1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BỘ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Áp dụng cho học kì 2 năm học 2014 – 2015

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thực Hành Môn Nguyên Lý Kế Toán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nguyên Lý Kế Toán
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2014 – 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Áp dụng cho học kì 2 năm học 2014 – 2015

Trang 1

B MÔN NGUYÊN LÝ K TOÁNỘ Ế

BÀI T P TH C HÀNH MÔN NGUYÊN LÝ K TOÁN Ậ Ự Ế

Áp d ng cho h c kì 2 năm h c 2014 – 2015 ụ ọ ọ

PH N 1: T NG QUAN V K TOÁN Ầ Ổ Ề Ế

Bài 1.1 D a vào đ nh nghĩa v đi u ki n ghi nh n tài s n hãy gi i thích các ngu n l c sau đây ự ị ề ề ệ ậ ả ả ồ ự

có ph i tài s n c a đ n v hay không ả ả ủ ơ ị ?

1 Nguyên li u, v t li u đ n v mua đ ph c v quá trình s n xu tệ ậ ệ ơ ị ể ụ ụ ả ấ

2 M t đ i ngũ công nhân tay ngh caoộ ộ ề

3 M t l ng hàng hóa th c ph m l n t i kho c a đ n v đã b m m c và quá h n không th ộ ượ ự ẩ ớ ạ ủ ơ ị ị ẩ ố ạ ểtiêu th đ c dù đ n v có h giá đ n m c nào.ụ ượ ơ ị ạ ế ứ

4 M t thi t b s n xu t đ c đ n v thuê ngoài trong th i gian ng n đ s d ng thay cho thi tộ ế ị ả ấ ượ ơ ị ờ ắ ể ử ụ ế

b c a đ n v b h h ng đang s a ch a.ị ủ ơ ị ị ư ỏ ử ữ

5 Nhãn hi u s n ph m hàng hóa c a đ n v r t n i ti ng đ a ph ng và đã đăng ký b n ệ ả ẩ ủ ơ ị ấ ổ ế ở ị ươ ảquy n.ề

Bài 1.2 V n d ng m i quan h gi a tài s n và ngu n v n đ xác đ nh giá tr nguyên li u v t ậ ụ ố ệ ữ ả ồ ố ể ị ị ệ ậ

li u (0<X<50.000) và ngu n v n kinh doanh (Y) c a DN trong tr ệ ồ ố ủ ườ ng h p sau: (Đvt 1000 VND) ợ

Hàng mua đang đi đ ngườ 50.000 Hao mòn TSCĐ h u hìnhữ 80.000

Vay dài h nạ 350.000 Ngu n v n kinh doanhồ ố Y

Bài 1.3 Tình hình tài s n, ngu n v n t i công ty Alantic vào ngày 1/1/N nh sau: (1000 VND) ả ồ ố ạ ư

Đ u t trái phi u dài h nầ ư ế ạ 50.000 Nhà x ngưở 2.400.000

Máy móc thi t bế ị 1.250.000 Vay dài h nạ 1.400.000

Ngu n v n kinh doanhồ ố 4.550.000 Thi t b văn phòngế ị 1.370.000

Trang 2

V n góp liên doanhố 210.000 Ti n g i ngân hàngề ử 1.150.000

Vay ng n h n ngân hàngắ ạ 200.000 Nguyên v t li u chínhậ ệ 150.000

V t li u phậ ệ ụ 90.000 Quỹ khen th ng, phúc l iưở ợ 100.000

Thu ph i n p nhà n cế ả ộ ướ 150.000 Ph n m m máy tínhầ ề 170.000

Công c , d ng cụ ụ ụ 30.000 Đ u t c phi u dài h nầ ư ổ ế ạ 170.000

2 Cho bi t t ng giá tr tài s n và ngu n v n c a công ty Nh n xét.ế ổ ị ả ồ ố ủ ậ

Bài 1.4: Cho các ch tiêu sau Phân lo i ch tiêu nào thu c b ng cân đ i k toán, ch tiêu nào ỉ ạ ỉ ộ ả ố ế ỉ thu c báo cáo k t qu kinh doanh ộ ế ả

Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p ế ậ ệ ả ộ Quỹ d phòng tài chínhự

Chi phí s n xu t kinh doanh d dang ả ấ ở Doanh thu nh n tr c ậ ướ

Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ Chi phí tr tr c ả ướ

Giá v n hàng bán ố Doanh thu t ho t đ ng tài chính ừ ạ ộ

N ph i tr ng i bán ợ ả ả ườ L i nhu n ch a phân ph i ợ ậ ư ố

Vay ng n h n ngân hàng ắ ạ Các kho n đ u t tài chính dài h n ả ầ ư ạ

Lãi c a các kho n vay ng n h n trong kỳủ ả ắ ạ Chi phí khác

Bài 1.5: S p x p l i các ch tiêu theo th t trình bày trên Báo cáo k t qu kinh doanh và ắ ế ạ ỉ ứ ự ế ả đi n ề các s li u còn thi u ố ệ ế

Trang 3

BÁO CÁO K T QU KINH DOANH Ế Ả

7 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p ế ậ ệ

Bài 1.6: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ệ ụ ế ằ ươ ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế

1 Nh n v n góp liên doanh t các ch s h u b ng ti n m t 800.000.000 và dây chuy n s nậ ố ừ ủ ở ữ ằ ề ặ ề ả

xu t 3.000.000.000.ấ

2 Doanh nghi p m tài kho n ngân hàng và g i vào ngân hàng 600.000.000 b ng ti n m t.ệ ở ả ử ằ ề ặ

3 Mua nguyên v t li u nh p kho tr giá 50.000.000 đã thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ậ ệ ậ ị ằ ề ử

4 T m ng cho nhân viên đi mua công c d ng c b ng ti n m t tr giá 15.000.000.ạ ứ ụ ụ ụ ằ ề ặ ị

5 Ứng tr c ti n cho ng i bán K đ mua thi t s n xu t b ng ti n g i ngân hàngướ ề ườ ể ế ả ấ ằ ề ử300.000.000

6 Nh n đ c thi t b s n xu t t ng i bán K tr giá 500.000.000 Sau khi tr ti n ng tr c,ậ ượ ế ị ả ấ ừ ườ ị ừ ề ứ ướ

DN thanh toán n t cho ng i bán K b ng ti n g i ngân hàng.ố ườ ằ ề ử

Bài 1.7: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ệ ụ ế ằ ươ ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế

Trang 4

Doanh nghi p DTL có t ng s v n đ u t ban đ u là 1.500.000.000 Trong đó, b ng quy n s d ngệ ổ ố ố ầ ư ầ ằ ề ử ụ

đ t là 900.000.000; b ng ti n m t 50.000.000 và b ng ti n g i ngân hàng 550.000.000 Trong kỳ, cóấ ằ ề ặ ằ ề ửcác nghi p v kinh t phát sinh nh sau:ệ ụ ế ư

1 Rút ti n g i ngân hàng v nh p quỹ ti n m t 50.000.000.ề ử ề ậ ề ặ

2 Mua hàng hóa nh p kho, ch a tr ti n cho ng i bán 220.000.000.ậ ư ả ề ườ

3 Tr n cho ng i bán b ng ti n g i ngân hàng 80.000.000.ả ợ ườ ằ ề ử

4 Nh n v n góp liên doanh b ng m t ô tô v n t i ph c v kinh doanh 570.000.000.ậ ố ằ ộ ậ ả ụ ụ

5 Vay ng n h n ngân hàng 50.000.000 đ chu n b tr n ng i bán, DN đã nh n và nh p quỹắ ạ ể ẩ ị ả ợ ườ ậ ậ

ti n m t.ề ặ

6 Xu t kho hàng hóa g i bán 200.000.000.ấ ử

Bài 1.8: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ệ ụ ế ằ ươ ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế

1 Ứng tr c ti n cho ng i bán b ng ti n m t 140.000.000.ướ ề ườ ằ ề ặ

2 Khách hàng ng tr c ti n hàng cho doanh nghi p b ng ti n g i ngân hàng 350.000.000.ứ ướ ề ệ ằ ề ử

3 Chi ti n m t đ tr l ng cho ng i lao đ ng trong tháng 80.000.000.ề ặ ể ả ươ ườ ộ

4 Chi ti n m t đ tr ti n đi n, n c mua ngoài, ph c v cho b ph n bán hàng làề ặ ể ả ề ệ ướ ụ ụ ộ ậ12.000.000

5 Mua văn phòng ph m ph c v cho qu n lý doanh nghi p trong tháng tr giá 5.000.000 ch aẩ ụ ụ ả ệ ị ư

tr ti n cho ng i bán.ả ề ườ

6 Thanh toán ti n thuê văn phòng trong tháng tr giá 30.000.000 b ng ti n g i ngân hàng.ề ị ằ ề ử

Bài 1.9: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ệ ụ ế ằ ươ ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế

Trang 5

Bài 1.10: Trong tháng 5/N, Công ty DTC có các s ki n phát sinh trong kỳ nh sau: (đ n v : ự ệ ư ơ ị 1000đ)

1 Ngày 02/05, Trích l i nhu n b sung quỹ đ u t phát tri n 200.000.ợ ậ ổ ầ ư ể

2 Ngày 05/05, Chi phí qu ng cáo trong tháng đã thanh toán b ng ti n m t 5.000 ả ằ ề ặ

3 Ngày 10/05, Ký h p đ ng mua tài s n c đ nh tr giá 50.000, ng i bán yêu c u thanh toán b ngợ ồ ả ố ị ị ườ ầ ằ

ti n g i ngân hàng.ề ử

4 Ngày 14/05: Nh n kỹ quỹ dài h n b ng ti n m t 200.000ậ ạ ằ ề ặ

5 Ngày 20/05: Dùng ti n g i ngân hàng đ tr tr c ti n cho ng i bán tài s n 20.000.ề ử ể ả ướ ề ườ ả

6 Ngày 25/05: G i công văn cho ng i bán xác nh n sẽ thanh toán s n kỳ tr c 50.000 b ng ti nử ườ ậ ố ợ ướ ằ ề

g i ngân hàng.ử

Yêu c u: ầ

1 Trong các nghi p v nêu trên k toán sẽ ghi chép nh ng nghi p v nào? N u ghi chép ệ ụ ế ữ ệ ụ ế

2 Hãy ch ra nh ng nh ng đ i t ng ph n ánh trong t ng nghi p v (thu c tài s n, n ph i ỉ ữ ữ ố ượ ả ừ ệ ụ ộ ả ợ ả

tr , v n ch s h u, doanh thu, chi phí)ả ố ủ ở ữ

3 Nghi p v này nh h ng nh th nào t i ph ng trình k toán?ệ ụ ả ưở ư ế ớ ươ ế

4 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n.ị ả ả ả

Bài 1.11: T i công ty DTC trong quá trình ghi chép k toán m c ph i m t s l i sai sau đây: ạ ế ắ ả ộ ố ỗ (đv: 1000đ)

1 Nghi p v chi phí đi n n c phát sinh đã thanh toán b ng ti n m t 5.000 k toán ph n ánh ệ ụ ệ ướ ằ ề ặ ế ảthành ghi N TK Chi phí đi n n c: 500/ Có TK Ti n M t: 500.ợ ệ ướ ề ặ

2 Nghi p v doanh nghi p nh n l i ti n ký quỹ ng n h n b ng ti n m t 10.000, k toán ghi ệ ụ ệ ậ ạ ề ắ ạ ằ ề ặ ế

nh m thành nghi p v doanh nghi p thanh toán ti n ký quỹ ng n h n b ng ti n m t ầ ệ ụ ệ ề ắ ạ ằ ề ặ10.000 cho khách hàng

3 Ghi có tài kho n Ph i tr ng i lao đ ng 30.000 b ghi trùng hai l n.ả ả ả ườ ộ ị ầ

4 Bên N TK Chi phí qu ng cáo là 560, k toán ph n ánh thành 650$ợ ả ế ả

5 Nghi p v khách hàng thanh toán n kỳ tr c 10.000 b ng ti n m t, k toán ph n ánh ệ ụ ợ ướ ằ ề ặ ế ảthành bút toán N TK Ti n m t : 10.000/ Có Tk Doanh thu bán hàng: 10.000ợ ề ặ

