Phiếu An toàn Hóa chất Trang 114 BASF Phiếu An toàn Hóa chất Ngày Đã được hiệu chỉnh 12 12 2022 Phiên bản 6 1 Sản phẩm ELASTOPAN TS 9500 C B (30598233SDS GEN VNVI) Ngày in) 03 01 2023 1 Nhận dạn. Tên sản phẩm: ELASTOPAN TS 9500 CB Khuyến nghị: Ứng dụng phun xịt, Các ứng dụng thực tế yêu cầu nhiệt độ trên 40 ° C, Các ứng dụng làm sạch chuyên nghiệp với dung môi phân cực (đáp ứng định nghĩa IUPAC) Sử dụng được đề xuất: thành phần polyurethane, hóa học công nghiệp
Trang 1Phiếu An toàn Hóa chất
Trang: 1/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
1 Nhận dạng hóa chất và thông tin về nhà cung cấp
Tên sản phẩm:
ELASTOPAN* TS 9500 C-B
Khuyến nghị: Ứng dụng phun xịt, Các ứng dụng thực tế yêu cầu nhiệt độ trên 40 ° C, Các ứng dụng làm sạch chuyên nghiệp với dung môi phân cực (đáp ứng định nghĩa IUPAC)
Sử dụng được đề xuất: thành phần polyurethane, hóa học công nghiệp
Công ty:
Công ty TNHH BASF Việt Nam
Tầng 11, Tòa nhà Saigon Trade Center, số 37,
Đường Tôn Đức Thắng Phường Bến Nghé, Quận 1
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: +84 28 3824 3833
Số fax: +84 28 3824 3832
Địa chỉ mail: minh-triet.thieu@basf.com
Thông tin khẩn cấp:
18001703 (Việt Nam)
Số fax: +84 28 3824 3832
International emergency number:
Điện thoại: +49 180 2273-112
2 Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất
Phân loại về chất và hợp chất:
Độ độc cấp tính: Cat.4 (Hô hấp - sương)
Thương tổn mắt/ kích ứng mắt nghiêm trọng: Cat.2A
Ăn da/ kích ứng da: Cat.2
Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể sau khi tiếp xúc một lần: Cat.3 (kích ứng hệ hô hấp)
Chất gây dị ứng da: Cat.1
Chất gây kích ứng hô hấp: Cat.1
Chất gây ung thư: Cat.2
Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể sau khi tiếp xúc nhiều lần (Hệ hô hấp): Cat.2
Trang 2Trang: 2/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
Ghi nhãn sản phẩm và cảnh báo nguy cơ:
Hình đồ cảnh báo:
Cảnh báo:
Nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ:
H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da
H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng
H334 Có thể gây các triệu chứng dị ứng hay hen suyễn hay khó thở nếu hít
vào
H335 Có thể gây kích ứng hô hấp
Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (hệ hô hấp) thông qua tiếp xúc kéo dài hoặc lặp đi lặp lại (hít phải)
Biện pháp phòng ngừa:
P201 Xem hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng
P202 Không sử dụng cho đến khi đọc kỹ và hiểu rõ các lưu ý an toàn
P260 Không hít vào tia phun
P264 Rửa sạch với polyethylene glycol, sau khi rửa kỹ với nhiều nước sau
khi sử dụng
P271 Chỉ sử dụng ngoài trời hay trong khu vực được thông thoáng tốt
P272 Áo quần làm việc bị nhiễm bẩn hóa chất không được phép mang ra
khỏi khu vực làm việc
P280 Đeo găng tay bảo vệ/ quần áo bảo hộ và thiết bị bảo vệ mắt/mặt
P281 Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân theo yêu cầu
P284 Mang thiết bị bảo vệ hô hấp trong trường hợp thông gió không đủ
Lưu ý khi tiếp xúc:
Trang 3Trang: 3/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023 P302+P352 NẾU DÍNH TRÊN DA: Rửa sạch với nhiều xà phòng và nước
