1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình khí cụ điện và máy điện

70 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Khí Cụ Điện Và Máy Điện
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện
Thể loại Giáo trình
Thành phố Phúc Yên
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình khí cụ điện và máy điện

Trang 1

a

L I NÓI Đ U

Giáo trình Khí c đi n vƠ máy đi n đ c biên so n lƠm tƠi li u học tập cho sinh viên nghƠnh Kỹ thuật đi n – Đi n tử của tr ng Cao đẳng công nghi p Phúc Yên

N i dung chính trình bƠy v lý thuy t c b n v c u t o, nguyên lý lƠm vi c của

m t s thi t bị đi n thông d ng theo đúng n i dung đ c ng chi ti t của ch ng trình môn học đư ban hƠnh

ToƠn b giáo trình g m 8 ch ng Th i gian dƠnh cho học ph n lƠ 2 tín chỉ (27

ti t lý thuy t, 3 ti t bƠi tập) Trong quá trình biên so n nhóm tác gi c g ng nêu v n

đ thật ng n gọn d hi u vƠ c b n nh t của các n i dung c n thi t trong từng ch ng Sau m i ch ng đ u có các cơu h i h ng dẫn ôn tập v lý thuy t

L n đ u biên so n giáo trình nên không th tránh những thi u sót v n i dung

vƠ b c c, chúng tôi r t mong đ c sự góp ý v mọi mặt của các b n đọc đ sau nƠy

s có đ c giáo trình tái b n v i ch t l ng t t h n

Nhóm tác gi

Trang 2

b

M C L C

L I NÓI Đ U a

M C L C b

Ch ng 1 1

Lụ THUY T C S KHệ C ĐI N 1

1.1 Khái ni m chung v thi t bị đi n 1

1.1.1 Định nghĩa 1

1.1.2 Phơn lo i 1

1.1.3 Các yêu c u c b n của thi t bị đi n 1

1.2 Lực đi n đ ng 2

1.2.1 Khái ni m chung 2

1.2.2 n định lực đi n đ ng 2

1.3 Sự phát nóng của khí c đi n (KCĐ) 2

1.3.1 Khái ni m chung 2

1.3.2 Phơn lo i 3

1.4 Ti p xúc đi n 4

1.4.1 Khái ni m 4

1.4.2 Các yêu c u c b n của ti p xúc đi n 4

1.4.3 Đi n tr ti p xúc của ti p đi m 4

1.5 H quang đi n 5

1.5.1 Khái ni m 5

1.5.2 Quá trình phát sinh vƠ dập h quang 5

Cơu h i ôn tập ch ng 1 6

Ch ng 2 7

KHệ C ĐI N ĐI U KHI N B NG TAY 7

2.1 C u dao 7

2.1.1.Công d ng 7

2.1.2 C u t o 7

2.1.3 Nguyên lý lƠm vi c 7

2.1.4 Phơn lo i 8

2.1.5 Các thông s định mức của c u dao 8

2.2 Công t c 8

2.2.1 Khái ni m 8

2.2.2 Công t c đ i n i ki u h p 9

2.2.3 Công t c hƠnh trình 10

2.3 Nút n 11

2.3.1 Khái quát vƠ công d ng 11

2.3.2 C u t o vƠ phơn lo i 11

Cơu h i ôn tập ch ng 2 12

Ch ng 3 13

KHệ C ĐI N ĐI U KHI N VÀ B O V 13

3.1 C u chì 13

3.1.1 Khái ni m chung 13

3.1.2 Nguyên lý lƠm vi c 13

3.1.3 K t c u c u chì 14

3.2 Áp tô mát 14

3.2.1 Khái quát vƠ yêu c u kỹ thuật 14

3.2.2 C u t o chung 16

3.2.3 Nguyên lý lƠm vi c 17

3.3 Công t c t 18

3.3.1 Khái ni m chung 18

3.3.2 Công t c t ki u đi n từ 19

Trang 3

c

3.4 Kh i đ ng từ 20

3.4.1 Khái ni m chung 20

3.4.2 Các yêu c u kỹ thuật 21

3.4.3 S đ nguyên lý dùng kh i đ ng từ 21

Cơu h i ôn tập ch ng 3 23

Ch ng 4 24

M T S LO I R LE THÔNG D NG 24

4.1 Khái quát chung 24

4.1.1 Công d ng 24

4.1.2 C u t o chung 24

4.1.3 Phơn lo i 24

4.2 R le đi n từ 25

4.2.1 Khái ni m 25

4.2.2 C u t o vƠ nguyên lý ho t đ ng của r le đi n từ 25

4.3 R le từ đi n 26

4.3.1 Khái ni m 26

4.3.2 Nguyên lý c u t o 26

4.4 R le c m ứng 27

4.4.1 Khái ni m 27

4.4.2 R le c m ứng dòng cực đ i 28

4.5 R le đi n đ ng 29

4.5.1 Khái ni m 29

4.5.2 Nguyên lý c u t o 30

4.6 R le trung gian 30

4.6.1 Khái ni m 30

4.6.2 Nguyên lý c u t o 31

4.7 R le th i gian 31

4.7.1 Khái ni m 31

4.7.2 M t s lo i r le th i gian thông d ng 32

4.8 R le dòng đi n 33

4.8.1 Khái ni m 33

4.8.2 R le dòng đi n cực đ i đi n từ 33

4.9 R le đi n áp 34

4.10 R le nhi t 35

4.10.1 Khái ni m 35

4.10.2 R le nhi t ki u kim lo i kép 36

4.11 R le t c đ 37

4.11.1 Khái ni m 37

4.11.2 M t s lo i R le thông d ng 37

Cơu h i ôn tập ch ng 4 38

Ch ng 5 39

MÁY BI N ÁP 39

5.1 Khái ni n chung 39

5.1.1 Định nghĩa 39

5.1.2 Vai trò vƠ công d ng 39

5.1.3 Các đ i l ng định mức 40

5.2 T n i dơy vƠ m ch từ của Máy bi n áp 40

5.2.1 Cách ký hi u đ u dơy 40

5.2.2 T n i dơy 41

5.3 Các quan h đi n từ trong máy bi n áp 43

5.3.1 Các hi n t ng x y ra khi từ hoá lõi thép của máy bi n áp m t pha 43

5.3.2 Các hi n t ng x y ra trong lõi thép máy bi n áp ba pha 44

Trang 4

d

5.3.3 Các quan h đi n từ trong máy bi n áp 46

Cơu h i ôn tập ch ng 5 47

Ch ng 6 48

MÁY ĐI N KHÔNG Đ NG B 48

6.1 Khái ni m 48

6.2 C u t o chung 48

6.3 Nguyên lý lƠm vi c 50

Cơu h i ôn tập ch ng 6 53

Ch ng 7 54

MÁY ĐI N Đ NG B 54

7.1 Khái ni m 54

7.2 C u t o 55

7.3 Nguyên lý lƠm vi c 58

Cơu h i ôn tập ch ng 7 59

Ch ng 8 60

MÁY ĐI N M T CHI U 60

8.1 Khái ni m 60

8.2 C u t o chung 60

8.3 Nguyên lý lƠm vi c 63

Cơu h i ôn tập ch ng 8 65

TÀI LI U THAM KH O 66

Trang 5

1

Chư ng 1

Lụ THUY T C S KHệ C ĐI N

Trong ch ng nƠy chủ y u cung c p ph n c s lý thuy t v khí c đi n nh

m t s khái ni m, hi n t ng th ng gặp trong khí c đi n

1.1 Khái ni m chung v thi t bị đi n

1.1.1 Định nghĩa

Thi t bị đi n hay còn gọi lƠ khí c đi n (KCĐ) lƠ các lo i thi t bị lƠm nhi m v đóng c t đi u chỉnh, chuy n đ i, kh ng ch vƠ ki m tra mọi ho t đ ng của h th ng

l i đi n vƠ các lo i máy đi n NgoƠi ra thi t bị đi n còn đ c sử d ng đ ki m tra,

đi u chỉnh vƠ bi n đ i đo l ng nhi u quá trình không đi n khác

1.1.2 Phân loại

Đ thuận l i cho vi c nghiên cứu, vận hƠnh, sử d ng vƠ sử chữa thi t bị đi n

ng i ta phơn lo i nh sau:

1.1.2.1.Theo công dụng :

+ Thi t bị đi n đóng c t: Chức năng chính lƠ đóng c t tự đ ng hoặc b ng tay

m ch đi n ch đ lƠm vi c khác nhau VD: C u dao, dao cách ly, áp tô mát, c u chì Đặc đi m của nhóm nƠy lƠ t n s thao tác th p (thỉnh tho ng m i ph i thao tác), do đó

tu i thọ của chúng th ng không cao (đ n hƠng ch c ngƠn l n đóng c t)

+ Thi t bị đi n h n ch dòng đi n, đi n áp: Chức năng lƠ h n ch dòng đi n,

đi n áp trong m ch không tăng quá cao khi bị sự c VD: Kháng đi n dùng đ h n ch dòng đi n ng n m ch, van ch ng sét dùng đ h n ch đi n áp

+ Thi t bị đi n m máy, đi u khi n: G m các lo i KCĐ nh các b m máy,

kh ng ch , đi n tr m máy, công t c t , kh i đ ng từầĐặc đi m của các thi t bị này

lƠ t n s thao tác cao, có th t i 1500 l n/gi , vì vậy tu i thọ của nó có th t i hƠng tri u l n đóng c t

+ Thi t bị đi n ki m tra, theo dõi: Các thi t bị đi n nƠy có chức năng ki m tra, theo dõi sự lƠm vi c của các đ i t ng vƠ bi n đ i tín hi u không đi n thƠnh tín hi u

đi n Các KCĐ nƠy g m các lo i r le, các b c m bi nầĐặc đi m của thi t bị đi n nƠy lƠ công su t th p, th ng đ c n i m ch thứ c p đ bi n đ i, truy n tín hi u

+ Thi t bị đi n tự đ ng đi u chỉnh, kh ng ch , duy trì ch đ lƠm vi c và các tham s của đ i t ng nh các b n định đi n áp, n định t c đ , n định nhi t đ ầ

+ Thi t bị đi n bi n đ i dòng đi n, đi n áp g m máy bi n dòng đi n, máy bi n

đi n áp Chúng có chức năng bi n đ i dòng đi n l n, đi n áp cao thƠnh dòng đi n vƠ

