Mục tiêu: Học sinh tự đánh giá quá trình nhận thức của mình qua bài kiểm tra và đánh giá kĩ năng đọc hiểu các văn bản và tạo lập văn bản.. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IMÔN: NG
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌCKÌ I
I MỤC TIÊU
1 Năng lực:
- Giải quyết vấn đề: hs trả lời các nội dung của đề kiểm tra.
2 Phẩm chất:
- Trung thực : Thật thà khi làm bài kiểm tra
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với bản thân hoàn thiện bài và nộp bài.
II, PHƯƠNG TIÊN VÀ HỌC LIÊU
- Đề bài và hướng dẫn chấm ( đáp án)
- Giấy kiểm tra, bút viết.
III TIẾN TRINH TỎ CHỨC
1 Mục tiêu: Học sinh tự đánh giá quá trình nhận thức của mình qua bài kiểm tra và đánh
giá kĩ năng đọc hiểu các văn bản và tạo lập văn bản.
2 Nội dung hoạt động: HS hoạt động thực hiện các câu hỏi trong đề kiểm tra
3 Sản phẩm: Nhận thức và thái độ làm bài của HS.
4.Tổ chức thực hiện:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN NGỮ VĂN, LỚP 7
năng thức/kĩ năngĐơn vị kiến
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Q
hiểu Thơ (thơ
bốn chữ, năm chữ)
2 Viết Kể lại một
sự việc ( Kể lại trận mưa rào )
Tổng điểm (tỉ lệ %) 2.0 0.5 2.0 1.5 0 2+
1
2.5đ = 25% 3.5đ = 35% 3đ = 30% 1đ = 10%
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
năng
Nôi dung / Đơn vi kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
hiểu
Thơ (thơ bốn chữ, năm chữ)
1 Nhận biết:
- Thể thơ
- Nhận biết được từ ngữ, vần, nhip, các biện pháp tu
từ trong bài thơ
- Xác đinh được số từ, phó từ
- Nhận biết được bố cục, những hình ảnh tiểu biểu, các yếu tố tự sự, miêu tả được sử dụng trong bài thơ
2 Thông hiểu:
- Hiểu và lí giải được tình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình được thể hiện qua ngôn ngữ văn bản
- Rút ra được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc
- Phân tích được giá tri biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần, nhip, biện pháp tu từ
- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố
Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng
3 Vận dụng:
Trang 3- Trình bày được những cảm nhận sâu sắc và rút ra được những bài học ứng xử cho bản thân
- Đánh giá được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua cách nhìn riêng về con người, cuộc sống; qua cách sử dụng
từ ngữ, hình ảnh, giọng điệu
2 Viết Kể lại
một sự việc
( Kể lại trận mưa rào )
1 Nhận biết:
- Xác đinh được kiểu bài
- Xây dựng bố cục, sự việc, hình ảnh,
2 Thông hiểu:
- Giới thiệu được về trận mưa
- Trình bày được các sự việc, hình ảnh diễn ra
- Tập trung vào sự việc chính
3 Vận dụng:
- Trình bày được những chi tiết, hình ảnh về trận mưa
- Sử dụng ngôi kể và ngôn ngữ kể chuyện phù hợp
- Biết lựa chọn sự việc, chi tiết, sắp xếp diễn biến câu chuyện mạch lạc, logic
Vận dụng cao:
- Viết được bài văn kể lại một sự việc
- Sáng tạo trong cách kể
chuyện: vận dụng các biện pháp tu từ, kết hợp các phương thức biểu đạt,…
1TL*
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I ĐỌC-HIỂU (6,0 điểm)
Đọc bài thơ sau và thực hiện yêu cầu bên dưới:
MƯA
“Mưa rơi tí tách Hạt trước hạt sau Không xô đẩy nhau Xếp hàng lần lượt
Mưa vẽ trên sân Mưa dàn trên lá Mưa rơi trắng xóa Bong bóng phập phồng
Mưa nâng cánh hoa Mưa gọi chồi biếc Mưa rửa sạch bụi Như em lau nhà.
Mưa rơi, mưa rơi Mưa là bạn tôi Mưa là nốt nhạc Tôi hát thành lời…”
(Trích, Thư viện thơ -Kho tàng bài thơ hay nhất về thiếu nhi, ngày 25/12/2019)
Câu 1 Văn bản “Mưa” thuộc thể thơ nào? (0.5 điểm)
A Thơ lục bát
B Thơ năm chữ
C Thơ bốn chữ
D Thơ bảy chữ
Câu 2.Xác đinh cách gieo vần trong bốn dòng thơ đầu ? (0.5 điểm).
