Phí nhận tiền nhanh qua thẻ MasterCard Ghi chú: Đối với giao dịch khác VNĐ, hệ thống sẽ tạm phong tỏa khoản dự phòng biến động tỷ giá 1,2% trên số tiền giao dịch quy đổi VNĐ khi chủ th
Trang 1BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ OCB (Áp dụng từ ngày 15/03/2022)
I THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
1.1 Thẻ Ghi nợ nội địa đang phát hành
(Thẻ chip VCCS)
5 Phí tại ATM của OCB
Trang 2STT LOẠI PHÍ OCB Natural
(Thẻ chip VCCS)
6 Phí tại ATM khác OCB
7 Phí giao dịch tại máy POS của OCB
10 Phí tra soát giao dịch (áp dụng cho các trường hợp chủ thẻ khiếu nại không
Trang 31.2 Thẻ Ghi nợ nội địa ngừng phát hành
- Từ năm thứ 2: 100.000 VNĐ/thẻ/năm
3 Phí tại ATM của OCB
4 Phí tại ATM khác OCB
5 Phí giao dịch tại máy POS của OCB
Trang 4STT LOẠI PHÍ Mức phí
8 Phí tra soát giao dịch (áp dụng cho các trường hợp
II THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
2.1 Thẻ Ghi nợ quốc tế đang phát hành
Mức phí
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
5 Phí giao dịch tại ATM của OCB
6 Phí giao dịch tại ATM khác OCB
Trang 5STT Loại phí
Mức phí
1,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 VNĐ
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
- Nước ngoài:
3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000VNĐ
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
7 Phí giao dịch tại máy POS của OCB
8 Phí giao dịch tại máy POS của ĐVCNT khác OCB
8.1 Phí rút tiền mặt
- Trong nước:
1,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 VNĐ
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
- Nước ngoài:
3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
- 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ
- Phụ phí: Theo quy định của NHTT
9 Phí xử lý giao dịch
10 Phí xử lý giao dịch tại Đại lý nước ngoài
Trang 6STT Loại phí
Mức phí
13
Phí tra soát giao dịch
(áp dụng trong trường hợp chủ thẻ khiếu nại
không chính xác)
100.000 VNĐ/lần
14 Phí nhận tiền nhanh qua thẻ MasterCard
Ghi chú:
Đối với giao dịch khác VNĐ, hệ thống sẽ tạm phong tỏa khoản dự phòng biến động tỷ giá 1,2% trên số tiền giao dịch quy đổi VNĐ khi chủ thẻ thực hiện giao dịch Khoản dự phòng này sẽ được gỡ phong tỏa và số tiền ghi nợ thực tế sẽ được tính toán theo tỷ giá, mức phí hiện hành của ngày ghi nợ giao dịch
Trang 72.2 Thẻ Ghi nợ quốc tế đã ngừng phát hành
Mức phí
OCB MasterCard Chuẩn/Vàng OCB Jetstar MasterCard
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
3 Phí giao dịch tại ATM của OCB
4 Phí giao dịch tại ATM khác OCB
5 Phí giao dịch tại máy POS của OCB
Trang 8STT Loại phi
Mức phí
OCB MasterCard Chuẩn/Vàng OCB Jetstar MasterCard
6 Phí giao dịch tại máy POS của ĐVCNT khác OCB
- Phụ phí: Theo quy định của NHTT
8 Phí xử lý giao dịch tại Đại lý nước ngoài (áp dụng cho giao dịch VNĐ) 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 6.600 VNĐ
11
Phí tra soát giao dịch
(áp dụng trong trường hợp chủ thẻ khiếu nại không chính xác) 100.000 VNĐ/lần
Ghi chú:
Đối với giao dịch khác VNĐ, hệ thống sẽ tạm phong tỏa khoản dự phòng biến động tỷ giá 1,2% trên số tiền giao dịch quy đổi VNĐ khi chủ thẻ thực hiện giao dịch Khoản dự phòng này sẽ được gỡ phong tỏa và số tiền ghi nợ thực tế sẽ được tính toán theo tỷ giá, mức phí hiện hành của ngày ghi nợ giao dịch
Trang 9III THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA
3.1 Thẻ Tín dụng nội địa đang phát hành
- Từ năm thứ 2: 200.000 VNĐ/thẻ/năm
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
5 Phí tại máy ATM OCB
6 Phí tại máy ATM khác OCB
7 Phí giao dịch tại POS OCB
Trang 10Stt Loại phí OCB Natural (thẻ chip VCCS)
8 Phí giao dịch tại POS của ĐVCNT khác OCB
