Trang 12 Lưu ý Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng A PHÂN MÔN VẬT LÝ (2,5 điểm) I Phần trắc nghiệm (0,75 điểm) Câu 1 Các thiết bị “bắn tốc độ” được sử dụng để A đo khối lượng của các phương.
Trang 1Trang 1/2
Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng
A PHÂN MÔN VẬT LÝ (2,5 điểm)
I Phần trắc nghiệm (0,75 điểm)
Câu 1: Các thiết bị “bắn tốc độ” được sử dụng để:
A đo khối lượng của các phương tiện giao thông
B đo thời gian chuyển động của các phương tiện giao thông
C đo quãng đường chuyển động của các phương tiện giao thông
D đo tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông
Câu 2: Quan sát hình vẽ cho biết tốc độ tối đa trên làn đường dành
riêng cho ô tô là:
A 50 km/h B 55 km/h
C 60 km/h D 65km/h
Câu 3: Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của:
A cột không khí trong ống sáo B thành ống sáo
C các ngón tay của người thổi D đôi môi của người thổi
II Phần tự luận (1,75 điểm)
Câu 4: (1,0 điểm)
a) Dựa vào bảng bên, em hãy cho biết khoảng cách an toàn đối với
xe ô tô chạy với tốc độ 90km/h là bao nhiêu ?
b) Hãy dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của
xe ô tô chạy với tốc độ 70km/h Khoảng cách này có phù hợp với
quy định tốc độ tối đa trong bảng trên không ? Tại sao ?
Câu 5: (0,75 điểm)
Phát biểu định nghĩa nguồn âm và sóng âm và lấy ví dụ tương ứng
B PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I Phần trắc nghiệm (0,75 điểm)
Câu 1: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm
A proton và electron B neutron và electron
C proton và neutron D proton, neutron và electron
Câu 2: Hạt nhân của một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron Khối lượng của nguyên tử
fluorine xấp xỉ bằng
A 9 amu B 19 amu C 28 amu D 10 amu
Câu 3: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết
từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là
A 1, 8, 2 B 2, 8, 1 C 2, 6 D 6, 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 2Trang 2/2
II Phần tự luận (1,75 điểm)
Câu 4: (0,5 điểm)
Hãy viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố sau: calcium, oxygen, aluminium, nitrogen, sodium Câu 5: (1,25 điểm)
Hoàn thành thông tin trong bảng sau:
C PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I Phần trắc nghiệm (1,5 điểm)
Câu 1 Trong những ngày nắng nóng mạnh sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra
C bình thường D không đồng đều ở các bộ phận khác nhau
Câu 2 Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?
A Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào B Tham gia vào quá trình trao đổi chất
C Bảo vệ tế bào và cơ thể D Cung cấp và dự trữ năng lượng
Câu 3 Khi tế bào khí khổng mất nước thì
A thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại
B thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại
C thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại
Câu 4 Trong thức ăn, những chất dinh dưỡng cần được biến đổi thành các chất đơn giản hơn để cơ thể dễ hấp thụ là
A cacbohyđrate, protein, lipid B protein, lipid, vitamin
C vitamin, cacbohyđrate, muối khoáng D nước, muối khoáng, vitamin
Câu 5 Nơi diễn ra sự trao đổi khí mạnh nhất ở thực vật là
A rễ B thân C lá D quả
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?
A Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất
B Nước là thành phần cấu trúc tế bào
C Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
D Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể
II Phần tự luận (3,5 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm)
Nêu vai trò của nước đối với sinh vật Điều gì sẽ xảy ra nếu sinh vật bị thiếu nước?
Câu 8: (1 điểm)
Trình bày sự vận chuyển các chất trong cây?
Câu 9: (1,0 điểm)
Bạn Tấn cao 1m 40, nặng 50kg Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia năm 2012: trẻ em
ở tuổi vị thành niên cần 40ml nước/1kg thể trọng/ngày Em hãy tính toán và đưa ra lời khuyên cho bạn Tấn về nhu cầu cung cấp nước và chế độ ăn uống hàng ngày cho bản thân bạn Tấn để bạn có một cơ thể khỏe mạnh
- Hết -
Tên nguyên tử Số proton Số neutron Số electron Khối lượng nguyên tử