1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ -2

9 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ -2
Tác giả Mai Thị Quỳnh
Trường học Trường Đại Học Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ 2 MAI THỊ QUỲNH 0976 93 93 89 ĐC SN 63/77 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG T ĐÔNG VỆ TP THANH HÓA BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ 2 Bài 1 Cho số hữu tỉ x= 2 3 2 a − Tìm a để a x là số hữu tỉ dương b x là[.]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ -2

Bài 1: Cho số hữu tỉ x=2 3

2

a− Tìm a để

a x là số hữu tỉ dương

b x là số hữu tỉ âm

c x là số hữu tỉ không âm cũng không dương

d x là số nguyên

Bài 2: Cho số hữu tỉ x=3 5

6

a− Tìm a để

e x là số hữu tỉ dương

f x là số hữu tỉ âm

g x là số hữu tỉ không âm cũng không dương

h x là số nguyên

Bài 3: Cho số hữu tỉ x=2 1

5

a

− Tìm a để

i x là số hữu tỉ dương

j x là số hữu tỉ âm

k x là số hữu tỉ không âm cũng không dương

l x là số nguyên

Bài 4: Cho số hữu tỉ x= 3

12

a− Tìm a để

m x là số hữu tỉ dương

n x là số hữu tỉ âm

o x là số hữu tỉ không âm cũng không dương

p x là số nguyên

Bài 5: Cho số hữu tỉ x= 2 4

a

a + Tìm a để

a x là số hữu tỉ âm

b x không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương

Bài 6: Cho số hữu tỉ x= 2 2 3

a a

− − Tìm a để

c x là số hữu tỉ âm

d x không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương

Bài 7: Cho số hữu tỉ x= 2

3

a

a + Tìm a để

e x là số hữu tỉ âm

f x không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương

Bài 8: Cho số hữu tỉ x= 3

2

a− Tìm số nguyên a để x là số hữu tỉ nguyên Bài 9: Cho số hữu tỉ x= 3

2

a+ Tìm số nguyên a để x là số hữu tỉ nguyên Bài 10: Cho số hữu tỉ x= 3

2

a

a− Tìm số nguyên a để x là số hữu tỉ nguyên

Bài 11: Cho số hữu tỉ x=2 1

2

a a

− Tìm số nguyên a để x là số hữu tỉ nguyên

Bài 12:Thực hiện bỏ ngoặc trước khi thực hiện phép tính

Trang 2

     

= − + ÷ − + − ÷ + − − ÷

= − − −÷  + − ÷ − − − ÷

= − − ÷ + + − ÷ − − − ÷

= − + ÷ − + − ÷ − − − ÷

Bài 13 Tìm x, biết:

a) x 3 5

7 21

− =

  ; b)

1 x

9 = 9 ; c) 2 15

x:

− = −

4: x 2

Bài 14 Tìm x, biết:

a) 2x 5 3

3 + = 7 10 ; b) 3x 1 3

4 − = 2 7 Bài 15 Tìm x, biết:

a) 1x 3x 33

− + = ; b) 2 4 1 3

x 5 x 6 x 7 3

2005 2004 2003 + + + + + = −

Bài 16 Tính:a) 4 5. 39 1: 5

7 13 25 42 6

2. 4 1 2: 12 5

Bài 17 Tính giá trị các biểu thức sau (chú ý áp dụng tính chất các phép tính).

a) A = 5 7 11. . .( 30)

11 15 5

1 . 15 . 38

−  −   

c) C = 5 3. 13 3.

9 11 18 11

−  + − 

15 17 32 17

2x− 27 + 3y+ 10 = 0

Trang 3

BÀI KIỂM TRA 30 PHÚT – lần 3

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 1 13 4+ b) 2 7

5 21

− + c) 38 6+−5 d) 15 1

12 4

− Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính

+

−

+

19

8 14

3 19

8

14

11

,

31

5 19

7 11

5

,

7

6

11

2

7

6

,

c

b

a

Bài 3:T×m x biÕt :

a) 2 x 3

− − = b) x 1 1

15 10

− = c) 3 x 5

− − = d) 3 x 1 7

− = + e) 5 x 3 1

− − = − − − ÷

  f) x 1 5 1

− ÷= − +

 

Bài 4: Cho số hữu tỉ x= 3 2 a− Tìm a để a x là số hữu tỉ dương b x là số hữu tỉ âm c x là số hữu tỉ không âm cũng không dương d x là số nguyên Bài 5: a)Tìm x biết: 2 1 720 4 : 70 + = x x b)Tìm x,y biết: 1 3 0 2 x+ + - y= BÀI LÀM

Trang 4

Trang 5

Trang 6

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w