1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

10 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ I Năm Học 2010-2011 Môn Văn - 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông An Nhơn I
Chuyên ngành Văn học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD ĐT BÌNH ĐỊNH SỞ GD ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT AN NHƠN I Mã đề 048 ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010 2011 MÔN Văn 10 Thời gian làm bài 90 phút; I PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 048

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Biện pháp nào đảm bảo tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

A Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết

B Chú ý đến thời điểm xuất bản của các tài liệu

C Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo, tìm được tài liệu cĩ giá trị

D Tất cả đều đúng

2 Đối tượng phê phán trước hết của truyện “Truyền kì mạn lục” là:

A Thổ thần B Dạ xoa C Hồn ma tướng giặc D Diêm Vương

3 Nội dung nào khơng phải là nội dung chính trong “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên”?

A Ca ngợi tấm gương dũng cảm của Tử Văn B Phê phán mê tín dị đoan

C Ca ngợi nhân cách cứng cỏi của kẻ sĩ D Đề cao tinh thần trọng đạo lí

4 Văn bản là gì?

A Văn bản là đơn vị giao tiếp bằng ngơn ngữ

B Văn bản thường bao gồm nhiều câu

C Văn bản là sản phẩm được tạo ra trong hoạt động giao tiếp bằng ngơn ngữ

D Cả A,B,C đều đúng

5 ‘ Chinh phụ ngâm’ của Đặng Trần Cơn được viết theo thể thơ nào?

A Thất ngơn bát cú Đường luật B Trường đoản cú

C Song thất lục bát D Thất ngơn tứ tuyệt Đường luật

6 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Nỗi cơ đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh B Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui

C Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh D Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều

7 Đánh giá nào đúng với “Truyền kì mạn lục” của Nguyễn Dữ?

A Là một tác phẩm cĩ lối phục bút tài tình B Là một áng thiên cổ kì bút

C Là một tác phẩm vơ tiền khống hậu D Là một áng thiên cổ hùng văn

8 Nhận xét nào sau đây khơng đúng với Trần Quốc Tuấn:

A Là một người cống hiến cho đời sau nhiều tác phẩm quân sự cĩ giá trị

B Là một người cha nghiêm khắc giáo dục con cái

C Là một vị tướng anh hùng, đầy tài năng mưu lược

D Là một vị vua đặt tình nhà trên nợ nước

9 Luận điểm trong bài văn nghị luận là gì?

A Là cách thức trình bày lí lẽ và dẫn chứng

B Là tư tưởng, quan điểm của người viết về vấn đề nghị luận

C Là những bằng chứng lấy từ thực tế cuộc sống

D Là vấn đề được đem ra bàn bạc, đánh giá

10 Tiếng việt cĩ nguồn gốc là:

A Từ Trung Quốc B Bản địa C Tất cả đều sai D Từ các nước Nam Á

11 Bài tựa “Trích diễm thi tập” được Hồng Đức Lương viết vào năm nào?

A 1497 B 1498 C 1496 D 1487

12 ‘Hồi trống’ trong đoạn trích Hồi trống Cổ Thành -La Quán Trung mang ý nghĩa gì ?

A Giúp anh em Quan Cơng – Trương Phi đồn tụ B Biểu dương tính cương trực của Trương Phi

C Giải quyết nổi oan khuất cho Quan Cơng D Tất cả đều đúng

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

- HÕt

Trang 2

-I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Tiếng việt cĩ nguồn gốc là:

A Bản địa B Từ các nước Nam Á C Tất cả đều sai D Từ Trung Quốc

2 ‘Hồi Trống Cổ Thành’ trích ở hồi nào trong ‘Tam quốc diễn nghĩa’

A Hồi 26 B Hồi 29 C Hồi 28 D Hồi 27

3 Là một áng “ thiên cổ hùng văn”, thành cơng nổi bật nhất của “Đại cáo bình Ngơ” là sự kết hợp một cách tự nhiên, hài hịa giữa:

