1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Must, have to và ought to (1)(btvn)

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Must, have to và ought to (1)(btvn)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài tập về nhà
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 78,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Must dùng để nói về những điều giả sử dựa trên chứng cứ xác thực S + must + V (Thì hiện tại) Ex Linda must be at school (Linda chắc đang ở trường – phán đoán dựa trên lịch học thường ngày) S + must +.

Trang 1

Must dùng để nói về những điều giả sử dựa trên chứng

cứ xác thực.

S + must + V… (Thì hiện tại)

Ex: Linda must be at school

(Linda chắc đang ở trường – phán đoán dựa trên lịch học

thường ngày)

S + must + have + Ved/PII + … (Thì quá khứ)

Ex: He has studied hard He must have done well on this test

(Anh ấy đã học rất chăm chỉ Chắc hẳn anh ấy đã làm rất tốt bài kiểm tra này)

Dạng phủ định: Chúng ta sử dụng mustn’t chứ không

sử dụng các trợ động từ như don’t/ doesn’t/ didn’t

Ex: There mustn’t be any rubbish left

Not: There dosen’t must be any rubbish left

Dạng câu hỏi: Đảo must lên đầu câu, không sử dụng trợ động từ

Ex: Must you make that noise?

Not: Do you must make that noise?

Chú ý: Không dùng must với thì quá khứ, khi đó sẽ dùng Have

to thay thế cho Must

CÁCH SỬ DỤNG HAVE TO

HAVE TO: Phải, nên, chắc hẳn

 Have to thường dùng để diễn tả việc nào đó bắt buộc phải làm

S + have to + Vinf…

Trang 2

Ex: You have to do this project.

(Bạn phải làm dự án này)

 Have to ở dạng phủ định thường dùng thêm trợ động từ (don’t/doesn’t) diễn tả điều không bắt buộc hoặc không cần thiết phải làm

Ex: My mother doesn’t have to finish her report

(Mẹ của tôi không phải hoàn thành bản báo cáo)

CÁCH SỬ DỤNG SHOULD

SHOULD: Nên , phải

 Should thường dùng để nói về bổn phận hay nghĩa vụ bắt buộc ở hiện tại/tương lai

S + should + Vinf…

Ex:You should study E.(Bạn nên học Tiếng Anh chăm chỉ hơn)

 Should để nói về điều mà bạn phỏng đoán

Ex: This film should be very good.(Bộ phim này chắn hẳn rất hay)

 Should để đưa ra lời khuyên hay sự gợi ý

Ex: You should see the doctor soon (Bạn nên đến gặp bác sĩ sớm)

Trang 3

 Dạng phủ định: Chúng ta sử dụng shouldn’t; không sử

dụng don’t, doesn’t, didn’t

Ex: There shouldn’t be many people at the beach today.( Hôm nay có lẽ sẽ không có nhiều người ở bãi biển)

 Dạng nghi vấn: Đảo Should lên đầu câu, không sử dụng các trợ động từ do/ does/ did

Ex: Should I turn on the air conditioning?

Not: Do I should I turn on the air conditioning?

Shouldn’t you be studying now?

CÁCH SỬ DỤNG OUGHT TO

OUGHT TO: Nên, được

 Trong câu, Ought to thường dùng để diễn tả về bổn phận, trách nhiệm hay việc nào đó nên làm

S + ought to + Vinf…

Ex: Lily ought to wear a raincoat because it’s raining.(Lily phải mặc áo mưa bởi vì trời đang mưa)

 Ought to để nói về sự suy đoán dựa vào thực tế

Ex: If Son started 30 minutes ago, he ought to be here soon.(Nếu Sơn đã bắt đầu 30 phút trước, anh ấy sẽ phải có mặt ở đây sớm)

 Ought to dùng để diễn tả một việc nên được làm trong quá khứ

Trang 4

S+ Ought to + have + Ved/PII

Ex: I ought to have invited him to my birthday party (Đáng lẽ tôi nên mời anh ấy đến buổi tiệc sinh nhật của tôi)

