Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dung

dịch đó là:

Câu 9: Saccarozơ (C12H22O11) và glucozơ ( C6H12O6) đều có:

A. Phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam

B. Phản ứng với dung dịch brom

C. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3đun nóng

D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B.Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau

C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi

Câu 11: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Tinh bột và xenlulozơ B. Glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ và mantozơ D.Ancol etylic và đimetyl ete

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2

B.Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện

C.Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit

mạnh hơn lực axit của axit fomic

D Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2,2-điclopropan

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom

B Metyl glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C.Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan)

D Tinh bột và xenlulozơ đều không phản ứng với Cu(OH)2

Câu 14: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là:

A.lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B.anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C.fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D.glixerol, axit axetic, glucozơ

Câu 15: Cho một số tính chất sau: (1) cấu trúc mạch không phân nhánh; (2) tan trong nước; (3) phản ứng

với Cu(OH)2; (4) bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng, nóng; (5) tham gia phản ứng tráng bạc; (6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2; (7) phản ứng với HNO3đặc (xúc tác H2SO4đặc) Các tính chất của xenlulozơ là

A (3), (6), (7) B (1), (4), (6), (7) C (2), (3), (5), (6) D (1), (6), (7)

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2

B.Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp

C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức

Trang 19

D.Sobitol là hợp chất đa chức

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ

B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

C.Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot

D.Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 18: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2ở điều kiện thường?

A. Etylen glicol,glixerol và ancol etylic B.Glixerol,glucozơ và etyl axetat

C.Glucozơ,glixerol và saccarozơ D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat

Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2trong môi trường NaOH đung nóng,

tạo kết tủa đỏ gạch là

A.Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic

B.Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

C.Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ

D.Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic

Câu 20: Nh ận định nào sau đây không đúng?

A.Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)

B Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

C.Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

D Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng –glucozơ và β–glucozơ

Câu 21: Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?

A (C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CH-COOH

B CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH

C Fe(NO3)3, CH3COOC2H5, anbumin (lòng trắng trứng)

D NaCl, CH3COOH; C6H12O6

Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozo có cấu tạo dạng mạch hở :

A.Hòa tan Cu(OH)2thành dung dịch màu xanh

B. Phản ứng lên men thành rượu

C. Phản ứng với CH3OH có xúc tác HCl

D. Phản ứng tráng bạc

Câu 23: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư, t0đều tạo sản phẩm kết tủa

A.fructozơ, glucozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, propanal

B.axetilen, anlyl bromua, fructozơ, mantozơ, but-1-in

C.saccarozơ, mantozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, but-1-in

D.benzyl clorua, axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ

Câu 24: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch : glucozo, glixerol, etanol, lòng trắng trúng

Trang 20

Câu 25: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là

Câu 26: Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol

B Tinh bột,xenlulozơ, saccarozơ, este, glucozơ

C.Glucozơ,xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, fructozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, este, chất béo

Câu 27: Nh ận định nào không đúng về gluxit?

(1) Glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do

(2) Khi thuỷ phân tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ

(3) Saccarozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit

(4) Saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(1) glucozo + Br2 + H2O

(2) Fructozo + H2+ (xt, Ni, t0)

(3) Fructozo + dung dịch AgNO3/NH3

(4) glucozo+ dung dịch AgNO3/NH3

(5) Fructozo+ Br2 + H2O

(6) Dung dịch saccarozo + Cu(OH)2

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom

B Metyl glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C.Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan)

D Tinh bột và xenlulozơ đều không phản ứng với Cu(OH)2

Câu 30: Trong các chất: axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ Những chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng là

A.axetilen, glucozơ, saccarozơ

B.axetilen, glucozơ, axit fomic

C.axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ

D.axetilen, glucozơ, fructozơ

Câu 31: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Tinh bột và xenlulozơ B.Glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ và mantozơ D.Ancol etylic và đimetyl ete

Câu 32: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác dụng với Cu(OH)2ở điều kiện thích hợp là

Trang 21

Câu 33: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:

A (1); (2); (3); (4) B (1); (3); (5); (6) C (2); (3);(4); (5) D (1); (2);(4); (6)

Câu 34: Cho các nhận xét sau:

1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg

2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ

3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 37: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;

Câu 38: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Trang 22

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?