đi n áp có trị s thích h p, an toƠn cho vi c đo l ng, đi u khi n, b o v

1.1.2.2 Theo nguyên lý làm việc

Thi t bị đi n đ c chia theo các nhóm v i nguyên lý đi n c , đi n từ, từ đi n,

đi n đ ng, nhi t, có ti p đi m và không có ti p đi m

1.1.2.3 Theo tí nh chất dòng điện

- Thi t bị đi n dùng trong m ch m t chi u

- Thi t bị đi n dùng trong m ch xoay chi u

1.1.2.4 Theo cấp điện áp làm việc

- Thi t bị đi n h áp (có đi n áp đ n 1000V)

- Thi t bị đi n cao áp (đi n áp từ 1000 V tr lên)

1.1.3 Các Ổêu cầu cơ bản của thiết bị điện

Đ đ m b o an toƠn cho thi t bị đi n vƠ đ m b o đ tin cậy của thi t bị đi n thì thi t bị đi n ph i đ m b o m t s yêu c u sau:

Trang 6

- Thi t bị đi n ph i đ m b o lƠm vi c tin cậy, chính xác, an toàn, gọn nhẹ, d l p ráp, ki m tra vƠ sửa chữa

1.2 Lực đi n đ ng

1.2.1 Khái niệm chung

M t vật dẫn đặt trong từ tr ng, có dòng đi n ch y qua s chịu tác d ng của

m t lực Lực c học nƠy có xu h ng lƠm bi n d ng hoặc chuy n d i vật dẫn đ từ thông xuyên qua nó lƠ l n nh t Lực chuy n d i đó lƠ lực đi n đ ng (LĐĐ)

tr ng thái lƠm vi c bình th ng, thi t bị đi n đ c ch t o đ LĐĐ không lƠm nh h ng gì đ n đ b n vững k t c u Khi ng n m ch dòng đi n tăng lên r t l n (có lúc lên t i hƠng ch c l n dòng định mức) do đó LĐĐ s r t l n, LĐĐ s lƠm bi n

d ng, đôi khi còn phá vỡ k t c u thi t bị đi n

NgoƠi ra ng i ta còn nghiên cứu ứng d ng LĐĐ đ ch t o các thi t bị đi n

nh r le đi n đ ng, c c u đo đi n đ ng

1.2.2 n định lực điện động

n định lực đi n đ ng lƠ kh năng chịu đựng tác đ ng c khí do LĐĐ sinh ra khi ng n m ch

Đ đ m b o đi u ki n c n lƠ: Im > Ixkv i:

- ImlƠ dòng đi n cho phép l n nh t của thi t bị

- IxklƠ dòng xung kích tính toán khi ng n m ch ba pha

1.3 Sự phát nóng của khí c đi n (KCĐ)

1.3.1 Kh ái niệm chung

Nhi t l ng sinh ra do dòng đi n ch y qua trong cu n dơy hay vật dẫn đi n khi thi t bị đi n lƠm vi c s gơy ra hi n t ng phát nóng NgoƠi ra trong các thi t bị đi n xoay chi u còn do t n hao dòng xoáy vƠ từ tr trong lõi s t từ cũng sinh ra nhi t N u nhi t đ phát nóng của thi t bị đi n v t quá trị s cho phép thì thi t bị đi n nhanh bị

h h ng, vật li u cách đi n nhanh bị gìa hóa, đ b n kim lo i bị gi m sút

Nhi t đ cho phép của các b phận thi t bị đi n có th tham kh o trong b ng 1.1 và 1.2

B ng 1.1 Nhi t đ cho phép của vật li u lƠm khí c đi n

Trang 7

3

1.3.2 Phân loại

Tùy theo ch đ lƠm vi c khác nhau, m i KCĐ s có sự phát nóng khác nhau

- Chế độ làm việc lâu dài của KCĐ

KCĐ lƠm vi c lơu dƠi, nhi t đ trong KCĐ b t đ u tăng vƠ đ n nhi t đ n định thì không tăng nữa, lúc nƠy s t a nhi t ra môi tr ng xung quanh

- Chế độ làm việc ngắn hạn của KCĐ

Ch đ lƠm vi c ng n h n của KCĐ lƠ ch đ khi đóng đi n nhi t đ của nó không đ t t i nhi t đ n định, sau khi phát nóng ng n h n, KCĐ đ c ng t nhi t đ của nó s t xu ng mức không so sánh đ c v i môi tr ng xung quanh

B ng 1.2 Nhi t đ cho phép của vật li u cách đi n

Hình 1- 1 Nhi t đ của KCĐ ch đ lƠm vi c dƠi h n

Hình 1- 2 Nhi t đ của KCĐ ch đ lƠm vi c ng n h n

Trang 8

4

- Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại của KCĐ

Nhi t đ của KCĐ tăng lên trong kho ng th i gian KCĐ lƠm vi c, nhi t đ

gi m xu ng trong kho ng th i gian KCĐ nghỉ, nhi t đ gi m ch a đ t đ n giá trị ban

đ u thì KCĐ lƠm vi c lặp l i Sau kho ng th i gian, nhi t đ tăng lên l n nh t g n

Ti p xúc đi n chia lƠm ba d ng chính:

- Tiếp xúc cố định: Các ti p đi m đ c n i c định v i các chi ti t dẫn dòng

đi n nh lƠ: thanh cái, cáp đi n, ch n i KCĐ vƠo m ch Trong quá trình sử d ng, c hai ti p đi m đ c g n chặt vƠo nhau nh các bu lông, hƠn nóng hay ngu i

- Tiếp xúc đóng mở: LƠ ti p xúc đ đóng ng t mchj đi n Trong tr ng h p nƠy

phát sinh h quang đi n, c n xác định kho ng cách giữa ti p đi m tĩnh vƠ đ ng dựa vƠo dòng đi n định mức, đi n áp định mức vƠ ch đ lƠm vi c của KCĐ

- Tiếp xúc trượt: LƠ ti p xúc c góp vƠ vƠnh tr t, ti p xúc nƠy cũng d phát

sinh h quang đi n

1.4.2 Các yêu c ầu cơ bản của tiếp ồúc điện

Ti p xúc đi n lƠ m t ph n r t quan trọng của KCĐ Trong th i gian ho t đ ng đóng m , ch ti p xúc s phát nóng cao, mƠi mòn l n do va đập vƠ ma sát, đặc bi t do

sự ho t đ ng có tính ch t hủy ho i của h quang Vì vậy ti p xúc đi n c n đ m b o các yêu c u c b n sau:

- N i ti p xúc đi n ph i ch c ch n, đ m b o

- N i ti p xúc ph i có đ b n c khí cao

- Không phát nóng quá giá trị cho phép đ i v i dòng đi n định mức

- n định nhi t vƠ lực đi n đ ng khi có dòng ng n m ch cực đ i đi qua

- Chịu đ c tác d ng của môi tr ng xung quanh, nhi t đ cao ít bị oxi hóa

1.4.3 Điện trở tiếp ồúc của tiếp điểm

T i ch ti p xúc bao gi cũng có đi n tr ti p xúc (Rtx) Đi n tr ti p xúc của

ti p đi m nh h ng đ n ch t l ng của KCĐ, Rtx l n lƠm cho ti p đi m phát nóng

N u phát nóng quá mức cho phép thì ti p đi m s bị nóng ch y thậm chí bị hƠn dính

Hình 1- 3 Nhi t đ của KCĐ ch đ lƠm vi c ng n h n lặp l i

Trang 9

- Kim lo i lƠm ti p di m không bị oxy hóa: Đ ng, thép đ c dùng lƠm ti p

đi m c định NgoƠi ra các ti p đi m còn đ c lƠm b ng b c, b ch kim, Vonfram, niken, có th lƠ vƠng

- Lực ép ti p đi m cƠng l n thì s t o nên nhi u ti p đi m ti p xúc

- Nhi t đ ti p đi m cƠng cao thì đi n tr ti p xúc cƠng l n

- Di n tích ti p xúc

- Hình d ng ti p đi m

1.5 H quang đi n

1.5.1 Khái niệm

H quang đi n lƠ hi n t ng phóng đi n trong ch t khí v i mật đ dòng đi n

t ng đ i l n (104 đ n 105 A/cm2), đi n áp r i trên catot bé (10÷20V), nhi t đ r t cao (5000 đ n 60000C), kèm theo hi u ứng ánh sáng H quang đi n lƠ quá trình đi n vƠ nhi t liên quan mật thi t v i nhau

H quang đi n đ c dùng đ hƠn, luy n thép.v.v.trong những tr ng h p nƠy

h quang đi n có ích, nên đ c duy trì cháy n định

Tuy nhiên trong KCĐ nh : c u dao, c u dao, c u chì, r le, công t c v.v khi đóng hay ng t m ch đi n, h quang phát sinh trên ti p đi m l i có h i N u h quang cháy lơu, KCĐ vƠ h th ng đi n s h h ng do đó c n ph i có các bi n pháp nhanh chóng dập t t h quang

1.5.2 Quá trình phát sinh và dập h quang

1.5.2.1 Quá trình phát sinh hồ quang điện

Quá trình phát sinh h quang b n ch t lƠ quá trình ion hóa

đi u ki n bình th ng, môi tr ng khí g m các ph n tử trung hòa nên nó không dẫn đi n N u các ph n tử trung hòa đó bị phơn tích thƠnh các đi n tử tự do, các ion d ng, ion ơm thì nó tr thƠnh dẫn đi n Quá trình t o ra các đi n tử tự do vƠ các ion trong ch t khí đ c gọi lƠ quá trình ion hóa Quá trình nƠy có th x y ra d i tác

d ng của ánh sáng, nhi t đ , đi n tr ng, va đậpầ

các ti p đi m của KCĐ đóng c t, trong quá trình c t, ti p đi m đ ng r i kh i

ti p đi m tĩnh lƠm đi n tr ti p xúc tăng, t n hao l n, nhi t đ ti p đi m cao, t o đi u

ki n thuận l i cho quá trình phát x nhi t đi n tử (đơy lƠ quá trình x y ra khi nhi t đ catot cao, các đi n tử tự do trong đi n cực có đ ng năng l n, có th thoát ra kh i b mặt kim lo i, t o nên dòng đi n trong ch t khí)

T i th i đi m hai ti p đi m m i tách nhau ra, c ng đ đi n tr ng giữa chúng khá l n, thuận l i cho vi c tự phát x đi n tử cƠng l n khi nhi t đ đi n cực cao vƠ