P304+P340 NẾU HÍT VÀO: Di chuyển ra nơi có không khí trong lành và nằm nghỉ ở
vị trí có thể hít thở dễ chịu
P304+P341 NẾU HÍT VÀO: Nếu khó thở, di chuyển ra nơi có không khí trong lành
và nằm nghỉ ở vị trí có thể hít thở thoải mái
P305+P351+P338 NẾU VĂNG VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận với nước trong vài phút
Tháo kính sát tròng, nếu có và thực hiện nhẹ nhàng Tiếp tục rửa sạch P308+P313 Nếu đã tiếp xúc hoặc nghi ngờ tiếp xúc: Yêu cầu trợ giúp y tế
P312 Liên hệ với TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hay bác sĩ nếu cảm thấy không
khỏe
P314 Xin ý kiến tư vấn/ chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe
P321 Biện pháp xử lý cụ thể (xem trên nhãn này)
P332+P313 Nếu kích ứng da xuất hiện: Yêu cầu trợ giúp y tế
P333+P313 Nếu kích ứng da kéo dài hoặc bị phát ban: Yêu cầu trợ giúp y tế
P337+P313 Nếu kích ứng mắt kéo dài: Yêu cầu trợ giúp y tế
P342+P311 Nếu có các triệu chứng về hô hấp: Liên hệ với Trung Tâm Chất Độc
hay bác sĩ
P362 + P364 Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại
P363 Giặt sạch quần áo nhiễm bẩn trước khi sử dụng lại
Lưu ý khi bảo quản:
P403 + P233 Cất trữ ở nơi được thông thoáng tốt Giữ thùng chứa đóng kín
Lưu ý khi thải bỏ:
P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải
nguy hại hay đặc biệt
Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại:
Xem phần 12 - Kết quả đánh giá PBT và vPvB
Tránh tiêp xúc với hóa chất trong trường hợp đã biết các dị ứng liên quan với isocyanates, dị ứng về
da, phản ứng mẫn cảm, hô hấp mãn tính, hen suyễn, hoặc các cuộc tấn công đến phé quản
Có chứa các chất izoxianat Xem thông tin do nhà sản xuất cung cấp
3 Thông tin về thành phần các chất
Bản chất của hoá chất
Trạng thái chất: hỗn hợp
Chất tiền chế dựa trên: MDI
Thành phần nguy hại
Trang 4Trang: 4/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Hàm lượng (W/W): >= 10 % - < 70
%
Số CAS: 101-68-8
Acute Tox.: Cat 4 (Hô hấp - sương) Eye Dam./Irrit.: Cat 2A
Skin Corr./Irrit.: Cat 2 STOT SE: Cat 3 (kích ứng hệ hô hấp) Skin Sens.: Cat 1
Resp Sens.: Cat 1 Carc.: Cat 2 STOT RE (Hệ hô hấp): Cat 2
4 Biện pháp sơ cứu về y tế
Khuyến cáo chung:
Nhân viên sơ cứu phải lưu ý về sự an toàn của chính họ Nếu bệnh nhân trở nên bất tỉnh, đặt và vận chuyển ở vị trí nghiêng ổn định (vị trí bình phục) Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức
Nếu hít phải:
Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ
Khi tiếp xúc với da:
Ngay lập tức rửa kỹ bằng xà phòng và nước, gọi bác sĩ
Khi tiếp xúc với mắt:
rửa mắt bị ảnh hưởng trong ít nhất 15 phút dưới vòi nước với mí mắt mở to, tư vấn với chuyên gia mắt
Khi nuốt phải:
Ngay lập tức súc miệng và sau đó uống 200-300 ml nước, gọi bác sĩ
Lưu ý cho bác sĩ:
Triệu chứng: Các triệu chứng và tác dụng biết đến quan trọng nhất được mô tả trong phần 2 và / hoặc trong phần 11
Những mối nguy hiểm: Các triệu chứng có thể xuất hiện sau đó
Việc xử lý: Điều trị theo các triệu chứng (khử độc, chức năng sống), không có thuốc giải độc đặc trưng, quản lý một liều corticosteroid sol khí để ngăn chặn tình trạng phù phổi