Yêu c u: ầ

Trang 6

1 Ch ra trong các l i trên l i sai nào v n làm cho b ng cân đ i k toán cân b ng v l ng.ỉ ỗ ỗ ẫ ả ố ế ằ ề ượ

2 N u b ng cân đ i k toán không cân b ng, ch ra s không cân b ng đó c th s ti n là bao ế ả ố ế ằ ỉ ự ằ ụ ể ố ềnhiêu

3 Trong các l i trên trên l i sai nào nh h ng t i báo cáo k t qu kinh doanh và nh h ng ỗ ỗ ả ưở ớ ế ả ả ưở

Trong tháng 1/N công ty có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau: ệ ụ ế ư

1 Chi ti n t m ng cho nhân viên b ng ti n m t là 1100.ề ạ ứ ằ ề ặ

2 Khách hàng thanh toán ½ s ti n n kỳ tr c b ng chuy n kho nố ề ợ ướ ằ ể ả

3 Mua m t tài s n c đ nh, giá hóa đ n c thu GTGT là 99.000 ch a thanh toán ti n cho ộ ả ố ị ơ ả ế ư ề

Yêu c u: ầ

Trang 7

1 Các nghi p v kinh t phát sinh nêu trên nh h ng t i các tài kho n k toán nào? c th ệ ụ ế ả ưở ớ ả ế ụ ểbên N hay bên Có.ợ

2 Nêu nh h ng các nghi p v đ n ph ng trình k toán.ả ưở ệ ụ ế ươ ế

3 Đ nh kho n, ph n ánh vào tài kho n các nghi p v kinh t phát sinh nêu trên.ị ả ả ả ệ ụ ế

4 L p b ng cân đ i k toán cu i kỳ.ậ ả ố ế ố

Bài 1.13: Trong tháng 5/N t i công ty DTC có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau (đ n v : ạ ệ ụ ế ư ơ ị 1000đ)

1 Rút ti n g i ngân hàng v đ chu n b tr l ng cho ng i lao đ ng 100.000.ề ử ề ể ẩ ị ả ươ ườ ộ

2 Trích l i nhu n b sung quỹ khen th ng phúc l i cho ng i lao đ ng 30.000.ợ ậ ổ ưở ợ ườ ộ

3 Khách hàng X ký quỹ ng n h n cho doanh nghi p b ng chuy n kho n 50.000.ắ ạ ệ ằ ể ả

4 N p thu thu nh p doanh nghi p cho nhà n c b ng ti n m t 10.000ộ ế ậ ệ ướ ằ ề ặ

5 Tr tr c ti n cho ng i bán Y b ng ti n m t 15.000 đ mua nguyên v t li uả ướ ề ườ ằ ề ặ ể ậ ệ

6 Hoàn thành cung c p d ch v cho khách hàng trong tháng 1/N, khách hàng đã thanh toán ấ ị ụ

b ng ti n m t ½ s ti n 15.000, s ti n còn l i tháng sau thanh toán.ằ ề ặ ố ề ố ề ạ

Yêu c u ầ

1 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n các nghi p v kinh t phát sinh trong kỳị ả ả ả ệ ụ ế

2 Đ nh kho n nghi p v 3 t i khách hàng X, nghi p v 5 t i ng i bán Yị ả ệ ụ ạ ệ ụ ạ ườ

3 N u nh k toán ghi nh m kho n “ ng tr c ti n cho ng i bán” sang ph n ngu n v nế ư ế ầ ả Ứ ướ ề ườ ầ ồ ố

t i nghi p v 5, thì sai sót ngày sẽ làm t ng tài s n và ngu n v n chênh l ch nh th nào.ạ ệ ụ ổ ả ồ ố ệ ư ế

Bài 1.14(1): Công ty DTC trong tháng 6/N có các nghi p v kinh t phát sinh trong kỳ nh sau: ệ ụ ế ư (đ n v : 1000đ) ơ ị