đi n tr ng đặt lên nó l n phát ra h quang đi n

1.5.2.2 Các phương pháp dập hồ quang

Yêu c u h quang ph i đ c dập t t trong khu vực h n ch v i th i gian ng n

nh t, t c đ m ti p đi m ph i l n mƠ không lƠm h h ng các b phận của KCĐ

Đ ng th i năng l ng h quang ph i đ t đ n giá trị nh nh t, đi n tr h quang ph i tăng nhanh vƠ vi c dập t t cũng không đ c kéo dƠi theo quá đi n áp nguy hi m, ti ng kêu ph i nh vƠ ánh sáng không quá l n

Đ dập t t h quang ta dùng những bi n pháp tăng c ng quá trình ph n ion khu vực h quang (Quá trình ph n ion lƠ quá trình ng c l i v i quá trình ion hóa, tức

lƠ quá trình suy gi m s l ng ion trong vùng h quang

Trang 10

6

Trong h quang đi n, t n t i song song hai quá trình ion hóa vƠ ph n ion N u quá trình ion hóa l n h n quá trình ph n ion, h quang s phát sinh vƠ phát tri n m nh, dòng đi n h quang s tăng N u quá trình ion hóa cơn b ng v i quá trình ph n ion, dòng đi n h quang không tăng vƠ h quang cháy n định N u quá trình ion hóa bé

h n quá trình ph n ion thì dòng đi n h quang s suy gi m vƠ h quang s t t) đó lƠ:

- Tăng đ dƠi h quang

- Dùng từ tr ng đ t o lực th i h quang chuy n đ ng nhanh

- Dùng dòng khí hay d u đ th i dập t t h quang

- Dùng khe h hẹp đ h quang cọ sát vƠo vách của khe hẹp nƠy

- T o thƠnh chơn không khu vực h quang

- Chia h quang thƠnh nhi u h quang ng n nh vách ngăn

- Cho h quang ti p xúc v i m t ch t cách đi n lƠm ngu i

Theo nguyên t c dập h quang có các lo i:

- Kéo dƠi h quang

- H quang tự sinh năng l ng đ dập t t dùng năng l ng ngoƠi đ dập t t

- Dùng ti p đi m b c c u: Áp d ng trong h th ng công t c t , phơn chia h quang lƠm 2 đo n vƠ nh lực đẩy h quang v hai phía

Cơu h i ôn tập chư ng 1

Cơu 1 Nêu khái ni m, phơn lo i vƠ các yêu c u của KCĐ

Cơu 2 Nêu khái ni m lực đi n đ ng

Câu 3 Trình bƠy các ch đ phát nóng của KCĐ

Câu 4 Nêu khái ni m, phơn lo i ti p xúc đi n

Cơu 5 Nêu nguyên nhơn phát sinh h quang đi n vƠ nguyên t c dập h quang

Trang 11

7

Chư ng 2 KHệ C ĐI N ĐI U KHI N B NG TAY

Ch ng nƠy giúp sinh viên bi t đ c công d ng, cách phơn lo i, ký hi u của

m t s khí c đi n đi u khi n b ng tay thông d ng nh : c u dao, công t c, nút n

Đ ng th i hình thƠnh thái đ yêu ngh , sự tỷ mỉ của sinh viên

2.1 C u dao

2.1.1.Công dụng

C u dao lƠ m t lo i KCĐ dùng đ đóng ng t dòng đi n b ng tay đ n gi n nh t

đ c sử d ng trong các m ch đi n có đi n áp ngu n cung c p đ n 220V đi n m t chi u vƠ 380V đi n xoay chi u

C u dao th ng đ đóng ng t m ch đi n có công su t nh v i t n s đóng c t

th p N u đi n áp cao h n hoặc m ch đi n có công su t trung bình vƠ l n thì c u dao chỉ lƠm nhi m v đóng c t không t i Vì trong tr ng h p nƠy khi ng t m ch h quang sinh ra s r t l n, ti p xúc s bị phá hủy trong m t th i gian r t ng n vƠ kh i mƠo cho

vi c h quang giữa các pha; từ đó vật li u cách đi n s bị h ng, nguy hi m cho thi t bị

Khi thao tác trên c u dao, nh vƠo l ỡi dao vƠ h th ng kẹp l ỡi, m ch đi n

đ c đóng ng t Trong quá trình ng t m ch, c u dao th ng x y ra h quang đi n t i

đ u l ỡi dao vƠ đi m ti p xúc trên h th ng kẹp l ỡi Ng i sử d ng c n ph i kéo l ỡi dao ra kh i kẹp nhanh vƠ dứt khoát đ dập t t h quang

Do t c đ kéo b ng tay không th nhanh đ c nên ng i ta lƠm thêm l ỡi dao

ph Lúc dẫn đi n thì l ỡi dao ph cùng l ỡi dao chính đ c kẹp trong ngƠm

Khi ng t đi n, tay kéo l ỡi dao chính tr c, lò xo đ c kéo căng ra vƠ t i m t mức nƠo đó s bật nhanh kéo l ỡi dao ph ra kh i ngƠm m t cách nhanh chóng Do đó, h quang đ c kéo dƠi nhanh vƠ h quang bị dập t t trong th i gian ng n

Hình 2 - 2 Nguyên lý c u t o c u dao có lưỡi dao ph

1 L ỡi dao chính (ti p đi m)

2 Ti p xúc tĩnh (ngƠm)

3 L ỡi dao ph

4 Lò xo bật nhanh

Hình 2 - 1 Hình nh c u dao

Trang 12

8

2.1.4 Phân loại

- Theo k t c u ng i ta chia c u dao lƠm các lo i: 1 cực, 2 cực, 3 cực vƠ 4 cực

Ng i ta cũng chia c u dao ra lo i có tay n m giữa hay tay n m bên NgoƠi ra có

c u dao m t ng vƠ c u dao hai ng

- Theo đi n áp định mức: 250V vƠ 500 V

- Theo dòng đi n định mức: 15, 25, 30, 40, 60, 75, 100, 200, 350, 600, 1000 A

- Theo vật li u cách đi n có các lo i đ sứ, đ nhựa, đ đá

- Theo đi u ki n b o v có lo i không có h p, lo i có h p che ch n (n p nhựa,

2.1.5 Các thông số định mức của cầu dao

Chọn c u dao theo dòng đi n định mức vƠ đi n áp định mức

Iđm = Itt(dòng đi n tính toán của m ch đi n)

Uđm = Ungu n(đi n áp ngu n của l i đi n sử d ng)

NgoƠi ra ng i ta còn chọn s cực (s l ỡi dao chính)

2.2 Công t c

2.2 1 Khái niệm

2.2.1.1 Công dụng

Công t c lƠ KCĐ dùng đ đóng ng t m ch đi n có công su t nh vƠ có dòng

đi n định mức nh h n 6A Công t c th ng có h p b o v đ tránh có sự phóng đi n khi đóng m Đi n áp của công t c nh h n hay b ng 500V

Công t c h p lƠm vi c ch c ch n h n c u dao, dập t t h quang nhanh h n vì thao tác ng t nhanh vƠ dứt khoát h n c u dao

Hình 2 - 3 Ký hi u c u dao không có c u chì b o v

Hình 2 - 4 Ký hi u c u dao có c u chì b o v

Trang 13

- Công t c chuy n m ch (công t c xoay, công t c đ o, công t c v n năng), dùng

đ đóng ng t, chuy n đ i m ch đi n , đ i n i sao tam giác cho đ ng c

- Công t c hƠnh trình lƠ lo i công t c đ c áp d ng trong các máy c t gọt kim

lo i đ đi u khi n tự đ ng quá trình lƠm vi c của m ch đi n

2.2 2 Công tắc đ i nối kiểu hộp

2.2.2.1 Khái niệm, công dụng

Công t c đ i n i ki u h p (công t c h p) lƠ lo i KCĐ đóng ng t dòng đi n b ng tay ki u h p, dùng đ đóng, ng t, đ i n i không th ng xuyên m ch đi n có dòng đi n

đ n 400A, đi n áp 220V m t chi u vƠ 380V xoay chi u)

Công t c đ i n i ki u h p th ng dùng lƠm c u dao t ng cho các máy công c , dùng lƠm đ u n i, kh ng ch trong các m ch đi n tự đ ng Nó cũng đ c dùng đ m máy, đ o chi u quay hoặc đ i n i dơy qu n stato đ ng c từ sao sang tam giác

2.2.2.2 Cấu tạo và nguyên lý làm việc như hình 2-7

Trang 14

10

Khi xoay núm, nh h th ng lò xo xo n l i s lƠm xoay tr c, chém vƠo các ti p

đi m tĩnh Lực ép ti p đi m đơy nh lực đƠn h i của má ti p đi m đ ng M i pha

đ c ngăn cách v i nhau b i t m cách đi n 6 Các t m cách đi n 3 đ c lƠm b ng vật

li u cách đi n, m c đích lƠm cho các ti p đi m chuy n đ ng d dƠng

Trang 15

11

2.2.3.1 Công dụng, phân loại

Công t c hƠnh trình dùng đ đóng, ng t, chuy n đ i m ch đi n đi u khi n trong truy n đ ng đi n tự đ ng theo tín hi u ắhƠnh trìnhẰ các c c u chuy n đ ng c khí

nh m tự đ ng đi u khi n hƠnh trình lƠm vi c hay tự đ ng ng t m ch đi n cu i hƠnh trình đ đ m b o an toƠn

Tùy theo c u t o công t c hƠnh trình có th chia thƠnh: ki u n, ki u tr ,

ki u quay

2.2.3.2 Cấu tạo, nguyên lý làm việc công tắc hành trình kiểu đòn

Khi c n có đ ng tác chuy n đ i ch c ch n trong đi u ki n hƠnh trình dƠi, ng i

ta dùng công t c hƠnh trình ki u đòn Công t c nƠy có th đóng ng t dòng đi n m t chi u 6A, đi n áp 220V

Trên hình 2- 8 bi u di n vị trí đóng của các ti p đi m 7,8 Then khóa 6 có tác

d ng định vị giữ chặt ti p đi m vị trí đóng Khi máy công tác tác đ ng lên con lăn 1, đòn 2 s quay ng c chi u kim đ ng h , con lăn 12 nh lò xo 14 s lƠm cho đĩa 11 quay đi, cặp ti p đi m 7,8 m ra, cặp ti p đi m 9,10 đóng l i

