1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN TV CK1 LOP 3 NAM 22 23

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trường Tiểu Học Quảng Thọ Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Thọ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 556,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con lợn cân nặng gấp con vịt số lần là: Câu 3: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: Câu 4: 1đ Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng a Nhiệt độ nào dưới đây p

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 3

QUẢNG THỌ NĂM HỌC: 2022-2023 - MÔN: TOÁN

( Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp:

1

2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Kết quả của phép nhân 216 × 3 là:

b) Số dư của phép chia 716 : 7 là:

Câu 2 (1đ): Con lợn cân nặng 30 kg, con gà nặng 3 kg Con lợn cân nặng gấp con

vịt số lần là:

Câu 3: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

Câu 4: (1đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

b) Trong hình bên, hai túi muối có cân nặng

như nhau Vậy mỗi túi muối có cân nặng là:

Câu 5: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình bên:

A Bán kính là OA, OB, OI

B Đường kính là AB và MN

C Độ dài AB gấp 2 lần độ dài OB

D OA = OB

ĐỀ CHĂN

Hai quả thanh long cân nặng là: ………

* Mỗi túi muối nặng 200g Cần ………quả cân, mỗi quả nặng 150g để cân thăng bằng.

O

M

N I

200 0 200 g 000 000 200 g 200 00g

332 00 00g

200 g

300 g

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 7 M1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 328 + 457 b) 843 - 578 c) 114 x 6 d) 569 : 9

Bài 8 M2( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a) 96 : 3 x 5 b) 60 : (2 x 3)

Bài 9 M3(2 điểm) Mỗi bao gạo cân nặng 30 kg, mỗi bao ngô cân nặng 45 kg Hỏi 3

bao gạo và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10: (1đ) Điền dấu phép tính “ +, - , ×, : ” thích hợp thay cho dấu “?”

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 3

QUẢNG THỌ NĂM HỌC: 2022-2023 - MÔN: TOÁN

( Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp:

1

2

ĐỀ LẺ

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Kết quả của phép nhân 116 × 3 là:

b) Số dư của phép chia 718 : 7 là:

Câu 2 (1đ): Con lợn cân nặng 40 kg, con ngan nặng 4 kg Con lợn cân nặng gấp con

ngan số lần là:

Câu 3: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

Câu 4: (1đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

b) Trong hình bên, hai túi muối có cân nặng

như nhau Vậy mỗi túi muối có cân nặng là:

Câu 5: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình bên:

A OA = OB

B Đường kính là AB và MN

C Độ dài AB gấp 2 lần độ dài OB

D Bán kính là OA, OB, OI

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 7 M1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 228 + 357 b) 743 - 478 c) 214 x 6 d) 469 : 9

Bài 8 M2( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a) 96 : 3 x 6 b) 60 : (2 x 4)

Hai quả thanh long cân nặng là: ………

* Mỗi túi muối nặng 200g Cần ………quả cân, mỗi quả nặng 150g để cân thăng bằng.

O

M

N I

200 0 200 g 000 000 200 g 200 00g

332 00 00g

200 g

300 g

Trang 4

Bài 9 M3(2 điểm) Mỗi bao gạo cân nặng 35 kg, mỗi bao ngô cân nặng 45 kg Hỏi 3

bao gạo và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10: (1đ) Điền dấu phép tính “ +, - , ×, : ” thích hợp thay cho dấu “?”

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 3 QUẢNG THỌ NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT- Tờ số 1

Họ tên người coi, chấm

thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:.

1

2

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I ĐỌC (4 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh khoảng 1-2 phút.

1 Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài

đọc

2 Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng) trong các

bài tập đọc từ tuần 12 đến tuần 17; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc

II ĐỌC HIỂU (6 điểm) Thời gian 40 phút.

Đọc thầm bài văn sau:

ĐÀ LẠT

Đà Lạt nằm ở tỉnh Lâm Đồng với khí hậu mát mẻ và những dòng thác nổi tiếng Những du khách đặt chân đến Đà Lạt sẽ bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp mộng mơ

và rực rỡ của thành phố này Nơi đây có thời tiết ấm áp vào buổi sáng nhưng lại se lạnh vào buổi tối nên nó được mới được gọi với cái tên mỹ miều là “thành phố của

Trang 5

mùa xuân vĩnh cửu” Ở Đà Lạt có rất nhiều hồ nước đẹp cùng với những khu vườn bạt ngàn hoa Những thác nước cao vút tuôn trắng xóa mang vẻ đẹp kì ảo cũng là một điểm thu hút khách du lịch ở nơi đây

Những du khách đến đây rất thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương hay thưởng thức những bó hoa tươi được người bán hàng gói cẩn thận Ngoài ra tại

