1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ôn tập CUỐI học kỳ GDKTPL 10

9 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ GDKTPL 10
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 40,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I GDKTPL 10 Câu 1 Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại t.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I- GDKTPL 10 Câu 1: Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô

tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế bảo vệ môi trường

Câu 2: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

A Thuế thu nhập doanh nghiệp B Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

C Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp D Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Câu 3: Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế tiêu thụ đặc biệt.

Câu 4: Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng

sản phẩm đó được gọi là gì?

A

Thuế giá trị gia tăng B Thuế thu nhập doanh nghiệp.

C Thuế thu nhập cá nhân D Thuế bảo vệ môi trường.

Câu 5: Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

A

Câu 6: Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

Câu 7: Thuế là nguồn thu chính của

Câu 8: Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

A Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

B Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

C Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

D Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

A Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

B Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

C Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

D Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

Câu 10: Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

A Thúc đẩy phát triển kinh tế B Đem lại cuộc sống ấm no

C Phát triển văn hóa, xã hội D Hủy hoại môi trường.

Câu 11: Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

A đại diện theo pháp luật B tư cách pháp nhân.

Câu 12: Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là

Câu 13: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

C huy động nhiều lao động D quản lý gọn nhẹ.

Câu 14: Một trong những đặc điểm của tín dụng là

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

A Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

Trang 2

B Hạn chế bớt tiêu dùng

C Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

D Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

Câu 16: Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng

dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

A Tiền dịch vụ B Tiền lãi C Tiền gốc D Tiền phát sinh Câu 17: Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

A Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

B Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

C Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

D Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

Câu 18: Theo quy định của pháp luât những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

C Các ngân hàng thương mại D Tiệm cầm đổ

Câu 19: Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

A không cần hồ sơ thủ tục B số tiền được vay thường lớn.

C thủ tục đơn giản D dựa vào sở thích của người vay.

Câu 20: Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

A Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

B Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

C Có tài sản đảm bảo.

D Là công chức, viên chức nhà nước.

Câu 21: Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ

tín dụng nào?

Câu 22: Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

Câu 23: Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của

nền kinh tế thông qua việc

A cho vay đầu tư hỗ trợ B phát hành thẻ tiêu dùng.

C đầu tư mua vàng tích trữ D cấp tiền không thu hồi.

Câu 24: Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

A được người khác tôn trọng B duy trì tài chính lành mạnh.

C chi tiêu hoang phí và không kiểm soát D chủ động tính toán chi tiêu

Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?

A Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.

B Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

C Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

D Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

Câu 26: Lập kế hoạch tài chính để xây dựng nguồn tiền tiết kiệm không bao gồm khoản thu nào sau

đây?

Câu 27: Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là:

C nhiều khoản tiền lớn D một khoản tiền rất lớn.

Câu 28: Khi thực hiện theo dõi và kiểm soát thu chi, cá nhân cần phải:

A Chỉ xác định khoản tiết kiệm.

Trang 3

B Tách khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

C Chỉ xác định khoản chi không thiết yếu.

D Chỉ xác định khoản chi thiết yếu.

Câu 29: Đâu không phải là hình thức tín dụng ngân hàng?

Câu 30: Đâu không phải là đặc điểm của cho vay tín chấp?

A Dựa vào uy tín của người cho vay B Lãi suất cao.

Câu 33: Đâu không phải là đặc điểm của cho vay thế chấp?

A Có tài sản thế chấp B Thời gian vay dài han.

Câu 33: Đâu không phải là đặc điểm của cho vay thế chấp?

A Có tài sản thế chấp B Thời gian vay dài han.

Câu 34: Đâu là đặc điểm của tín dụng thương mại?

A Thủ tục vay đơn giản B Thời gian vay dài han.

C Số tiền vay nhiều D Mua bán trả góp hàng hóa.

Câu 35: Đâu không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?

A Mục đích vay là để tiêu dùng B Người vay là cá nhân, doanh nghiệp.

C Số tiền vay thường nhỏ D Nguồn trả nợ là thu nhập của người vay Câu 36: Đâu là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?

A Lượng tiền cho vay thường lớn B Mục đích vay là để tiêu dùng.

C Lãi suất thấp D Nguồn trả nợ là từ lợi nhuận nguồn vốn vay Câu 37: Bạn A vừa trúng tuyển vào đại học nhưng vì hoàn cảnh gia đình thuộc diện hộ nghèo rất

khó khăn Gia đình A muốn vay một khoản tiền để hỗ trợ chi học tập với lãi suất thấp theo quy định của chính phủ Vậy gia đình A có thể vay khoản tiền đó ở ngân hàng nào sau đây?