Lò xo 5 s kéo đòn 2 v vị trí ban đ u khi không có lực tác d ng lên 1 nữa

2.3 Nút n

2.3.1 Khái quát và công dụng

Nút n còn gọi là nút đi u khi n là m t lo i khí c đi n dùng đ đóng ng t từ xa các thi t bị đi n từ khác nhau; các d ng c báo hi u và cũng đ chuy n đ i các m ch

đi n đi u khi n, tín hi u liên đ ng b o v ầ m ch đi n m t chi u đi n áp đ n 440V

và m ch đi n xoay chi u đi n áp 500V, t n s 50HZ; 60HZ, nút n thông d ng đ kh i

đ ng, đ o chi u quay đ ng c đi n b ng cách đóng

và ng t các cuôn dây của n i v i đ ng c

Nút n th ng đ c đặt trên b ng đi u khi n,

tủ đi n, trên h p nút nh n Nút n th ng đ c

nghiên cứu, ch â t o làm vi c trong môi tr ng

không ẩm t, không có h i hóa ch t và b i bẩn

Nút n có th b n t i 1.000.000 l n đóng không

t i và 200.000 l n đóng ng t có t i Khi thao tác nh n

nút c n ph i dứt khoát đ m hoặc đóng m ch đi n

2.3.2 Cấu tạo và phân loại

- C u t o:

Nút n g m h th ng lò xo, h th ng các ti p đi m th ng h – th ng đóng và

v b o v Khi tác đ ng vào nút n, các ti p đi m chuy n tr ng thái; khi không còn tác

đ ng, các ti p đi m tr v tr ng thái ban đ u

- Phân lo i

Nút n đ c phân lo i theo các y u t sau:

- Phân lo i theo chức năng tr ng thái ho t đ ng của nút n, có các lo i:

+ Nút n đ n: M i nút nh n chỉ có m t tr ng thái (ON hoặc OFF)

+ Nút n kép : M i nút n có hai tr ng thái ON hoặc OFF

Trang 16

12

Trong thực t , đ d dƠng sử d ng vƠ l p ráp trong quá trình sửa chữa th ng

ng i ta dùng nút n kép, ta có th dùng nó nh lƠ nút n On hay OFF

Phơn lo i theo hình d ng bên ngoƠi, ng i ta chia nút n ra thƠnh 4 lo i : Lo i h ; lo i

b o v ; lo i b o v ch ng n c vƠ ch ng b i ; Lo i b o v kh i n

Theo yêu c u đi u khi n ng i ta chia nút n ra ba lo i : m t nút ; hai nút ; ba nút Theo k t c u bên trong : Nút n có đèn báo ; Nút n không có đèn báo

Cơu h i ôn tập chư ng 2

Cơu 1: Hưy trình bƠy công d ng, cách phơn lo i c u dao vƠ nêu nguyên lý lƠm vi c của

c u dao có l ỡi dao ph

Cơu 2: Hưy trình bƠy công d ng, cách phơn lo i công t c

Cơu 3: Hưy trình bƠy công d ng, cách phơn lo i nút n

Trang 17

13

Chư ng 3 KHệ C ĐI N ĐI U KHI N VÀ B O V

ch ng nƠy sinh viên đ c trang bị ki n thức v chức năng, cách phơn lo i,

c u t o vƠ nguyên lý lƠm vi c của m t s KCĐ đi u khi n vƠ b o v nh c u chì, áp tô mát, công t c t , kh i đ ng từ Đ ng th i hình thƠnh kh năng t duy của SV khi phơn tích nguyên lý c u t o cũng nh nguyên lý lƠm vi c của KCĐ

3.1.1.2 Phân lọai cầu chì

- Ph ân loại theo hình thức sử dụng:

- C u chì b o v quá t i (theo tiêu chuẩn IEC, c u chì b o v quá t i đ c kí

hi u b ng chữ g đ u): chỉ c u chì thông d ng có th dẫn dòng đi n từ t i thi u đ n giá

trị định mức và có th c t dòng đi n từ giá trị c t t i thi u và t i kh năng c t định

mức của chúng

- C u chì dự phòng (theo tiêu chuẩn IEC c u chì dự phòng đ c ký hi u b ng

chữ a đ u): chúng có th dẫn dòng t i dòng đi n định mức và chỉ có th c t khi dòng

đi n quá t i nặng n hoặc ng n m ch

- Ngoài ra các c u chì còn đ c phân lo i theo thi t bị đ c nó b o v :

+ b o v cho cáp vƠ đ ng dây- L + b o v đ ng c , máy c t- M + b o v linh ki n bán dẫn- R + b o v máy bi n áp- Tr

Ví dụ:- C u chì gL là c u chì b o v quá t i cho đ ng dây

- C u chì aM là c u chì dự phòng b o v ng n m ch cho đ ng c hoặc máy bi n

áp

- Phân loại theo cấu tạo có c u chì lo i h ; c u chì lo i vặn; lo i h p; lo i kín trong

ng

3.1.2 NguỔên lý làm việc

Khi làm vi c dây ch y của c u chì đ c m c n i ti p v i thi t bị c n đ c b o

v T n th t công su t trên đi n tr của c u chì theo hi u ứng jun là w = i2

Trang 18

Hình 3 - 2 Đư ng đặc tính Ampe – giây

1- Đ ng đặc tính Ampe giơy của c u chì không b o

v đ c ph t i

2- Đ ng đặc tính Ampe giơy của ph t i

3- Đ ng đặc tính Ampe giơy của c u chì không b o

v đ c ph t i

Nh vậy đặc tính quan trọng của c u chì là th i gian tác đ ng ph thu c vào giá

trị dòng đi n qua dây ch y

Quan h giữa dòng đi n tác đ ng và th i gian tác đ ng đ c bi u di n b ng đặc tính amper-giơy nh hình 3 - 2 Đ ng cong 1 lƠ đặc tính amper-giây của c u chì,

đ ng cong 2 lƠ đặc tính amper-giây của đ i t ng (ph t i)

Trong vùng dòng đi n quá t i th p (vùng A), sự phát nóng của c u chì di n ra

chậm và ph n l n nhi t l ng đ u t a ra môi tr ng bên ngoƠi đ i t ng không đ c

b o v Trong vùng quá t i l n, c u chì b o v đ c đ i t ng Giá trị dòng đi n gi i

h n mà c u chì có th ch y gọi lƠ dòng đi n gi i h n Igh

Đ b o v đ c đ i t ng thì đặc tính amper-giây của c u chì ph i th p h n của

đ i t ng đ ng (3)

3.1.3 Kết cấu cầu chì

C u chì th ng đ c c u t o b i hai ph n c b n là h p hay đ c u chì và ng dây ch y

ng dây ch y th ng có c u t o v ngoài làm b ng nhựa bakelik hoặc sứ cách

đi n Trong v là dây ch y là thành ph n chính của c u chì Dây ch y th ng đ c làm b ng các kim lọai có nhi t đ nóng ch y th p nh ng có nhi t đ hóa h i t ng đ i cao Trên dây ch y ngu i ta dập l hoặc rưnh đ t o ti t di n không đ ng nh t

3.2 Áp tô mát

3.2.1 Khái quát và Ổêu cầu kỹ thuật

3.2.1.1 Khái quát

Áptômát (CB) hay còn gọi là máy c t là KCĐ tự đ ng c t m ch đi n khi có sự

c : quá t i, ng n m ch, đi n áp su t, công su t ng cầ Trong m ch đi n h áp có

đi n áp đinh mức đ n 660V xoay chi u, có dòng đi n định t i 6KA

Đôi khi CB cũng đ c dùng đ đóng, c t không th ng xuyên các m ch đi n

ch đ bình th ng

Trang 19

15

Theo k t c u, ng i ta chia áp tô mát ra lƠm ba lo i: m t cực, hai cực vƠ ba cực Theo th i gian thao tác, ng i ta chia áp tô mát ra thƠnh 2 lo i: tác đ ng không tức th i vƠ tác đ ng tức th i (nhanh)

Theo công d ng b o v , ng i ta chia áp tô mát thƠnh các lo i: áp tô mát dòng cực đ i, áp tô mát đi n áp th p, áp tô mát ch ng giật, áp tô mát đa năngầ

3.2.1.2 Yêu cầu kỹ thuật

- Ch đ làm vi c định mức của CB ph i là ch đ làm vi c dài h n, nghĩa là

trị s dòng đi n định mức ch y qua CB lơu bao nhiêu cũng đ c Mặt khác, m ch dòng đi n của CB ph i chịu đ c dòng đi n l n (khi ng n m ch) lúc các ti p đi m của

nó đư đóng hay đang đóng

- CB ph i ng t đ c trị s dòng đi n ng n m ch l n, có th đ n vài ch c kA Sau khi ng t dòng đi n ng n m ch, CB ph i đ m b o vẫn làm vi c t t trị s dòng

đi n định mức

- Đ nâng cao tính n định nhi t vƠ đi n đ ng của các thi t bị đi n, h n ch sự phá ho i do dòng đi n ng n m ch gây ra, CB ph i có th i gian c t bé Mu n vậy

th ng ph i k t h p lực thao tác c học v i thi t bị dập h quang bên trong CB

- Đ thực hi n yêu c u thao tác b o v có chọn lọc, CB c n ph i có kh năng

đi u chỉnh trị s dòng đi n tác đ ng và th i gian tác đ ng

b Áp tô mát dùng trong công nghi p

Trang 20

Khi c t m ch thì ng c l i, ti p đi m chính m tr c, sau đ n ti p đi m ph ,

cu i cùng là ti p đi m h quang Nh vậy h quang chỉ cháy trên ti p đi m h quang,

do đó b o v đ c ti p đi m chính đ dẫn đi n Dùng thêm ti p đi m ph đ tránh h quang cháy lan vào làm h h i ti p đi m chính