A ddAgNO3/ NH3 B.Nước Br2 C dd H2SO4 D ddCuSO4

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ

2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo

5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n

6 Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2

Số nhận xét đúng là:

Câu 41: Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc

(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím

(7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ

(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit

Câu 43: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3

(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Trang 23

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Fructozơ làm mất màu nước brom

(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng

(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3thu được Ag

Số phát biểu đúng là

Câu 47: Cho các chất sau: phenol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, benzanđehit, anđêhit acrylic, axit axetic, propanal, axit fomic, xenlulozơ, etyl fomat, axetilen, vinylaxetilen Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4(loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2thành dung dịch màu xanh

Phát biểu đúng là

A.(1) và (4) B. (1), (2) và (4)

C.(1), (2) và (3) D.(1), (2), (3) và (4)

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi,

gốc α –glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)

Trang 24

(2) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(3) Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích –glucozơ tạo nên

(4) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(6) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng

(7) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(8) Glucozơ và fructozơ đều bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3

Số phát biểu không đúng là :

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 50: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

(e) Thủy phân mantozo thu được glucozơ và fructozơ

Số phát biểu đúng là:

Câu 51: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, toluen, phenyl fomat, fructozơ,

glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

Câu 52: Cho các phát biểu sau :

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacsbon và hidro

(c) Dung dịch glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(d) Những hợp chất hữu có có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau

một hay nhiều nhóm – CH2là đồng đẳng của nhau

(e) Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là :

Câu 53: Trong số các tính chất sau:

3 Khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ 4 Tham gia phản ứng tráng gương

5 Phản ứng với Cu(OH)2

Những tính chất nào đúng với saccarozơ?

A. 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 5 C. 1, 2, 3, 5 D 3, 4, 5

Câu 54: Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2); tạo với dung

dịch I2màu xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dung dịch H2SO4loãng (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) Các tính chất của tinh bột là

A.(1); (3); (4) và (6) B.(3); (4) ;(5) và (6)

Trang 25

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 59: Trong số các tính chất sau

(1) Có phản ứng thuỷ phân

(2) Hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Có nhóm –OH và nhóm –CHO trong phân tử

(4) Có phản ứng tráng gương

(5) Hiđro hóa (t°, xt Ni) khôngthu được sobitol

(6) Có nhiều trong mật ong

(7) Tác dụng với metanol khi có mặt axit HCl làm xúc tác

Số tính chất có ở cả glucozơ và fructozơ là

Câu 60: Cho các phát biểu sau:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Mantozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc

(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím

(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng

mạch hở

Trang 26

Số phát biểu đúng là

Câu 61: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

a,Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

b, Glucozơ và saccarozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

c, Thủy phân saccarozơ và mantozơ đều thu được các monome giống nhau

d, Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

e,Fructozơ và mantozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

f, Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với H2có xúc tác Ni nung nóng cho cùng một ancol đa chức

g,Tinh bột và xenlulozơ đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

h,Mantozơ và amilozơ đều chỉ chứa liên kết -1,4-glicozit trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 62: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hỗn hợp mantozơ và saccarozơ thu được hỗn hợp glucozơ và fructozơ

(b) Các dung dịch mantozơ, glucozơ và fructozơ đều có phản ứng làm mất màu dung dịch nước brom (c) Thủy phân mantozơ trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng chỉ tạo thành glucozơ

(d) Các dung dịch mantozơ, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều có phản ứng hòa tan Cu(OH)2thành phức màu xanh

(e) Glucozơ và fructozơ đều có nhiều trong mật ong

(f) Tinh bột là thành phần cấu tạo cơ bản của thành tế bào thực vật

(g) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

(h) Xenlulozơ điaxetat, xenlulozơ triaxetat và xelulozơ trinitrat là những nguyên liệu quan trọng để tổng

hợp các loại tơ hóa học tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 63: Cho các nhận định sau đây:

1) Amylozơ chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ, còn amylopectin chỉ được tạo nên từ các mắt xíchβ-glucozơ