A Yếu tố tự sự và yếu tố trữ tình B Yếu tố chính luận và yếu tố văn chương

C Yếu tố lịch sử và yếu tố nghệ thuật D Yếu tố lí trí và yếu tố cảm xúc

4 Hai câu thơ sau là tiêu đề cho đoạn trích nào của tác phẩm “ Tam quốc diễn ghĩa”…Chém Sái Dương

anh em hịa giải Hồi Cổ Thành tơi chúa đồn viên

A Nghĩa vườn đào B Hồi trống Cổ Thành

C Tất cả đều sai D Tào tháo uống rượu luận anh hùng

5 Nội dung nào khơng phải là nội dung chính trong “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên”?

A Đề cao tinh thần trọng đạo lí B Ca ngợi nhân cách cứng cỏi của kẻ sĩ

C Ca ngợi tấm gương dũng cảm của Tử Văn D Phê phán mê tín dị đoan

6 Qua lời kể chuyện với khách, ta hiểu gì về thái độ và giọng điệu của các bơ lão?

A Nhiệt huyết, tự hào, là cảm hứng của người trong cuộc

B Lạnh lùng

C Tự cao, khoe khoang

D Thản nhiên

7 Bài tựa “Trích diễm thi tập” được Hồng Đức Lương viết vào năm nào?

A 1487 B 1497 C 1498 D 1496

8 Văn bản là gì?

A Văn bản là đơn vị giao tiếp bằng ngơn ngữ

B Cả 3 đều đúng

C Văn bản là sản phẩm được tạo ra trong hoạt động giao tiếp bằng ngơn ngữ

D Văn bản thường bao gồm nhiều câu

9 Biện pháp nào đảm bảo tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

A Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo, tìm được tài liệu cĩ giá trị

B Chú ý đến thời điểm xuất bản của các tài liệu

C Tất cả đều đúng

D Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết

10 Vai trị chính của yếu tố kì ảo trong “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” là gì?

A Tạo sự hấp dẫn cho người đọc B Giải quyết mâu thuẩn, xung đột

C Phản ánh các sự kiện lịch sử D Phản ánh hiện thực xã hội

11 Trong những địa danh sau, địa danh nào khơng lấy từ trong điển cố Trung Quốc ?

A Ngũ Hồ B Tam Ngơ C Cửu Giang D Cửa Đại Than

12 Đối tượng phê phán trước hết của truyện “Truyền kì mạn lục” là:

A Dạ xoa B Diêm Vương C Thổ thần D.Hồn ma tướng giặc

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

Trang 3

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 050

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Biện pháp nào đảm bảo tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

A Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo, tìm được tài liệu cĩ giá trị

B Chú ý đến thời điểm xuất bản của các tài liệu

C Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết

D Tất cả đều đúng

2 Qua lời kể chuyện với khách, ta hiểu gì về thái độ và giọng điệu của các bơ lão?

C Nhiệt huyết, tự hào, là cảm hứng của người trong cuộc D Thản nhiên

3 Khi vận nước lung lay,Trần Quốc Tuấn đem lời cha dặn ra hỏi ý kiến hai người gia nơ.Trước câu trả lời của họ, ơng cĩ phản ứng gì?

A Cảm phục đến khĩc, khen ngơi B Ngẫm cho là phải

C Tất cả đều sai D Rút gươm kể tội, định giết

4 Ngơ Tử Văn được giới thiệu là một người “ khẳng khái, nĩng nảy, thấy sự tà gian khi khơng thể chịu được, vùng Bắc người ta vẫn khen là một người cương trực” Trong truyện, tính cách này khơng được thể hiện qua chi tiết nào dưới đây?

A Sự tức giận trước việc tác quái của tên hung thần và hành động đốt đền trừ hại dân

