BIỂU PHÍ VÀ HẠN MỨC DỊCH VỤ MOBILE BANKING 1/2 BIỂU PHÍ THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ 1 Biểu phí dịch vụ STT Loại phí Mức phí chưa gồm VAT (VND) 1 Phí phát hành thẻ lần đầu (mới) 1 1 Thẻ chính Miễn phí 1 2 Thẻ p[.]
Trang 11/2
BIỂU PHÍ THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
1 Biểu phí dịch vụ:
(VND)
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (mới)
3 Phí thường niên
(Miễn phí năm đầu)
(Miễn phí năm đầu)
4 Phí phát hành lại do hết hạn sử dụng Miễn phí
5 Phí phát hành lại do hỏng, mất, thất lạc 99.000
6 Phí cấp lại PIN
6.2 Phí cấp lại ePIN và trên app LV24h Miễn phí
7 Phí liên kết/thay đổi liên kết/hủy liên kết tài
8 Phí thay đổi thông tin chủ thẻ Miễn phí
9 Phí thông báo thẻ bị mất cắp/ thất lạc, yêu
cầu khóa tạm thời và mở khóa thẻ Miễn phí
10 Phí tra soát, khiếu nại (chỉ áp dụng nếu Chủ thẻ khiếu nại sai)
10.1 Tra soát giao dịch trong hệ thống 149.000
10.2 Tra soát giao dịch ngoài hệ thống 149.000
11 Phí rút tiền mặt tại ATM
11.2 Ngoài hệ thống ATM của LPB (tại Việt Nam) 5.000
11.3 Ngoài hệ thống ATM của LPB (ngoài Việt Nam) 4% số tiền giao dịch,
tối thiểu 60.000
12 Phí giao dịch vấn tin số dư tại ATM
13 Sao kê 5 giao dịch gần nhất tại ATM của LPB Miễn phí
14 Đổi PIN tại ATM và POS của LPB Miễn phí
15 Chuyển khoản cùng hệ thống trên ATM của
16 Phí thay đổi hạn mức giao dịch sử dụng Miễn phí
17 Phí chuyển đổi ngoại tệ 3% số tiền giao dịch
18 Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
Trang 22/2
19 Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ 19.000
20 Trả thẻ Ngân hàng khác bị thu tại ATM Miễn phí
21 Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu của
2 Hạn mức dịch vụ:
STT Hạn mức Thẻ Master (VND) Thẻ Visa/JCB (VND)
1 Hạn mức giao dịch tối đa/ngày
1.1 Rút tiền mặt tại ATM
Tại ATM trong lãnh thổ Việt Nam 100 triệu 100 triệu
Tại ATM ngoài lãnh thổ Việt Nam 30 triệu 30 triệu
2 Hạn mức giao dịch tối đa/lần
3 Số lần giao dịch tối đa/ ngày 100 lần 100 lần
Lưu ý: Hạn mức giao dịch áp dụng tại ATM và POS của LPB, ATM và POS của Ngân hàng
thành viên phụ thuộc vào hạn mức được thiết lập của Ngân hàng thành viên và hạn mức nào
nhỏ hơn sẽ được áp dụng.