Sở GD&ĐT Quảng Nam Sở GD&ĐT Quảng Nam Trường THPT Khâm Đức ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 2008 Môn Hoá Khối 10 (CB) Thời gian 60 phút (Không kể giao đề) ĐỀ 329 Hä vµ tªn Líp 10/ Điểm Lời phê của g[.]
Trang 1Sở GD&ĐT Quảng Nam
Trường THPT Khâm Đức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2007-2008 Mơn : Hố - Khối : 10 (CB)
Thời gian : 60 phút (Khơng kể giao đề)
ĐỀ 329
Hä vµ tªn : Líp: 10/
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh trịn câu trả lời đúng
Câu 1: Cho FeS vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được sản phẩm :
A Cĩ mùi trứng thối B Cĩ mùi hắc C Cĩ mùi khai D Cĩ kết tủa vàng
Câu 2: Halogen nào chỉ thể hiện số oxi hố -1 trong các hợp chất:
A F B Cl C Br D I
Câu 3: Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử ?
A H2S B SO3 C O3 D SO2
Câu 4: Axit Sunfuric và muối của nĩ cĩ thể nhận biết nhờ:
A Chất chỉ thị màu B Phản ứng trung hồ
C Dung dịch muối Bari D Sợi dây đồng
Câu 5: Tính chất hố học cơ bản của các halogen là:
A Tính axit mạnh B Tính bazơ mạnh
C Tính oxi hố mạnh D Tính khử mạnh
Câu 6: Phản ứng nào sau đây sai
1/.3H2SO4 lỗng+ 2Fe Fe2(SO4)3 + 3H2 2/ H2SO4 lỗng + Cu CuSO4 + H2
3/ H2SO4lỗng + CuO CuSO4 + H2O 4/ 2H2SO4 lỗng+ Cu CuSO4 + H2O + SO2
A 1, 2 B 2, 3 C.1, 2, 4 D 2, 4
Câu 7: Những kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit clohiđric?
A Cu, Zn, Fe B Fe, Pb, Ag C Al, Fe, Zn D Cu, Ca, Na
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Oxi cĩ các dạng thù hình là 17O và 18O
B Số oxi hố -2 là số oxi hố bền nhất của oxi
C Oxi chỉ cĩ hai số oxi hố là 0 và -2
D Oxi khơng cĩ dạng thù hình nào
Câu 9: Chọn phát biểu sai :
A Khí H2S, SO2 đều khơng làm mất màu dung dịch Brôm
B Để pha loãng axít sunfuric đặc : cho từ từ axít vào nước
và khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh
C Nhỏ axit sunfuric đặc lên mẫu đường kính (C12H22O11) sẽ có khí CO2 , SO2 và hơi nước bay ra
D Axít sufuric đặc hút nước rat mạnh và toả nhiều nhiệt
Câu 10: Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxi hố:
A SO2 B H2S C SO3 D H2SO3
Câu 11: Cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nĩng sau phản ứng thu được muối gì?
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO3 D Tất cả đều sai
Câu 12: Trong cơng nghiệp Cl2 được điều chế từ một trong các hợp chất sau:
A HCl B NaCl C KMnO4 D KClO3
Trang 2Câu 13: Cho các lọ dung dịch bị mất nhãn sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI Chỉ dùng dung
dịch AgNO3 ta cĩ thể nhận biết:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaCl và NaBr
C Tất cả các dung dịch trên D Dung dịch NaCl và NaF
Câu 14: Halogen nào cĩ tính phi kim yếu nhất?