B Sự gan dạ trước quang cảnh đáng sợ nơi cõi âm

C Thái độ khiếp sợ trước những lời đe dọa của bọn quỷ Dạ xoa nanh ác

D Thái độ bất khuất cứng cỏi trước Diêm Vương đầy quyền lực

5 Luận điểm trong bài văn nghị luận là gì?

A Là vấn đề được đem ra bàn bạc, đánh giá

B Là cách thức trình bày lí lẽ và dẫn chứng

C Là tư tưởng, quan điểm của người viết về vấn đề nghị luận

D Là những bằng chứng lấy từ thực tế cuộc sống

6 Thời kì dựng nước loại chữ nào được dùng để ghi tiếng Việt?

A Tất cả đều đúng B Chữ Hán C Chữ Nơm D Chữ Quốc ngữ

7 Nội dung nào khơng phải là nội dung chính trong “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên”?

A Ca ngợi nhân cách cứng cỏi của kẻ sĩ B Phê phán mê tín dị đoan

C Ca ngợi tấm gương dũng cảm của Tử Văn D Đề cao tinh thần trọng đạo lí

8 Bài “Phú sơng Bạch Đằng” của Trương Hán Siêu cĩ câu “ Bởi đại vương coi thế giặc nhàn” Đại vương

là ai?

A Cả ba đều sai B Vua Trần Thánh Tơng C Trần Quốc Tuấn D Vua Trần Nhân Tơng

9 Câu tục ngữ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lịng”

A Liệt kê B Hốn dụ C Phép đối D Nhân hố

10 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Nỗi cơ đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh B Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều

C Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh D Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui

11 Qua tác phẩm Bình Ngơ đại cáo của Nguyễn trãi nguyên nhân giặc Minh xâm chiếm nước ta là:

A Giặc Minh mượn chiêu bài “ Phù Trần diệt Hồ” B Triều đại nhà Hồ khơng thuận lịng dân

C Tất cả đều đúng D Bọn gian tà bán nước cầu vinh

12 Từ “trượng phu”trong câu “Trượng phu thoắt đã động lịng bốn phương” cĩ nghĩa là gì?

A Người đàn ơng tốt bụng B Người đàn ơng nghĩa hiệp

C Người đàn ơng cĩ tài năng xuất chúng D Người đàn ơng tài cao học rộng

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

Trang 4

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 051

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Dịng nào dưới đây khơng phải là đặc trưng của phong cách ngơn ngữ nghệ thuật?

A Tính hình tượng B Tính cụ thể C Tính truyền cảm D Tính cá thể hĩa

2 ‘Hồi trống’ trong đoạn trích Hồi trống Cổ Thành -La Quán Trung mang ý nghĩa gì ?

A Biểu dương tính cương trực của Trương Phi B Tất cả đều đúng

C Giải quyết nổi oan khuất cho Quan Cơng D Giúp anh em Quan Cơng – Trương Phi đồn tụ

3 Trong bài “phú sơng Bạch Đằng” Trương Hán Siêu lí giải chiến thắng của quân ta là do “thiên thời, địa lợi, nhân hịa”, trong đĩ quan trọng nhất là :

A Cả ba như nhau B Địa thế hiểm trở C Con người cĩ tài đức D Thuận theo ý trời

4 Từ nào cĩ thể điền vào chỗ trống để hồn thành định nghĩa sau:/ / là thao tác nghị luận, trong đĩ, người nghị luận từ cái riêng suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến

A Quy nạp B So sánh C Phân tích D Diễn dịch

5 Trong những địa danh sau, địa danh nào khơng lấy từ trong điển cố Trung Quốc ?

A Tam Ngơ B Cửu Giang C Ngũ Hồ D Cửa Đại Than

6 Biện pháp nào đảm bảo tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

A Tất cả đều đúng

B Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo, tìm được tài liệu cĩ giá trị

C Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết

D Chú ý đến thời điểm xuất bản của các tài liệu

7 Cội nguồn sâu xa làm nên sức hấp dẫn của truyện Kiều là gì?

A Vốn sống của người nghệ sĩ B Hồn cảnh gia đình, thời đaị của nghệ sĩ

C Cái tài của người nghệ sĩ D Cái tâm của người nghệ sĩ

8 Qua tác phẩm Bình Ngơ Đại cáo của Nguyễn Trãi nguyên nhân giặc Minh xâm chiếm nước ta là:

A Bọn gian tà bán nước cầu vinh B Triều đại nhà Hồ khơng thuận lịng dân

C Tất cả đều đúng D Giặc Minh mượn chiêu bài “ Phù Trần diệt Hồ”

9 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều B Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh

C Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui D Nỗi cơ đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh

10 Đối tượng phê phán trước hết của truyện “Truyền kì mạn lục” là:

A Hồn ma tướng giặc B Diêm Vương C Dạ xoa D Thổ thần

11 Hồng Đức Lương đã làm gì để sưu tầm thi ca của tiền nhân?

A Tất cả đều đúng

B Đi sưu tập đây đĩ thơ ca của bậc tiền nhân

C Chọn lọc những bài hay, sắp xếp thành chương, thành quyển

D Nêu ra những lý do thơ ca Việt Nam trước thế kỉ XV khơng được truyền lại đầy đủ

12 Chọn từ thích hợp nhất hồn thành câu văn sau:Nguyễn Du tên chữ là./ /, tên hiệu là / /,sinh năm

Ất Dậu tại/ /;quê cha ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh / /,quê mẹ ở / /

A Thanh Hiên/ Thăng Long/Tố Như/Hà Tĩnh / Bắc Ninh B Tố Như/ Thanh Hiên/Thăng Long/B ắc Ninh/H à Tĩnh

C Tố Như/Thanh Hiên/Thăng Long/Hà Tĩnh/Bắc Ninh D Thanh Hiên/ Tố Như/ Thăng Long/Bắc Ninh/ Hà Tĩnh

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến.

Trang 5

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 052

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi sau:

Nhiều người cĩ quan tâm đến thiên nhiên đều nhận thấy rằng trước đây chim trên đất nước ta nhiều hơn bây giờ nhiều Một số lồi phổ biến như: quạ,sáo,cu ,gáy ,vạc đã hiếm dần.Hà Nội là một thành phố nhiều cây xanh nhưng lại rất hiếm chim.

Đoạn văn trên đây, tác giả đã sử dụng cách thức thuyết minh nào?

A Nêu ví dụ điển hình B Giảng giải nguyên nhân, kết quả

C So sánh D Nêu số liệu

2 ‘ Chinh phụ ngâm’ của Đặng Trần Cơn được viết theo thể thơ nào?

A Trường đoản cú B Thất ngơn tứ tuyệt Đường luật

C Thất ngơn bát cú Đường luật D Song thất lục bát

3 Hai câu thơ sau là tiêu đề cho đoạn trích nào của tác phẩm “ Tam quốc diễn nghĩa”:

Chém Sái Dương anh em hịa giải.

Hồi Cổ Thành tơi chúa đồn viên

A Tào tháo uống rượu luận anh hùng B Hồi trống Cổ Thành

C Tất cả đều sai D Nghĩa vườn đào

4 Nhận xét nào sau đây khơng đúng với Trần Quốc Tuấn?

A Là một người cống hiến cho đời sau nhiều tác phẩm quân sự cĩ giá trị

B Là một vị vua đặt tình nhà trên nợ nước

C Là một người cha nghiêm khắc giáo dục con cái

D Là một vị tướng anh hùng, đầy tài năng mưu lược

5 Bài tựa “Trích diễm thi tập” được Hồng Đức Lương viết vào năm nào?

A 1496 B 1497 C 1487 D 1498

6 Trong quan hệ đối sánh với Quan Cơng,Trương Phi là người như thế nào?

A Nĩng nảy, gàn dở B Xem nhẹ tình nghĩa vườn đào

C Dứt khốt, rạch rịi, nĩi là làm, khơng quanh co lắt léo D Bất nghĩa

7 Chọn từ thích hợp nhất hồn thành câu văn sau:Nguyễn Du tên chữ là./ /, tên hiệu là / /,sinh năm Ất Dậu tại/ /;quê cha ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh / /,quê mẹ ở / /

A Tố Như/ Thanh Hiên/Thăng Long/B ắc Ninh/ H à Tĩnh B Tố Như/Thanh Hiên/Thăng Long/Hà Tĩnh/Bắc Ninh

C Thanh Hiên/ Thăng Long/Tố Như/Hà Tĩnh / Bắc Ninh D Thanh Hiên/ Tố Như/ Thăng Long/Bắc Ninh/ Hà Tĩnh

8 Từ nào cĩ thể điền vào chỗ trống để hồn thành định nghĩa sau:/ / là thao tác nghị luận, trong đĩ, người nghị luận từ cái riêng suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến

A So sánh B Diễn dịch C Quy nạp D Phân tích

9 Câu tục ngữ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lịng”

A Nhân hố B Liệt kê C Hốn dụ D Phép đối

10 Tiếng việt cĩ nguồn gốc là:

A Bản địa B Từ Trung Quốc C Tất cả đều sai D Từ các nước Nam Á

11 Khi vận nước lung lay,Trần Quốc Tuấn đem lời cha dặn ra hỏi ý kiến hai người gia nơ.Trước câu trả lời của họ, ơng cĩ phản ứng gì?

A Rút gươm kể tội, định giết B Tất cả đều sai

C Ngẫm cho là phải D Cảm phục đến khĩc, khen ngơi

12 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều B Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui

C Nỗi cơ đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh D Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

Trang 6

Mã đề : 053 Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoÆc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Từ nào có thể điền vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa sau:/ / là thao tác nghị luận, trong đó, người nghị luận chia các vấn đề cần bàn luận ra thành các bộ phận để xem xét một cách cặn kẽ, kĩ càng hơn

A Quy nạp B Phân tích C So sánh D Diễn dịch

2 Điền từ đúng vào câu thơ sau:

“Khi tỉnh rượu, lúc tàn….

.Giật mình, mình lại thương mình xót xa”

3 Từ “trượng phu”trong câu “Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương” có nghĩa là gì?

A Người đàn ông có tài năng xuất chúng B Người đàn ông tài cao học rộng

C Người đàn ông nghĩa hiệp D Người đàn ông tốt bụng

4 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh B Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều

C Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui D Nỗi cô đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh

5 Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi sau:

Nhiều người có quan tâm đến thiên nhiên đều nhận thấy rằng trước đây chim trên đất nước ta nhiều hơn bây giờ nhiều Một số loài phổ biến như: quạ,sáo,cu ,gáy ,vạc đã hiếm dần Hà Nội là một thành phố nhiều cây xanh nhưng lại rất hiếm chim

Đoạn văn trên đây, tác giả đã sử dụng cách thức thuyết minh nào?

A Nêu ví dụ điển hình B Nêu số liệu

C Giảng giải nguyên nhân, kết quả D So sánh

6 Qua lời kể chuyện với khách, ta hiểu gì về thái độ và giọng điệu của các bô lão?

A Thản nhiên

B Nhiệt huyết, tự hào, là cảm hứng của người trong cuộc

C Lạnh lùng

D Tự cao, khoe khoang

7 Văn bản là gì?

A Cả 3 đều đúng

B Văn bản là sản phẩm được tạo ra trong hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ

C Văn bản thường bao gồm nhiều câu

D Văn bản là đơn vị giao tiếp bằng ngôn ngữ

8 Bài tựa “Trích diễm thi tập” được Hoàng Đức Lương viết vào năm nào?

A 1498 B 1497 C 1496 D 1487

9 Chọn từ thích hợp nhất hoàn thành câu văn sau:Nguyễn Du tên chữ là./ /, tên hiệu là / /,sinh năm Ất Dậu tại/ /;quê cha ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh / /,quê mẹ ở / /

A Tố Như/ Thanh Hiên/Thăng Long/B ắc Ninh/ H à Tĩnh B Thanh Hiên/ Thăng Long/Tố Như/Hà Tĩnh / Bắc Ninh

C Thanh Hiên/ Tố Như/ Thăng Long/Bắc Ninh/ Hà Tĩnh D Tố Như/Thanh Hiên/Thăng Long/Hà Tĩnh/Bắc Ninh

10 Đối tượng phê phán trước hết của truyện “Truyền kì mạn lục” là:

A Hồn ma tướng giặc B Dạ xoa C Thổ thần D Diêm Vương

11 Câu tục ngữ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng”

A Nhân hoá B Hoán dụ C Liệt kê D Phép đối

12 Hoàng Đức Lương đã làm gì để sưu tầm thi ca của tiền nhân?

A Tất cả đều đúng

Trang 7

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến.