A Ngân hàng VP Bank B Ngân hàng đầu tư và phát triển.

C Ngân hàng chính sách xã hội D Ngân hàng nông nghiệp.

Câu 38: Trái phiếu chính phủ do cơ quan nào phát hành?

C Ngân hàng chính sách xã hội D Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam.

Câu 39: Ngân hàng chính sách xã hội là tổ chức tín dụng nhà nước được thành lập để

A cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách vay.

B cho các doanh nghiệp gặp khó khăn về tài chính vay.

C tăng lợi nhuận cho nhà nước.

D Tăng lợi nhuận cho người có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 40: Đâu không pahir là đặc điểm của tín dụng

A dự trên sự tin tưởng B có tính tạm thời.

C hoàn trả cả gộc và lãi D.chuyển quyền sử dụng vốn.

Câu 41: Là mô hình sản xuất kinh doanh do cá nhân hoặc một nhóm người là công dân Việt Nam

đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển của kinh tế nhà nước, địa phương…là mô hình sản xuất kinh doanh nào sau đây

A Mô hình hợp tác xã và liên hợp tác xã sản xuất kinh doanh.

B Mô hình hộ sản xuất kinh doanh

C Doanh nghiệp nhà nước.

D Mô hình hộ sản xuất kinh doanh.

Câu 42: các loại thuế sau đây đâu là thuế gián thu?

A Thuế thu nhập doanh nghiệp B Thuế giá trị gia tăng.

C Thuế thu nhập cá nhân D Thuế môn bài.

Câu 43: các loại thuế sau đây đâu là thuế gián trực thu?

A Thuế thu nhập doanh nghiệp B Thuế giá trị gia tăng.

Trang 4

C Thuế xuất nhập khẩu D Thuế bảo vệ môi trường.

Câu 44: Đâu không phải là vai trò của thuế?

A Thuế là nguồn chi chính của ngân sách nhà nước.

B Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường.

C Điều tiết thu nhậ, công bằng xã hội.

D Đảm bảo công bằng lượi ích xã hội.

Câu 45: Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

A Mạng tính pháp lý cao.

B Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu.

C Mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội.

D Thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả trực tiếp.

Câu 46: Đâu là nghĩa vụ của công dân đối với ngân sách nhà nước?

A Nộp các khoản vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

B Được sử dụng hàng hóa dịch vụ công cộng

C Tham gia giám sát cộng đồng về tài chính- ngân sách theo quy định của pháp luật

D Được cung cấp các loại thông tin về tài chính ngân sách Nhà nước

Câu 47: Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

Câu 48: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động

khác của đời sống xã hội là hoạt động

Câu 49: Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây?

A Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng B Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

C Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập D Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh Câu 50: Chủ thể sản xuất là những người

A phân phối hàng hóa, dịch vụ B hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

C trao đổi hàng hóa, dịch vụ D sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

Câu 51: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

A Tiết kiệm năng lượng.

B Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

C Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

D Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

Câu 52: Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ

thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

Câu 53: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

A làm trung gian trao đổi B đo lường giá trị hàng hóa.

C thừa nhận giá trị hàng hóa D biểu hiện bằng giá cả.

Câu 54: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết

định?

Câu 55: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua, sao cho có lợi nhất là thể hiện chức

năng nào sau đây?

A Cung cấp thông tin B Tiền tệ thế giới.

C Thúc đẩy độc quyền D Phương tiện cất trữ.

Câu 56: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá

đó được gọi là

Trang 5

C phân phối sản phẩm D giá cả hàng hoá.

Câu 57: Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường

tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

A giá cả cá biệt B giá cả thị trường C giá trị thặng dư D giá trị sử dụng Câu 58: Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

được gọi là

A thị trường B c ơ chế thị trường C giá cả thị trường D kinh tế thị trường Câu 59: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản

chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

Câu 60: Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là dùng để

A nhà nước điều tiết thị trường B tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

C tạo lập quỹ dự trữ quốc gia D đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 61: Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

A hoàn trả trực tiếp cho người dân B chia đều sản phẩm thặng dư.

C duy trì hoạt động bộ máy nhà nước D phân chia mọi nguồn thu nhập.

Câu 62: Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực

hiện theo nguyên tắc

A không hoàn trả trực tiếp B thu nhưng không chi.

C chi nhưng không thu D hoàn trả trực tiếp.

Câu 63: Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

A Quyết định phân phối thu nhập B Động lực cho sản xuất phát triển.

C Đơn đặt hàng cho sản xuất D Điều tiết hoạt động trao đổi.

