Trêng THCS TrÇn Hng §¹o Trêng THCS TrÇn Hng §¹o KiÓm tra 1 tiÕt Hä vµ tªn M«n Ho¸ Líp 8 §Ò sè 1 §iÓm Lêi phª cña c« gi¸o C©u I §iÒn tõ thÝch hîp vµo chæ trèng a Nh÷ng chÊt cã gåm nh÷ng nguyªn tö cïn[.]
Trang 1Trờng THCS Trần Hng Đạo Kiểm tra 1 tiết
Họ và tên Môn: Hoá
Câu I: Điền từ thích hợp vào chổ trống
a Những chất có .gồm những nguyên tử cùng loại đợc gọi là
b là những chất cấu tạo nên từ một
c Hầu hết các có phân tử là hạt hợp thành còn là hạt hợp thành của kim loại
CâuII: Khi đốt cháy một chất trong oxi thu đợc khí cacbonic CO2 và hơi nớc H2O Hỏi nguyên tố nào nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt?
a Cacbon và Oxi b Hiđro và oxi c Cacbon và hiđro d Cacbon, hiđro và oxi
Câu III:
1 Theo hoá trị của Ca trong hợp chất có công thức CaO Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Ca liên kết với nhóm SO4 sau
đây:
a CaSO4 b Ca2SO4 c Ca(SO4)2 d Ca3(SO4)2
2 Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là:
Câu IV: Hãy điền vào bảng tính chất của các chất sau đây:
Đờng
Muối
Sắt
Nhôm
Nớc
Cồn
Than
Câu V:
1 Phát hiện công thức viết sai trong các thức hoá học và sửa lại:
N, P2, Cu2, HCl, NaCl2, CaCl, AlCl2, NH3, N2O5, C2O, CO2, CH3, Ca2SO4, NaSO4,
H3PO4, NaNO3?
2 Nêu ý nghĩa hoá học của công thức FeSO4?
Họ và tên: Môn: Hoá
Trang 2Câu I: Điền từ thích hợp vào chổ trống
a Những chất cấu tạo nên từ hai trở lên đợc gọi là
b .là những chất có gồm những nguyên tử khác loại
c Hầu hết các có phân tử là hạt hợp thành còn là hạt hợp thành của kim loại
CâuII: Đốt cháy chất A trong khí oxi tạo ra khí cacbonic (CO2) và nớc (H2O) Nguyên tố hoá học có thể có hoặc không có trong thành phần của A là:
a Cacbon b Oxi c Hiđro d Phải có 3 nguyên tố trên
Câu III:
1 Theo hoá trị của Al trong hợp chất Al2O3 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Al liên kết với nhóm SO4 sau đây:
a AlSO4 b Al2SO4 c Al(SO4)2 d Al2(SO4)3
2 Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit trong đó M có hoá trị III là 102 Nguyên tử khối của M là:
Câu IV: Hãy điền vào bảng tính chất của các chất sau đây:
Đồng
Muối
Đờng
Rợu etylic
Giấm ăn
Nhôm
Nớc
Câu V:
1 Phát hiện công thức viết sai trong các thức hoá học và sửa lại:
N, P2, Cu2, HCl, NaCl2, CaCl, AlCl2, NH3, N2O5, C2O, CO2, CH3, Ca2SO4, NaSO4,
H3PO4, NaNO3?
2 Nêu ý nghĩa hoá học của công thức CuSO4?
Đáp án đề số 1 Câu I: Điền từ thích hợp vào chổ trống(2điểm)
a phân tử / liên kết với nhau / đơn chất
b Đơn chất / nguyên tố hoá học.
c chất / nguyên / đơn chất
CâuII(0,5đ):
c Cacbon và hiđro
Câu III(1,5đ):
1 a CaSO4
2 c 1
Câu IV(2,5đ): Hãy điền vào bảng tính chất của các chất sau đây:
Trang 3Câu V((3,5đ):
1 Phát hiện công thức viết sai trong các thức hoá học và sửa lại(2,5đ):
2 ý nghĩa của công thức FeSO4: (1 điểm)
- Do 3 nguyên tố Fe, S, O tạo nên
- Có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử FeSO4
- Phân tử khối của FeSO4 = 56 + 32 + (16 x4) =152 đvC
Đáp án đề số 2 Câu I: Điền từ thích hợp vào chổ trống (2 điểm)
a Nguyên tố hoá học / hợp chất
b Đơn chất / phân tử / liên kết với
c Chất / nguyên tử / đơn chất
CâuII: (0,5 điểm)
b Oxi
Câu III: (1 điểm)
1 d Al2(SO4)3
2 b 27
Câu IV: Hãy điền vào bảng tính chất của các chất sau đây: (2, 5 điểm)
Câu V: (3,5 điểm)
1 Phát hiện công thức viết sai trong các thức hoá học và sửa lại: (2,5 điểm)
Trang 4NaSO4 Na2SO4
2 ý nghÜa ho¸ häc cña c«ng thøc CuSO4: (1 ®iÓm)
- Do 3 nguyªn tè Cu, S, O t¹o nªn
- Cã 1 nguyªn tö Cu, 1 nguyªn tö S vµ 4 nguyªn tö O trong 1 ph©n tö CuSO4
- Ph©n tö khèi cña FeSO4 = 64 + 32 + (16 x4) =160 ®vC