A Vần chân
B Vần lưng
C Vần liên tiếp
D Vần cách
Câu 3.Bài thơ sử dụng phương thức biểu đạt chính nào ? (0.5 điểm).
A Tự sự
B Miêu tả
C Nghi luận
D Thuyết minh
Câu 4.Xác đinh biện pháp từ có trong các dòng thơ sau: (0.5 điểm).
“ Mưa rửa sạch bụi
Như em lau nhà”
Trang 5A Ẩn dụ
B Hóan dụ
C So sánh
D Nhân hóa.
Câu 5 Qua bài thơ tác giả muốn gửi đến bạn đọc bức thông điệp gì ? (0.5 điểm).
A Yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống
B Yêu đất nước, yêu cuộc sống
C Yêu con người, yêu cây cối
D Yêu bạn bè, yêu thiên nhiên
Câu 6.Ý nghĩa của từ “ chồi biếc’’ trong câu thơ “ Mưa gọi chồi biếc”? (0.5 điểm).
A Màu xanh tươi, trải dài
B Sự trỗi dậy, tràn đầy sức sống
C Gọi cây cối thức dậy
D Cơn mưa có màu xanh biếc.
Câu 7 Từ trái nghĩa trong câu: “Mưa rơi tí tách
Hạt trước hạt sau” (0.5 điểm).
A Trước - sau
B Mưa - rơi
C Hạt - mưa
D Rơi - tí tách
Câu 8.Tình cảm của tác giả trong bài thơ được thể hiện như thế nào ? (0.5 điểm).
A Lo sợ, buồn bã
B Bâng khuâng, xao xuyến
C Vui vẻ, hạnh phúc
D Ngậm ngùi, xót xa.
Câu 9 Trình bày suy nghĩ của em về lợi ích của mưa đối với sự sống trên trái đất bằng một đoạn văn khoảng 5 câu (1.0 điểm)
Câu 10 Vào mùa mưa em cần phải làm gì để bảo vệ sức khỏe? Hãy trình bày khoảng 3 đến 5 câu (1.0 điểm)
II: VIẾT(4,0 điểm)
Viết bài văn kể lại trận mưa rào mà em ấn tượng nhất.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Ngữ văn lớp 7
Trang 69 Học sinh có thể nêu suy nghĩ:
Lợi ích của mưa: mang lại nguồn nước sạch sẽ, mát lành cho con
người và muông thú, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp, cây
cối màu mỡ hơn, làm cho không khí sạch và trong lành hơn, tiết kiệm
nước ngầm, cung cấp nước cho thủy điện…
1,0
10 HS có thể đưa ra một số biện pháp:
(Gợi ý)
- Khi đi ra ngoài cần mang theo ô, áo mưa … để cơ thể không bi ướt
- Bổ sung thêm vitamin để tăng sức đề kháng hạn chế bệnh cảm cúm
nếu không may bi mưa ướt
- Phát quang bụi rậm, diệt muỗi, côn trùng, giữ vệ sinh sạch sẽ…
1,0
1 Nhận biết:
- Xác đinh được kiểu bài
- Xây dựng bố cục, sự việc, hình ảnh
0,5
2 Thông hiểu:
Mở bài: Giới thiệu về trận mưa mà em ấn tượng nhất
Thân bài:
- Thuật lại trận mưa:
- Trước khi mưa: Không khí, thời tết, trạng thái của cây cối và con
ngường ra sao
+ dấu hiêu của bắt đàu của cơn mưa
- Khi trời đang mưa
+ Bầu trời, âm thanh, cay cối…như thế nào?
- Sau cơn mưa:
+ Khung cảnh thiên nhiên và hoat động con người
- Sử dụng ngôi kể phù hợp
Kết bài: Cảm xúc của em sau trận mưa
0,25
1,0
0,25
3 Vận dụng:
- Trình bày được những chi tiết, hình ảnh về trận mưa
- Sử dụng ngôn ngữ kể chuyện phù hợp
- Biết lựa chọn sự việc, chi tiết, sắp xếp diễn biến của trận mưa, mạch
lạc, logic
0,5 0,25 0,25
Trang 74 Vận dụng cao:
- Sáng tạo trong cách kể chuyện: vận dụng các biện pháp tu từ, kết hợp các phương thức biểu đạt…
- Biết lựa chọn các chi tiết , hình ảnh có ý nghĩa
0,5
0,5