Trên hình 3 - 4 trình bƠy h th ng ti p đi m trong m t ki u CB Trong đó 2,3 lƠ

ti p đi m lƠm vi c, 4 lƠ ti p đi m trung gian, 5 lƠ ti p đi m h quang

3 2.2.2 Hộp dập hồ quang

H th ng dập h quang có nhi m v nhanh chóng dập h quang khi ng t, không cho nó cháy lặp l i Đ i v i CB đi n xoay chi u, bu ng dập h quang th ng có c u

t o ki u dƠn dập 6 trên hình 3 – 4 Đ i v i CB đi n m t chi u, th ng k t h p nhi u

ki u bu ng dập h quang có khe hẹp hoặc khe r ng K t h p v i cu n dơy t o từ

Đi u khi n b ng tay đ c thực hi n v i các CB có dòng đi n định mức không

l n h n 600A Đi u khi n b ng đi n từ (nam châm đi n) đ c ứng d ng các CB có dòng đi n l n h n (đ n 1000A)

Đ tăng lực đi u khi n b ng tay ng i ta dùng m t tay dài ph theo nguyên lý đòn bẩy Ngoài ra còn có cách đi u khi n b ng đ ng c đi n hoặc khí nén

- Khơu truy n đ ng trung gian dùng ph bi n nh t trong áp tô mát lƠ c c u tự

do tr t kh p Hình 3 -5 trình bày m t khơu truy n đ ng trung gian của CB có c c u

đi u khi n b ng nam chơm đi n

Hình 3 – 4: C u t o Áp tô mát xoay chi u

1 – H th ng dập h quang; 2 – Các ti p đi m dập h quang;

3, 5 – Các ti p đi m lƠm vi c; 4 – Ti p đi m trung gian

Hình 3 – 5: C u t o c c u đi u khi n b ng nam chơm đi n

1 – Giá đỡ; 2,6 – Tay đòn; 3 – Các t m cách

đi n; 4 – Nam chơm đi n; 5 – Ph n ứng;

O, O1, O2: Các đi m n i

Trang 21

17

Khi bình th ng (không có sự c ), các tay đòn 2,6 đ c n i cứng vì tơm O n m

th p d i đ ng n i hai đi m O1 , O2 Giá đỡ 1lƠm cho hai đòn nƠy không tự gập l i

đ c Ta nói đi m O vị trí ch t

Khi có sự c , ph n ứng 5 của nam chơm đi n 4 bị hút dập vƠo h th ng tay đòn lƠm cho đi m O thoát kh i vị trí ch t Đi m O cao h n đ ng n i hai đi m O1 , O2 Lúc nƠy hai tay đòn không đ c n i cứng nữa, các ti p đi m s nhanh chóng m rad] i tác d ng của lò xo kéo ti p đi m

Mu n đóng l i CB, ta ph i kéo tay c m 3 xu ng phía d i đ cho hai tay đòn

du i thẳng ra, sau đó m i đóng vƠo đ c

3.2.2.4 Móc b ảo vệ

CB tự đ ng c t nh các ph n tử b o v – gọi là móc b o v , s tác đ ng khi

m ch đi n có sự c quá dòng đi n (quá t i hay ng n m ch) và s t áp

+ Móc b o v quá dòng đi n (còn gọi là b o v dòng đi n cực đ i) đ b o v thi t bị đi n không bị quá t i và ngan m ch, đ ng th i gian – dòng đi n của móc b o

v ph i n m d i đ ng đặc tính của đ i t ng c n b o v Ng i ta th ng dùng h

th ng đi n từ và r le nhi t làm móc b o v , đặt bên trong CB

Móc ki u đi n từ có cu n dây m c n i ti p v i m ch chính, cu n dây này đ c

qu n ti t di n l n chịu dòng t i và ít vòng

Khi dòng đi n v t quá trị s cho phép thì ph n ứng bị hút và móc s dập vào

kh p r i tự do, làm ti p đi m của CB m ra Đi u chỉnh vít đ thay đ i lực kháng của

lò xo, ta có th đi u chỉnh đ c trị s dòng đi n tác đ ng

Đ giữ th i gian trong b o v quá t i ki u đi n từ, ng i ta thêm m t c c ugiữ

th i gian (ví d bánh xe răng nh trong c c u đ ng h )

+ Móc b o v s t áp (còn gọi là b o v đi ân áp th p) cũng th ng dùng ki u

đi n từ Cu n dây m c song song v i m ch đi n chính, cu n dây này đ c qu n ít vòng v i dây ti t di n nh chịu đi n áp ngu n

Ngu n

T i

Cu n dơy

b o v

Trang 22

18

3.2.3.2 Áp tơ mát điện áp thấp

S đ nguyên lý nh trên hình 3 - 7

Bật CB ở trạng thái ON, với điện áp định mức nam châm điện 6 và phần ứng

5 hút lại với nhau Khi sụt áp quá mức, nam châm điện 6 sẽ nhả phần ứng 5, lò xo 4 kéo tay địn 3 bật lên, tay địn 2 thả tự do, thả lỏng, lò xo 1 được thả lỏng, kết quả các tiếp điểm của CB được mở ra, mạch điện bị ngắt

3.3 Cơng t c t

3.3.1 Khái niệm chung

3.3.1.1.Cơng dụng

Cơng t c t lƠ khí c đi n dùng đ đĩng, ng t th ng xuyên các m ch đi n

đ ng lực, từ xa, b ng tay (qua h th ng nút b m) hoặc tự đ ng Vi c đĩng c t cơng t c

t cĩ ti p đi m cĩ th đ c thực hi n b ng nam chơm đi n, thủy lực hay khí nén Thơng th ng ta gặp lo i đĩng c t b ng nam chơm đi n

Những năm g n đơy ng i ta đư ch t o lo i cơng t c t khơng ti p đi m, vi c đĩng ng t cơng t c t lo i nƠy đ c thực hi n b ng cách cho các xung đi n đ khĩa hoặc m các van bán dẫn (thyristor, triac) Cơng t c t cĩ t n s đĩng c t l n, cĩ th

t i 1800 l n trong m t gi

3.3.1.2 Phân loại

Theo nguyên lý truyền động ng i ta phơn ra các lo i cơng t c t đĩng ng t

b ng đi n từ, b ng thủy lực, b ng khí nén vƠ lo i cơng t c t khơng ti p đi m

Theo dạng dịng điện đĩng cắt cĩ lo i cơng t c t m t chi u vƠ cơng tăc t xoay

Hình 3 – 7: Nguyên lý c u t o áp tơ mát đi n áp th p

1, 4 – Lị xo h i vị; 2,3 – Tay địn; 5 – Ph n ứng; 6 – Nam chơm đi n;

Trang 23

19

3.3.1.3 Các tham số chủ yếu của công tắc tơ:

- Đi n áp định mức Uđm lƠ đi n áp của m ch đi n t ng ứng mƠ ti p đi m chính của công t c t ph i đóng ng t Đi n áp định mức có các c p: 110V, 220V, 440V m t chi u vƠ 127V, 220V, 380V, 500V xoay chi u

- Dòng đi n định mức Iđm lƠ dòng đi n định mức đi qua ti p đi m chính của công t c t trong ch đ lƠm vi c dƠi h n (nghĩa lƠ khi ti p đi m của công t c t

tr ng thái đóng lơu h n 8 gi thì dòng đi n định mức của công t c t l y th p h n kho ng 20%) Dòng đi n định mức của công t c t h áp thông d ng có các c p: 10; 20; 25; 40; 60; 75; 100; 150; 250; 300; 600; 800 A

- Đi n áp cu n dơy Ucd đm lƠ đi n áp định mức đặt vƠo cu n dơy Khi tính toán, thi t k công t c t th ng ph i đ m b o lúc đi n áp b ng 85% Ucd đmthì ph i đủ sức hút vƠ lúc đi n áp b ng 110% Ucd đmthì cu n dơy không nóng quá trị s cho phép

NgoƠi ra, công t c t còn có các tham s nh s cực, s cặp ti p đi m ph , kh năng đóng, kh năng ng t, tu i thọ, t n s thao tác, tính n định nhi t, tính n định

đi n đ ng

3.3.2 Công tắc tơ kiểu điện từ

3.3.2.1 Cấu tạo và ký hiệu

Công t c t (CTT) xoay chi u ki u đi n từ có nguyên lý c u t o nh hình 3- 9,

Hình 3 – 9: Nguyên lý c u t o CTT ki u đi n từ

Trang 24

20

- Các cặp ti p đi m ph (4): có hai lo i lƠ th ng m vƠ th ng đóng, có nhi m

v cho dòng đi n của m ch đi u khi n ch y qua (th ng lƠ dòng đi n có trị s nh )

- Cánh tay đòn (5): đ c g n v i lõi thép đ ng trên đó có g n h th ng các ti p

đi m đ ng

- Lò so h i vị (6): có nhi m v đ a lõi thép v vị trí ban đ u khi cu n dơy đi n

từ (cu n hút) m t đi n

- Vòng ng n m ch b ng đ ng (7): đ c g n trên lõi thép tĩnh (hoặc đ ng) có tác

d ng ch ng rung khi CTT lƠm vi c v i đi n áp xoay chi u

- Cu n dơy đi n từ (cu n hút) (8): lƠm vi c v i đi n áp xoay chi u có nhi m v

t o ra lực đi n từ khi có dòng đi n ch y qua

3.3.2.2 Ký hiệu:

3.3.2.3 Nguyên lý làm việc

Khi cu n hút của công t c t ch a đ c c p đi n, lò so h i vị (6) đẩy lõi thép

đ ng (2) cách xa kh i lõi thép tĩnh (1) Các cặp ti p đi m chính (3) tr ng thái m , cặp ti p đi m th ng m của ti p đi m ph (4) tr ng thái m còn cặp ti p đi m

th ng đóng của ti p đi m ph (4) tr ng thái đóng

Khi đặt vƠo hai đ u cu n hút m t đi n áp xoay chi u có trị s định mức Dòng

đi n xoay chi u trong cu n hút s sinh ra m t từ thông móc vòng qua c hai lõi thép vƠ khép kín m ch từ Chi u vƠ trị s của từ thông s bi n thiên theo chi u vƠ trị s của dòng đi n sinh ra nó, nh ng xét t i m t th i đi m nh t định thì từ thông đi qua b mặt

ti p xúc của hai lõi thép lƠ cùng chi u nên s t o thƠnh 2 b mặt nƠy hai cực trái d u của nam chơm đi n N-S (cực nƠo có chi u từ thông đi vƠo lƠ cực Nam còn cực nƠo có chi u từ thông đi ra lƠ cực B c)

