Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP.. Chọn câu sai= ΔABC = ΔMNP.. Chọn câu saiChọn ΔABC = ΔMNP.. Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP.. Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP.. Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP.. Chọn c
Trang 10 1 -1
A
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 03 trang)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng rồi điền chữ cái tương ứng vào bảng sau:
Đáp án
Câu 1: [NB_TN1] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A
2
Câu 2: [NB_TN2] Căn bậc hai số học của số 9 là:
Câu 3: [TH_TN3] Điểm A biểu diễn số thực nào ?
A
5
2
D
5 2
Câu 4: [TH_TN4] : Tìm giá trị tuyệt đối của 2,5 là:
Câu 5 [NB_TN5]: Cho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiΔABC = ΔMNP Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai= ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiΔABC = ΔMNP Chọn câu saiMNP ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiChọn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicâu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisai
Trang 2Câu 6 [NB_TN7]: Cho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivà ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiKHI ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai
có: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiPhát ΔABC = ΔMNP Chọn câu saibiểu ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainào ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitrong ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphát ΔABC = ΔMNP Chọn câu saibiểu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisau ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai đúng:
Câu 7 [TH_TN7]: Cho ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai△ABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiSố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđo ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigóc ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiB:
Câu 8 [TH_TN8]: ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiCho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiKhi ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđó ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai tam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigì? ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiChọn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikết ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailuận ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđúng ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainhất
A ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicân
B ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivuông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicân
C ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivuông
D ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđều
Câu 9 [TH_TN9] Quan sát hình vẽ Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh
lớp 7
Trang 3A 10% B 20% C 25% D 45%.
Câu 8 [NB_TN7] Quan sát hình vẽ Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5
A 35BC=6 cm B 20BC=12 cm C 48.BC=8 cm
D 42BC=16 cm
Câu 10: [TH_TN9] Cho biết a=√5=2, 23606 Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm :
Câu 11 [TH_TN11] Cho xOy và yOz là 2 góc kề bù Biết xOy 25 0 , số đoyOz bằng ?
A 650 B 250 C 750 D 1550
Câu 12 [TH_TN12] ChoxOy 700 , Ot là tia phân giác của xOy Số đo xOt bằng ?
A 350 B 300 C 400 D 1400
Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: [_TH_TL13] ] (1,0 điểm) Tìm ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicăn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saibậc ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihai ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihọc ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicủa ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisau: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai81; ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai 0,36 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai
Lời giải:
Câu 14: [_NB_TL14] ] (1,5 điểm) Cho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saibốn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai
số: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1780;611125;133911780;611125;13391 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivà ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai98.98.
a) ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiPhân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainào ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitrong ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainhững ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitrên ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikhông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviết ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđược ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidưới ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidạng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saithập ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai phân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihữu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihạn?
Trang 4(461538);98=1,125.1780=0,2125; 611125=4,888; 13391=1, (461538); 98=1,125.
1,(461538) ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saithập ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivô ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihạn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saituần ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihoàn ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicòn ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai0,2125; ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai4,888 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivà ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1,125 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai các ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saithập ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihữu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihạn ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainên ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1339113391 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikhông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviết ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđược ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidưới ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidạng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai thập ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihữu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihạn
Vậy ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1339113391 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikhông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviết ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđược ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidưới ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidạng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saithập ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiphân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihữu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihạn
b) ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTa ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai√ 2 ≈1,414213562.2≈1,414213562.
Do ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1,461538462… ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai> ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai1,414213562… ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainên ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai13391>√ 2 13391>2.
Vậy ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai13391>√ 2
Câu 15: [VDC_TL11] (1,0 điểm) Để ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailát ΔABC = ΔMNP Chọn câu saimột ΔABC = ΔMNP Chọn câu saimảnh ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihình ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivuông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidiện ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitích ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai
100 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saim2, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saingười ΔABC = ΔMNP Chọn câu saita ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicần ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidùng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saibao ΔABC = ΔMNP Chọn câu sainhiêu ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviên ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigạch ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihình ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivuông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicạnh ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidài ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai50 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicm? (coi ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saimạch ΔABC = ΔMNP Chọn câu saighép ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikhông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđáng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saikể)
Lời giải:
Diện ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitích ΔABC = ΔMNP Chọn câu saimột ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviên ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigạch ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai502 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai= ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai2500 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai(cm2)
Đổi ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai2500 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicm2 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai= ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai0,25 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saim2
Người ΔABC = ΔMNP Chọn câu saita ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicần ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisố ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviên ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigạch ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailà: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai100 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai: ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai0,25 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai= ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai400 ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai(viên)
Vậy ΔABC = ΔMNP Chọn câu saingười ΔABC = ΔMNP Chọn câu saita ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicần ΔABC = ΔMNP Chọn câu saidùng ΔABC = ΔMNP Chọn câu sai400 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiviên ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigạch ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđể ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailát ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisân
Câu 16: (2,0 điểm) Cho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiABC ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitại ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiA ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicó ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiˆA=120°A 120 0 ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiTrên cạnh ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiBC ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailấy ΔABC = ΔMNP Chọn câu saihai ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiđiểm ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiM, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiN ΔABC = ΔMNP Chọn câu saisao ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicho ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiMA, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiNA ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailần ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailượt ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivuông ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigóc ΔABC = ΔMNP Chọn câu saivới ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiAB, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiAC Chứng ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiminh ΔABC = ΔMNP Chọn câu sairằng:
a) ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiΔBAMBAM=ΔBAMCAN;
b) ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiCác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitam ΔABC = ΔMNP Chọn câu saigiác ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiANB, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiAMC ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailần ΔABC = ΔMNP Chọn câu sailượt ΔABC = ΔMNP Chọn câu saicân ΔABC = ΔMNP Chọn câu saitại ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiN, ΔABC = ΔMNP Chọn câu saiM
Lời giải:
Trang 5
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
13a
(0,5đ)
1
3
4
0,5
13b
(0,5đ)
0,5
13c
(0,5đ)
2
1 1 3 7 1 3 42 2 27 17 2
3 3 2 3 9 2 18 18 18 18
0,5
14a
(0,5đ)
:
6 7 7 18
x x x x
0,5
14b
(1.0đ) Chiều rông mảnh vườn là:
1 12,3 4,1
Diện tích là: 12,3 x 4,1 = 50,43 cm2
0,5 0,5
15
(1,0đ)
Đường chéo là : 48 x 2,54 = 121,92 cm
Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
0,5 0,5
Trang 617a
(0,75đ) Ta có AB
AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
0,25 0,25 0,25
17b
(0,75đ) Ta có
ABD BDC 180 0 (vì AB // CD) hayABD 720 1800
ABD1080
0,25 0,25 0,25
17c
(0,5đ)
Vì BE là tia phân giác của ABD
Nên
54
ABD
0,25
0,25