1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề TV k1 22 23 ngon

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Tiểu Học Hòa Hưng, Huyện Cái Bè
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cái Bè
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 423,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng vuông nhỏ.. Hôm ra lại đảo, bố mang theo mấy bầu cây hạt cườm, muỗm, dừa xiên.. Bố nói trên đảo cũng trồng được nhiều thứ cây, giống như đất liền..

Trang 1

UBND HUYỆN CÁI BÈ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH HÒA HƯNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-Họvàtên: ……… Thứ… , ngày …… tháng 1 năm 2023

Lớp: Một… SBD: ……

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022 -2023

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

Thời gian làm bài: 40 phút( không kể thờ igian giao đề)

ĐT:……

ĐH:…….

TC:………

I/ ĐỌC HIỂU

ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI: 4 điểm

Câu 1: Bố của bé công tác ở đâu ?

Câu 2: Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây gì?

Câu 3: Nối cho phù hợp (1 điểm)

Cây trên đảo

Bố của bé công tác ở đảo xa Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng vuông nhỏ Hôm ra lại đảo, bố mang theo mấy bầu cây hạt cườm, muỗm, dừa xiên Bố nói trên đảo cũng trồng được nhiều thứ cây, giống như đất liền

Trang 2

Xe đạp Cá ngừ

Câu 4: Hãy sắp xếp các từ sau thành 1 câu có nghĩa

Mẹ/ chợ tết / đi

………

II BÀI TẬP CHÍNH TẢ (4 ĐIỂM)

Câu 5: Điền vào chỗ trống iên hay iêm

v…… phấn dừa x……

Câu 6: Điền ng hay ngh vào chỗ chấm thích hợp:

a Bắp …… ô

b …i ngờ

Câu 7: Nối từ ở cột A với từ ở cột B:

Câu 8: Viết một câu có từ “ trung thu”.

………

Trang 3

III NHÌN – VIẾT

ây, ươi, iu, ao chào cờ, vườn nhãn

Năm học này, em cố gắng học tập tốt để ông bà , cha mẹ vui lòng

Trang 4

UBND HUYỆN CÁI BÈ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH HÒA HƯNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

Trang 5

I/ ĐỌC HIỂU

Câu 1: A ( 1đ)

Câu 2: B(1đ)

Câu 3: (1đ) Nối đúng từ và hình, mỗi ý đúng 0.5đ

Câu 4: Học sinh viết đúng câu (1đ)

Mẹ đi chợ tết

II BÀI TẬP CHÍNH TẢ

Câu 5: Điền đúng mỗi từ 0.5đ

Câu 6: Điền đúng mỗi từ 0.5đ

c Bắp ng ô

d nghi ngờ.

e

f Câu 7: Mỗi ý đúng 0.25đ

Câu 8: Học sinh viết theo cảm nhận của mình trong câu có từ “ buổi sáng”.(1đ)

III Nhìn Viết

1 Viết Chính tả (15-20 phút – 6,0 điểm)

Học sinh nhìn - viết các vần, từ ngữ đã học, viết đúng câu văn hoặc thơ (tốc

độ viết khoảng 20 - 25 chữ/15 phút; đề ra khoảng từ 20 đến dưới 25 chữ - tùy trình

độ học sinh của lớp), cụ thể như sau:

Trang 6

- Phần vần, từ ngữ: khoảng 5 - 7 vần, từ ngữ mang vần đã học.

- Phần câu văn (hoặc thơ): 1 - 2 câu ngắn hoặc 1 khổ thơ độ dài khoảng 15 –

16 chữ, nội dung quen thuộc, gần gũi, dễ hiểu

* Tiêu chí đánh giá

- Tốc độ viết đạt yêu cầu (20 – 25 chữ/15 phút): 2,0 điểm

- Chữ viết rõ ràng, đúng mẫu, cỡ chữ vừa; trình bày sạch, đẹp: 1,0 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 3,0 điểm

* Có thể đánh giá như sau

- Nội dung bài – viết đúng (5,0 điểm): Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai,

lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, thiếu chữ) trừ 0,5 điểm/ 1 lỗi Các lỗi sai trong bài giống nhau chỉ trừ một lần điểm

- Chữ viết (1,0 điểm): Chữ viết rõ ràng, đúng mẫu, cỡ chữ vừa; trình bày

sạch, đẹp Tùy theo chữ viết, trình bày của học sinh, trừ chung từ 0 - 0,5 – 1,0 điểm

Ngày đăng: 31/12/2022, 01:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w