K t qu lƠ lõi thép đ ng s bị hút v phĩa lõi thép tĩnh vƠ kéo theo tay đòn (5), lƠm cho các ti p đi m chính (3) vƠ ti p đi m ph (4) đang tr ng thái m s đóng l i,

ti p ph (4) còn l i đang tr ng thái đóng s m ra

Khi c t đi n vƠo cu n hút, lò xo h i vị (6) s đẩy lõi thép đ ng (2) v vị trí ban đ u

3.4 Kh i đ ng từ

3.4.1 Khái niệm chung

Kh i đ ng từ (KĐT) lƠ m t lo i khí c đi n dùng đ đi u khi n từ xa vi c đóng–ng t, đ o chi u vƠ b o v quá t i (n u có l p thêm r le nhi t) các đ ng c không

đ ng b ba pha rôto l ng sóc

Kh i đ ng từ có m t CTT gọi lƠ kh i đ ng từ đ n th ng đ đóng- ng t đ ng

c đi n Kh i đ ng từ có hai contactor gọi lƠ kh i đ ng từ kép dùng đ thay đ i chi u quay của đ ng c gọi lƠ kh i đ ng từ đ o chi u Mu n b o v ng n m ch ph i l p thêm c u chì

Kh i đ ng từ đ c c u t o từ hai khí c đi n: công t c t xoay chi u vƠ r le nhi t nên k t c u kh i đ ng từ r t đa d ng vƠ phong phú

Kh i đ ng từ th ng đ c phơn chia theo:

Trang 25

21

- Đi n áp định mức của cu n dơy hút: 36V, 127V, 220V, 380V, 500V

- K t c u b o v ch ng các tác đ ng b i môi tr ng xung quanh: h , b o v ,

ch ng b i, n c, n ầ

- Kh năng lƠm bi n đ i chi u quay đ ng c đi n: không đ o chi u quay vƠ đ o chi u quay

- S l ng vƠ lo i ti p đi m: th ng m , th ng đóng

3.4.2 Các Ổêu cầu kỹ thuật

Đ ng c đi n không đ ng b ba pha có th lƠm vi c liên t c đ c hay không tuỳ thu c vƠo mức đ tin cậy của kh i đ ng từ Do đó kh i đ ng từ c n ph i th a mưn các yêu c u kỹ thuật sau:

- Ti p đi m có đ b n chịu mƠi mòn cao

- Kh năng đóng – c t cao

- Thao tác đóng – c t dứt khoát

- Tiêu th công su t ít nh t

- B o v đ ng c không bị quá t i lơu dƠi (có r le nhi t)

- Th a đi u ki n kh i đ ng (dòng đi n kh i đ ng từ 5 đ n 7 l n dòng đi n định mức)

3.4.3 Sơ đ nguỔên lý dùng khởi động từ

3.4.3.1 Khởi động từ đơn điều khiển tại một vị trí như hình 3 -12

Đóng áp tô mát CB c p đi n cho m ch đi u khi n

Đ m máy đ ng c M nh n nút kh i đ ng M trên m ch đi u khi n, cu n dơy công t c t (CTT) K có đi n hút lõi thép di đ ng vƠ m ch từ khép kín l i; lƠm đóng các ti p đi m chính m ch đ ng lực đ kh i đ ng đ ng c vƠ đóng ti p đ m ph

th ng m m ch đi u khi n đ duy trì m ch đi u khi n khi buông tay kh i nút nh n

kh i đ ng

Khi nh n nút dừng D, kh i đ ng từ bị ng t đi n, d i tác d ng của lực lò xo nén lƠm ph n lõi từ di đ ng tr v vị trí ban đ u; các ti p đi m tr v tr ng thái th ng

m Đ ng c dừng ho t đ ng

Khi có sự c quá t i đ ng c , r le nhi t RN s thao tác lƠm ng t m ch đi n

cu n dơy, do đó cũng ng t kh i đ ng từ vƠ dừng đ ng c đi n

Hình 3 – 11: Hình nh m t s b kh i đ ng từ đ n gi n

Trang 26

3.4.3.2 Khởi động từ kép đảo chiều trực tiếp như hình 3 - 10

Đóng áp tô mát CB c p đi n cho m ch đi u khi n

Đ m máy vƠ đi u khi n đ ng c quay theo chi u thuận (T), nh n nút nh n

MT, cu n dơy CTT thuận KT có đi n hút lõi thép di đ ng vƠ m ch từ khép kín l i; lƠm đóng các ti p đi m chính KT m ch đ ng lực đ kh i đ ng đ ng c quay theo chi u thuận vƠ đóng ti p đi m ph th ng m KT đ duy trì m ch đi u khi n khi buông tay

kh i nút nh n kh i đ ng MT

Hình 3 – 13: S đ nguyên lý m ch đi n KĐT kép đi u

khi n đ ng c đ o chi u quay trực ti p

M Đ ng c không đ ng b ba pha; K T Các b phận chính của CTT

t huận;K N Các b phận chính của CTT ng c; RN Các b phận chính của

r le nhi t; CB Áp tô mát; CC C u chì; D N Nút dừng ng c; D T Nút dừng thuận; M N nút n m ng c; M T nút n m thuận; D Nút n OFF

đ ng lực đ o hai dơy trong ba pha đi n lƠm cho đ ng c đ o chi u quay ng c l i vƠ

ti p đi m ph th ng m KN đ duy trì m ch đi u khi n khi buông tay kh i nút nh n

kh i đ ng MN Quá trình đ o chi u quay đ c lặp l i nh trên

Khi nh n nút dừng D, kh i đ ng từ N (hoặc T) bị ng t đi n, đ ng c dừng ho t

đ ng

Trang 27

Cơu h i ôn tập chư ng 3

Cơu 1 Hưy trình bƠy khái ni m vƠ nguyên lý lƠm vi c của c u chì

Cơu 2 Hưy trình bƠy khái ni m vƠ c u t o chung của áp tô mát

Cơu 3 V s đ nguyên lý vƠ trình bƠy nguyên lý lƠm vi c của áp tô mát dòng cực đ i Cơu 4 V s đ nguyên lý vƠ trình bƠy nguyên lý lƠm vi c của áp tô mát đi n áp th p Cơu 5 Nêu công d ng vƠ cách phơn lo i công t c t

Cơu 6 V s đ nguyên lý c u t o vƠ trình bƠy nguyên lý lƠm vi c của công t c t

Trang 28

R le lƠ lo i KCĐ tự đ ng mƠ đặc tính ắvƠo – raẰ có tính ch t sau: Tín hi u đ u

ra thay đ i nh y c p (đ t ng t) khi tín hi u đ u vƠo đ t những giá trị xác định

R le đ c sử d ng r t r ng rưi trong các lĩnh vực tự đ ng đi u khi n, truy n đ ng

đi n, b o v m ng l i đi n, thông tin liên l c

4.1.2 Cấu tạo chung

R le th ng g m các b phận chính có chức năng khác nhau nh sau:

- Bộ phận thu: Ti p nhận những đ i l ng vƠo vƠ bi n đ i thƠnh những đ i

l ng vật lý c n thi t cho r le ho t đ ng

- Bộ phận trung gian: So sánh những đ i l ng đư đ c bi n đ i v i đ i l ng

mẫu (chuẩn) Theo k t qu so sánh, n u đ t giá trị tác đ ng thì truy n tín hi u đ n b phận ch p hƠnh

- Bộ phận chấp hành: Phát tín hi u ra cho m ch đi u khi n n i sau r le

4.1.3.1 Theo nguyên lý hoạt động của bộ phận thu rơ le được chia ra các loại:

- R le đi n từ: Dựa trên tác d ng lực của từ tr ng do dòng đi n ch y trong

cu n dơy sinh ra lên ph n ứng (n p) b ng vật li u s t từ lƠm n p dịch chuy n

- R le từ đi n: Dựa trên tác d ng lực của từ tr ng do nam chơm vĩnh cửu t o

ra, tác d ng lên dòng đi n ch y trong cu n dơy lƠm cu n dơy dịch chuy n

- R le phơn cực: R le đi n từ có thêm từ tr ng phơn cực do nam chơm vĩnh cửu t o ra Vị trí của n p từ ph thu c vƠo cực tính của tín hi u đ a vƠo r le (nên còn gọi lƠ r le cực tính)

- R le đi n đ ng: Dựa trên tác d ng t ng h giữa từ tr ng do dòng đi n ch y trong cu n dơy sinh ra v i dòng đi n ch y trong cu n dơy khác lƠm cu n dơy nƠy dịch chuy n

- R le c m ứng; Trên c s của tác d ng t ng h giữa từ tr ng của cu n dơy đứng yên v i dòng đi n c m ứng trong ph n đ ng, lƠm ph n đ ng dịch chuy n

- R le nhi t: Dựa trên sự co, giưn v kích th c, th tích, áp su t của các vật

li u khi nhi t đ của chúng thay d i

4.1.3.2 Theo nguyên lý tác động của bộ phận chấp hành r le đ c chia ra lo i có ti p

đi m vƠ không có ti p đi m

- Lo i r le có ti p đi m tác đ ng lên m ch đi u khi n b ng cách đóng hoặc m

ti p đi m do chuy n đ ng của ph n đ ng r le đ thực hi n vi c đóng hay ng t m ch

Trang 29

25

4.1.3.3 Theo tính chất của đại lượng đầu vào, chia ra các nhóm rơle: R le dòng đi n,

r le đi n áp, r le công su tầNhững lo i r le nƠy có th đi u chỉnh theo giá trị cực đ i hay cực ti u của tín hi u

4.1.3.4 Theo phương pháp nối bộ phận thu vào mạch điện chia ra các lo i r le s c p,

thứ c p vƠ trung gian

- R le m ch s c p m c trực ti p vƠo m ch đi u khi n

- R le m ch thứ c p m c gián ti p qua máy bi n đi n áp hay máy bi n dòng

đi n

- R le trung gian lƠm vi c d i tác đ ng của những tín hi u từ các r le khác đ khu ch đ i những tín hi u nƠy vƠ chia ra tác đ ng lên nhi u m ch đi u khi n khác nhau thông qua h th ng ti p đi m

