1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 10

12 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tin Học Lớp 11
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC LỚP 10 BÀI SOẠN TIN HỌC LỚP 11 Tên bài soạn KIỂM TRA 45’ (Tiết 18) Ngày soạn 18/12/2006 I Mục đích –Yêu cầu Kiểm tra chất lượng học kỳ I HS hoàn thiện các kiến thức cơ bản về Ngôn[.]

Trang 1

BÀI SOẠN TIN HỌC LỚP 11

Tên bài soạn : KIỂM TRA 45 (Tiết 18)

I Mục đích –Yêu cầu :

- Kiểm tra chất lượng học kỳ I.

- HS hoàn thiện các kiến thức cơ bản về Ngôn ngữ lập trình, Cấu trúc chương trình TP, Tổ chức rẽ nhánh và lặp trong TP, Kiểu dữ liệu có cấu trúc (mảng).

- Giáo viên đánh giá việc nắm kiến thức cơ bản, rèn luyện kĩ năng và thái độ của học sinh đối với môn

học trong học kỳ I.

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Đề kiểm tra dành cho 7 lớp 11 (3 đề khác nhau), đáp án và biểu điểm.

2 Học sinh : Ôn tập, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kỳ I.

III Các bước lên lớp :

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TIN HỌC 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 (6 điểm) Lựa chọn đáp án đúng hoặc đưa ra đáp án tốt nhất cho các câu hỏi sau

1.1 Trong TP khai báo nào sau đây là hợp lệ ?

1.2 Chương trình TP sau gồm có mấy phần :

PROGRAM Vidu;

BEGIN

Writeln(‘Xin chao! ’);

END.

1.3 Nếu 1 biến nguyên A có giá trị nằm trong phạm vi từ -215 đến 215 -1 thì biến A đó có kiểu :

1.4 Biến X có giá trị như thế nào sau khi thực hiện câu lệnh gán X := 3 > 5;

1.5 Biểu thức (a MOD 3 = 0) OR (b > 2) là :

A Biểu thức Toán học B Biểu thức số học.

C Biểu thức quan hệ D Biểu thức logic.

1.6 Hãy sắp xếp các thao tác sau cho đúng trình tự thực hiện khi sử dụng máy tính giải một bài toán bằng ngôn ngữ lập trình TP.

A Soạn thảo (gõ) chương trình B Thực hiện chương trình.

C Khởi động TP D Dịch chương trình.

1.7 Để nhập giá trị cho biến số nguyên N từ bàn phím ta sử dụng thủ tục nào ?

A Write(N); B Writeln(N); C Readln(N); D Readln;

1.8 Nếu A là một biến logic thì câu lệnh nào sau đây là hợp lệ ?

A IF 1 >= 0 THEN A := 1; B IF 1 >= 0 THEN A := 0;

C IF 1 >= 0 THEN A := ‘A’; D IF 1 >= 0 THEN A := False;

1.9 Câu lệnh WHILE – DO dùng để thực hiện công việc :

A Rẽ nhánh B Lặp với số lần biết trước.

C Tính giá trị của biến D Lặp với số lần không biết trước.

1.10 Hãy chỉ ra câu lệnh không hợp lệ trong các câu lệnh sau :

A FOR i := 1 TO 10 DO X := 1; B FOR i := 10 TO 1 DO X := 1;

C FOR i := 10 DOWNTO 1 DO X := 1; D FOR i := 1.5 TO 10.5 DO X := 1;

Trang 3

1.11 Đoạn chương trình sau có bao nhiêu lỗi ?

VAR K, M, I, L : Word;

C, c1 : Real;

i, j, J1 : Integer;

N = 100;

1.12 Biểu thức logic (n DIV 1000 > 0) AND (n DIV 10000 = 0) thực hiện công việc gì ?

A Kiểm tra n có chia hết cho 10000 hay không.

B Kiểm tra xem n có bốn chữ số có nghĩa hay không.

C Kiểm tra xem n có ba chữ số có nghĩa hay không.

D Kiểm tra n có nhỏ hơn 10000 hay không.