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 054

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

I PhÇn tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoỈc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Từ nào cĩ thể điền vào chỗ trống để hồn thành định nghĩa sau:/ / là thao tác nghị luận, trong đĩ, người nghị luận chia các vấn đề cần bàn luận ra thành các bộ phận để xem xét một cách cặn kẽ, kĩ càng hơn

A So sánh B Quy nạp C Diễn dịch D Phân tích

2 Chức năng chính của phong cách ngơn ngữ nghệ thuật là?

A Nhận thức và giao tiếp B Giải trí và tuyên truyền

C Giáo dục và tuyên truyền D Thơng tin và thẩm mĩ

3 Trong bài “Phú sơng Bạch Đằng” Trương Hán Siêu lí giải chiến thắng của quân ta là do “thiên thời, địa lợi, nhân hịa”, trong đĩ quan trọng nhất là :

A Địa thế hiểm trở B Cả ba như nhau C Thuận theo ý trời D Con người cĩ tài đức

4 Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào là cơ bản nhất của phong cách ngơn ngữ nghệ thuật?

A Tính cá thể hĩa B Tính truyền cảm C Tất cả đều đúng D Tính hình tượng

5 Đối tượng phê phán trước hết của truyện “Truyền kì mạn lục” là:

A Thổ thần B Hồn ma tướng giặc C Dạ xoa D Diêm Vương

6 Câu tục ngữ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? “Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lịng”

A Hốn dụ B Phép đối C Nhân hố D Liệt kê

7 Điển từ đúng vào câu thơ sau:

“Khi tỉnh rượu, lúc tàn….

Giật mình, mình lại thương mình xĩt xa”

8 Trong quan hệ đối sánh với Quan Cơng,Trương Phi là người như thế nào?

A Xem nhẹ tình nghĩa vườn đào

B Dứt khốt, rạch rịi, nĩi là làm, khơng quanh co lắt léo

C Nĩng nảy, gàn dở

D Bất nghĩa

9 Nhận xét nào sau đây khơng đúng với Trần Quốc Tuấn:

A Là một vị vua đặt tình nhà trên nợ nước

B Là một người cha nghiêm khắc giáo dục con cái

C Là một người cống hiến cho đời sau nhiều tác phẩm quân sự cĩ giá trị

D Là một vị tướng anh hùng, đầy tài năng mưu lược

10 Thời kì dựng nước cĩ loại chữ nào được dùng để ghi tiếng Việt?

A Tất cả đều đúng B Chữ Hán C Chữ Nơm D Chữ Quốc ngữ

11 Chọn từ thích hợp nhất để hồn thành câu văn sau:Nguyễn Du tên chữ là./ /, tên hiệu là / /,sinh năm

Ất Dậu tại/ /;quê cha ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh / /,quê mẹ ở / /

A Tố Như/ Thanh Hiên/Thăng Long/B ắc Ninh/ H à Tĩnh B Thanh Hiên/ Tố Như/ Thăng Long/Bắc Ninh/ Hà Tĩnh

C Thanh Hiên/ Thăng Long/Tố Như/Hà Tĩnh / Bắc Ninh D Tố Như/Thanh Hiên/Thăng Long/Hà Tĩnh/Bắc Ninh

12 Bài “Phú sơng Bạch Đằng” của Trương Hán Siêu cĩ câu “ Bởi đại vương coi thế giặc nhàn” Đại vương là ai?

A Vua Trần Nhân Tơng B Trần Quốc Tuấn C Vua Trần Thánh Tơng D Cả ba đều sai

II T ự luận

Câu 1: Hãy nêu những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành thiên tài Nguyễn Du? Trong đó nhân tố nào quan trọng nhất ?

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

Trang 8

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

Mã đề : 055

ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN Văn - 10

Thời gian làm bài:90phút;

I PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoÆc D t¬ng øng

víi néi dung c©u hái:

1 Trong quan hệ đối sánh với Quan Công,Trương Phi là người như thế nào?

A Dứt khoát, rạch ròi, nói là làm, không quanh co lắt léo

B Nóng nảy, gàn dở

C Xem nhẹ tình nghĩa vườn đào

D Bất nghĩa

2 Luận điểm trong bài văn nghị luận là gì?

A Là cách thức trình bày lí lẽ và dẫn chứng

B Là vấn đề được đem ra bàn bạc, đánh giá

C Là tư tưởng, quan điểm của người viết về vấn đề nghị luận

D Là những bằng chứng lấy từ thực tế cuộc sống

3 Bài “Phú sông Bạch Đằng” của Trương Hán Siêu có câu “ Bởi đại vương coi thế giặc nhàn” Đại vương

là ai?