1 Nhân l i kho n ti n ký quỹ dài h n b ng ti n g i ngân hàng 55.000ạ ả ề ạ ằ ề ử

2 Xu t kho thành ph m g i bán cho khách hàng giá tr 70.000ấ ẩ ử ị

3 Mua nguyên v t li u cho b ph n bán hàng đã nh p kho, thanh toán 1/2 b ng ti n vay ng n ậ ệ ộ ậ ậ ằ ề ắ

h n, ph n còn l i thanh toán b ng ti n m t, giá mua ch a thu GTGT 10% 30.000ạ ầ ạ ằ ề ặ ư ế

4 Thanh toán l ng còn n kỳ tr c cho ng i lao đ ng 100.000 b ng ti n m t.ươ ợ ướ ườ ộ ằ ề ặ

5 Thu h i kho n cho vay ng n h n b ng ti n g i ngân hàng 20.000ồ ả ắ ạ ằ ề ử

6 Xu t kho nguyên v t li u ph c v cho ho t đ ng bán hàng giá tr 15.000ấ ậ ệ ụ ụ ạ ộ ị

Trang 8

 Yêu c u: ầ

1 Nêu s thay đ i tăng, gi m tài s n ngu n v n sau m i nghi p vự ổ ả ả ồ ố ỗ ệ ụ

2 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho nị ả ả ả

3 N u nh t i nghi p v 3 k toán ghi nh m t N TK Nguyên v t li u sang N TK Chi phí ế ư ạ ệ ụ ế ầ ừ ợ ậ ệ ợNguyên v t li u, phân tích s nh h ng c a s sai sót này lên b ng cân đ i k toán và báo ậ ệ ự ả ưở ủ ự ả ố ếcáo k t qu kinh doanh.ế ả

Bài 1.14(2): Trong kỳ công ty DTC có các nghi p v kinh t phát sinh th hi n trong các lo i ệ ụ ế ể ệ ạ

ch ng t , n u b n là k toán công ty hãy ghi chép các nghi p v này b ng cách đ nh kho n và ứ ừ ế ạ ế ệ ụ ằ ị ả

ph n ánh vào tài kho n ả ả

1 Ngày 02/02/N, nh n đ c gi y báo Có c a ngân hàng v s ti n khách hàng X tr n kỳ ậ ượ ấ ủ ề ố ề ả ợ

5 18/02/N, phi u thu hoàn ti n t m ng c a nhân viên 2.000ế ề ạ ứ ủ

6 25/02/N, nh n đ c hóa đ n cùng phi u nh p kho mua nguyên v t li u giá tr 20.000 ch a ậ ượ ơ ế ậ ậ ệ ị ưbao g m thu 5%, k toán thanh toán chu n b l nh chuy n ti n cho ng i bán.ồ ế ế ẩ ị ệ ể ề ườ

Yêu c u: ầ

1 Ch ra tài kho n nào tăng, gi m c a m i nghi p vỉ ả ả ủ ỗ ệ ụ

2 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho nị ả ả ả

3 Nêu nh h ng các nghi p v t i ph ng trình k toán.ả ưở ệ ụ ớ ươ ế

Bài 1.15: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ậ ấ ị ụ ở ữ

tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ệ ạ ệ ạ ễ ộ ố ệ ụ

1 Ngày 1/3, nh n đ c đ ngh t Cty D c OP v vi c đăng ký nhãn hàng kháng sinh Ampiop t i ậ ượ ề ị ừ ượ ề ệ ạ

C c S h u trí tu Cũng trong ngày 1/3, ANP đã g i báo giá t i OP v vi c đăng ký nhãn hàng ụ ở ữ ệ ử ớ ề ệAmpiop: l phí theo quy đ nh c a Nhà n c 300.000đ, phí d ch v đã bao g m VAT 10% 1.100.000đ.ệ ị ủ ướ ị ụ ồ

2 Ngày 3/3, OP thông báo ch p nh n báo giá Trong ngày, ANP làm th t c n p đ n đăng ký s h u ấ ậ ủ ụ ộ ơ ở ữ

Trang 9

trí tu nhãn hàng Ampiop và n p l phí theo quy đ nh b ng ti n m t.ệ ộ ệ ị ằ ề ặ

3 Ngày 7/3, ANP nh n đ c ch ng nh n s h u trí tu t C c S h u trí tu đ i v i nhãn Ampiop ậ ượ ứ ậ ở ữ ệ ừ ụ ở ữ ệ ố ớTrong ngày, ANP đã g i Gi y ch ng nh n đó t i OP.ử ấ ứ ậ ớ

