Safety Data Sheet Millipore MCKP1 110K PX28 Trang 1 của 12 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT theo quy định (EC) số 1907/2006 Phi[.]
Trang 1PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
theo quy định (EC) số 1907/2006
Phiên bản 8.0 Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất
19.03.2022 Ngày in 08.04.2022 MSDS CHUNG CHO KHỐI EU- KHÔNG CÓ DỮ LIỆU CỤ THỂ CHO TỪNG QUỐC GIA- KHÔNG CÓ DỮ LIỆU OEL
Phần 1: Nhận dạng hóa chất/chất pha chế và nhận dạng công ty/công việc
1.1 Nhận dạng của sản phẩm
Protein Panel 1 Premixed 28 Plex Kit
REACH số : Sản phẩm này là một hỗn hợp Số Đăng Ký REACH xem chương 3
1.2 Các ứng dụng đã biết của chất hoặc hỗn hợp và khuyến nghị sử dụng với:
Các sử dụng đã được xác
định và khuyến cáo
: Thuốc thử để phân tích
1.3 Chi tiết về nhà cung cấp Bảng dữ liệu an toàn
Lầu 9, CentrePoint
106 NGUYỄN VĂN TRỖI,Q.PHÚ NHUẬN, TP.HCM 740000 VIETNAM
Địa chỉ e-mail : technicalservice@merckgroup.com
1.4 Số điện thoại liên hệ trong trường hợp khẩn cấp
Số Điện thoại Khẩn cấp : ĐT: +84 8 38420100/ + 84 8 38420117 *
CHEMTREC: +(84)-444581771
Đây là bản MSDS tóm tắt cho bộ kit Để xem chi tiết MSDS cho từng thành phần được đề cập trong mục
16, hãy tham khảo thông tin trên trang web của chúng tôi
Trang 2Phần 2: Nhận dạng nguy cơ
2.1 Sự phân loại hóa chất hoặc hỗn hợp
Phân loại theo Quy định (EC) No 1272/2008
Độc cấp tính, Đường miệng (Cấp 4), H302
Độc cấp tính, Hít phải (Cấp 4), H332
Độc cấp tính, Da (Cấp 4), H312
Gây tổn thương nặng cho mắt (Cấp 1), H318
Nhạy cảm với da (Cấp 1), H317
Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại (Cấp 2), Đường hô hấp, H373
Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh (Cấp 2), H411
Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16
2.2 Các yếu tố nhãn
Ghi nhãn theo quy định (EC) No 1272/2008
Chữ tượng hình
Cảnh báo nguy hiểm
H302 + H312 + H332 Có hại nếu nuốt phải, tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải
H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (Đường hô hấp) do phơi nhiễm
kéo dài hoặc lặp đi lặp lại
H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài
Các lưu ý phòng ngừa
P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường
P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/
mặt nạ
P302 + P352 + P312 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch bằng thật nhiều nước Gọi tới TRUNG
TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe
P304 + P340 + P312 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và
thoải mái để thở Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC/ bác sỹ nếu cảm thấy không khỏe
P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Tháo
kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện Tiếp tục rửa
Trang 3P314 Tìm kiếm sự tư vấn/ chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe
Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì
Nhãn dán loại nhỏ (<= 125 ml)
Chữ tượng hình
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Tháo
kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện Tiếp tục rửa
Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì
2.3 Các nguy cơ khác - không có gì
Phần 3: Thành phần/thông tin về các phụ liệu
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 4: Các biện pháp sơ cứu
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 5: Các biện pháp cứu hỏa
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 6: Các biện pháp đối phó với sự cố phát thải
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 7: Xử lý và lưu trữ
7.1 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm
Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm
Trang 4Làm việc có mũ bảo hộ Không hít chất/hỗn hợp Tránh tạo ra hơi/thuốc xịt
Các biện pháp vệ sinh
Thay ngay quần áo bẩn Dùng biện pháp bảo vệ da Rửa tay và mặt sau khi làm việc với hóa chất Tra cứu các biện pháp phòng ngừa trong phần 2.2
7.2 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản, bao gồm cả bất kỳ điều kiện xung khắc nào