Phụ phí: Theo quy định của ngân hàng thanh toán
9 Phí gửi Bảng thông báo giao dịch (BTBGD) theo yêu cầu Chủ thẻ
13 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu 4% số tiền đề nghị thanh toán, tối thiểu 200.000VNĐ
14 Lãi suất
15 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp
15.2 Tại các kênh đăng ký khác đại lý liên kết
Đối với giao dịch thanh toán phí bảo hiểm Generali do OCB làm Đại lý Phân phối:
Miễn phí đến 31/12/2022 Đối với các giao dịch khác
3 tháng: 1% 6 tháng: 3% 9 tháng: 4% 12 tháng: 5%
Trang 11Stt Loại phí OCB Natural (thẻ chip VCCS)
18 Phí tra soát giao dịch (được thu khi Chủ thẻ khiếu nại
3.2 Thẻ Tín dụng nội địa ngừng phát hành
- Từ năm 2: 100.000 VNĐ/thẻ/năm
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
3 Phí tại ATM OCB
4 Các loại phí tại ATM khác OCB
Trang 12Stt Loại phí Cashcard (thẻ từ)
5 Phí tại POS OCB
6 Phí giao dịch tại POS của ĐVCNT khác OCB
Phụ phí: Theo quy định của ngân hàng thanh toán
7 Phí gửi Bảng thông báo giao dịch (BTBGD) theo yêu cầu Chủ thẻ
11 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu 4% số tiền đề nghị thanh toán, tối thiểu 200.000VNĐ
12 Lãi suất
Trang 13Stt Loại phí Cashcard (thẻ từ)
13 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp
13.2 Tại các kênh đăng ký khác đại lý liên kết
Đối với giao dịch thanh toán phí bảo hiểm Generali do OCB làm Đại lý Phân phối:
Miễn phí đến 31/12/2022 Đối với các giao dịch khác:
3 tháng: 1% 6 tháng: 3% 9 tháng: 4% 12 tháng: 5%
16 Phí tra soát giao dịch (được thu khi chủ thẻ khiếu nại
Trang 14IV THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
4.1 Thẻ Tín dụng quốc tế đang phát hành
Mức phí
OCB MasterCard Lifestyle/
OCB JCB Vàng
OCB MasterCard Platinum/
OCB JCB Platinum/
OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum
OCB Installment MasterCard Platinum
OCB Doctor MasterCard Platinum
OCB MasterCard Priority Banking
- Thẻ chính: 399.000 VNĐ/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 199.000 VNĐ/thẻ/năm
- Thẻ chính: 999.000 VNĐ/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 499.000 VNĐ/thẻ/năm
- Miễn phí năm đầu,
- Năm thứ 2 trở đi:
+ Thẻ chính: 1.499.000 VNĐ/thẻ/năm
+ Thẻ phụ: 799.000 VNĐ/thẻ/năm
Ghi chú: Hoàn 100%
phí thường niên từ năm
2 trở đi nếu doanh số chi tiêu năm trước đạt tối thiểu từ 10 triệu đồng
- Miễn phí các năm
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
VNĐ/thẻ/lần
5.1 Phí rút tiền mặt (RTM) 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ Không có tính năng
RTM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Trang 15Stt Loại phí
Mức phí
OCB MasterCard Lifestyle/
OCB JCB Vàng
OCB MasterCard Platinum/
OCB JCB Platinum/
OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum
OCB Installment MasterCard Platinum
OCB Doctor MasterCard Platinum
OCB MasterCard Priority Banking
6.1 Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ Không có tính năng
RTM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
8.1 Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
Không có tính năng RTM
4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ Phụ phí: Theo quy định của NHTT
13 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh
14 Lãi suất
Trang 16Stt Loại phí
Mức phí
OCB MasterCard Lifestyle/
OCB JCB Vàng
OCB MasterCard Platinum/
OCB JCB Platinum/
OCB Bamboo Airways MasterCard Platinum
OCB Installment MasterCard Platinum
OCB Doctor MasterCard Platinum
OCB MasterCard Priority Banking
15.2 Tại các kênh đăng ký khác đại lý liên kết
Đối với giao dịch thanh toán phí bảo hiểm Generali do OCB làm Đại lý Phân phối: Miễn phí đến 31/12/2022
Đối với các giao dịch khác
