Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài gấp 1,5 lần chiều rộng.. Người ta sử dụng 80% diện tích khu đất để xây nhà.. - Lời giải đúng, phép tính sai : không được điểm?. -
Trang 1Trường Tiểu học ……….
Họ và tên: ……… …
Lớp: ………
Ngày … tháng … năm 20… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút ĐIỂM ………
NHẬN XÉT
Giáo viên coi 1 Giáo viên coi 2 Giáo viên chấm thẩm định
Giáo viên chấm 1 Giáo viên chấm 2 A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đặt trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 3) Câu 1: … /0,5đ Câu 2: … /0,5đ Câu 3: … /0,5đ Câu 4: … /0,5đ Câu 5: … /1đ Câu 1: 52, 6 x 0, 01 = ? Kết quả phép tính trên là: A 0, 526 B 5, 26 C 526 D 5 260 Câu 2: Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là: A 0, 4% B 4% C 40% D 400% Câu 3 1,5 tấn = …… kg Số thích hợp điền vào chỗ trống: A 1 005 B 1 500 C 150 D 15 Câu 4 Số đo nào dưới đây có giá trị bé nhất? A 9, 24 km B 92 km 4 m C 1000 24 9 km D 924 m Câu 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô:
a 9 000 m 2 = 0,9 ha b Một hình vuông có chu vi 36 cm Vậy cạnh hình vuông đó là: 0,9 cm B TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: … /2đ Câu 1 Đặt tính rồi tính. a 65, 48 + 9, 371 b 90, 73 - 4, 562 c 3, 14 x 4, 7 d 64, 8 : 18
Câu 2.
a Tìm X b Tính giá trị biểu thức
Trang 2Câu 2:
… /2đ
Câu 3:
… /2đ
Câu 4:
… /1đ
0, 9 x X = 2,52 39 + 9, 6 x 0, 25
.…
Câu 3 Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài gấp 1,5 lần chiều
rộng Người ta sử dụng 80% diện tích khu đất để xây nhà Tính:
a Diện tích khu đất hình chữ nhật
b Diện tích đất để xây nhà
Bài giải …………
………
………
…
………
……
………
………
…
………
…….………
.………….………
Câu 4 Một xe ô tô cứ chạy 100 km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng Ô tô đi quãng đường
đầu dài 180 km; đi tiếp quãng đường sau dài 120 km Tính xem ô tô đó đi cả hai quãng đường thì tốn bao nhiêu tiền mua xăng? Biết giá 1 lít xăng là 16 000 đồng .…………
………
………
…
………
……
………
………
…
………
…….………
.………….………
Trang 3Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt!
Trang 4HƯỚNG DẪN
Chấm kiểm tra định kì Cuối học kì I – Năm học: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 5
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đặt trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1:
… /0,5đ
Câu 2:
… /0,5đ
Câu 3:
… /0,5đ
Câu 4:
… /0,5đ
Câu 5:
… /1đ
Câu 1: 52, 6 x 0, 01 = ? Kết quả phép tính trên là:
A 0, 526 B 5, 26 C 526 D 5 260
Câu 2: Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là:
A 0, 4% B 4% C 40% D 400%
Câu 3 1,5 tấn = …… kg Số thích hợp điền vào chỗ trống:
A 1 005 B 1 500 C 150 D 15
Câu 4 Số đo nào dưới đây có giá trị bé nhất?
A 9, 24 km B 92 km 4 m C
1000
24
D 924 m
HS khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô:
a 9 000 m 2 = 0,9 ha
b Một hình vuông có chu vi 36 cm Vậy cạnh hình vuông đó là: 0,9 cm
HS điền đúng mỗi ô trống được 0,5 điểm.
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 Đặt tính rồi tính
Câu 1:
… /2đ
Câu 2:
a 65, 48 + 9, 371 = 74, 851
b 90, 73 - 4, 562 = 86, 168
c 3, 14 x 4, 7 = 14, 758
d 64, 8 : 18 = 3, 6
HS đặt tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu 2
a Tìm X b Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Đ
S
Trang 5Câu 3:
… /2đ
Câu 4:
… /1đ
0, 9 x X = 2, 52 39 + 9,6 x 0,25
X = 2, 52 : 0, 9 (0,5đ) = 39 + 2,4 (0,5đ)
X = 2, 88 (0,5đ) = 41,4 (0,5đ)
HS tính đúng mỗi câu được 1 điểm.
Câu 3
Bài giải Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là:
60 x 1, 5 = 90 (m) Diện tích khu đất hình chữ nhật là:
90 x 60 = 5400 (m2) Diện tích đất để trồng trọt là:
5 400 : 100 x 80 = 4320 (m2)
Đáp số: a 5400 m2
b 4320 m2
- Lời giải đúng, phép tính đúng, kết quả sai : được điểm lời giải.
- Lời giải đúng, phép tính sai : không được điểm.
- Lời giải sai, phép tính đúng, kết quả đúng : được điểm phép tính.
- Thiếu đáp số, thiếu đơn vị hoặc sai đơn vị trong quá trình tính : trừ 0,5 điểm
toàn bài
- Học sinh có thể giải theo nhiều cách.
Câu 4
Bài giải
Cả hai quãng đường dài là:
180 + 120 = 300 (km)
300 km so với 100 km thì gấp:
300 : 100 = 3 (lần)
Số lít xăng đi cả hai quãng đường là:
12 x 3 = 36 (lít)
Số tiền mua xăng để đi hết cả hai quãng đường:
16 000 x 36 = 576 000 (đồng) Đáp số: 576 000 đồng
- Lời giải đúng, phép tính đúng, kết quả sai : được điểm lời giải.
- Lời giải đúng, phép tính sai : không được điểm.
- Lời giải sai, phép tính đúng, kết quả đúng : được điểm phép tính.
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 6- Thiếu đáp số, thiếu đơn vị hoặc sai đơn vị trong quá trình tính : trừ 0,5 điểm
toàn bài
- Học sinh có thể giải theo nhiều cách.