5 Biện pháp xử lý khi có hỏa hoạn
Phương tiện chữa cháy phù hợp:
bột khô, cacbon dioxide, Phun nước, bọt
Những phương tiện chữa cháy không phù hợp vì lý do an toàn:
Vòi phun nước
Những mối nguy hiểm cụ thể:
carbon dioxide, carbon monoxide, hydrogen cyanide, các oxit nitơ, isocyanate
Những chất/nhóm chất được đề cập có thể thoát ra khi cháy Sự phát triển của khói/sương
Thiết bị bảo vệ đặc biệt:
Trang bị dụng cụ hô hấp độc lập và áo quần bảo hộ chống hóa chất
Trang 5Trang: 5/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023 Thông tin bổ sung:
Giữ mát các thùng chứa bằng cách phun nước nếu tiếp xúc với lửa Loại bỏ những mảnh vụn cháy
và nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất theo các quy định chính thức
6 Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi có sự cố
Những cảnh báo cá nhân:
Sử dụng quần áo bảo hộ lao động Thông tin về phương thức bảo vệ cá nhân xem chương 8 Đảm bảo hệ thống thông thoáng đầy đủ Sử dụng mặt nạ thở nếu phải tiếp xúc với hơi/bụi/sol khí hoá chất
Cảnh báo môi trường:
Không đổ xuống cống rãnh Không thải vào tầng đất nền/đất
Phương pháp lau dọn hoặc thu gom:
Cho lượng lớn: Bơm hút sản phẩm
Cho phần còn lại: Thu gom bằng vật liệu thấm hút trơ (vd cát, đất v.v.)
Trung hòa với dung dịch gồm 5 - 10 % Sodium cacbonate, 0,2 - 2 % Chất tẩy và 90 - 95 % nước Xử
lý vật liệu hấp thụ theo các quy định
7 Yêu cầu về sử dụng, bảo quản
Hướng dẫn sử dụng
Lắp đặt thiết bị hút gió thông thoáng thích hợp tại các máy chế biến Phải bảo đảm thông thoáng hoàn toàn ở khu vực lưu trữ và làm việc Tránh sự hình thành sol khí Khi sử dụng sản phẩm được gia nhiệt, hơi của sản phẩm nên được thông thoáng và sử dụng thiết bị bảo vệ hô hấp Mang thiết bị bảo vệ hô hấp khi phun Nguy cơ nổ trong điều kiện kín khí Chống ẩm Lau dọn sạch hóa chất tràn
đổ Huấn luyện cho nhân viên các yêu cầu an toàn cơ bản nhăm giảm thiểu hoặc ngăn ngừa tiếp xúc Sản phẩm mới được sản xuất từ isocyanates có thể chứa isocyanates đã phản ứng không đầy
đủ và các chất nguy hiểm khác, ví dụ: amin thơm chính Làm sạch công nghiệp với dung môi cực aprotic (đáp ứng định nghĩa IUPAC )có thể dẫn đến sự hình thành chất amin thơm độc hại nguy hại (> 0,1%) Xem Mục 11
Phòng chống cháy nổ:
Không cần thiết cảnh báo đặc biệt
Hướng dẫn bảo quản
Tránh xa nước Cách ly với thức ăn của người và động vật Cách ly với dung dịch acid và bazơ Những vật liệu thích hợp cho thùng chứa: thép cac-bon (sắt), Nhựa tổng hợp tỷ trọng cao HDPE, Nhựa tổng hợp tỷ trọng thấp LDPE, thiếc (tấm thiếc), Thép không gỉ 1.4301 (V2)
Thông tin bổ sung về điều kiện lưu trữ: Đóng chặt và lưu giữ nơi mát mẻ, thông thoáng tốt Có thể hình thành CO2 và tích tụ áp suất Nguy cơ nổ trong điều kiện kín khí
Tính ổn định lưu trữ:
Chống ẩm
Nếu độ ẩm xâm nhật vào các thùng chứa izoxianat, CO2 sẽ hình thành và áp suất sẽ tích tụ
Trang 6Trang: 6/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
8 Kiểm soát phơi nhiễm / yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân
Thành phần của các thông số kiểm soát khu vực làm việc
Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI), 101-68-8;
Giá trị TWA 0.005 ppm (ACGIHTLV)
Kiểm soát kỹ thuật
Lời khuyên trong việc thiết kế hệ thống:
Khuyến cáo việc kiểm soát gắn liền với các giới hạn không được tiếp xúc hoặc ngưỡng tiếp xúc tối thiểu có thể chấp nhận được của hóa chất (NNEL/DMEL)
Đảm bảo thông gió hiệu quả cho nơi làm việc (ít nhất gấp 3 lần thay đổi tổng lượng không khí trong phòng hoặc không gian mỗi giờ)
Thiết bị bảo hộ cá nhân
Bảo vệ hô hấp:
Bảo vệ hô hấp khi hơi/ aerosol thoát ra (Bộ lọc kết hợp EN 14387 A-P2)
Bảo vệ tay:
Găng tay bảo vệ chống hóa chất (EN ISO 374-1)
Vật liệu thích hợp khi tiếp xúc thời gian dài, tiếp xúc trực tiếp (đề nghị: Bảo vệ trong phụ lục 6, tương ứng thời gian thẩm thấu > 480 phút theo EN ISO 374-1):
cao su butil - bề dày lớp phủ 0.7 mm
cao su nitril (NBR) - bề dày lớp phủ 0.4 mm
cao su cloropren (CR) - Bề dày lớp phủ 0.5 mm
Vật liệu không thích hợp
polyvinylchloride (PVC) - Lớp phủ độ dày 0.7 mm
Polyethylene- Dát mỏng (PE dát mỏng) - Bề dày lớp phủ 0.1 mm
Vật liệu phù hợp cung cấp sự bảo vệ đầy đủ cho việc làm sạch công nghiệpvới dung môi phân cực cao su butil - bề dày lớp phủ 0.7 mm
cao su nitril (NBR) - bề dày lớp phủ 0.4 mm
cao su cloropren (CR) - Bề dày lớp phủ 0.5 mm
Bảo vệ mắt:
Kính an toàn với chắn bảo vệ các cạnh (kính gọng) (vd EN 166)
Bảo vệ toàn thân:
Bảo vệ cơ thể được chọn dựa vào hoạt động và khả năng phơi nhiễm, ví dụ tạp dề, ủng bảo vệ, quần áo chống hoá chất (theo EN 14605 trong trường hợp hoá chất văng hoặc EN ISO 13982 trong trường hợp bụi)
Tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn chung:
Không hít thở hơi/bụi nước Với những sản phẩm vừa mới được sản xuất từ isocyanates, yêu cầu phải trang bị quần áo bảo hộ và găng tay chống hoá chất Yêu cầu mặc trang phục làm việc bó sát ngoài thiết bị bảo vệ cá nhân đã nêu Không ăn, uống, hút hay sử dụng thuốc lá ở nơi làm việc Cởi
bỏ tất cả quần áo nhiễm bẩn hoá chất ngay lập tức Nên rửa sạch tay và/ hay mặt trước khi nghỉ ngơi và vào cuối ca Vào cuối ca rửa sạch da và xoa các chất chăm sóc da
Trang 7Trang: 7/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
9 Đặc tính lý, hóa của hóa chất
Màu sắc: không màu đến vàng nhạt
Ngưỡng mùi: Không xác định do các đặc tính kích ứng đường thở
Giá trị pH:
Chất / hỗn hợp phản ứng dữ dội với nước
nhiệt độ kết tinh: < 18 °C
Khoảng sôi: > 200 °C
Tốc độ bay hơi:
Giá trị gần đúng theo Định luật Henry hoặc theo áp suất hơi
Tính dễ cháy (chất rắn/Khí gas): không bắt cháy (được bắt nguồn từ điểm chớp
cháy) Giới hạn nổ dưới (LEL):
Các chất lỏng không áp dụng quy định phân loại và dán nhãn., Giới hạn nổ dưới có thể thấp hơn từ 5 -
15 °C so với độ chớp cháy
Giới hạn nổ trên (UEL):
Các chất lỏng không áp dụng quy định phân loại và dán nhãn
Nhiệt độ tự cháy: > 530 °C
Phân huỷ do nhiệt: > 230 °C
Tự bắt cháy: không tự cháy
Khả năng tự gia nhiệt: Đó không phải là chất có thể tự đun
nóng theo các quy định vận chuyển
UN loại 4.2
SADT: Hoá chất không phải chất có khả năng tự phân huỷ theo các qui định
