1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHƯƠNG IV : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương IV : Phản Ứng Hoá Học
Trường học Trường THPT Phong Điền, Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG IV PHẢN ỨNG HOÁ HỌC Sở GD DT Thừa Thiên Huế Trường THPT Phong Điền CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV PHẢN ỨNG HOÁ HỌC LỚP 10 Câu 1 Chọn phát biểu đúng A Phản ứng oxy hoá khử là phản ứng không có sự[.]

Trang 1

Sở GD-DT Thừa Thiên Huế

Trường THPT Phong Điền

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC.LỚP 10

Câu 1 : Chọn phát biểu đúng :

A Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng không có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố

B Trong phản ứng hoá hợp số oxy hoá của các nguyên tố không thay đổi

C Trong phản ứng thế số oxy hoá của các nguyên tố luôn thay đổi

D Trong phản ứng phân huỷ số oxy hoá của các nguyên tố luôn luôn thay đổi

Câu 2 : Cho phản ứng : 3 Fe + 2O2 → Fe3O4

Trong phản ứng này , nguyên tử sắt :

Câu 3 : Chất oxy hoá là chất ……

Câu 4 : Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi ?

Câu 5 : Cho phản ứng : Cl2 + NaOH→ NaCl + NaClO + H2O

Trong phản ứng này , clo đóng vai trò :

C.Vừa là chất khử , vừa là chất oxy hoá D Không là chất khử , không là chất oxy hoá Câu 6 : Cho phản ứng : MnO2 + HCl→ MnCl2 + Cl2 +H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :

Câu 7 : Cho các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ứng oxy hoá - khử :

C Phản ứng giữa H2SO4 và NaOH C Phản ứng giữa đá vôi và axit nitric

Câu 8 : Số oxy hoá của S trong hợp chất H2SO4 là :

Câu 9: Cho các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử:

Câu 10 :Số oxy hóa của clo trong dãy các hợp chất sau : HCl , HClO , HClO2 ,HClO3 , HClO4 là :

Câu 11 : Phản ứng : Cl2 + H2O→ HCl + HClO , thuộc loại :

Trang 2

C Phản ứng oxy hoá khử D Phản ứng tự oxy hoá khử.

Câu 12 : Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxy hoá khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Có sự thay đổi số oxy hoá của các nguyên tố trong phản ứng

C Tạo ra chất khí

D Có sự thay đổi màu sắc của các chất

Câu 13 : Sự oxy hoá một nguyên tố là sự mất electron của nguyên tố đó

Câu 14 : Phản ứng oxy hoá -khử là phản ứng hoá học trong đó có sự nhường và nhận proton

Câu 15: Cho các phản ứng sau ; phản ứng nào là phản ứng oxy hoá -khử

Câu 16 : Cho phản ứng : Fe + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số oxy hoá của Fe thay đổi từ :

Câu 17 : Xét các phản ứng sau :

a CaC2 + 2H2O→ C2H2 + Ca(OH)2 b.2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2

Trong phản ứng nào , H2O đóng vai trò chất oxy hoá :

Câu 18 : Câu phát biểu nào sau đây đúng cho phản ứng :

Fe2+ + 2H+ + NO3-→ Fe3+ + NO2 + H2O

A Fe3+ bi oxy hoá và N+5 bị khử B Fe2+ bị oxy hoá và N+5 bị khử

C O2- bị oxy hoá và H+ bị khử D Fe2+ bị oxy hoá và H+ bị khử

Câu 19 : Cho phản ứng : KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 +H2O

Vai trò của HCl trong phản ứng là:

Câu 20 : Thả dây đồng vào dung dịch AgNO3 , ở đây xảy ra phản ứng :

Câu 21 : Chất khử là chất :

Câu 22 : Cho phản ứng : Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

Trong phản ứng này 1 ion Cu2+ đã :

C âu 23 : Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố nitơ không thể hiện tính khử ?

Câu 24 : Theo phản ứng hoá học sau :

Trang 3

M2Ox + HNO3→ M(NO3)3 + NO + … Với giá trị nào của x phản ứng trên sẽ là phản ứng oxy hoá khử?

Câu 25 : Cho phản ứng : 2KClO3→ KCl + 3O2

lượng kaliclorat cần để điều chế 72g oxy là:

Câu 26 : Để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 850ml dung dịch bạcnitrat 0,15M cần bao nhiêu gam sắt?

Câu 27 : Hoà tan 25g muối CuSO4.5H2O vào nước thu được 500ml dung dịch A Khối lượng Fe cần dùng để khử hết ion Cu2+ trong dung dịch A là :

Câu 28 : Thể tích dung dịch HNO3 0,5 M cần thiết để hoà tan vừa hết 4,8 g Cu theo phản ứng :

Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO +H2O

Câu 29 : Cần bao nhiêu lit O2(đktc) phản ứng vừa đủ với 1mol NH3 để tạo thành 2 sản phẩm khử

là NO và H2O ?

Câu30 :Hoà tan 3,06 g kim loại chưa rõ hoá trị vào dung dịch HNO3 thu được 1,904 lit khí NO (đ ktc)không màu , hoá nâu trong không khí

Kim loại đã dùng là :

Đ

ápán:1C,2B,3C,4C,5C,6D,7B,8D,9B,10A,11D,12B,13A,14B,15C,16C,17D,18B,19D,20C,21C,22A,

23D,24D,25C,26D,27B,28A,29B,30D

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:49

w