Câu 64: Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công

nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

A bán hàng trực tuyến B bán hàng trực tiếp.

Câu 65: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi

bán lại cho các đại lý?

A chủ thể nhà nước B chủ thể tiêu dùng C chủ thể sản xuất D chủ thể trung

gian

Câu 66: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

A Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp B Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

C Đảm bảo xã hội ổn định D Đảm bảo ổn định chính trị.

Câu 68: Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

Câu 69: Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

A Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

B Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

C Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

D Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

Câu 70: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

C Kích thích tiêu dùng D Phương tiện cất trữ.

Câu 71: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế

thị trường?

A Hạ giá thành sản phẩm B Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

C Đổi mới công nghệ sản xuất D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Trang 6

Câu 72: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc,

các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A đầu tư đổi mới công nghệ B bán hàng giả gây rối thị trường.

C hủy hoại tài nguyên thiên nhiên D xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

Câu 73: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Đầu cơ tích trữ để nâng giá B Khuyến mãi giảm giá.

C Hạ giá thành sản phẩm D Tư vấn công dụng sản phẩm.

Câu 74: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân

sách nhà nước?

A Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

B Ngân sách nhà nước chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.

C Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

D Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

Câu 75: Ý kiến nào dưới đây của không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

A Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

B Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

C Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

D Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.

Câu 76: Vào mỗi buổi sáng T mang bánh tráng mà gia đình anh sản xuất để mang ra chợ bán và

mua gạo mang về sản xuất bánh tráng Bạn T đang thực hiện hoạt động nào dưới đây:

A Hoạt động phân phối-trao đổi B Hoạt động tiêu dùng-trao đổi.

C Hoạt động sản xuất-trao đổi D Hoạt động tiêu dùng-sản xuất.

Câu 77: Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ

thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

Câu 78: Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết

nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào quyết định?

Câu 79: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone

của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng Ông đã thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng hạn chế sản xuất B Chức năng điều tiết, kích thích.

C Chức năng thông tin D Chức năng thực hiện.

Câu 80: Nhận thấy do dịch bệnh bùng phát làm cho giá thịt lợn đang xuống thấp Chị M chuyển

sang sử dụng thịt lợn nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình Việc làm của chị M là vận dụng tốt chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường

Câu 81: Do nhiều năm nay giá dưa hấu xuống thấp, khiến sản xuất bị thua lỗ, chị A quyết định

chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn.Trường hợp này, chị A đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

A Cung cấp thông tin B Quản lý vĩ mô.

Câu 82: Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh,

Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

A Vai trò của ngân sách nhà nước B Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

Trang 7

C Khái niệm ngân sách nhà nước D Chức năng của ngân sách nhà nước.

Câu 83: Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu

không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình Phát biểu của chị N nhằm khắng định:

A chức năng của ngân sách nhà nước B vai trò của ngân sách nhà nước.

C đặc điểm của ngân sách nhà nước D nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

Câu 84: Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát, sỏi phục vụ cho các công trình xây

dựng tại địa phương X Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ nâng cấp hệ thống đê bao chống lũ Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc hoạt động của doanh nghiệp A, gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế

A sản xuất B phân phối C lao động D tiêu dùng.

Câu 85: Bà H có cơ sở sản xuất tăm tre chất lượng cao bán ra thị trường, hiện nay nhu cầu của thị

trường tăng, nên chồng bà quyết định mở rộng quy mô sản xuất, nhưng con bà thì sợ không bán được dẫn đến thua lỗ, khuyên bà nên thu nhỏ lại cho dễ quản lí, còn bà thì muốn giữ nguyên như trước Vậy ý kiến của ai giúp cho bà H có lợi nhuận ?

A Con bà H B Không ai đúng C Chồng bà H D Bà H.

Câu 86: Gia đình ông H sản xuất các mặt hàng thủ công mĩ nghệ Gần đây, mặt hàng này trên thị

trường tiêu thụ rất chậm do hàng mĩ nghệ giá rẻ của TQ tràn ngập Trong khi đó hàng do ông H làm

ra, chi phí cao, sức cạng tranh thấp mẫu mã lạc hậu Dù nhiều thành viên trong gia đình đã khuyên ông nên đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại để hạ giá thành song ông H không nghe vì vậy mà sau

3 năm làm ăn thua lỗ, ông H phải giải thể xưởng sản xuất với khoản lỗ nhiều tỷ đồng Ông H đã chưa biết vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường

A Kích thích năng suất lao động tăng lên B Cung cấp thông tin.