2) Trong dung dịch, cả glucozơ, saccarozơ, fructozơ, HO-CH2-CH2-CH2-OH đều tác dụng với Cu(OH)2

cho dung dịch màu xanh lam

3) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với H2có xúc tác Ni nung nóng cho cùng một ancol đa chức

4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructơzơ có nhóm chức -CHO

5) Trong môi trường kiềm, đun nóng, Cu(OH)2 khử glucozơ cho kết tủa đỏ gạch

6) Khi thuỷ phân đến cùng mantozơ, tinh bột và xenlulozơ thì thu được nhiều hơn một loại monosaccarit 7) Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH, đun nóng cho kết tủa Cu2O

8) Glucozơ và fructozơ đều có nhiều trong mật ong

Số nhận định đúng là

Câu 64: Có các phát biểu sau đây:

1) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Trang 27

2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

5) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

6) Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm -OH kề nhau

7) Glucozơ tác dụng được với nước brom

8) Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm -OH đều tạo ete với CH3OH

Số nhận định đúng là

Câu 65: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4loãng thì sản phẩm thu đượcđều có

phản ứng tráng gương

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một

loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH đều thu được Cu2O

(f) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 66: Cho các nhận định sau:

(1) Saccarozo và glucozo đều có phản ứng thủy phân

(2) Không thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: glyxerol, glucozo, etanal (3) Axit axetic phản ứng được với dung dịch natri phenolat và dung dịch natri etylat

(4) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

(5) Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic

(6) Để rửa sạch ống nghiệm đựng anilin người ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch kiềm loãng rồi sau đó

rửa lại bằng nước sạch

Số nhận định sai là:

Câu 67: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

1 Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

2 Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

3 Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

4 Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2và H2O bằng nhau

5 Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 68: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

Trang 28

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3thu được Ag

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3

(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua

nguyên tử oxi

(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilozo và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh

(2) Xenlulozo và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo

(3) Fructozo và glucozo đều có phản ứng tráng bạc

(4) Glucozo và sacarozo đều làm mất màu dung dịch brom

(5) Glucozo và Fructozo đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng ở trạng thái rắn

Số phát biểu đúng là:

Câu 71: Cho các nhận xét sau:

1 Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

2 Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit

4 Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột

5 Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH

6 Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí

7 Tơ visco thuộc loại tơ hoá học

8 Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

Số nhận xét đúng là:

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Fructozơ làm mất màu nước brom

(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng

(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ

Trang 29

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ;

(3) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(4) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ;

(5) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic;

(6) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước;

(7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói; (8)

Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit;

(9) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc; và

(10) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử mantozơ do hai gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi giữa C1ở gốc thứ nhất và C4 ở gốc thứ hai (liên kết –C1–O–C4)

(2) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

giữa C1 của gốc –glucozơ và C4 của gốc β–fructozơ(C1–O–C4)

(3) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(4) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

(5) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(6) Glucozơ và mantozơ làm mất màu dung dịch Br2/CCl4

(7) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3tạo ra Ag

(8) Saccarozơ và mantozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(9) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(10) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen

Số phát biểu đúng là:

Câu 75: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu (ancol) etylic 36,80 Biết hiệu suất

cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là

Câu 76: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Vậy nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là

Câu 77:Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch M Cho AgNO3/NH3vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là

Trang 30

A. 6,75 gam B 6,5 gam C 8 gam D 13,5 gam

Câu 78: Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung

dịch thu được Khối lượng Ag thu được là

Câu 79: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau

phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3dư trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

Câu 80: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau

phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là

Câu 81: Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau

phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 35,1 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là

A. 10,26 gam B. 20,52 gam C. 12,825 gam D. 25,65 gam

Câu 83: Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm sacarozơ và mantozơ thu được glucozơ và fructozơ theo tỷ

lệ mol 4 : 1 Nếu cho 17,1 gam hỗn hợp X khi tác dụng với AgNO3dư trong NH3thì khối lượng kết tủa

bạc thu được tối đa là

Câu 84: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, rồi lấy hỗn hợp còn lại tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3thu được m gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân xenlulozơ là

Câu 85: Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (khối lượng saccarozơ gấp 2 lần khối lượng glucozơ) với dung dịch H2SO4loãng, khi phản ứng kết thúc đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 86:Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của

saccarozơ trong hỗn hợp X là

Câu 87: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu

suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

Trang 31

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m

Câu 88: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết

rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3 trong NH3thì khối lượng Ag tạo thành là