Điều kiện lưu trữ
Đóng chặt
Nhiệt độ lưu giữ đề nghị, xem nhãn sản phẩm
Lớp cất giữ
Lớp lưu trữ của Đức (TRGS 510): 10: Các chất lỏng dễ cháy
7.3 Sử dụng cụ thể
Ngoài các mục đích sử dụng được đề cập trong phần 1.2, không có cách sử dụng cụ thể nào khác được quy định
Phần 8: Kiểm soát phơi nhiễm/bảo vệ cá nhân
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 9: Các tính chất vật lý và hóa học
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 10: Tính ổn định và tính phản ứng
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 11: Thông tin độc học
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 12: Thông tin sinh thái học
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Phần 13: Các lưu ý về tiêu hủy
Tham khảo các thành phần trong MSDS
Trang 5Phần 14: Thông tin vận chuyển
14.1 Số hiệu UN
14.2 Tên vận chuyển đường biển
ADR/RID: Hàng hóa không nguy hiểm
IMDG: Hàng hóa không nguy hiểm
IATA: Hàng hóa không nguy hiểm
14.3 (Các) nhóm nguy cơ về vận chuyển
14.4 Nhóm hàng
14.5 Các nguy cơ ảnh hưởng môi trường
ADR/RID: không IMDG Chất ô nhiễm đại dương:
không
IATA: không
14.6 Những cảnh báo đặc biệt mà người sử dụng cần lưu ý
Thông tin khác
Không bị xếp vào loại nguy hiểm hiểu theo các quy định về vận tải
Phần 15: Thông tin pháp luật
15.1 Các thông tin pháp luật về an toàn, sức khỏe và môi trường đối với hóa chất
Phiếu dữ liệu an toàn này tuân theo yêu cầu của Châu Âu số 1907/2006 (REACH)
Tham khảo các thành phần trong MSDS
15.2 Đánh giá An toàn Hóa chất
Đối với sản phẩm này, việc đánh giá an toàn hóa chất đã không được thực hiện
Phần 16: Các thông tin khác
Thành phần kit:
Milliplex Assay Buffer Millipore L-AB
10X Wash Buffer -
MILLIPLEX
Millipore L-WB Skin Sens 1; Aquatic Chronic 2;
H317, H411 Streptavidin-Phycoerythrin Millipore L-SAPE4 Eye Irrit 2; H319
Serum Matrix Millipore MXMSM-MCKP Acute Tox 4; Aquatic Chronic 3;
Trang 6H312, H412 Mouse I-O Checkpoint
Protein Panel Standard
Millipore MCKP1-8110 Acute Tox 4; Eye Dam 1; STOT
RE 2; Aquatic Chronic 3; H302 + H312 + H332, H318, H373, H412 Mouse I-O Checkpoint
Protein Panel Quality
Control 1 & 2
Millipore MCKP1-6110 Acute Tox 4; Eye Dam 1; STOT
RE 2; Aquatic Chronic 3; H302 + H312 + H332, H318, H373, H412 Mouse I-O Checkpoint
Protein Panel Detection
Antibodies
Millipore MCKP1-1110 Eye Irrit 2; H319
Mouse I-O Checkpoint
Protein Panel Premixed
Beads
Millipore MCKP1PX-MAG
Thông tin khác
Các thông tin trên được cho là chính xác nhưng không có nghĩa là bao gồm tất cả và chỉ được sử
dụng như một hướng dẫn Thông tin trong tài liệu này dựa trên hiểu biết hiện tại chúng tôi và được áp dụng cho sản phẩm về các biện pháp phòng ngừa an toàn thích hợp Thông tin này không phải là bảo đảm cho các đặc tính của sản phẩm Sigma-Aldrich Corporation và các Chi nhánh sẽ không chịu
trách nhiệm đối với bất kỳ thiệt hại nào do quá trình xử lý hoặc do tiếp xúc với sản phẩm trên Xem www.sigma-aldrich.com và/hoặc mặt sau của hóa đơn hoặc phiếu giao hàng để biết thêm các điều khoản và điều kiện bán hàng
Bản quyền 2020 của Sigma-Aldrich Co LLC Giấy phép được cấp để tạo nhiều bản sao bằng giấy
cho mục đích sử dụng nội bộ
Cách xây dựng thương hiệu ở đầu trang hoặc cuối trang của tài liệu này có thể tạm thời không phù hợp trực quan với sản phẩm được mua khi chúng tôi chuyển đổi thương hiệu của mình Tuy nhiên, tất
cả thông tin trong tài liệu liên quan đến sản phẩm vẫn không thay đổi và phù hợp với sản phẩm được đặt hàng Để biết thêm thông tin xin vui lòng liên hệ mlsbranding@sial.com
Trang 7Thành phần kit:
Milliplex Assay Buffer
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
hoặc hỗn hợp nguy hại theo quy định (EC) số
1272/2008
10X Wash Buffer - MILLIPLEX
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
L-WB
Cảnh báo Có thể gây ra phản
ứng dị ứng da
Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài
Tránh hít bụi/
khói/ khí/ sương/
hơi/ bụi nước NẾU DÍNH VÀO DA:
Rửa sạch bằng thật nhiều nước
Không nên mang quần áo lao động
đã nhiễm hóa chất