4 Ngày 10/3, OP thông báo đã nh n đ c Gi y ch ng nh n ANP vi t Hóa đ n d ch v và g i t i OP,ậ ượ ấ ứ ậ ế ơ ị ụ ử ớtrên Hóa đ n ghi rõ s ti n ANP đã n p h và s ti n d ch v OP ph i tr ơ ố ề ộ ộ ố ề ị ụ ả ả

5 Ngày 12/3, ANP nh n đ c báo Có t VCB xác nh n đã ghi tăng tài kho n ti n g i c a ANP s ậ ượ ừ ậ ả ề ử ủ ố

ti n 1.400.000đ t OP.ề ừ

Yêu c u: ầ Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ị ị ả ệ ụ ế

Bài 1.16: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ậ ấ ị ụ ở ữ

tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ệ ạ ệ ạ ễ ộ ố ệ ụ

1 Ngày 1/3, ANP nh n đ c Hóa đ n ti n thuê Văn phòng tháng 3/2014 t Công ty MĐ (đ n v ậ ượ ơ ề ừ ơ ị

qu n lý tòa nhà cho thuê), s ti n ghi trên Hóa đ n 7.700.000đ (trong đó thu GTGT 700.000đ).ả ố ề ơ ế

2 Ngày 3/3, ANP vi t y nhi m chi 7.700.000đ g i VCB đ thanh toán ti n thuê Văn phòng tháng 3 ế Ủ ệ ử ể ềcho Công ty MĐ theo Hóa đ n đã nh n đ c K toán ANP đã nh n đ c báo N t VCB.ơ ậ ượ ế ậ ượ ợ ừ

3 Ngày 4/3, Công ty S n H u g i t i ANP văn b n yêu c u thanh toán 2.200.000đ ti n xăng đã s ơ ậ ử ớ ả ầ ề ử

d ng trong tháng 2/2014 theo Hóa đ n mà ANP đã nh n đ c vào 28/2.ụ ơ ậ ượ

4 Ngày 5/3, nhân viên Công ty S n H u đã t i Văn phòng c a ANP đ nh n s ti n nói trên Th t c ơ ậ ớ ủ ể ậ ố ề ủ ụthanh toán đã hoàn t t.ấ

5 Ngày 6/3, nh n đ c báo Có t VCB: Trung tâm Khuy n nông VP thanh toán ti n d ch v t v n ậ ượ ừ ế ề ị ụ ư ấxây d ng Ch d n đ a lý cho s n ph m nông nghi p mà ANP đã cung c p trong tháng tr c: ự ỉ ẫ ị ả ẩ ệ ấ ướ

20.000.000đ

Yêu c u: ầ Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ị ị ả ệ ụ ế

Bài 1.17: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ậ ấ ị ụ ở ữ

tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ệ ạ ệ ạ ễ ộ ố ệ ụ

1 Ngày 8/3, ANP mua và đ a vào s d ng 1 máy in văn phòng Cannon t Công ty Tr n Anh Giá hóa ư ử ụ ừ ầ

đ n 2.750.000đ (trong đó VAT 250.000đ) ANP đã thanh toán cho Tr n Anh b ng ti n m t Ti n ơ ầ ằ ề ặ ềmua máy in sẽ đ c đ a vào chi phí kinh doanh hàng tháng trong vòng 25 tháng, b t đ u t tháng ượ ư ắ ầ ừ3/2014

2 Ngày 11/3, ANP mua m t s văn phòng ph m tr giá 500.000đ, đã tr b ng ti n m t S văn ộ ố ẩ ị ả ằ ề ặ ốphòng ph m này sẽ s d ng h t trong tháng 3.ẩ ử ụ ế