Câu 87: Việc thực hiện chi ngân sách trong những năm qua đã góp phần giảm tỉ lệ đói nghèo, mạng

lưới an sinh xã hội ngày càng được nâng cao, chất lượng cuộc sống người dân dần cải thiện tích cực Ngân sách nhà nước cũng đã chi để hỗ trợ các địa phương khắc phục hậu quả bão, mưa lũ và khôi phục sản xuất sau thiên tai, dịch bệnh; cứu trợ, cứu đói cho nhân dân, khắc phục hậu quả thiên tai Chính phủ đã ban hành nhiều quyết sách nhằm thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh kinh tế toàn cầu suy giảm Một trong những biện pháp đó

là tăng chi ngân sách và giảm thuế cho các doanh nghiệp Thông tin trên đã đề cập đến nội dung nào của ngân sách nhà nước?

A vai trò của ngân sách nhà nước B chức năng của ngân sách nhà nước.

C nhiệm vụ của ngân sách nhà nước D đặc điểm của ngân sách nhà nước.

Câu 88: Việc đưa sản phẩm đến tay người dùng được gọi là

Câu 89: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

A ít quan trọng B bình thường nhất C thiết yếu nhất D cơ bản nhất Câu 90: Nền kinh tế là một chỉnh thể thống nhất các hoạt động kinh tế cơ bản nào sau đây?

A Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng B Sản xuất, mua bán - trao đổi, tiêu dùng.

C Sản xuất, phân loại - trao đổi, tiêu dùng D Sản xuất, chi phối - trao đổi, tiêu dùng Câu 91: Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu

dùng?

A chủ thể trung gian B Nhà đầu tư chứng khoán.

C chủ thể doang nghiệp D chủ thể nhà nước.

Câu 92: Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu

cầu tiêu dùng?

Câu 94: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

Trang 8

A chủ thể trung gian B chủ thể nhà nước C chủ thể tiêu dùng D chủ thể sản xuất Câu 95: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

A Cầu – cạnh tranh B Cầu – nhà nước C Cầu – sản xuất D cung – cầu.

Câu 96: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

A hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán B hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

C hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán D tiền tệ, người mua, người bán.

Câu 97: Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

A thượng đế B mệnh lệnh C ý niệm tuyệt đối D bàn tay vô hình Câu 98: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá

đó được gọi là

Câu 99: Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời

gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

Câu 100: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

A Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

B Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

C Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

D Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

Câu 101: Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

A tăng cường đầu cơ tích trữ B hủy hoại môi trường sống.

C xuất hiện nhiều hàng giả D thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 102: Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

A Quỵ luật cạnh tranh B Quỵ luật lưu thông tiền tệ

Câu 103: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào

dưới đây?

C Thu từ đầu tư phát triển D Thu nội địa.

Câu 104: Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

A Tổng thu nhỏ hơn tổng chi B Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

C Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi D Tổng thu lớn hơn tổng chi

Câu 105: Cuối năm 2019 dịch bệnh Covid-19 bùng phát anh E tham gia nhóm thiện nguyện để

mang lương thực-thực phẩm đến cho bàn con trong khu vực bị phong tỏa Anh E thực hiện hoạt động nào dưới đây?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động tiêu dùng.

Câu 106: Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không

mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

A chủ thể trung gian B chủ thể nhà nước C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể sản xuất Câu 107: Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả này

có giá cao trên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

A Chức năng thừa nhận giá trị B Chức năng thực hiện giá trị.

C Chức năng thông tin D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

Trang 9

Câu 108: Đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của

người tiêu dùng Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thông tin B Chức năng điều tiết, kích thích.

C Chức năng thừa nhận, kích thích D Chức năng thực hiện.

Câu 109: Trước đây, đường ở khu dân cư có rất nhiều ổ gà do xuống cấp Sau đó, con đường đã

được sửa lại khiến cho việc di chuyển của người dân trở nên dễ dàng hơn, giảm thiểu được những tai nạn hay va chạm không đáng có Vậy nguồn tiền từ đâu để làm đường?

A Mạnh thường quân đóng góp B Ngân sách nhà nước.

Câu 110: Em hãy cho biết ý kiến nào sau đây là đúng?

A Lập kế hoạch tài chính cá nhân để có biện pháp bảo vệ tài chính cá nhân.

B Lập kế hoạch tài chính cá nhân để có phương án dự phòng tốt cho tương lai.

C Tăng thu nhập là nội dung quan trọng trong kế hoạch tài chính cá nhân.

D Lập kế hoạch tài chính cá nhân để duy trì chi tiêu tài chính lành mạnh.

- HẾT

Ngày đăng: 31/12/2022, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w