Câu 89:Hỗn hợp X gồm glucozơ và mantozơ Chia X làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3dư được 0,02 mol Ag

- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3được 0,03 mol Ag

Số mol của glucozơ và mantozơ trong X lần lượt là

Câu 92: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thì thu được x gam kết tủa

- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng

Giá trị x và y lần lượt là

A.2,16 và 1,6 B.2,16 và 3,2 C.4,32 và 1,6 D.4,32 và 3,2

Câu 93: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là

Trang 32

Câu 07: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5%, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được lượng kết tủa Ag là :

A. 32,4 gam B. 16,2 gam C. 29,565 gam D. 26,73 gam

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh, năm học 2013 – 2014)

Câu 98:Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02mol saccarozơ và 0,01mol mantozơ một thời gian thu được dung

dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì lượng Ag thu được là

Câu 100: Th ủy phân m gam mantozo, sau một thời gian thu được dung dịch X Khi cho dung dịch X tác

dụng gần hết với dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được tối đa 194,4 gam Ag Biết hiệu suất quá trình

thủy phân là 80% Giá trị gần nhất của m là:

Câu 101: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh

ra vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 90 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 102: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là

Câu 103:Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong

tạo thành 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất quá trình lên men là 90%, m có giá trị là

Câu 104: Lên men glucozơ thu được rượu etylic và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có chứa 16,8 gam NaHCO3 Thể tích ancol nguyên chất thu được (d = 0,8 gam/ml) là

bộ khí CO2vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2(đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít H2(đktc) Giá trị của m là

Trang 33

Câu 108: Từ 81 gam tinh bột, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H% Thu được hỗn hợp X Để trung hòa X cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của H là

Câu 109: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozo Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3thu được a gam kết tủa còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng giá trị a, b lần lượt là:

Câu 110: Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng Sau phản ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3; đun nóng thu được 3,87 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là:

Câu 111: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích

hợp ,tách thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit,rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng

với một lượng H2dư (Ni,to)thu được 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là:

Câu 112: Chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức đơn giản nhất của glucozơ và phân

tử khối bằng ½ phân tử khối của glucozơ Lấy 9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chỉ có 2 chất tan đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Tổng khối lượng chất tan có trong Y là

Câu 113: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A. 2,20 tấn B. 2,97 tấn C. 1,10 tấn D. 3,67 tấn

Câu 114: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 450

(biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là d 0,8 g/ml) ?

A. 0,294 B. 7,440 C. 0,930 D. 0,744

Câu 115: Khi cho 534,6 gam xenlulozơ phản ứng với HNO3đặc thu được 755,1 gam hỗn hợp A gồm hai

sản phẩm hữu cơ trong đó có một chất là xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc nổ Tách xenlulozơ trinitrat cho vào bình kín chân không dung tích không đổi 2 lít rồi cho nổ (sản phẩm chỉ gồm các chất khí

CO, CO2, H2, N2) Sau đó đo thấy nhiệt độ bình là 3000C Hỏi áp suất bình (atm) gần với giá trị nào sau đây nhất:

Câu 116: Xenlulozo trinitrat còn gọi là pyroxilin, khi nổ không tạo khói nên gọi là thuốc nổ ( súng) không khói, sản phẩm của sự phân hủy này gồm N2, CO, CO2và hơi nước Khi cho nổ 400 gam pyroxilin (có 25,75% khối lượng là tạp chất trơ) thì sinh ra tổng thể tích khí (ở đktc) là:

Câu 117: Từ xelulozo người ta điều chế cao su buna theo sơ đồ :

Trang 34

Xenlulozo   cao su buna để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu cao su X Y Zban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Vĩnh Bảo – Hải Phòng, năm học 2013 – 2014)

Câu 119: Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (có H2SO4làm xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH, công thức của este axetat có dạng là :

A. [C6H7O2(OOCCH3)3]n

B. [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n

C. [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n

D. [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Chuyên Bắc Ninh, năm học 2011 – 2012)

Câu 120:Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3

lần số mol axit oxalic Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa Giá trị của m là