 Dạng phủ định: Ta thêm not vào phía sau Ought; không sử dụng don’t, doesn’t, didn’t

Ex: We ought not to have ordered so much food

Not: We don’t ought to have ordered so much food

PHÂN BIỆT MUST/HAVE TO/SHOULD/OUGHT TO

a Sự khác nhau giữa Must và Have to

 Must và Have to đều dùng để diễn tả sự “phải làm” Tuy nhiên:

+) Must dùng khi người nói đang bày tỏ suy nghĩ của bản thân, nghĩ đó là điều cần thiết

Ex: I must visit my grandparents I haven’t visited them for

ages (Tôi phải đi thăm ông bà của mình Đã rất lâu rồi tôi chưa

đi thăm họ)

+) Have to thường không phải là sự bày tỏ của người nói, chỉ là liệt kê ra các sự kiện phải làm

Ex: Mina can’t meet her boss on Monday She have to work and

discuss the problems.(Mina không thể gặp được sếp của cô ấy vào thứ Hai Cô ấy phải làm việc và thảo luận các vấn đề)

Trang 5

 Must dùng với thì hiện tại và thì tương lai.

Ex: They must go to school now

(Chúng tôi phải đến trường bây giờ)

Còn Have to dùng được với tất cả các thì.

Ex: I had to go fishing yesterday

(Tôi phải đi câu cá vào ngày hôm qua)

b Sự khác nhau giữa Must và Should

Thông thường, Should sẽ không có ý nhấn mạnh được như Must nếu nói về sự cần thiết Should thường là đưa ra lời khuyên, còn Must là bắt buộc

Ex: He should stop smoking.(Anh ấy nên dừng hút thuốc)

He must stop smoking.(Anh ấy phải ngưng hút thuốc lại)

c Sự khác nhau giữa Must và Ought to

Ought to thường diễn tả thiên về nghĩa vụ, bổn phận nhiều hơn

là Must

Ex: I must become a good doctor.(Tôi phải trở thành một bác sĩ tốt)

➔ Mang hàm ý kiểu bắt buộc

Trang 6

I ought to become a good doctor (Tôi nên trở thành một bác sĩ tốt)

➔ Mang hàm ý đây là bổn phận nên cần phải làm

Bài tập vận dụng

Câu 1: You use the swimming pool before 10.

are allowed to

don't have to

can't

shouldn't

Câu 2: You _ be an expert(chuyên gia) to use the basic functions of program( chức năng cơ bản của chương trình)

shouldn't

mustn't

don't have to

Trang 7

can't

Câu 3: We go to the meeting Why didn't you go?

should to

must to

have got to

ought to

Câu 4: You give someone a clock as a present.

must not to

have to

shouldn't

should

Câu 5: You are ill(ốm) You _ go to school today.

shouldn't

Trang 8

do not must to

have to

ought not to

Câu 6: You have goals in life.

ought to

must to

have to

should to

Câu 7: Please, tell her that she get good results at school!

had to

has to

have gotten to

have to

Trang 9

Câu 8: We went to bed right after dinner because we _ get up early the following day.

should

must

have to

need

Câu 9: I wear glasses, I still can see perfectly well.

mustn't

ought not to

don't have to

shouldn't

Câu 10: You _ take any money It wasn't

necessary( cần thiết).

need to

must

Trang 10

didn't have to

should

Bài 2: điền must hoặc have to

7:00

you might get into some trouble with your stomach

Bài 3: Chọn đáp án đúng

1: I go to the hospital I want to meet my old friend for the last time

A Have to B Has to

C Must D Must to

2: I go to the hospital I have a meeting with my doctor

A Have to B Has to

C Must D Must to

Trang 11

3: She get up ealy on Monday She want to do a lot

of thing on this day

C Must D Must to

4: She get up early on Monday She will have an important meeting on this day

A Have to B Has to

C Must D Must to

5: I haven’t phoned my mom for a month I phone her right after I’ve finished my job

A Have to B Has to

C Must D Must to

Ngày đăng: 28/12/2022, 20:45

w