Năng lực-Năng lực tìm hiểu lịch sử: + Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩacuộc cách mạng + trình bày được sự kiện chiếm ngục Ba Xti - Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Trình b
Trang 1TỔ: KHXH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghĩa Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2021
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN DẠY LỚP 8
NĂM HỌC 2021 - 2022
(Kèm theo Kế hoạch số … /KH- THCS ngày …./…/2021 của Hiệu trưởng trường THCS Nghĩa Bình)
I PHẦN CHUNG
1 Họ và tên giáo viên:
2 Trình độ chuyên môn: Đại học
3 Danh hiệu chuyên môn: Giáo viên
4 Nhiệm vụ được phân công:
- Dạy học môn Lịch sử; Khối lớp:
- Dạy học tăng cường: Không
- Hoạt động GD bắt buộc (HĐTN,HN): Nội dung: KHÔNG
- Kiêm nhiệm:
II KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
A Chương trình theo quy định
Tuần Sô
Cv 4040- BGD ngày 16/9/2021
Trang 2tư sản đầu tiên nghĩa các cuộc cách mạng tư sản thời cận
đại2.Năng lực:
- Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Xác định được trên bản đô thế giới địa điểm diễn
ra các cuộc cách mạng tư sản tiêu biểu tư thế kỉ XVIđến thế kỉ XVIII
+Nêu được một số đạc điểm chinh cua các cuộc cáchmạng tư sản tiêu biểu ơ Anh, Pháp, My
- Năng lực nhân thức tư duy lịch sử+ Trình bày khái niệm “ Cách mạng tư sản”
+ Lý giải được mâu thuẫn ngày càng sâu sắc giữacác lực lượng sản xuât mới –tư bản chu nghĩa vớichế độ phong kiến Tư đo, thây được cuộc đâu tranhgiữa tư sản và qui tộc phong kiến tât yếu nô ra
- Nhận thức đúng về vai trò cua quần chúng nhândân trong các cuộc CmTS - Nhận thây CNTB comạt tiến bộ song cũng là chế độ boc lột thay thế chochế độ P/k
- Rèn ky năng sử dụng bản đô thế giới, lược đô cuộcnội chiến ơ Anh
+Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3.Phẩm chất:
+ Nhận thức đúng về vai trò cua quần chúng nhândân trong các cuộc cách mạng tư sản
+ Nhận thây chu nghĩa tư bản co mạt tiến bộ song
- Chỉ tập trung vào nguyênnhân, kết quả, ýnghĩa cuacuộc cách mạng
- Diễn biến: Lập đượcbảng niên biểu các sựkiện tiêu biểu
* Mục III Chiến tranhgiành độc lập cua cácnước thuộc địa Anh ơ BắcMĩ
+ Chỉ tập trung vàonguyên nhân, kết quả, ýnghĩa cua cuộc Chiếntranh giành độc lập-+Diễn biến: Lập đượcbảng niên biểu các sựkiện tiêu biểu
Trang 3cũng là chế độ boc lột thay thế cho chế độ phongkiến
- Tình hình kinh tế xã hội Pháp trước cách mạng
- Việc chiếm ngục Ba Xti ( 14 - 7 - 1789)-mơ đầucách mạng
- Diễn biến chinh cua cách mạng những nhiệm vụ đãgiải quyết: chống thù trong giạc ngoài , giải quyếtcác nhiệm vụ dân tộc dân chu
- Ý nghĩa lịch sử cua cách mạng tư sản Pháp cuối thế
kỉ XVIII
2 Năng lực-Năng lực tìm hiểu lịch sử:
+ Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩacuộc cách mạng
+ trình bày được sự kiện chiếm ngục Ba Xti
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Trình bày được vai trò cua cuộc đâu tranh trên mạttrận tư tương dẫn đến sự phát triển đi lên cua CMP
+ Lập được bảng niên biểu các sự kiện chinh, nêuđược sự phát triển đi lện cua các mạng
- Vẽ được sơ đô phát triển đi lên cua cách mạng, rút
Mục I.3 Đâu tranh trên mạttrận tư tương (Tập trung vaitrò cua cuộc đâu tranh trênmạt trận tư tương)
Mục II,III hướng dẫn HSlập bảng niên biểu
Trang 4ra được bài học kinh nghiệm
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3.Phẩm chât: yêu nước yêu CNXH
+ Nêu hệ quả cách mạng công nghiệp
+ Nêu được sự bành trướng cua các nước tư bản ơcác nước Á, Phi
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Xác định ND thực sự là người sáng tạo, chu nhâncua các thành tựu SX
+ Biết phân tich sự kiện để rút ra kết luận, nhân định,liên hệ thực tế