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 15: Cho phản ứng : 3H2 + N2 2NH3 + Q Để phản ứng trên tổng hợp được nhiều NH3 cần thực hiện điều nào sau đây :
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất D Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
Câu 16: Để nhận biết khí hidrosunfua hoặc dd muối sunfua dùng
dung dịch :
A Pb(NO3)2 B.HCl C CuCl2 D Pb(NO3)2 hoặc CuCl2
Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng:
A Oxi cĩ tính oxi hố mạnh hơn ozon
B H2SO4 lỗng cĩ tính hút nước mạnh
C I2 làm xanh hồ tinh bột
D Phản ứng oxi hố khử là phản ứng mà số oxi hố của các nguyên tố khơng thay đổi
Câu 18: Có hỗn hợp A gồm CO2 và SO2 Để loại bỏ SO2 người
ta có thể sục A vào dung dịch :
1) Ca(OH)2 dư 2) Ba(OH)2 dư 3) Nước brôm dư
A 1, 2 B 3 C 1, 2, 3 D 1,3
Câu 19: Cho 0,8 gam kim loại A hoá trị II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 280 ml SO2 (đktc) Kim loại X là:
Câu 20: Cho các axit sau: HF, HI, HBr, HCl Độ mạnh của các axit tăng theo thứ tự sau:
A HCl, HBr, HI, HF B HF, HCl, HBr, HI
C HF, HBr, HCl, HI D HI, HBr, HCl, HF
Câu 21: Khối lượng riêng của dung dịch H2SO4 nồng độ 60 % là 1,503 g/ml Nồng độ mol/l của axít này là
A 9,2M B 9,018 M C 4M D 0,92 M
Câu 22: Cho phản ứng : O3 + KI + H2O (X) + ( Y) + ( Z) Trong đó (X), ( Y), ( Z) lần lượt là:
A K2O + O2 + I2 B KOH + O2 + I2
C KOH + O2 + HI D K2O + HI + I2
Câu 23: Cân bằng của phản ưùng: a) 2SO2 + O2 2SO3 +
Q
b) 3H2 + N2 2NH3 + Q chuyển dịch về phía nào khi thêm oxi ở a) và lấy bớt NH3 ở b)
A a) chiều thuận, b) chiều thuận B a) chiều thuận, b) chiều nghịch
C a) chiều nghịch, b) chiều nghịch D a) chiều nghịch, b) chiều thuận
Câu 24: Chọn thuốc thử nào sau đây để phân biệt được các
dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt :
H2SO4, NaOH, HCl, Na2SO4
Trang 3A Quyø tím B dd BaCl2 C quyø tím, dd AgNO3 D quyø tím,
dd BaCl2
Lưu ý: 35 phút thu bài trắc nghiệm
Trang 4Sở GD&ĐT Quảng Nam
Trường THPT Khâm Đức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2007-2008 Mơn : Hố - Khối : 10 (CB)
Thời gian : 60 phút (Khơng kể giao đề)
ĐỀ 125
Hä vµ tªn : Líp: 10/
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh trịn câu trả lời đúng
Câu 1: Chọn thuốc thử nào sau đây để phân biệt được các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt : H2SO4, NaOH, HCl, Na2SO4
A Quỳ tím B dd BaCl2 C quỳ tím, dd AgNO3 D quỳ tím, dd BaCl2
Câu 2: Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxi hố:
A SO2 B H2S C SO3 D H2SO3
Câu 3: Cho FeS vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được sản phẩm :
A Cĩ mùi trứng thối B Cĩ mùi hắc C Cĩ mùi khai D Cĩ kết tủa vàng
Câu 4: Halogen nào chỉ thể hiện số oxi hố -1 trong các hợp chất:
A F B Cl C Br D I
Câu 5: Chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử ?
A H2S B SO3 C O3 D SO2
Câu 6: Axit Sunfuric và muối của nĩ cĩ thể nhận biết nhờ:
A Chất chỉ thị màu B Phản ứng trung hồ
C Dung dịch muối Bari D Sợi dây đồng
Câu 7: Tính chất hố học cơ bản của các halogen là:
A Tính axit mạnh B Tính bazơ mạnh
C Tính oxi hố mạnh D Tính khử mạnh
Câu 8: Phản ứng nào sau đây sai :
1/.3H2SO4 loãng + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3H2 2/ H2SO4 loãng + Cu CuSO4 + H2
3/ H2SO4loãng + CuO CuSO4 + H2O 4/ 2H2SO4 đặc+ Cu CuSO4 + H2O + SO2
A 1, 2 B 2, 3 C.1, 2, 4 D 2, 4
Câu 9: Những kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit clohiđric?
A Cu, Zn, Fe B Fe, Pb, Ag C Al, Fe, Zn D Cu, Ca, Na
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A Oxi cĩ các dạng thù hình là 17O và 18O
B Số oxi hố -2 là số oxi hố bền nhất của oxi
C Oxi chỉ cĩ hai số oxi hố là 0 và -2
D Oxi khơng cĩ dạng thù hình nào
Câu 11: Trong cơng nghiệp Cl2 được điều chế từ một trong các hợp chất sau:
A HCl B NaCl C KMnO4 D KClO3
Câu 12: Chọn phát biểu sai :
A Khí H2S, SO2 đều khơng làm mất màu dung dịch Brôm
B Để pha loãng axít sunfuric đặc : cho từ từ axít vào nước
và khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh
C Nhỏ axit sunfuric đặc lên mẫu đường kính (C12H22O11) sẽ có khí CO2 , SO2 và hơi nước bay ra
D Axít sufuric đặc hút nước rất mạnh và toả nhiều nhiệt
Trang 5Câu 13: Cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nĩng sau phản ứng thu được muối gì?
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO3 D Tất cả đều sai
Câu 14: Halogen nào cĩ tính phi kim yếu nhất?