3 Ngày 15/3, nh n Hóa đ n ti n xăng đã s d ng n a đ u tháng 3: 1.320.000đ (VAT 10%) t Công ậ ơ ề ử ụ ử ầ ừ

ty S n H u.ơ ậ

4 Ngày 17/3, t i cu c h p H i đ ng thành viên đã quy t đ nh phân ph i l i nhu n năm 2013 cho ạ ộ ọ ộ ồ ế ị ố ợ ậcác thành viên s ti n 100.000.000đ và trích b sung Quỹ khen th ng 20.000.000đ Ngay trong ố ề ổ ưở

Trang 10

ngày, K toán viên đã hoàn thành th t c chuy n kho n qua VCB đ tr cho các cá nhân liên quan ế ủ ụ ể ả ể ảThu thu nh p cá nhân đ c kh u tr 5% s ti n thanh toán.ế ậ ượ ấ ừ ố ề

5 Ngày 20/3, ANP chi ti n m t khen th ng cho nhân viên nhân t ng k t ho t đ ng kinh doanh ề ặ ưở ổ ế ạ ộnăm 2013 s ti n 18.000.000đ.ố ề

Yêu c u: ầ Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị ị ả ệ ụ ế

Bài 1.18: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ậ ấ ị ụ ở ữ

tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ệ ạ ệ ạ ễ ộ ố ệ ụ

1 Ngày 29/3, K toán viên tính ti n l ng ph i tr cho lao đ ng c h u c a ANP Ti n l ng đ c ế ề ươ ả ả ộ ơ ữ ủ ề ươ ượtính trên th i gian làm vi c th c t , s ti n l ng ph i tr ghi trên B ng thanh toán l ng là: ờ ệ ự ế ố ề ươ ả ả ả ươ60.000.000đ Các kho n b o hi m đ c tính vào chi phí kinh doanh 13.200.000đ, tr vào ti n l ngả ả ể ượ ừ ề ươ

4 Ngày 31/3, ANP thanh toán ti n đi n s d ng tháng 3 cho Công ty MĐ 5.500.000đ (VAT 10%) ề ệ ử ụ

b ng ti n m t Hoàn thành th t c chuy n kho n t VCB cho VTV theo Hóa đ n d ch v qu ng cáo ằ ề ặ ủ ụ ể ả ừ ơ ị ụ ảtrên truy n hình tháng 3, s ti n 990.000đ (VAT 10%).ề ố ề

5 Ngày 31/3, ANP nh n đ c Hóa đ n d ch v vi n thông tháng 3/2014 t VNPT Hà N i S ti n ậ ượ ơ ị ụ ễ ừ ộ ố ề

ph i thanh toán là 3.300.000đ (VAT 10%) Thông th ng, kho n ti n này sẽ đ c thanh toán vào ả ườ ả ề ượ

tu n đ u c a tháng li n sau.ầ ầ ủ ề

6 Ngày 31/3, xác đ nh kh u hao tài s n c đ nh trong tháng là 4.000.000đ.ị ấ ả ố ị

7 Ngày 31/3, sau khi xác đ nh các d ch v đăng ký nhãn hi u s n ph m cho khách hàng đã hoàn ị ị ụ ệ ả ẩthành trong tháng 3, K toán viên đã vi t và g i hóa đ n cho các khách hàng s h u các nhãn hi u: ế ế ử ơ ở ữ ệKhoa Ngan 2.200.000đ, TC Nh t Tân 18.700.000đ, VC Vân Đình 33.000.000đ, CTD Kim B ng ậ ả

16.500.000đ, BĐ K 49.500.000đ, CR H i D ng 27.500.000đ (s ti n này đã bao g m VAT 10%).ế ả ươ ố ề ồ

Yêu c u: ầ Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị ị ả ệ ụ ế

Bài 1.19: S d ng tài li u đã cho t i các bài 1.15, 1.16, 1.17, 1.18 liên quan đ n Công ty TNHH ử ụ ệ ạ ế ANP, yêu c u: ầ

(1) Xác đ nh k t qu kinh doanh c a ANP tháng 3/2014.ị ế ả ủ

(2) Ghi S Nh t ký các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 3/2014 t i ANP.ổ ậ ệ ụ ế ạ