Mục II 1 Các cuộc cáchmạng tư sản thế kỉ XIX
2 (Học sinh tự đọc)
Trang 5luôn co chi tiến thu
Chương II. Các nước Âu Mĩ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
4 Tiết
Công xã Pari1871
1 1 Kiến thức:
- Hoàn cảnh ra đời
- sự thành lập và chinh sách cua công xã
- Tô chức bộ máy và chinh sách cua Công xã Pa ri
2 Năng lực-Năng lực tìm hiểu lịch sử-+ Nêu được hoàn cảnh ra đời cua Công xã Pa-ri;
+ Nêu những nét chinh về cuộc diễn biến ngày 18 –
03 – 1971 và sự ra đời cua công xã Pa- ri Ý nghĩalịch sử cua Công xã
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Trình bày được sơ đô về tô chức bộ máy và bảnchât nhà nước kiểu mới
+ Đánh giá vai trò cua công nhân qua những tâmgương chiến đâu dũng cảm cua các chiến sĩ công xãPa- ri Lòng căm thù đối với giai câp boc lột
- Năng lực vận dụng:
+ Lập niên biểu các sự kiện cơ bản cua công xã Pa ri+ khả năng trình bày, phân tich đánh giá một sự kiệnlịch sử Sưu tầm, phân tich tài liệu tham khảo co liênquan đến bài
2 Mục III Nội chiến ơPháp Ý nghĩa lịch sửcua công xã Pa-ri (Tậptrung vào ý nghĩa lịchsử)
Trang 6- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ So sánh vị tri cua các nước tư bản A,P,M,Đ trongsản xuât công nghiệp ơ hai thời điểm năm 1870-1913
- Năng lực vận dụng: Vẽ được biểu đô thể hiện sựphát triển cua các nước tư bản
3 Phẩm chât: Yêu nước; HS co lòng tin tương vàonăng lực, quản lý cua nhà nước VN
Mục II Chuyển biến quantrọng cua các nước đế quốc(HS tự đọc)
- Phong trào công nhân nửa đầu thế kỷ XIX
- Sự ra đời cua Chu nghĩa Mác
- Phong trào công nhân cuối thế kỷ XIX và đầu XX
- Phong trào công nhân ơ Nga và cách mạng 1907
1905-2 Năng lực
- Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Nêu được một số nét chinh về sự ra đời cuagiai câp công nhân gắn liền với sự phát triểncua CNTB, tình cảnh cua giai câp công nhân+ Nêu được một số nét chinh về những cuộc
- Tich hợp với bài 4 và mụcI.2 bài 7 thành
một chu đề: Phong trào côngnhân cuối thế kỉ
XVIII đến đầu thế kỉ XX.Câu trúc thành các nội dung:
biểu các sự kiện chinh)
3 Sự ra đời chu nghĩa Mác
Trang 7đâu tranh tiêu biểu cua giai câp công nhântrong những năm 30 – 40 cua thế kỉ XX
+ Nêu được một số nét chinh về Mác – ghen và sự ra đời cua CNXHKH
Ăng-+ Nêu đôi nét về Lênin và việc thành lập đảng
vô sản kiểu mới ơ Nga + Nguyên nhân,diễn biến, kết quả và ý nghĩa cua cách mạngNga 1905 – 1907
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Trình bày những hoạt động cách mạng đonggop to lớn cua Mác- Ăng Ghen đối với phongtrào công nhân quốc tế
+ Đánh giá vai trò cua Mác và Ăng Ghen
- Năng lực vận dụng:
+ So sánh hoạt động quốc 1,2,3+ Sưu tầm tranh ảnh, các tài liệu về Mác và ĂngGhen
+ Lập bảng niên biểu các sự kiện chinh về cáchmạng 1905-1907
+ Rút ra được khái niệm " Chu nghĩa cơ hội ","Cáchmạng dân chu tư sản kiểu mới"
- Năng lực chung: Tự học tự chu
3 Phẩm chât: Chăm chỉ, Yêu nước, sống co tráchnhiệm, biết ơn những người đã sáng lập ra CNXH
và các tô chứcQuốc tế
Chương III. Châu á giữa thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XX
Ấn Độ thế kỉ 1 1 Kiến thức
- Sự xâm lược và chinh sách thống trị cua Anh Mục II Phong trào đâutranh giải phong dân tộc
Trang 814 XVIII đầu XIX - Phong trào giải phong dân tộc cua nhân dân Ấn Độ
2 Năng lực
- Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Nêu được những nét chinh về tình hình kinh tế,chinh trị-xã hội Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX, nguyênnhân cua tình hình đo
+ Trình bày được những vân đề chu yếu trong phongtrào đâu tranh giải phong dân tộc cua nhân dân Ấnđộ