Câu 2 (4 điểm) Thực hiện các công việc sau

2.1 Viết chương trình “Tìm nghiệm thực của phương trình ax + b = 0”.

2.2 Viết chương trình “Nhập vào số nguyên a Tính và đưa ra tổng S = a(a+1) + (a+1)(a+2) + …+ (a+199)(a+200)”.

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 1 Câu 1 (6 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

1.1 B

1.2 B

1.3 C

1.4 B

1.5 D

1.6 C, A, D, B

1.7 C

1.8 A

1.9 D

1.10 D

1.11 A Tên kiểu mảng B Kiểu chỉ số C Kiểu phần tử D Tên kiểu mảng

Câu 2 (3 điểm) : Hãy lựa chọn 1 trong 3 yêu cầu sau :

2.1 PROGRAM Phuong_trinh ax + b = 0;

VAR a, b : Real;

BEGIN

Write(‘Nhap he so a = ‘); Readln(a);

Write(‘Nhap he so b = ‘); Readln(b);

IF a = 0 THEN IF b = 0 THEN Writeln(‘Phuong trinh co tap nghiem la R.’)

ELSE Writeln(‘Phuong trinh co tap nghiem la rong.’) ELSE Writeln(‘Phuong trinh co tap nghiem gom mot phan tu : ’, -b/a : 1: 3);

Readln;

END.

2.2 PROGRAM Tinh_tong;

VAR a, i : Integer;

S : Real;

BEGIN

Write(‘Nhap so nguyen a = ‘); Readln(a);

S := 0;

FOR i := 0 TO 199 DO S := S + a*(a + 1);

Writeln(‘Tong S = ‘, S : 1: 0);

Readln;

END.

2.3 PROGRAM Dem_so;

VAR A : ARRAY[1 100] OF Real;

Trang 5

i, dem : Integer;

BEGIN

Writeln(‘Nhap gia tri cho 100 so thuc : ‘);

FOR i := 1 TO 100 DO BEGIN

Write(‘A[‘,i,’] = ‘);Readln(A[i]);

END;

dem := 0;

FOR i := 1 TO 100 DO

IF (A[i] >= -1) AND (A[i] <=3) THEN dem := dem + 1;

Writeln(‘So cac so thoa man dieu kien dau bai la : ‘, dem);

Readln;

END.

Câu 3 (1 điểm) : Hãy cho biết một vài suy nghĩ của cá nhân em sau một kỳ học môn Tin học lớp 11.

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TIN HỌC 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 (6 điểm) : Lựa chọn đáp án đúng hoặc đưa ra đáp án tốt nhất cho các câu hỏi sau :

1.1 Trong TP khai báo nào sau đây là hợp lệ ?

A CONST Nmax : Byte; B CONST Nmax = Byte;

1.2 Chương trình TP sau gồm có mấy phần :

BEGIN

Writeln(‘Xin chao! ’);

Readln;

END.

1.3 Có mấy loại phép toán trong TP :

1.4 Biến X có giá trị như thế nào sau khi thực hiện câu lệnh gán X := 2 < 6;

1.5 Biểu thức (100 MOD 3) + (100/3) + (100 DIV 3) là :

A Biểu thức Toán học B Biểu thức số học.

C Biểu thức quan hệ D Biểu thức logic.

1.6 Hãy sắp xếp các thao tác sau cho đúng trình tự thực hiện khi sử dụng máy tính giải một bài toán bằng ngôn ngữ lập trình TP.

A Soạn thảo (gõ) chương trình B Thực hiện chương trình.

C Khởi động TP D Dịch chương trình.

1.7 Để đưa giá trị của biến số nguyên N ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào ?

A Writeln; B Writeln(N); C Readln(N); D Readln;

1.8 Nếu A là một biến logic thì câu lệnh nào sau đây là hợp lệ ?

A IF 1 >= 0 THEN A := True OR False; B IF 1 >= 0 THEN A := True + False;

C IF 1 >= 0 THEN A := True - False; D IF 1 >= 0 THEN A := True * False;

1.9 Câu lệnh FOR – DO dùng để thực hiện công việc :

A Rẽ nhánh B Lặp với số lần biết trước.

C Tính giá trị của biến D Lặp với số lần không biết trước.

