Họ và tên Lớp Bốn Trường Tiểu học Bình Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ LỚP 4 Ngày / / 2022 Điểm Chữ kí Giám thị GT 1 GT 2 Chữ kí Giám khảo GK 1 GK 2 Nhận xé[.]
Trang 1Họ và tên :………
Lớp: Bốn ……
Trường Tiểu học Bình Thuận KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 4 Ngày / / 2022
Điểm Chữ kí Giám thị GT 1 : GT 2 : Chữ kí Giám khảo GK 1 : GK 2 : Nhận xét của giáo viên ……… …
………
………
………
………
I / LỊCH SỬ ( 5 điểm ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước ý em cho là đúng nhất từ câu 1 câu 3 Câu 1: Ai là người có công dẹp “loạn 12 sứ quân” thống nhất đất nước năm 968? a Đinh Liễn c Đinh Công Trứ b Đinh Bộ Lĩnh d Ngô Quyền Câu 2: Đứng đầu nhà nước Văn Lang là: a. Hùng Vương c An Dương Vương b Hoàng đế d Thiên sứ Câu 3: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng đánh bại quân xâm lược nào? a. Quân nhà Tùy c Quân nhà Hán b. Quân nhà Ngô d Quân nhà Lương Câu 4: Em hãy nối mốc thời gian với sự kiện lịch sử cho đúng
Câu 5: Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta thời bấy giờ?
…./0,5đ
…./0,5đ
…./0,5đ
…./1,5đ
Năm 40 Năm 1010
Nhà Trần thành lập Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
…./ 2 đ
Trang 2
II/ ĐỊA LÍ: Chọn và khoanh tròn vào ý em cho là đúng nhất Từ câu 6 câu 8 Câu 6: Lễ hội của người dân đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào các mùa? a Mùa xuân và mùa hạ b Mùa hạ và mùa thu c Mùa xuân và mùa thu d Mùa đông và mùa hạ Câu 7: Ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn có khí hậu: a Nóng quanh năm c Ấm áp quanh năm b Mát mẻ quanh năm d Lạnh quanh năm Câu 8: Em hãy điền vào chỗ chấm ( ) để hoàn thành ghi nhớ sau: Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tam giác với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đường ……… Đây là đồng bằng châu thổ lớn……… của nước ta, do ……… và sông ……… bồi đắp nên. Câu 9: Nêu đặc điểm địa hình vùng trung du Bắc Bộ Ở đây, người dân đã làm gì để phủ xanh đất trống, đồi trọc?
Câu 10: Rừng gắn liền với cuộc sống và bản sắc văn hóa của người dân Tây Nguyên Nếu em là một học sinh ở Tây Nguyên, em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ rừng và các động vật quý hiếm trước nạn khai thác rừng bừa bãi như hiện nay?
…./0,5đ
…./0,5đ
…./2 đ
…./1 đ
…./1đ
Trang 3ĐÁP ÁN
1. LỊCH SỬ:
Chọn và khoanh tròn vào ý em cho là đúng nhất Từ câu 1 câu 3 ( mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm ):
Câu 4: Học sinh nối đúng mốc thời gian với sự kiện lịch sử mỗi ý đạt 0,5 điểm:
Em hãy nối mốc thời gian với sự kiện lịch sử cho đúng
Câu 5: Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta thời bấy giờ
Chiến thắng Bạch Đằng và việc Ngô Quyền lên ngôi vua đã kết thúc hoàn toàn thời kỳ
đô hộ của phong kiến phương Bắc và mở đầu cho thời kỳ độc lập lâu dài của nước ta
ĐỊA LÍ:
Chọn và khoanh tròn vào ý em cho là đúng nhất Từ câu 6,7 ( mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm ):
Câu 6: c Câu 7: d
Câu 8: Học sinh điền đúng các từ đạt 1 điểm :
- Đồng Bắc Bộ có dạng hình tam giác với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển Đây là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của nước ta, do sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên.
Câu 9: Học sinh trả lờiđúng, đủ ý đạt 2 điểm:
- Dựa vào điều kiện đất đai và khí hậu, em hãy cho biết việc trồng cây công nghiệp
ở Tây Nguyên có thuận lợi và khó khăn gì?
- Thuận lợi: Phần lớn các cao nguyên ở Tây Nguyên được phủ đất badan tơi xốp, phì nhiêu Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa theo độ cao
- Khó khăn: Thiếu nước tưới vào mùa khô, đe dọa xói mòn đất trong mùa mưa
Câu 10: Nếu em là một học sinh ở Tây Nguyên, để góp phần bảo vệ rừng và các động vật quý hiếm trước nạn khai thác rừng bừa bãi như hiện nay, em sẽ:
- Sử dụng tiết kiệm giấy
- Không ăn thịt rừng, không sử dụng các sản phẩm từ thú rừng như: ngà voi, sừng tê giác…
- Tuyên truyền cho mọi người, đặc biệt là người thân về việc bảo vệ rừng, báo cho người lớn khi phát hiện việc khai thác rừng trái phép
Năm 40 Năm 1010
Nhà Trần thành lập
Năm 1226
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Nhà Lý dời đô ra Thăng Long
Trang 4MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ 4 CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023 – Đề 2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số điểm
và số câu
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Buổi đầu
dựng nước và
giữ nước
2 Hơn một
nghìn năm đấu
tranh giành độc
lập
3 Buổi đầu độc
lập
4 Nước Đại
Việt thời Lý
Số câu Câu số
Số điểm
5 Nước Đại
Việt thời Trần
Số câu Câu số
Số điểm
6 Các sự kiện
lịch sự
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÝ 4 CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023 – Đề 2
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số điểm
và số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Trang 51 Miền núi và
trung du
Câu số 6
2 Tây Nguyên
3 Đồng bằng Bắc
Bộ
4 Thủ đô Hà Nội
Câu số