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ Lý giải được sự thống trị cua thực dân Anh ơ Ấn
Độ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là nguyên nhânthúc đẩy phong trào đâu tranh giải phong dân tộc ơnước này ngày càng phát triển mạnh mẽ
+ Chứng minh sự phát triển cua phong trào đâu tranhgiải phong dân tộc chống thực dân Anh cua nhân dân
Ấn Độ và điển hình là khơi nghĩa Xi-pay, khơi nghĩaBom bay và hoạt động cua Đảng Quốc Đại, cua giaicâp tư sản Ấn Độ
- Năng lực vận dụng+Lập bảng niên biểu và trao đôi về điểm giống khácnhau giữa phong trào do Đảng Quốc lãnh đạo vàphong trào công nhân đầu thế kỉ XX
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực pháthiện và giải quyết vân đề, năng lực sáng tạo, nănglực giao tiếp, năng lực hợp tác…
3.Phẩm chât: Chăm chỉ, sống co trách nhiệm và yêunước
cua nhân dân Ấn Độ ( Chủ yếu nêu tên, hình thức phong trào đấu tranh tiêu biểu và ý nghĩa của phong trào)
Trang 9- Trung Quốc bị các nước đế quốc xâu xé
- Phong trào đâu tranh cua nhân dân Trung Quốc
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ Trình bày nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa Cáchmạng Tân Hợi
- Lập niên biểu phong trào đâu tranh cua nhân dâncuối thế kỉ XIX đầu XX
- Năng lực vận dụng+ Lập bảng tom tắt phong trào đâu tranh cua nhândân TQ và rút ra nhận xét
- Năng lực chung: tự học, giao tiếp, hợp tác…
3.Phẩm chât: Chăm chỉ, sống co trách nhiệm và yêunước
Mục II Phong trào đâutranh cua nhân dân TrungQuốc (Hướng dẫn học sinh lập niên biểu)
Mục III Cách mạng Tân
Hợi (1911) (tập trung vào nguyên nhân, kết quả và ý nghĩa)
Các nước ĐNA 1 1 Kiến thức:- Quá trình xâm lược cua CNTD ơ các nước ĐNA
- Phong trào đâu tranh cua nhân dân (
Mục II Phong trào đâutranh giải phong dân tộc
Trang 10cuối thế kỷ XIX
đến đầu XX 2 Năng lực- Năng lực tìm hiểu lịch sử:
+ Quan sát lược đô xác định tên các nước trong khuvực ĐNA và tên các nước thực dân phương Tây xâmlược các nước này
+ Nêu được quá trình xâm lược cua CNTD đối vớicác nước ĐNA
+ Nêu được những nét chinh về phong trào giảiphong dân tộc ơ ĐNA
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ Phân biệt những nét chung, riêng cua các nướctrong khu vực ĐNA cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
+ Lập bảng niên biểu các phong trào đâu tranh
3 Phẩm chât: Yêu nước, chăm chỉ
(Tập trung vào quy mô, hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân các nước Đông Nam Á Nêu nguyên nhân thất bại)
- Cuộc Duy tân Minh Trị
- Nhật Bản chuyển sang giai đoạn CNĐQ
2 Năng lực:
-Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Quan sát Nêu đôi nét về Thiên Hoàng Minh Trị+ Quan sát lược đô để chỉ phạm vi xâm lược cácnước cua NHật Bản
Mục III Cuộc đâu tranhcua nhân dân lao động NhậtBản
(Học sinh tự học)
Trang 11+ Nêu những biểu hiện cua sự hình thành CNĐQ ơNhật bản
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ Trình bày nội dung, ý nghĩa cua cuộc duy tân minhtrị
+ Những cải cách tiến bộ cua Thiên Hoàng Minh Trịnăm 1868 Thực chât đây là cuộc cách mạng tư sản,đưa nước Nhật nhanh chong phát triển sang giaiđoạn tư bản chu nghĩa
- Năng lực vận dụng: Liên hệ với Việt Nam tronggiai đoạn này
3/ Phẩm chât: Chăm chỉ, yêu nước, sống co tráchnhiệm
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3.Phẩm chât: Chăm chỉ, sống co trách nhiệm
3
10 Tiết
19 Kiểm tra giữa
kỳ 1 - Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phầnlịch sử thế giới tư thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XX Tư
Trang 12kết quả kiểm tra các em tự đánh giá bản thân trongviệc học tập nội dung trên và điều chỉnh việc học ơcác phần kiến thức khác.