1.10 Hãy chỉ ra câu lệnh hợp lệ trong các câu lệnh sau :

A WHILE 1 + 2 DO X := -1; B WHILE 1 - 2 DO X := -1;

C WHILE 1 > 2 DO X := -1; D WHILE 1 MOD 2 DO X := -1;

Trang 7

1.11 Trong cú pháp khai báo mảng một chiều sau, hãy điền tên các thành phần còn thiếu sao cho phù hợp :

TYPE < (A) > = (B) [Kiểu chỉ số ] OF < (C) >;

VAR < (D) > : < (A) >;

Câu 2 (3 điểm) : Hãy lựa chọn 1 trong 3 yêu cầu sau :

2.1 Viết chương trình “Tìm nghiệm thực của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0)”.

2.2 Viết chương trình “Nhập vào số nguyên a Tính và đưa ra tổng

100 99

98 + +

+ 4 3

2 + + 3 2

1 + + 2 1

2.3 Viết chương trình “Nhập vào 100 số thực A1, A2, … , A100 Tính và đưa ra màn hình tổng các số thực của dãy và số các số thực không âm trong dãy”.

Câu 3 (1 điểm) : Hãy cho biết một vài suy nghĩ của cá nhân em sau một kỳ học môn Tin học lớp 11.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 2 Câu 1 (6 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

1.1 D

1.2 A

1.3 C

1.4 A

1.5 B

1.6 C, A, B, D

1.7 B

1.8 A

1.9 B

1.10 B

1.11 A Tên kiểu mảng B ARRAY C Kiểu phần tử D Tên biến mảng

Câu 2 (3 điểm) : Hãy lựa chọn 1 trong 3 yêu cầu sau :

2.1 PROGRAM Phuong_trinh_bac_hai;

VAR a, b, c, Delta : Real;

BEGIN

Write(‘Nhap he so a = ‘); Readln(a);

Write(‘Nhap he so b = ‘); Readln(b);

Write(‘Nhap he so c = ‘); Readln(c);

Delta := b*b – 4*a*c;

Trang 8

IF Delta < 0 THEN Writeln(‘Phuong trinh vo nghiem.’)

IF Delta = 0 THEN Writeln(‘Phuong trinh co nghiem kep x = ’, -b/2/a : 1: 3) ELSE

BEGIN

Writeln(‘Phuong trinh co hai nghiem phan biet : ‘);

Writeln(‘x1 = ‘, (-b – sqrt(Delta))/2/a : 1 : 3);

Writeln(‘x2 = ‘, (-b + sqrt(Delta))/2/a : 1 : 3);

END;

Readln;

END.

2.2 PROGRAM Tinh_tong;

VAR a, i : Integer;

S : Real;

BEGIN

Write(‘Nhap so nguyen a = ‘); Readln(a);

S := 0;

FOR i := 0 TO 98 DO S := S + (a + i)/((i + 1)*(i + 2));

Writeln(‘Tong S = ‘, S : 1: 0);

END.

2.3 PROGRAM Tinh_tong_ va_Dem_so;

VAR A : ARRAY[1 100] OF Real;

S : Real; i, dem : Integer;

BEGIN

Writeln(‘Nhap gia tri cho 100 so thuc : ‘);

FOR i := 1 TO 100 DO BEGIN

Write(‘A[‘,i,’] = ‘);Readln(A[i]);

END;

dem := 0; S := 0;

FOR i := 1 TO 100 DO S := S + A[i];

FOR i := 1 TO 100 DO

IF A[i] >= 0 THEN dem := dem + 1;

Writeln(‘Tong S = ‘, S : 1: 0);

Writeln(‘So cac so khong am la : ‘, dem);

END.

Câu 3 (1 điểm) : Hãy cho biết một vài suy nghĩ của cá nhân em sau một kỳ học môn Tin học lớp 11.

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TIN HỌC 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 (6 điểm) : Lựa chọn đáp án đúng hoặc đưa ra đáp án tốt nhất cho các câu hỏi sau : 1.1 Trong TP khai báo nào sau đây là hợp lệ ?

1.2 Chương trình TP sau có đúng 4 lỗi Hãy cho biết đó là những lỗi nào :

VAR x, y, z = Integer;

BEGIN

x := 200;

y := 250

z = x*y;

Writeln(z);

Readln;

END.