Đà Lạt, khách du lịch trong và ngoài nước có thể tham quan những làng dân tộc, cùng người dân bản địa giao lưu và thưởng thức những món ăn truyền thống như thịt lợn rừng hoặc rượu cần

Sưu tầm

Câu 1 Thành phố Đà Lạt nằm ở tỉnh nào của nước ta? (1 điểm)

A Đà Lạt

B Lâm Đồng

C Đắk lắk

Câu 2 Những du khách đến Đà Lạt bị choáng ngợp bởi điều gì? (1 điểm)

A Khí hậu mát mẻ

B Vẻ đẹp mộng mơ và rực rỡ

C Sự thân thiện, nhiệt tình của người dân

Câu 3 Những du khách tới Đà Lạt thích làm gì? (1 điểm)

A Du khách thích tham quan những làng dân tộc và thưởng thức những bó hoa tươi được người bán hàng gói cẩn thận

B Du khách thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương và thưởng thức những món ăn truyền thống như thịt lợn rừng hoặc rượu cần

C Du khách thích được cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương và thưởng thức những bó hoa tươi được người bán hàng gói cẩn thận

Câu 4 Viết 2 - 3 câu nói về một địa điểm du lịch mà em đã đến (1 điểm)

Câu 5 Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu “Ai làm gì” ? (1 điểm)

A Du khách cưỡi ngựa vòng quanh hồ Xuân Hương

B Những du khách bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp mộng mơ và rực rỡ

C Đà Lạt nằm ở tỉnh Lâm Đồng với khí hậu mát mẻ

Câu 6 Viết một câu văn có hình ảnh so sánh ? (1 điểm)

Trang 6

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA (Dành cho giáo viên)

1 Giáo viên tổ chức cho mỗi học sinh được kiểm tra theo đúng các yêu cầu chuyên môn quy định hiện hành

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không sai qua 5 tiếng): 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

2 Căn cứ vào số điểm của mỗi câu và sự đáp ứng cụ thể của học sinh, giáo viên cho các mức điểm phù hợp và ghi kết quả kiểm tra vào khung điểm dưới đây:

1 I Đọc thành tiếng

II Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu

TỔNG ĐIỂM ĐỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 3 QUẢNG THỌ NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT- Tờ số 2

Họ tên người coi, chấm

thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:

1

2

B KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

I Chính tả: Nghe viết: (4điểm) Bài viết: “ Đồ đạc trong nhà” (TV3 T1 Trang 85

-NXBGDVN; Thời gian 20 phút

Trang 7

II Tập làm văn (6 điểm) - Thời gian 25 phút.

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 6-7 câu) tả một đồ dùng học tập.

Bài làm

Trang 8

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA (Dành cho giáo viên)

* Nội dung: Đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài: 3 điểm.

* Kĩ năng: 3 điểm

- Chữ viết đúng cỡ chữ, đúng chính tả: 1 điểm

- Dùng từ, đặt câu hợp lí: 1 điểm

- Bộc lộ được tình cảm, cảm xúc: 1 điểm

* Ghi kết quả kiểm tra vào khung điểm dưới đây:

I Chính tả

II Tập làm văn

TỔNG ĐIỂM VIẾT

TRUNG BÌNH CỘNG ĐIỂM ĐỌC VÀ VIẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT LỚP 3 HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I ĐỌC (4 điểm)

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (60 chữ/phút): 1 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

II ĐỌC HIỂU (6 điểm)

I Đọc hiểu, luyện từ và câu (6 điểm )

KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

Câu 1

(1 đ)

Câu2

(1đ)

Câu 3 (1đ)

(1 đ) Câu 6 (1đ)

Ví dụ: Em thích đi du lịch ở

Vũng Tàu cùng gia đình Mỗi lần đến đây, em đều cùng cả nhà tắm biển rất vui.

* Ghi chú chấm điểm:

- 1 câu nói về địa điểm đến (0,5 điểm)

- 1 câu nói về việc làm khi đến nơi

đó (0,5 điểm)

A

Tùy theo học sinh làm bài

mà giáo viên ghi điểm cho học sinh

Trang 9

I Chính tả: 4điểm

- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

II Tập làm văn: 6 điểm

Nội dung: Học sinh viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 6 - 7 câu) tả một đồ

dùng học tập: 6 điểm

1 Học sinh viết bài văn đúng gợi ý, hành văn trôi chảy, có cảm xúc (5 điểm)

2 Diễn đạt rõ ràng, ít phạm lỗi chính tả, ngữ pháp, trình bày sạch đẹp: 1 điểm

3 Những bài làm không đáp ứng tốt yêu cầu nêu trên, chữ xấu, phạm nhiều lỗi

về chính tả, ngữ pháp chỉ cho từ 1 đến 2 điểm

Bài làm lạc đề, sai thể loại: không cho điểm

Ngày đăng: 31/12/2022, 16:12

w