A Vua Trần Nhân Tông B Vua Trần Thánh Tông C Trần Quốc Tuấn D Cả ba đều sai

4 Nội dung chính của đoạn trích “ Nỗi thương mình” (Trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du) là gì?

A Thái độ thờ ơ của Kiều với cả thú vui B Nỗi đau thân phận, sự ý thức nhân phẩm của Kiều

C Nỗi khổ của Kiều ở Lầu Xanh D Nỗi cô đơn, chán chường của Kiều ở Lầu Xanh

5 Biện pháp nào đảm bảo tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

A Chú ý đến thời điểm xuất bản của các tài liệu

B Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết

C Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo, tìm được tài liệu có giá trị

D Tất cả đều đúng

6 Vai trò chính của yếu tố kì ảo trong “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” là gì?

A Phản ánh hiện thực xã hội B Tạo sự hấp dẫn cho người đọc

C Giải quyết mâu thuẩn, xung đột D Phản ánh các sự kiện lịch sử

7 ‘ Chinh phụ ngâm’ của Đặng Trần Côn được viết theo thể thơ nào?

A Thất ngôn bát cú Đường luật B Song thất lục bát

C Trường đoản cú D Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

8 Tiếng việt có nguồn gốc là:

A Từ Trung Quốc B Tất cả đều sai C Bản địa D Từ các nước Nam Á

9 Qua tác phẩm Bình Ngô Đại cáo của Nguyễn Trãi nguyên nhân giặc Minh xâm chiếm nước ta là:

A Bọn gian tà bán nước cầu vinh B Tất cả đều đúng

C Giặc Minh mượn chiêu bài “ Phù Trần diệt Hồ” D Triều đại nhà Hồ không thuận lòng dân

10 Cội nguồn sâu xa làm nên sức hấp dẫn của truyện Kiều là gì?

A Cái tâm của người nghệ sĩ B Vốn sống của người nghệ sĩ

C Hoàn cảnh gia đình, thời đaị của nghệ sĩ D Cái tài của người nghệ sĩ

11 ‘Hồi trống’ trong đoạn trích Hồi trống Cổ Thành -La Quán Trung mang ý nghĩa gì ?

A Giúp anh em Quan Công – Trương Phi đoàn tụ B Tất cả đều đúng

C Giải quyết nổi oan khuất cho Quan Công D Biểu dương tính cương trực của Trương Phi

Trang 9

Câu 2: Phân tích diễn biến tâm trạng Người chinh phụ qua đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của người chinh

phụ ( Đặng Trần Cơn).Từ đĩ em cĩ cảm nhận gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến

- HÕt

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I §¸p ¸n ĐỀ THI HỌC KỲ I I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN Văn - 10

Thời gian làm bài:90 phút;

1 048 1.D 2.C 3.B 4.C 5.B 6.D 7.B 8.D 9.B 10.B 11.A 12.D

2 049 1.A 2.C 3.B 4.B 5.D 6.A 7.B 8.C 9.C 10.A 11.D 12.D

3 050 1.D 2.C 3.A 4.C 5.C 6.B 7.B 8.C 9.C 10.B 11.C 12.C

4 051 1.B 2.B 3.C 4.A 5.D 6.A 7.D 8.C 9.A 10.A 11.A 12.C

5 052 1.A 2.A 3.B 4.B 5.B 6.C 7.B 8.C 9.D 10.A 11.D 12.A

6 053 1.B 2.D 3.A 4.B 5.A 6.B 7.B 8.B 9.D 10.A 11.D 12.A

7 054 1.D 2.D 3.D 4.D 5.B 6.B 7.C 8.B 9.A 10.B 11.D 12.B

8 055 1.A 2.C 3.C 4.B 5.D 6.B 7.C 8.C 9.B 10.A 11.B 12.A

Câu 1: Học sinh trình bày nhiều cách khác nhau, tuy nhiên trình bày được các

ý sau:

* Những yếu tố gĩp phần tạo nên thiên tài văn học Nguyễn Du.(1,5đ)

- Gia đình: đại quý tộc, nhiều đời làm quan và cĩ truyền thống về văn học.(0.5)

- Thời đại cĩ nhiều biến động dữ dội Những thay đổi lớn lao của lịch sử đã tác động sâu sắc tới tình cảm và nhận thức của Nguyễn Du để ơng hướng ngịi bút vào hiện thực (0.5)

- Bản thân là người cĩ hiểu biết sâu rộng về văn hĩa dân tộc và văn chương Trung Quốc (0.5)

* Yếu tố quan trọng nhất quyết định thiên tài Nguyễn Du là bản thân ->Sự từng trải trong cuộc đời đã tạo cho Nguyễn Du cĩ một vốn sống phong phú và một trái tim giào lịng yêu thương, thơng cảm sâu sắc với những đau khổ của nhân dân.(0.5)

Những yếu tố trên đã gĩp phần tạo nên một Nguyễn Du - thiên tài văn học của Việt Nam, được cơng nhận là danh nhân văn hĩa thế giới.

Câu 2:Phân tích diễn biến tâm trạng người chinh phụ

qua đoạn trích:

a/ Yêu cầu về kỷ năng: học sinh biết cách làm văn

nghị luận văn học phân tích đoạn thơ, sử dụng đúng

thao tác nghị luận có bố cục hợp lí, chặt chẽ, diễn đạt

lưu loát Không mắc lỗi chính tả, dùng từ diễn đạt

Văn viết có cảm xúc, có hình ảnh,cho điểm tuyệt đối với

những bài viết sáng tạo

b/Yêu cầu kiến thức:

Trên cơ sở hiểu biết tác giả và đoạn trích học sinh có

thể trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng cần

phân tích được các ý cơ bản sau:

Trang 10

trích nói riêng

Phân tích diễn biến tâm trạng của người chinh phụ

6 câu đầu: diễn tả nỗi cô đơn chờ đợi trong đêm

trường thanh vắng;không gian tù túng chật hẹp; hành

động ra ngẩn vào ngơ thể hiện tâm trạng buồn chán

bế tắt-> Tất cả nhằm tô đậm sự cô đơn buồn chán lẻ

loi của người chinh phụ.

1

10 câu tiếp theo: đặc tả nỗi buồn rầu thông qua

cảnh vật; công việc làm hằng ngày làm một

cách miễn cưỡng, gượng ép, chán chường(lòng

dạ tâm trí mơ màng, không tập trung, lệ châu

chan ) không tìm thấy niềm vui trong cuộc

sống->Nỗi buồn chán lên đến cực điểm.

1

Còn lại:thể hiện tâm trạng nhớ nhung của người

chinh phụ, nhân vật trữ tình bộc lộ trực tiếp giải

bày tâm trạng của mình Nỗi nhớ triền miên bao

trùm cả thời gian và không gian xa vời vợi Càng

về sau tâm trạng càng bộc lộ nỗi day dứt khôn

nguôi.

1

Đánh giá đặc sắc nghệ thuật của đoạn trích:

thể thơ song thất lục bát, tả cảnh ngụ tình,tả

ngoại diện khắc họa nội tâm -> làm nổi bật

tâm trạng nhân vật tài tình đặc sắc

0,5

Cảm nhận: gián tiếp lên án tố cáo chiến tranh

phi nghĩa nguyên nhân gây nỗi đau khổ Qua dó

thấy được sự đồng cảm của tác giả về số

phận người phụ nữ trong chế độ phong kiến với

khát vọng sống, khát vọng hạnh phúc lứa đôi

Nhìn rộng ra đĩ là cảm hứng đề cao giá trị tình của

tình yêu, của hạnh phúc là cảm hứng nhân đạo,

sâu sắc của văn học thế kỷ XVIII – XIX.

1

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w