về vận chuyển của Liên Hiệp Quốc UN nhóm 4.1 Những đặc tính làm tăng cháy: không cháy lan
Tính phóng xạ:
không gây nhiễm phóng xạ cho vận chuyển
Áp suất hơi: 0.01 Pa
(25 °C)
(20 °C)
Tỷ trọng tương đối: tương đương 1.22
(20 °C)
Trang 8Trang: 8/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
Tỷ trọng hơi (không khí):
không áp dụng Tính tan trong nước: Thủy phân hình thành các hợp chất
không thể hòa tan trong nước
Khả năng pha trộn với nước:
Phản ứng với nước
Hệ số phân chia n-octanol/nước (biểu đồ Pow):
không áp dụng đối với hỗn hợp chất Tính nhớt, động lực:
không được xác định Tính nhớt, động học:
không được xác định
Các thông tin cần thiết khác, bao gồm các thông tin khi xây dựng và hiệu đính Phiếu an toàn hóa chất:
Trong trường hợp cần thiết, thông tin về các thông số vật lý và hoá học sẽ được ghi rõ trong mục này
10 Mức ổn định và phản ứng của hóa chất
Những điều kiện cần tránh:
Tránh ẩm
Phân huỷ do nhiệt: > 230 °C
Những chất cần tránh:
các axit, cồn, các amine, nước, Dung dịch kiềm
SỰ ăn mòn kim loại: Không ăn mòn kim loại
Những phản ứng nguy hiểm:
Phản ứng với nước, có hình thành cacbon dioxide Nguy cơ nổ Phản ứng với cồn Phản ứng với các axit Phản ứng với các chất kiềm Phản ứng với các amine Nguy cơ phản ứng tỏa nhiệt Nguy
cơ trùng hợp Việc tiếp xúc với các loại cao su và nhựa nhất định có thể làm chất/sản phẩm bị giòn,
dễ gãy làm mất độ bền
Sản phẩm ổn định về mặt hoá học
Không có các sản phẩm phân hủy nguy hại nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện Tính ổn định hóa học:
Sản phẩm ổn định về mặt hoá học
11 Thông tin về độc tính
Các đường phơi nhiễm
Độ độc cấp tính khi hít phải
Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán:
Trang 9Trang: 9/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023 (bằng cách hít phải):Chất từ lớp chất isocyanate đã được thử nghiệm dưới dạng (aerosol hô hấp) khác với các dạng mà sản phẩm được bán trên thị trường và được sử dụng Do đó, kết quả thử nghiệm không đủ cho mục đích phân loại và ghi nhãn sản phẩm Dựa trên đánh giá của chuyên gia
và dữ liệu có sẵn, một phân loại và ghi nhãn sửa đổi về độc tính cấp do hít phải là hợp lý Việc tạo
ra một Thiết bị hô hấp phải được thực hiện!
Đánh giá độ độc cấp tính
Độc tính vừa phải sau khi hít trong thời gian ngắn Hầu như không độc sau 1 lần tiếp xúc với da Hầu như không độc sau 1 lần ăn vào
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Độ độc cấp tính khi hít phải
Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán:
LC50 chuột (bằng cách hít phải): > 2.24 mg/l 1 h (OECD hướng dẫn 403)
Chất được xem là 'nguy hại' theo sự phân loại của Liên minh Châu Âu (EU) Thí nghiệm sol khí
(bằng cách hít phải):Chất từ lớp chất isocyanate đã được thử nghiệm dưới dạng (aerosol hô hấp) khác với các dạng mà sản phẩm được bán trên thị trường và được sử dụng Do đó, kết quả thử nghiệm không đủ cho mục đích phân loại và ghi nhãn sản phẩm Dựa trên đánh giá của chuyên gia
và dữ liệu có sẵn, một phân loại và ghi nhãn sửa đổi về độc tính cấp do hít phải là hợp lý Việc tạo
ra một Thiết bị hô hấp phải được thực hiện!