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc

Trang 35

Câu 1:

B.đều tác dụng với Cu(OH)2 Đúng.Theo SGK lớp 12

C.đều tham gia phản ứng tráng bạc Sai.Saccarozo không có

D.đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0) Sai Saccarozo không phản ứng

Đáp án : B

Câu 2 :

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

Đúng.Theo SGK lớp 12

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng, đun nóng

Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo   t ,H 0

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

Đúng.Theo SGK lớp 12

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng, đun nóng

Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo   t ,H 0

A thuỷ phân trong môi trường axit

Sai vì glu không có pư thủy phân

B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trang 36

Đúng theo SGK lớp 12 cả hai chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau

C với dung dịch NaCl

Sai.C ả hai chất đều không có phản ứng này

D AgNO3 trong dung dịch NH3

Sai.Sacarozo không có phản ứng này

Đáp án : B

Câu 5:

B.Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn Đúng

C.Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

Sai M ột gốc glu và 1 gốc fruc

D.Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở Đúng

Đáp án : C

Câu 6:

Tinh bột có 2 thành phần 1 phân nhánh là aminopectin

1 không phân nhánh là aminozo

Đáp án : C

Câu 7:

A Tinh bột và xenlulozơ 2 chất này nhìn giống nhau nhưng n rất khác nha

B.Saccarozơ và glucozơ Không phai

C.Glucozơ và fructozơ Đúng đều có CTPT là C6H12O6

D.Amilozơ và amilopectin Là 2 thành phần của tinh bột

Đáp án : C

Câu 8:

(1) Tác dụng với dd AgNO3/NH3và Cu(OH)2 khi đun nóng: Loại B , D ngay

(3) Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim: Loại A ngay

Đáp án : C

Câu 9:

A.Đúng theo SGK

B.Sai dung dịch brom không phản ứng với saccarozo

C.Sai.dung dịch AgNO3/NH3 không phản ứng với saccarozo

D.Sai.Glucozo không có phản ứng thủy phân

Đáp án : A

Câu 10:

(A) Sai không phân biệt được vì có sự chuyển hóa Fruc thành glucozo cho phản ứng tráng Ag

(B) Đúng theo SGK lớp 12

(C) Sai nhìn có vẻ giống nhau nhưng n của chúng nó rất khác nhau

(D) Sai tinh bột không kéo được

Đáp án : B

Câu 11:

Trang 37

A Tinh bột và xenlulozơ Không phải (đây là hai polime có n rất khác nhau)

B.Glucozơ và fructozơ Đúng.Đều có CTPT C6H12O6

C.Saccarozơ và mantozơ Đúng.Đều có CTPT C12H22O11

D.Ancol etylic và đimetyl ete Đúng.Đều có CTPT C2H6O

Đáp án : A

Câu 12:

A Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2

Đúng.Vì saccarozo có nhiều nhóm OH kề nhau

B.Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện

Đúng C H OH 3Br6 5  2  Br C H OH3 6 2  3HBr

C.Trong phân tử axit benzoic, gốc phenyl hút electron của nhóm cacboxyl nên nó có lực axit mạnh hơn lực axit

của axit fomic

Sai.Axit fomic có tính axit mạnh hơn axit benzoic

D Cho 2-clopropen tác dụng với hiđroclorua thu được sản phẩm chính là 2,2-điclopropan

Đúng CH3 CClCH2HClCH3C Cl 2 CH3

Đáp án : C

Câu 13:

A.Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom

Sai.fructozo không làm mất màu nước brom vì không có nhóm CHO

B Metyl glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Đúng.Theo SGK lớp 12 Metyl glicozit có mạch vòng và không thể chuyển thành mạch hở được nữa

C.Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan)

A.lòng trắng trứng, fructozơ, axeton axeton không tác dụng

B.anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic anđehit axetic không tác dụng

C.fructozơ, axit acrylic, ancol etylic ancol etylic không tác dụng

D.glixerol, axit axetic, glucozơ

Đáp án : D

Câu 15:

Các ý đúng : (1), (6), (7)