4.1.3.4 Theo mục đích sử dụng chia r le lƠm 3 nhóm chính:

- R le b o v h th ng đi n, th ng lƠ lo i ro le m ch thứ c p Các b phận thu

vƠ ch p hƠnh của chúng đ c thi t k v i dòng đi n nh : 1,3 hoặc 5A

- R le đi u khi n, truy n đ ng đi n, th ng lƠ lo i r le m ch s c p Các b phận của chúng có th đ c thi t k v i dòng đi n l n (ví d hƠng trăm am pe nh

lƠ dòng đi n hoặc đi n áp

N u tín hi u đi u khi n ho t đ ng của r le lƠ đi n áp (tức lƠ cu n hút đ c đ u

song song v i ngu n đi n) thì r le đi n từ đó đ c gọi lƠ rơle điện áp Khi đó cu n

hút th ng có s vòng dơy l n, ti t di n dơy nh - đi n tr thu n của cu n dơy l n

Lo i nƠy đ c dùng nhi u trong m ch đi n công nghi p

Ng c l i, n u tín hi u đi u khi n ho t đ ng của r le lƠ dòng đi n (tức lƠ cu n

hút đ c đ u n i ti p v i ph t i) thì r le đi n từ đó đ c gọi lƠ rơ le dòng điện Khi

đó cu n hút th ng có s vòng dơy ít, ti t di n dơy l n – đi n tr thu n của cu n dơy

nh

Trong m ch đi n công nghi p r le đi n từ th ng không đóng , ng t trực ti p

m ch đ ng lực mƠ nó chỉ tác đ ng gián ti p vƠo m ch đ ng lực thông qua m ch đi u

khi n, vì vậy nó còn đ c gọi lƠ rơ le trung gian

4.2.2 Cấu tạo và nguỔên lý hoạt động của rơ le điện từ

4.2.2.1 Cấu tạo

Nh hình 4 – 1, bao g m các b phận chính sau:

- Lõi thép tĩnh th ng đ c g n c định v i thơn (v ) của r le đi n từ V i r le

đi n từ cỡ nh thì lõi thép tĩnh th ng lƠ m t kh i thép hình tr tròn l ng qua cu n dây

- Lá thép đ ng có g n ti p đi m đ ng tr ng thái cu n hút ch a có đi n lá thép đ ng đ c tách xa kh i lõi thép tĩnh nh lò so h i vị

- Cu n dơy đi n từ (cu n hút) đ c l ng vƠo lõi thép tĩnh có th lƠm vi c v i dòng đi n m t chi u hoặc xoay chi u

4.2.2.2 Nguyên lý hoạt động:

Trang 30

26

Khi ch a đóng đi n cho cu n hút (5), lá thép đ ng (3) chỉ chịu lực kéo của lò so (1) lƠm cho ti p đi m đ ng ti p xúc v i ti p đi m tĩnh phía trên t ng ứng cặp ti p

đi m phía trên tr ng thái đóng, cặp ti p đi m phía d i tr ng thái m

Khi đóng đi n cho cu n hút (5), từ thông do cu n hút sinh ra móc vòng qua c lõi thép tĩnh (4) vƠ lõi đ ng (3) t o thƠnh 2 cực từ trái d u b mặt ti p xúc lƠm cho lõi thép đ ng (3) bị hút v phía lõi thép tĩnh Mô men do lực hút nƠy sinh ra th ng mo men lực kéo của lò so K t qu lƠ lõi thép đ ng bị hút chặt vƠo lõi thép tĩnh, t ng ứng cặp ti p đi m phía trên tr ng thái m , cặp ti p đi m phía d i tr ng thái đóng

Nh vậy, chỉ nh vƠo sự đóng c t đi n cho cu n hút mƠ ta có th thay đ i tr ng thái của hƠng lo t các ti p đi m

Các ti p đi m vƠ cu n hút trên r le đi n từ th ng đ c ký hi u nh hình 4 – 2

4.3 R le từ đi n

4.3.1 Khái niệm

R le từ đi n lƠm vi c dựa trên nguyên t c tác d ng t ng h giữa dòng đi n

ch y qua cu n dơy v i từ tr ng của m t nam chơm vĩnh cửu, t o ra lực (mô men quay) lƠm dịch chuy n ph n đ ng của r le

R le từ đi n có đ nh y cao nh t trong các lo i r le đi n c Vì vậy r le từ

đi n đ c dùng nhi u trong các d ng c phức t p lƠm nhi m v khu ch đ i trung gian giữa các ph n tử c m bi n cực nh y (nh c m bi n nhi t, từầ) vƠ các ph n tử ch p hƠnh (th ng lƠ các r le đi n từ)

Chuy n đ ng của ph n đ ng r le ph thu c vƠo giá trị dòng đi n vƠ chi u dòng

đi n trong cu n dơy

Theo k t c u, r le từ đi n có hai lo i: Ph n đ ng chuy n dịch quay (hình 4 –

3a) vƠ ph n đ ng chuy n dịch thẳng (hình 4 – 3b) Ki u quay đ c dùng dùng nhi u

h n, chúng có k t c u t ng tự nh d ng c đo từ đi n, chỉ khác lƠ ph n đ ng của r le chỉ quay m t góc nh khi r le tác đ ng, đủ đ đóng, m h th ng ti p đi m

4.3.2 NguỔên lý cấu tạo

Xét c u t o r le từ đi n có ph n đ ng quay nh hình 4 – 3a

G m nam chơm vĩnh cửu (1), m ch từ (2), khung dơy (3), ti p đi m đ ng (4),

ti p đi m tĩnh (5) vƠ lò so nh (6)

Cu n dơy của r le th ng đ c cu n trên khung nhôm, m ng, nhẹ vƠ dẫn đi n

t t nên có kh năng ch ng dao đ ng khá cao, nh dòng đi n xoáy xu t hi n khi khung

Trang 31

27

chuy n đ ng trong từ tr ng khe h không khí lƠm vi c δ Đi u nƠy r t c n thi t đ i

v i r le từ đi n đ đ m b o cho ti p đi m lƠm vi c bình th ng

Trong m ch từ của r le, nam chơm đi n từ có th đặt ngoƠi hoặc đặt lọt trong khung dơy Ki u nam chơm vĩnh cửu trong khung dơy đòi h i ph i có thép từ t t, đ từ

d vƠ lực khử từ cao, nh ng k t c u đ n gi n vƠ ch c ch n h n

H th ng khung dơy đ ng có th quay trên tr c đỡ hoặc dơy treo Tr c quay

th ng lƠm b ng thép hoặc thép không rỉ đ i v i r le lƠm vi c vùng khí hậu nhi t

đ i G i đỡ tr c đ c lƠm b ng các vật li u cứng, chịu mòn t t nh thép, thủy tinh hoặc kim c ng N u lƠ dơy treo thì th ng b ng đ ng ph t pho có tính đƠn h i vƠ tính dẫn đi n t t

Trên khung dơy có g n ti p đi m đ ng vƠ đ i trọng đ cơn b ng h th ng Ti p

đi m tĩnh đ ng th i lƠ những đi m gi i h n kho ng di chuy n của khung dơy Ti p

đi m th ng r t nh , lƠm b ng platin hay h p kim platin – iridi Ph n đ ng của r le

có trọng l ng vƠ quán tính c nh , đ m b o cho r le có đ nhậy cao, th i gian tác

đ ng nh

Đi n áp lƠm vi c của m ch ti p đi m th ng nh kho ng 12V, dòng đi n 0,1A

Đi u ki n nƠy đ m b o cho khi lƠm vi c không xu t hi n h quang ti p đi m ngay

c khi ng t chậm

Lò xo nh th ng dùng lƠ lò xo xo n b ng h p kim đ ng thau – k m, đ ng ph t pho hoặc b cầ Dơy lò xo đ ng th i lƠ dơy dẫn đi n vƠo khung dơy của r le N u lƠ dơy treo thì không c n lò xo nh vƠ dơy treo lƠm nhi m v nh lò xo nh đ ng th i lƠ dơy dẫn đi n vƠo khung dơy

4.4 R le c m ứng

4.4.1 Khái niệm

R le c m ứng lƠm vi c dựa trên nguyên lý tác d ng t ng h giữa từ tr ng xoay chi u v i dòng đi n c m ứng trong ph n đ ng của r le Do đó r le c m ứng chỉ dùng trong m ch xoay chi u

1 Nam chơm vĩnh cửu; 2 m ch từ; 3 Khung dơy; 4

ti p đi m đ ng; 5 Ti p đi m tĩnh; 6 Lò xo nh

Trang 32

28

Ph n đ ng của r le có các d ng: hình đĩa, hình tr r ng m ng vƠ đ c lƠm b ng nhôm vì nhôm vừa dẫn đi n t t cho phép t o ra dòng c m ứng l n, vừa nhẹ cho phép

gi m quán tính c lƠm cho r le tác đ ng nhanh, nh y

Theo k t c u của ph n đ ng, r le c m ứng đ c phơn lƠm hai lo i chính: lo i đĩa vƠ lo i c c

Lo i đĩa quay có m ch từ hình [ trên đó có cu n dơy nhận tín hi u vƠo Ph n

đ ng lƠ m t đĩa nhôm đặt trong khe h không khí của m ch từ vƠ quay quanh m t

tr c K t c u lo i nƠy đ n gi n, d ch t o, mô men quay l n, nh ng th i gian tác

đ ng chậm nên đ c dùng đ t o ra r le tác đ ng có th i gian tr

Lo i c c quay có m ch từ hình khung vuông vƠ 4 cực, trên đó có các cu n dơy

đ a tín hi u vƠo Ph n đ ng lƠ m t roto r ng b ng nhôm m ng, đặt trong khe h không khí giữa 4 cực từ Rô to nƠy r t nhẹ nên th i gian tác đ ng của r le r t nhanh (

đ n 0,02 giơy), mô men quay nh K t c u lo i r le nƠy phức t p, ch t o yêu c u chính xác cao h n lo i đĩa quay

Đ m r ng tính năng lƠm vi c vƠ ph m vi ứng d ng của r le c m ứng ng i ta

t o ra các lo i r le lƠm vi c theo hai nguyên lý khác nhau nh : c m ứng vƠ đi n từ

hoặc c m ứng vƠ đi n đ ng Do vậy có các lo i r le c m ứng đi n từ vƠ r le c m ứng

đi n đ ng Trên c s của hai lo i r le nƠy, có th t o ra các lo i r le có các chức năng khác nhau trong đi u khi n, b o v h th ng l i đi n nh r le dòng đi n, đi n áp, công su t, t n s , t ng tr ,ầ

4.4.2 Rơ le cảm ứng dòng cực đại

Nguyên lý c u t o vƠ ho t đ ng của r le c m ứng đ c trình bƠy trên hình 4 – 4

R le g m hai h th ng: C m ứng vƠ đi n từ

- H th ng c m ứng: G m m ch từ 1 hình [, trên đó đặt cu n dơy dòng đi n 2

có nhi u đ u dơy ra ứng v i s vòng khác nhau Trên m m cực từ có đặt vòng ng n

Hình 4 – 4 : Nguyên lý c u t o r le c m ứng dòng cực đ i

1 Mach từ; 2 Cu n dơy dòng; 3 Vòng ng n m ch; 4 Đĩa nhôm; 5 Tr c quay; 6

Vít vô tận; 7 Khung nhôm; 8 Lò xo nh ; 9 Ch t định vị; 10 Bánh răng rẻ qu t;

1 1 Tay đòn ngang; 12 N p từ; 13 Ti p đi m tác đ ng chậm; 14 nam chơm vĩnh

cửu; 15 Vít đi u chỉnh th i gian; 16 Shun từ; 17 Vít đi u chỉnh  2 ; 18 Ti p

đi m tác đ ng tức th i; 19 Thanh truy n.