(3) Ph n ánh nghi p v liên quan vào TK Ti n g i ngân hàng theo d ng ch T và d ng S cái tài ả ệ ụ ề ử ạ ữ ạ ổkho n (s d đ u tháng 3/2014 tài kho n ti n g i c a ANP t i VCB là 200.000.000đ).ả ố ư ầ ả ề ử ủ ạ

Trang 11

PH N 2: TÀI S N C Đ NH Ầ Ả Ố Ị

Bài 2.1: Công ty COS s h u m t thi t b v i nguyên giá 500.000.000đ đ ở ữ ộ ế ị ớ ượ c mua vào ngày 1/1/2009 S d ng ph ử ụ ươ ng pháp kh u hao đ ấ ườ ng th ng và th i gian s d ng ẳ ờ ử ụ ướ c tính là 5 năm.

Yêu c u: ầ

Th c hi n ghi các bút toán c n thi t đ ghi chép vi c bán thi t b trong 4 tình hu ng đ c l p sau:ự ệ ầ ế ể ệ ế ị ố ộ ậa) Bán đ c 33.000.000đ vào ngày 1/1/2012ượ

b) Bán đ c 33.000.000đ vào ngày 1/5/2012ượ

c) Bán đ c 16.000.000đ vào ngày 1/1/2012ượ

d) Bán đ c 16.000.000đ vào ngày 1/10/2012ượ

Bài 2.2: Ngày 5/1/2013, Công ty SJC mua m t chi c ô tô t Công ty Bình Linh v i các chi phí phát ộ ế ừ ớ sinh nh sau ư :

1 Hãy xác đ nh nguyên giá c a chi c ô tôị ủ ế

2 Hãy ghi các bút toán c n thi t cho các thông tin phát sinh trên Gi đ nh các kho n trên Công ty SJCầ ế ả ị ả

đã thanh toán b ng chuy n kho n.ằ ể ả

Bài 2.3: Trong tháng 10/2013, t i công ty ABB phát sinh các nghi p v v tài s n c đ nh nh ạ ệ ụ ề ả ố ị ư sau:

1 Công ty mua m t thi t b s n xu t giá mua là 330.000.000đ bao g m c thu GTGT 10% Chi phíộ ế ị ả ấ ồ ả ế

l p đ t đã tr b ng ti n m t là 5.000.000đ ắ ặ ả ằ ề ặ

2 Công ty nh ng bán m t ô tô dùng cho ho t đ ng qu n lý doanh nghi p có nguyên giá làượ ộ ạ ộ ả ệ750.000.000đ, đã hao mòn là 500.000.000đ Bi t giá bán đ c khách hàng ch p nh n làế ượ ấ ậ150.000.000đ Chi phí ph c v nh ng bán đã chi ra b ng ti n là 3.000.000đụ ụ ượ ằ ề

3 M t thành viên góp v n kinh doanh cùng công ty b ng m t ph ng ti n v n t i ph c v cho ho tộ ố ằ ộ ươ ệ ậ ả ụ ụ ạ

đ ng bán hàng, giá tr tài s n đ c ghi nh n trên biên b n góp v n là 800.000.000đ.ộ ị ả ượ ậ ả ố

4 Công ty thanh lý m t nhà kho đã kh u hao h t t tháng 8/2013 có nguyên giá là 250.000.000đ.ộ ấ ế ừ

5 Công ty mua m t thi t b văn phòng có v i giá mua c thu GTGT 10% là 352.000.000đ Chi phíộ ế ị ớ ả ế

v n chuy n thi t b ph i tr cho đ n v v n t i là 4.000.0000đ.ậ ể ế ị ả ả ơ ị ậ ả

Yêu c u ầ : Hãy đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n các nghi p v trên Bi t công ty tính thuị ả ả ả ệ ụ ế ếGTGT theo ph ng pháp kh u tr và các TSCĐ đ u t m i trong kỳ b ng ngu n v n kinh doanh.ươ ấ ừ ầ ư ớ ằ ồ ố

Bài s 2.4: ố Trong tháng có phát sinh các chi phí liên quan đ n s a ch a TSCĐ nh sau: ế ử ữ ư

Ngày đăng: 22/03/2023, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w