Trả lời :

Lỗi 1 :

Lỗi 2 :

Lỗi 3 :

Lỗi 4 :

1.3 Biến X có giá trị như thế nào sau khi thực hiện câu lệnh gán X := 4 >= 5;

1.4 Hãy cho biết kết quả nhận được sau khi thực hiện chương trình sau :

Var x, y : Integer;

BEGIN

x := 1;

y := 2;

x := x + y;

y := x – y;

x := x – y;

Writeln(‘ x = ‘,x);

Writeln(‘ y = ‘,y);

Readln END.

Trang 10

1.5 Hãy sắp xếp các thao tác sau cho đúng trình tự thực hiện khi sử dụng máy tính giải một bài toán bằng ngôn ngữ lập trình TP.

A Soạn thảo (gõ) chương trình B Thực hiện chương trình.

C Khởi động TP D Dịch chương trình.

1.6 Nếu A là một biến logic thì câu lệnh nào sau đây là hợp lệ ?

A IF 1 >= 0 THEN A := True OR False; B IF 1 >= 0 THEN A := True + False;

C IF 1 >= 0 THEN A := True - False; D IF 1 >= 0 THEN A := True * False;

1.7 Câu lệnh WHILE – DO dùng để thực hiện công việc :

A Rẽ nhánh B Lặp với số lần biết trước.

C Tính giá trị của biến D Lặp với số lần không biết trước.

1.8 Hãy chỉ ra câu lệnh không hợp lệ trong các câu lệnh sau :

A FOR i := 1 TO 10 DO X := 1; B FOR i := 10 TO 1 DO X := 1;

C FOR i := 10 DOWNTO 1 DO X := 1; D FOR i := 1.5 TO 10.5 DO X := 1;

1.9 Trong TP, có mấy loại phép toán :

Câu 2 (4 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau

2.1 Viết chương trình “Tìm nghiệm thực của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0)”.

2.2 Viết chương trình “Nhập vào số nguyên a Tính và đưa ra tổng

100 99

98 + +

+ 4 3

2 + + 3 2

1 + + 2 1

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 3 Câu 1 (6 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm

1.1 B

1.2 Lỗi 1 : Dấu “=” ở dòng 1 Lỗi 2 : Thiếu dấu “;” ở dòng 3

Lỗi 3 : Dấu “=” ở dòng 4 Lỗi 4 : Tràn phạm vi của biến z

1.3 B

1.4 B

1.5 C, A, D, B

1.6 A

1.7 D

1.8 D

1.9 A TYPE B ARRAY C Kiểu phần tử D Tên biến mảng

1.10 C

Câu 2 (3 điểm) : Hãy lựa chọn 1 trong 2 yêu cầu sau :

2.1 PROGRAM Phuong_trinh ax + b > 0;

VAR a, b : Real;

BEGIN

Write(‘Nhap he so a = ‘); Readln(a);

Write(‘Nhap he so b = ‘); Readln(b);

IF a = 0 THEN IF b = 0 THEN Writeln(‘Phuong trinh vo nghiem.’) ELSE IF a > 0 THEN Writeln(‘Phuong trinh nghiem đung voi moi x > ‘, -b/a : 1 :

3’)

ELSE Writeln(‘Phuong trinh nghiem đung voi moi x < ‘, -b/a : 1 : 3’)

Readln;

END.

2.2 PROGRAM Tinh_tong_ va_Dem_so;

VAR A : ARRAY[1 100] OF Real;

S : Real; i, dem : Integer;

BEGIN

Writeln(‘Nhap gia tri cho 100 so thuc : ‘);

FOR i := 1 TO 100 DO BEGIN

Write(‘A[‘,i,’] = ‘);Readln(A[i]);

END;

dem := 0; S := 0;

Trang 12

FOR i := 1 TO 100 DO

IF 100 MOD A[i] THEN S := S + A[i];

FOR i := 1 TO 100 DO

IF A[i] MOD 3 = 0 THEN dem := dem + 1;

Writeln(‘Tong S = ‘, S : 1: 0);

IF dem MOD 3 = 0 THEN Writeln(‘So cac so chia het cho 3 co chia het cho 3 ‘) ELSE Writeln(‘So cac so chia het cho 3 khong chia het cho 3 ‘);

Readln;

END.

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w