Trang 33

29

m ch 3 đ t o mô men quay đĩa Đĩa nhôm 4 đặt trong khe h không khí δ giữa hai cực từ vƠ c định trên tr c quay 5 Trên tr c đ c c định vít vô tận 6 vƠ tr c quay trên đỡ O1O1 đặt trên khung 7, khung nƠy có th quay quanh tr c O2O2

Khi dòng đi n trong cu n 2 còn nh h n dòng đi n chỉnh định, r le ch a tác

đ ng Lúc nƠy, d i tác d ng của lò xo nh s 8, khung 7 bị kéo quay v tỳ vƠo ch t 9, lƠm cho vít vô tận không ăn kh p v i bánh răng hình qu t 10 Bánh răng hình qu t 10

vị trí th p nh t vƠ đĩa nhôm 4 quay tự do N p từ 12 quay đ c quanh O4vƠ có ph n trái nặng h n ph n bên ph i, do đó h th ng ti p đi m 13 của r le tr ng thái m

Khi dòng trong cu n 2 đ t t i trị s dòng đi n tác đ ng, mô men quay đủ l , lƠm đĩa quay nhanh h n Đ ng th i mô men quay cũng th ng đ c mo men c n do lò

xo nh 8 gơy ra, lƠm khung 7 quay quanh tr c O2O2, dẫn đ n vít vô tận 6 ăn kh p v i bánh răng 10 Bánh răng đ c nơng d n lên khi đĩa quay Trên bánh răng 10 có g n tay đòn ngang 11 Tay đòn nƠy nơng d n ph n trái của n p từ 12 lên, lƠm gi m d n khe

h không khí δ2 đ u bên ph i n p từ 12, nh vậy lực hút đi n từ tác d ng lên đ u n p

từ khe h δ2 tăng d n Sau m t th i gian nƠo đó, tuỳ thu c vƠo trị s dòng tác đ ng, lực đi n từ đủ l n, hút đ u n p từ 12 r t nhanh v phía gông từ 1, lƠm đóng h th ng

ti p đi m th ng m 13 của r le, r le đư tác đ ng

N u dòng quá t i trong cu n dơy tăng cao, mô men quay đĩa s l n, đĩa quay

v i t c đ l n h n, bánh răng rẻ qu t chuy n đ ng nhanh h n, r le tác đọng s m h n hay th i gian tác đ ng của r le gi m xu ng Nam chơm vĩnh cửu 14 dùng đẻ t o mô men hưm đĩa lƠm cho đĩa quay đ c n định

Khi dòng đi n trong cu n dơy r le gi m xu ng đ n dòng đi n nh hoặc ng t hẳn, lò xo 8 s kéo khung 7 lƠm vít vô tận 6 tách kh i bánh răng hình rẻ qu t 10 Bánh răng tự r i xu ng, toƠn b h th ng tr v vị trí ban đ u

Vít đi u chỉnh 15 dùng đ thay đ i góc ti p xúc ban đ u của bánh răng 10 vƠ vít

vô tận 6, lƠm thay đ i quưng đ ng dịch chuy n của bánh răng, nên thay đ i đ c th i gian tác đ ng của r le khi có dòng quá t i

Trên khung 7 còn g n m t shun từ 16 đ tập trung từ thông t n của h th ng

m ch từ, t o ra lực hút b xung giúp cho bánh răng ăn kh p v i vít vô tận đ c ch c

ch y trong cu n dơy, vì từ tr của h th ng đi n t ng đ i l n so v i từ tr của h

th ng c m ứng, nên từ thông đi qua h th ng đi n từ nh , lực hút khe h δ2 nh không đủ l n đ hút ngay n p 12 N p 12 chỉ đ c hút giai đo n cu i, khi h th ng

c m ứng lƠm vi c nh đư nói trên

Khi có dòng quá t i l n hoặc dòng ng n m ch, từ thông do cu n dơy r le sinh

ra r t l n lực hút đi n từ khe h δ2đủ l n đ hút ngay n p 12 v thơn m ch từ 1, ti p

đi m đ c đóng ngay Nh vậy thừi gian tác đ ng của r le r t nh , không ph thu c vƠo t c đ quay của đĩa đ thay đ i dòng đi n chỉnh định

4.5 R le đi n đ ng

4.5.1 Khái niệm

Trang 34

30

R le đi n đ ng lƠm vi c trên nguyên lý tác d ng lực t ng h giữa hai dòng

đi n ch y trong hai cu n dơy đặt g n nhau (cu n dơy nƠy đặt trong từ tr ng cu n dơy kia)

R le đi n đ ng tác đ ng d i tác d ng của dòng đi n giá trị trung bình vì do

h th ng đ ng có kh i l ng t ng đ i l n Khi lƠm vi c v i dòng đi n xoay chi u, r

le đi n đ ng có u đi m vƠ đ c sử d ng r ng rưi lƠm r le b o v , r le tự đ ng ầNh ng lƠm vi c v i dòng m t chi u thì r le từ đi n có u th h n

R le đi n đ ng đ c ch t o dùng cho c đi n xoay chi u vƠ đi n m t chi u Chi u quay của ph n đ ng r le ph thu c vƠo chi u quay của dòng đi n (đ i v i đi n

m t chi u) vƠ góc l ch pha giữa hai dòng đi n trong hai cu n dơy (đ i v i đi n xoay chi u) Đ l n của mô mmen quay ph thu c vƠo giá trị hi u d ng của các dòng đi n

vƠ góc l ch pha giữa chúng Vì vậy r le đi n đ ng th ng dùng lƠm r le b o v công

su t

4.5.2 NguỔên lý cấu tạo

Hình 4 – 5 trình bƠy nguyên lý c u t o của r le đi n đ ng

N u cho dòng đi n i1 và i2 vƠo cu n dơy 1 vƠ cu n dơy 2, lực đi n đ ng do chúng sinh ra s t o ra mô men lƠm quay cu n dơy ph n đ ng vƠ đóng h th ng ti p

đi m, r le đư tác đ ng Hai dòng đi n nƠy có th đ c c p từ m t ngu n đi n (đ i v i

r le đi n áp vƠ r le dòng đi n) hoặc đ c c p từ hai ngu n (đ i v i r le công su t vì

r le có 2 đ i l ng đ u vƠo lƠ dòng đi n vƠ đi n áp)

V k t c u, r le đi n đ ng có lo i không có lõi s t vƠ lo i có lõi s t Lo i không

có lõi s t th ng sử d ng trong m ch cao t n tuy nhiên lo i nƠy có mô mên quay nh

vƠ d bị nh h ng của từ tr ng ngoƠi nên lo i nƠy ít đ c sử d ng Vì vậy lo i có lõi

s t đ c sử d ng r ng rưi h n

R le đi n đ ng có lõi s t c u t o gi ng r le từ đi n, chỉ khác lƠ dùng m t trong hai cu n dơy đ kích từ thay cho nam chơm vĩnh cửu N u lõi s t ph n quay thì ngoƠi mô men đi n đ ng còn có c mô men đi n từ tác đ ng lên ph n quay, vì th lo i nƠy có mô men quay l n

4.6 R le trung gian

4.6.1 Khái niệm

R le trung gian đ c dùng r t nhi u trong các s đ b o v h th ng đi n vƠ các s đ

đi u khi n tự đ ng Do đó s l ng ti p đi m l n, từ 4 đ n 6 ti p đi m, vừa th ng đóng vƠ th ng m , nên r le trung gian th ng dùng đ truy n tín hi u từ m t r le chính đ n nhi u b phận khác của s đ m ch đi u khi n

Trang 35

31

4.6.2 Nguyên lý cấu tạo

R le trung gian có nguyên lý c u

t o nh hình 4 – 7 G m nam chơm đi n

có cu n dơy (1), n p (2), lò so (3) vƠ h

th ng ti p đi m (4) (h th ng ti p đi m

g m nhi u ti p đi m th ng đóng vƠ

th ng m ) Khi cu n dơy (1) có đi n áp,

đ ng ph t pho vừa dẫn đi n t t vừa có

tính đƠn h i cao Dọc theo thanh dẫn ti p đi m tĩnh có các thanh thép lò so có tác d ng lƠm tăng lực ép ti p đi m, đ m b o tăng đ tin cậy vƠ gi m rung đ ng khi ti p đi m đóng m ch

Trong m t vƠi lo i r le, ngoƠi cu n dơy (1) (cu n đi n áp) còn có thêm 2 hoặc

3 cu n dơy duy trì (cu n dòng đi n) m c n i ti p v i ti p đi m th ng m của r le Khi không còn đi n áp c p cho cu n dơy chính r le vẫn có th đ c duy trì tr ng thái hút khi có dòng đi n qua m t trong các cu n dây duy trì

c n thi t đó ng i ta dùng r le th i gian Nh vậy có th định nghĩa r le th i gian lƠ

r le có đặc tính: Khi có tín hi u vƠo r le thì sau m t th i gian xác định, r le m i phát tín hi u đ u ra

Thông th ng r le th i gian không tác đ ng (tức lƠ đóng hoặc ng t) trực ti p trên m ch đ ng lực mƠ nó tác đ ng gián ti p qua m ch đi u khi n, vì vậy dòng định mức của ti p đi m trên r le th i gian không l n, th ng chỉ cỡ vƠi ampe

Ngày đăng: 02/01/2023, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w