ra khỏi nơi làm việc Nếu xảy ra hiện tượng kích ứng da hoặc nổi mẩn: Tìm kiếm sự
tư vấn/ chăm sóc y
tế Tránh thải sản phẩm hóa chất
ra môi trường
Đeo găng tay bảo hộ
Trang 8
Streptavidin-Phycoerythrin
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
L-SAPE4
Cảnh báo Gây kích ứng mắt
nghiêm trọng
Rửa sạch da thật
kỹ sau khi thao tác với hoá chất NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút
Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và
dễ thực hiện Tiếp tục rửa Đeo các thiết bị bảo vệ mặt/
mắt Nếu kích ứng mắt tiếp tục kéo dài: Tìm kiếm sự
tư vấn/ chăm sóc y
tế
Serum Matrix
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
MXMSM-MCKP
Cảnh báo Có hại khi tiếp xúc
với da Có hại đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài
Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường NẾU DÍNH VÀO DA:
Rửa sạch bằng thật nhiều nước
Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe Tiêu hủy thành phần bên trong/ thùng chứa hóa chất tại
Trang 9
cơ sở xử lý chất thải đủ tiêu chuẩn
Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ Cởi bỏ quần áo bị nhiễm độc và giặt sạch trước khi sử dụng
Mouse I-O Checkpoint Protein Panel Standard
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
MCKP1-8110
Nguy hiểm Có hại nếu nuốt
phải, tiếp xúc với
da hoặc nếu hít phải Gây tổn thương mắt nghiêm trọng Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (/$/*_2ORGAN_RE PEAT/$/) do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại
Có hại đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài
Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường NẾU DÍNH VÀO DA:
Rửa sạch bằng thật nhiều nước
Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe
Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/
quần áo bảo hộ/
kính bảo vệ mắt/
mặt nạ NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ
không khí thoáng mát và thoải mái để thở Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC/ bác sỹ nếu cảm thấy không khỏe NẾU TIẾP
Trang 10
XÚC LÊN MẮT:
Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện Tiếp tục rửa
Tìm kiếm sự tư vấn/ chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe
Mouse I-O Checkpoint Protein Panel Quality Control 1 & 2
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
MCKP1-6110
Nguy hiểm Có hại nếu nuốt
phải, tiếp xúc với
da hoặc nếu hít phải Gây tổn thương mắt nghiêm trọng Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (/$/*_2ORGAN_RE PEAT/$/) do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại
Có hại đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài
Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường NẾU DÍNH VÀO DA:
Rửa sạch bằng thật nhiều nước
Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe
Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/
quần áo bảo hộ/
kính bảo vệ mắt/
mặt nạ NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ
không khí thoáng mát và thoải mái để thở Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT
Trang 11
ĐỘC/ bác sỹ nếu cảm thấy không khỏe NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT:
Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện Tiếp tục rửa
Tìm kiếm sự tư vấn/ chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe
Mouse I-O Checkpoint Protein Panel Detection Antibodies
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
MCKP1-1110
Cảnh báo Gây kích ứng mắt
nghiêm trọng
Rửa sạch da thật
kỹ sau khi thao tác với hoá chất NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút
Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và
dễ thực hiện Tiếp tục rửa Đeo các thiết bị bảo vệ mặt/
mắt Nếu kích ứng mắt tiếp tục kéo dài: Tìm kiếm sự
tư vấn/ chăm sóc y
tế
Trang 12
Mouse I-O Checkpoint Protein Panel Premixed Beads
Định dạng sản
phẩm
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo
Cảnh báo nguy hiểm
Các lưu ý phòng ngừa
Các thông tin bổ sung
Millipore -
MCKP1PX-MAG
Không phải là chất
hoặc hỗn hợp nguy hại theo quy định (EC) số
1272/2008