3 tháng: 1% 6 tháng: 3% 9 tháng: 4% 12 tháng: 5%
18 Phí xử lý giao dịch tại Đại lý nước ngoài (áp
dụng cho giao dịch VNĐ) 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 6.600 VNĐ
19 Phí thanh lý thẻ trong 12 tháng kể từ ngày
21 Phí tra soát giao dịch (được thu khi chủ thẻ
khiếu nại không chính xác giao dịch) 100.000 VNĐ/lần khiếu nại giao dịch
22 Phí nhận tiền nhanh qua thẻ MasterCard
Ghi chú:
- Đối với giao dịch khác VNĐ, hệ thống sẽ tạm phong tỏa khoản dự phòng biến động tỷ giá 1,2% trên số tiền giao dịch quy đổi VNĐ khi chủ thẻ thực hiện giao dịch Khoản dự phòng này sẽ được gỡ phong tỏa và số tiền ghi nợ thực tế sẽ được tính toán theo tỷ giá, mức phí hiện hành của ngày ghi nợ giao dịch
- Ngừng phát hành thẻ mới/thay thế/ gia hạn (tái cấp) thẻ chính/thẻ phụ thẻ Selfie 4U
Trang 17- Ngừng triển khai dịch vụ gửi BTBGD theo yêu cầu Chủ Thẻ qua bưu điện OCB khuyến khích Chủ thẻ OCB tra cứu BTBGD trên ứng dụng/website OCB OMNI Trường hợp Chủ thẻ có nhu cầu nhận BTBGD qua email thay thế cho BTBGD giấy, vui lòng đăng ký thông tin email tại Chi nhánh/ Phòng giao dịch OCB gần nhất hoặc liên hệ 1800 6678
để được hướng dẫn
- (*) Chỉ áp đối với thẻ MasterCard
4.2 Thẻ Tín dụng quốc tế đã ngừng phát hành
Mức phí OCB MasterCard
Chuẩn/ OCB JCB Chuẩn
OCB MasterCard Vàng
Passport Platinum MasterCard
OCB - EVN OCB – Jetstar
Mastercard
OCB – TTC HOSPITALITY (Travel Card)
1 Phí thường niên
- Thẻ chính: 299.000 VNĐ/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 149.000 VNĐ/thẻ/năm
VNĐ/thẻ/năm
- Miễn phí năm đầu
- Năm thứ 2 trở đi:
499.000 VNĐ/thẻ/năm
- Miễn phí năm đầu
- Năm thứ 2 trở đi:
300.000 VNĐ/thẻ/năm
- PIN giấy: 50.000 VNĐ/ thẻ/lần
3 Phí tại máy ATM OCB
4 Phí tại máy ATM khác OCB
5 Phí giao dịch tại POS OCB
Trang 18Stt Loại phí
Mức phí OCB MasterCard
Chuẩn/ OCB JCB Chuẩn
OCB MasterCard Vàng
Passport Platinum MasterCard
OCB - EVN OCB – Jetstar
Mastercard
OCB – TTC HOSPITALITY (Travel Card)
6 Phí giao dịch tại POS của ĐVCNT khác OCB
Phụ phí: Theo quy định của NHTT
7 Phí gửi BTBGD theo yêu cầu chủ thẻ
11 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh
12 Lãi suất
13 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp
13.2 Tại các kênh đăng ký khác đại lý liên kết
Đối với giao dịch thanh toán phí bảo hiểm Generali do OCB làm Đại lý Phân phối: Miễn phí đến 31/12/2022
Đối với các giao dịch khác:
3 tháng: 1% 6 tháng: 3% 9 tháng: 4% 12 tháng: 5%
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (không áp
Trang 19Stt Loại phí
Mức phí OCB MasterCard
Chuẩn/ OCB JCB Chuẩn
OCB MasterCard Vàng
Passport Platinum MasterCard
OCB - EVN OCB – Jetstar
Mastercard
OCB – TTC HOSPITALITY (Travel Card)
16 Phí xử lý giao dịch tại Đại lý nước ngoài
17 Phí thanh lý thẻ trong 12 tháng kể từ
19 Phí tra soát giao dịch (được thu khi chủ
thẻ khiếu nại không chính xác giao dịch) 100.000 VNĐ/lần giao dịch khiếu nại
20 Phí nhận tiền nhanh qua thẻ
Ghi chú:
- Đối với giao dịch khác VNĐ, hệ thống sẽ tạm phong tỏa khoản dự phòng biến động tỷ giá 1,2% trên số tiền giao dịch quy đổi VNĐ khi chủ thẻ thực hiện giao dịch Khoản dự phòng này sẽ được gỡ phong tỏa và số tiền ghi nợ thực tế sẽ được tính toán theo tỷ giá, mức phí hiện hành của ngày ghi nợ giao dịch
- Ngừng phát hành thẻ mới/thay thế/ gia hạn (tái cấp) thẻ chính/thẻ phụ thẻ Selfie 4U
- Ngừng triển khai dịch vụ gửi BTBGD theo yêu cầu Chủ Thẻ qua bưu điện OCB khuyến khích Khách hàng tra cứu BTBGD trên ứng dụng/website OCB OMNI Trường hợp Khách hàng có nhu cầu nhận BTBGD qua email thay thế cho BTBGD giấy, vui lòng đăng ký thông tin email tại Chi nhánh/ PGD OCB gần nhất hoặc liên hệ 1800 6678 để được hướng dẫn
- (*) Chỉ áp đối với thẻ MasterCard