- Thực hiện yêu cầu trong phân phối chương trìnhcua Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá kết quả và quá trình học tập bộ môn cuahọc sinh
- Đánh giá việc dạy cua giáo viên để co sự điềuchỉnh trong quá trình giảng dạy trong các phần kiếnthức tiếp theo
- So sánh được đạc điểm cua các nước đế quốc
- Lý giải được tại sao giai câp công nhân đứng lênđâu tranh
Năng lực:
Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vân đề, viếtbài, ky năng vận dụng kiến thức để phân tich, lý giải
sự kiện, liên hệ thực tiễn
Phẩm chât: Chăm chỉ, co trách nhiệm
Chương IV. Chiến tranh thế giới thứ nhất
Trang 13- Năng lực vận dụng:
+đánh giá cuộc chiến tranh thế giới thứ nhât là cách
giải quyết mâu thuẫn giữa các nước đế quốc, vì bảnchât cua các nước đế quốc là gây chiến tranh xâmlược
3 Phẩm chât: Yêu nước, sống co trách nhiệm
4
Bài 14 Theo CV 3280 HS tụ đọc
LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI
Chương I. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô” (1921 - 1941)
2 1 Kiến thức:
+ Hai cuộc cách mạng ơ Nga năm 1917: Tinh hìnhnước Nga trước cách mạng; Cách mạng tháng Hai;
Cách mạng Tháng Mười+ Xây dựng chinh quyền Xô Viết và ý nghĩa cách
Mục I Hai cuộc cách mạng
ơ nước Nga năm 1917 (tậptrung vào hoàn cảnh và sựkiện tiêu biểu)
Mục II.2 Chống thù trong
Trang 14bảo vệ cáchmạng (1917 -1921).
mạng Tháng Mười
2 Năng lực
- Năng lực tìm hiểu lịch sử +Biết sử dụng bản đô thế giới để xác định nước Nga
trên bản đô và cuộc đâu tranh bảo vệ nước Nga
Nêu được tình hình kinh tế-xã hội nước Nga trướccách mạng
- Năng lực tư duy lịch sử+ Trình bày được những nét chinh về diễn biến, kếtquả, ý nghĩa Cách mạng tháng Mười năm 1917
+ Trình bày được khái niệm “ cách mạng vô sản kiểumới”
-Mục II Công cuộc xâydựng chu nghĩa xã hội (Nêuthành tựu chinh)
Trang 152.Năng lực
- Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Nêu được nội dung chinh sách kinh tế mới và côngcuộc khôi phục kinh tế
+Nêu được thành tựu chinh công cuộc xây dựng XHCN ơ Liên Xô
-Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Nhận xét thành tựu trong công cuộc xây dựngCNXH
+ Giải thich vì sao nhân dân Liên Xô xây dựngCNXH thắng lợi
+ Trình bày được cơ sơ hình thành ền văn hoá XôViết
+ Đánh giá thành tự cảu nền văn hoá Xô Viết
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3 Phẩm chât: Chăm chỉ , yêu nước
- Đưa mục II cua bài 22thành mục III Nền văn hoa
+ Nêu được những nét chinh về tình hình châu Âu
Mục I.2 Cao trào cáchmạng 1918 – 1923 Quốc tếCộng sản (Tich hợp với bài
4 và bài 7 thành chu đề:Phong trào công nhân cuốithế kỉ XVIII đến đầu thế kỉXX)
Mục II.2 Phong trào Mạttrận nhân dân chống chu
Trang 16trong những năm 1918-1929+ Nêu được những nét chinh về cuộc khung hoảngkinh tế 1929-1933
-Năng lực nhận thức tư duy lịch sử:
+ Trình bày được hậu quả cuộc khung hoảng và tácđộng cua no đối với tình hình chinh trị xã hội châuÂu
+ Lý giải được tại sao các nước tìm cách thoát khỏikhung hoảng bằng những con đường khác nhau
- Năng lực vận dụng+ So sánh, nhận xét, đánh giá những nét khái quát vềtình hình châu Âu trong những năm 1918-1939
+ Lập bảng hệ thống kiến thức những sự kiện nôi bậttrong 2 giai đoạn và nhận xét về mỗi giai đoạn
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3 Phẩm chât: Yêu nước, sống co trách nhiệm vàchăm chỉ
nghĩa phát xit và chốngchiến tranh 1929 -1939(học sinh tự đọc)
13 Tiết
26 Bài 18 Nước Mĩ
giữa hai cuộcchiến tranh thếgiới (1918 -1939)
-2 Năng lực:
-Năng lực tìm hiểu lịch sử+ Quan sát tranh ảnh nêu tên các sự kiện
Mục I Nước Mĩ trongthập niên 20 cua thế kỉ
XX (chỉ tập trung vào kinhtế))
Trang 17+ Nêu được tình hình kinh tế - xã hội nước My trongthập niên 20 cua thế kỉ XX
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sửTrình bày được tình hình kinh tế My qua các giaiđoạn
+ Nhận xét về tình hình kinh tế My và lý giải sự pháttriển
+ Nhận xét về chinh sách cua Rudoven
- Vận dụng kiến thức đã học để rút những vân đềthực tiễn đạt ra
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3.Phẩm chât: Chăm chỉ, sống co trách nhiệm
Chương III. Châu á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939)
14 Tiết
27 Bài 19.
Nhật Bản giữahai cuộc chiếntranh thế giới(1918 - 1939)
1 1, Kiến thức-Tình hình kinh tế - xã hội Nhật Bản sau chiến tranhthế giới thứ nhât
- Cuộc khung hoảng kinh tế (1929 - 1933) và quátrình phát xit hoa bộ máy chinh quyền ơ Nhật
2.Năng lực:
-Năng lực tìm hiểu lịch sử:
+ Xác định được vị tri Nhật Bản trên lược đô+ Nêu được tình hình Nhật Bản sau CTTC-Năng lực tìm hiểu lịch sử
+ Trình bày được những tác động cua cuộc khunghoảng kinh tế đến Nhật Bản và quá trình Phát xit hoá
bộ máy chinh quyền
Mục I Nhật Bản sau chiếntranh thế giới thứ nhât(Tập trung vào kinh tế)
Trang 18+ Nhận xét về quá trình phát xit hoa chinh quyền cuaNhật Bản, so sánh với nước Đức
-Năng lực vận dụng:Biết được mối quan hệ nước tavới Nhật Bản hiện nay
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
3.Phẩm chât Yêu nước, yêu hoà bình, sống co tráchnhiệm
+ Nêu những nét chinh về phong trào độc lập dân tộc
ơ Châu Á trong những năm 1918-1930+ Nêu được những nét lớn về tình hình ĐNA trongthời kỳ này
- Năng lực nhận thức tư duy lịch sử+ Trình bày và nhận xét phong trào độc lập dân tộc ơchâu Á
+ Nhận xét được những nét tương đông và sự gắn bolịch sử đâu tranh giành độc lập cua các nước ơ khuvực Đông Nam Á
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tựhọc; giải quyết vân đề
- Câu trúc lại thành 2 mục:Mục 1 Những nét chung
về phong trào độc lập dântộc ơ châu Á (1918- 1939)Mục 2 Một số cuộc đâutranh tiêu biểu
Phần này chỉ nên cho họcsinh lập niên biểu 1 sựkiện tiêu biểu ơ TrungQuốc, Ân Độ, In- đô-nê-xi-a