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 15: Cho các lọ dung dịch bị mất nhãn sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI Chỉ dùng dung
dịch AgNO3 ta cĩ thể nhận biết:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaCl và NaBr
C Tất cả các dung dịch trên D Dung dịch NaCl và NaF
Câu 16: Để nhận biết khí hidrosunfua hoặc dd muối sunfua dùng
dung dịch :
A Pb(NO3)2 B.HCl C CuCl2 D Pb(NO3)2 hoặc CuCl2
Câu 17: Cho phản ứng : 3H2 + N2 2NH3 + Q Để phản ứng trên tổng hợp được nhiều NH3 cần thực hiện điều nào sau đây :
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất D Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
Câu 18: Có hỗn hợp A gồm CO2 và SO2 Để loại bỏ SO2 người
ta có thể sục A vào dung dịch :
1) Ca(OH)2 dư 2) Ba(OH)2 dư 3) Nước brôm dư
A 1, 2 B 3 C 1, 2, 3 D 1,3
Câu 19: Chọn câu phát biểu đúng:
A Oxi cĩ tính oxi hố mạnh hơn ozon
B H2SO4 lỗng cĩ tính hút nước mạnh
C I2 làm xanh hồ tinh bột
D Phản ứng oxi hố khử là phản ứng mà số oxi hố của các nguyên tố khơng thay đổi
Câu 20: Cho các axit sau: HF, HI, HBr, HCl Độ mạnh của các axit tăng theo thứ tự sau:
A HCl, HBr, HI, HF B HF, HCl, HBr, HI
C HF, HBr, HCl, HI D HI, HBr, HCl, HF
Câu 21: Cho 0,8 gam kim loại A hoá trị II tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 280 ml SO2 (đktc) Kim loại X là:
Câu 22: Cho phản ứng : O3 + KI + H2O (X) + ( Y) + ( Z) Trong đó (X), ( Y), ( Z) lần lượt là:
A K2O + O2 + I2 B KOH + O2 + I2
C KOH + O2 + HI D K2O + HI + I2
Câu 23: Khối lượng riêng của dung dịch H2SO4 nồng độ 60 % là 1,503 g/ml Nồng độ mol/l của axít này là
A 9,2M B 9,018 M C 4M D 0,92 M
Câu 24: Cân bằng của phản ưùng: a) 2SO2 + O2 2SO3 +
Q
b) 3H2 + N2 2NH3 + Q chuyển dịch về phía nào khi thêm oxi ở a) và lấy bớt NH3 ở b)
A a) chiều thuận, b) chiều thuận B a) chiều thuận, b) chiều nghịch
Trang 6C a) chieàu nghũch, b) chieàu nghũch D a) chieàu nghũch, b) chieàu thuaọn
Lưu ý: 35 phỳt thu bài trắc nghiệm
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/2, 10/3
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đợc 10,08 lít SO2 ở đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần % khối lợng từng chất trong hỗn hợp ban đầu Cho Al = 27 ; Fe = 56
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/2, 10/3
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đ-ợc10,08 lít SO2 ở đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần % khối lợng từng chất trong hỗn hợp ban đầu Cho Al = 27 ; Fe = 56
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/2, 10/3
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đợc 10,08 lít SO2 ở đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
Trang 7b) Tính thành phần % khối lợng từng chất trong hỗn hợp ban đầu Cho Al = 27 ; Fe = 56
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/4 → 10/10
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đợc V lít SO2 ở
đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính V lít SO2 thu đợc
Cho Cu = 64
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/4 → 10/10
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đợc V lít SO2 ở
đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính V lít SO2 thu đợc
Cho Cu = 64
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
II /
Tự Luận : (4 điểm) Lớp 10/4 → 10/10
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá : (2 điểm)
MnO2 Cl2 HCl SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
Trang 8
FeCl3 S
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng d, thu đợc V lít SO2 ở
đktc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính V lít SO2 thu đợc
Cho Cu = 64
Giám thị coi thi không đợc giải thích gì thêm.
Sở GD&ĐT Quảng Nam
Trường THPT Khõm Đức
HƯỚNG DẪN CHẤM MễN HOÁ HỌC KHểI 10 (CB)
HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2007 - 2008.
I/ Phần trắc nghiệm : (6 điểm) Đỳng mỗi cõu 0,25 điểm
ĐỀ 329:
ĐỀ 125:
II/ Phần tự luận : (4 điểm)
Cõu 1: (2,0đ) Hoàn thành đỳng 1 phương trỡnh : 0,25đ
Cõu 2:
a, 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (0,5điểm)
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (0,5điểm)
b,
nSO2 = 22V,4 = 22,4
08 , 10
= 0,45(mol) (0,25điểm)
Gọi x, y là số mol của Al, Fe Ta cú hệ phương trỡnh, giải hệ phương trỡnh (0,75điểm) 27x + 56y =11 x = 0,2
Trang 91,5 (x+y) = 0,45 y = 0,1
mAl = 5,4g mFe = 5,6g
%Al = 49,09%
=>
%Fe = 50,91%