-
Triệu chứng
Các triệu chứng và tác dụng biết đến quan trọng nhất được mô tả trong phần 2 và / hoặc trong phần 11
Kích ứng
Đánh giá tác động kích ứng:
Tiếp xúc với mắt gây kích ứng Tiếp xúc da gây kích ứng
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán:
Ăn mòn/Kích ứng da thỏ: Gây kích ứng (OECD hướng dẫn 404)
-
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán:
Gây tổn thương/kích ứng mắt nghiêm trọng thỏ: không gây kích ứng (OECD hướng dẫn 405)
-
Dị ứng da/hô hấp
Đánh giá tính nhạy cảm:
Có thể làm mẫn cảm sau khi tiếp xúc với da Chất có thể gây mẫn cảm đường hô hấp
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Đánh giá tính nhạy cảm:
Chất có thể gây mẫn cảm đường hô hấp Có thể làm mẫn cảm sau khi tiếp xúc với da Những nghiên cứu trên động vật khuyến cáo việc tiếp xúc với hoá chất bằng đường miệng có thể gây dị ứng phổi Tuy nhiên, mối liên quan của kết quả này đến con người chưa rõ ràng
-
Trang 10Trang: 10/14 BASF Phiếu An toàn Hóa chất
Sản phẩm: ELASTOPAN* TS 9500 C-B
(30598233/SDS_GEN_VN/VI)
Ngày in): 03.01.2023
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán:
Thí nghiệm Buehler chuột lang: làm mẫn cảm da
Thí nghiệm LLNA chuột: làm mẫn cảm da
khác chuột lang: Kích ứng hô hấp
Những nghiên cứu trên động vật khuyến cáo việc tiếp xúc với hoá chất bằng đường miệng có thể gây dị ứng phổi Tuy nhiên, mối liên quan của kết quả này đến con người chưa rõ ràng
-
Gây đột biến tế bào
Đánh giá khả năng gây đột biến:
Cấu trúc hoá chất không gợi ra một cảnh báo cụ thể cho một tác động nào
Chất gây ung thư
Đánh giá khả năng gây ung thư:
Không thể loại trừ hoàn toàn khả năng gây ung thư
Làm sạch công nghiệp với các dung môi cực aprotic (đáp ứng được định nghĩa IUPAC) có thể dẫn đến sự hình thành amin thơm độc hại nguy hại (>0.1%) Amine thơm chính là các hóa chất được coi
là chất gây ung thư tiềm tàng cho con người dựa trên thử nghiệm trên động vật Một số hóa chất này được biết là chất gây ung thư ở người Không có những tác động có hại đến sức khoẻ nếu sử dụng trang bị bảo hộ lao động được đề nghị và thực hiện vệ sinh công nghiệp
Thông tin trên: Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate (MDI)
Đánh giá khả năng gây ung thư:
Hiển thị tác dụng có thể gây ung thư trong thí nghiệm động vật Tuy nhiên, mối liên quan của kết quả này đến con người chưa rõ ràng IARC Nhóm 3 (không thể phân loại như chất gây ung thư trên người)
Làm sạch công nghiệp với các dung môi cực aprotic (đáp ứng được định nghĩa IUPAC) có thể dẫn đến sự hình thành amin thơm độc hại nguy hại (>0.1%) Amine thơm chính là các hóa chất được coi
là chất gây ung thư tiềm tàng cho con người dựa trên thử nghiệm trên động vật Một số hóa chất này được biết là chất gây ung thư ở người Không có những tác động có hại đến sức khoẻ nếu sử dụng trang bị bảo hộ lao động được đề nghị và thực hiện vệ sinh công nghiệp
-
Độc đối với sinh sản
Đánh giá độ độc đến sinh sản:
Cấu trúc hoá chất không gợi ra một cảnh báo cụ thể cho một tác động nào
Độc tính gia tăng
Đánh giá vấn đề quái thai:
Cấu trúc hoá chất không gợi ra một cảnh báo cụ thể cho một tác động nào
Độ độc lên cơ quan đích đặc trưng (phơi nhiễm đơn)
Có thể kích ứng với đường không khí