(1) cấu trúc mạch không phân nhánh; Đúng theo SGK lớp 12

(2) tan trong nước; (3) phản ứng với Cu(OH)2; Sai.XLL không tan trong nước

(4) bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng, nóng; Sai.Bị thủy phân trong axit

(5) tham gia phản ứng tráng bạc; Sai.Không có phản ứng tráng bạc

(6) tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2; Đúng.Theo SGK lớp 12

(7) phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) Đúng.Theo SGK lớp 12

Trang 38

Đáp án : D

Câu 16:

(A) Sai vì Sac không có chứa nhóm CHO

(B) Sai vì Xenlulozo là polime tự nhiên

B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

Sai.Tinh b ột không tan trong nước lạnh.Với nước nóng tạo keo(hồ tinh bột)

C.Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot

Đúng.iot gặp hồ tinh bột sẽ chuyển thành màu xanh tím

D.Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Đúng.Vì sacarozo không có nhóm CHO

Đáp án : B

Câu 18:

A.Etylen glicol,glixerol và ancol etylic Loại vì có ancol etylic

B.glixerol,glucozơ và etyl axetat Loại vì có etyl axetat

C.Glucozơ,glixerol và saccarozơ Thỏa mãn

D.Glucozơ,glixerol và metyl axetat Loại vì có metyl axetat

Đáp án : C

Câu 19:

A.Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic

Đúng vì các chất đều có nhóm CHO trong phân tử

B.Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

A.Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –

glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)

Sai. –glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C2(C1–O–C2)

B Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit Đúng

C.Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit Đúng

D Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng –glucozơ và β–glucozơ.Đúng

Đáp án : A

Trang 39

Câu 21:

Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?

A.Không thỏa mãn vì có (C6H10O5)n

B CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH đều tác dụng được với Cu(OH)2

C.Không thỏa mãn vì có Fe(NO3)3, CH3COOC2H5

D.Không thỏa mãn vì có CH3COOH; C6H12O6

A sai vì có đimetyl axetilen

C sai vì có đimetyl axetilen, saccarozơ

D sai vì có benzyl clorua

Đáp án : B

Câu 24:

Cho Cu(OH)2 lần lượt vào các ống nghiệm quan sát hiện tượng thấy

+ Glucozo và glixerol cho dung dịch màu xanh thẫm, đun nóng Glucozo có kết tủa đỏ gạch

+ Lòng trắng trứng có màu tím xuất hiện

+ etanol không có hiện tượng

Đáp án : D

Câu 25:

Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là : Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly,

glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic,

Đáp án : A

Câu 26:

A loại vì có fructozơ, glixerol không tham gia phản ứng thủy phân

B loại vì có glucozơ không tham gia phản ứng thủy phân

C loại vì có fructozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Đáp án : D

Câu 27:

(3) Sai, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(4) Sai, xenlulozơ không hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

(3) Fructozo + dung dịch AgNO3/NH3

(4) glucozo+ dung dịch AgNO3/NH3

Trang 40

(6) Dung dịch saccarozo + Cu(OH)2

Đáp án : A

Câu 29:

A.Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều làm mất màu nước brom

Sai.fructozo không làm mất màu nước brom vì không có nhóm CHO

B Metyl glicozit không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Đúng.Theo SGK lớp 12 Metyl glicozit có mạch vòng và không thể chuyển thành mạch hở được nữa

C.Saccarozơ không phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl khan)

A Tinh bột và xenlulozơ Không phải (đây là hai polime có n rất khác nhau)

B.Glucozơ và fructozơ Đúng.Đều có CTPT C6H12O6

C.Saccarozơ và mantozơ Đúng.Đều có CTPT C12H22O11

D.Ancol etylic và đimetyl ete Đúng.Đều có CTPT C2H6O

Có vị ngọt (1) Chuẩn rồi fructozơ rất ngọt

Tan trong nước (2) Chuẩn

Tham gia phản ứng tráng bạc (3) Câunày khá nhạy cảm (bản thân fructozơ thì không tráng bạc nhưng cho AgNO3/NH3vào thì lại có phản ứng tráng Ag)

Hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường (4); Chuẩn

Bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Sai

Đáp án : A

Câu 34:

1; Sai vì 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước)

2;Sai mắt xích 

Ngày đăng: 05/01/2023, 15:23

w