Câu 1. Chức năng của mạng xã hội là gì? A. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. B. Chia sẻ, học tập. C. Chia sẻ, học tập, tương tác. D. Chia sẻ, học tập, hiển thị. Câu 2. Hành động nào sau đây là ĐÚNG? A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ. B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng. C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực. D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội. Câu 3. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì? A. Nói lời xúc phạm người đó. B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng. C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. D. Đe dọa người bắt nạt mình. Câu 4. Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Mở video đó và tiếp tục xem. B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì xảy ra. D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn. Câu 5. Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng xã hội? A. Số điện thoại. B. Địa chỉ nhà. C. Thời gian cả nhà đi du lịch. D. Một bức tranh em tự vẽ. Câu 6. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh? A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình. B. Không nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu C. Kết bạn với những người không quen biết. D. Bảo vệ thông tin cá nhân của mình. Câu 7. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên? A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng. B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì. C. Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa. D. Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TIN HỌC LỚP 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
(1)
Chương/
chủ đề (2) Nội dung/đơn vi kiến thứ c (3)
% điểm
Nhâṇ biết Thông hiểu Vâṇ dung Vâṇ dung cao
1 Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
1 Sơ lược về các thành phần của
2 Khái niệm hệ điều hành và phần
2 Chủ đề B
Tổ chức lưu
trữ và tìm
kiếm thông
tin.
Mạng xã hội và một số kênh trao
2đ (20%)
3 Chủ đề C
Đạo đức
pháp luật và
văn hóa
trong môi
trường số.
Văn hoá ứng xử qua phương tiện
4 Chủ đề D
Ứng dụng
1.6 (16%)
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN TIN HỌC LỚP 7
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 Chủ đề A
Máy tính
và cộng
đồng
1 Sơ lược về các thành phần của máy tính
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong
mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,
…) – Biết được chức năng của một số thiết bị vào
ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị
và hệ thống xử lí thông tin
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính
3(TN)
2 Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Nhận biết
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã
sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, Paint, … )
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận (Cài
5(TN) 4(TN)
Trang 3mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng
– Phân biệt được loại chương trình và phần mềm ứng dụng thông qua phần mở rộng
Vận dụng cao
– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục
2 Chủ đề B
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
Mạng xã hội và một
số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet
Nhận biết
– Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …) – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, … )
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng
xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin…
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi …
Trang 4Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
phương tiện truyền thông số – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên
mạng hoặc các kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet
Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc
và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá
4 Chủ đề D.
Ứng dụng
tin học
Bảng tính điện tử cơ bản Nhận biếta– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính
Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu
Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính
b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như:
MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, …
3(TN) 1(TN)
Trang 5c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức
Vận dụng cao
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản
Trang 6BẢNG HƯỚNG DẪN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 Chủ đề A
Máy tính
và cộng
đồng
1 Sơ lược về các thành phần của máy tính
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong
mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,
…) Câu 11, 25
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào
ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình
cảm ứng, máy quét, camera,…) Câu 10 Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị
và hệ thống xử lí thông tin
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính
3 (TN)
2 Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Nhận biết
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có
thể được lưu trữ trong máy tính Câu 7
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã
sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word,
Paint, … ) Câu 14, 17
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận (Cài
5(TN) 4(TN)
Trang 7mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Câu 16, 19 Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành
với phần mềm ứng dụng Câu 12, 18
– Phân biệt được loại chương trình và phần
mềm ứng dụng thông qua phần mở rộng Câu
13, 15
2 Chủ đề B
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
Mạng xã hội và một
số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet
Nhận biết
– Nhận biết một số website là mạng xã hội
(Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …) Câu
20, 21
– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà
trường, … ) Câu 5
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng
xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và
trao đổi thông tin… Câu 1 Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm
trao đổi … Câu 8
Trang 83 Chủ đề C
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số
Nhận biết
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù
hợp lứa tuổi Câu 2, 6
– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần
thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng Câu 3
– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh
bệnh nghiện Internet Câu 4 Vận dụng cao
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc
và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá
3 Chủ đề D.
Ứng dụng
tin học
Bảng tính điện tử cơ bản Nhận biếta– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính Câu 9, 22, 23 Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự
động trên dữ liệu Câu 24 Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính
b– Thực hiện được một số phép toán thông
3(TN) 1(TN)
Trang 9dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như:
MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, … c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức
Vận dụng cao
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản
Trang 10PHÒNG GD&ĐT MANG THÍT
TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚ
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TIN HỌC – LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề
Học sinh chọn và tô đen câu đúng nhất, mỗi câu 0.4 điểm.
Câu 1 Chức năng của mạng xã hội là gì?
A Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị B Chia sẻ, học tập
C Chia sẻ, học tập, tương tác D Chia sẻ, học tập, hiển thị
Câu 2 Hành động nào sau đây là ĐÚNG?
A Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội
Câu 3 Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A Nói lời xúc phạm người đó B Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng
C Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn D Đe dọa người bắt nạt mình
Câu 4 Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực
mà em rất sợ Em nên làm gì?
A Mở video đó và tiếp tục xem
B Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
C Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì xảy ra
D Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn
Câu 5 Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng xã hội?
C Thời gian cả nhà đi du lịch D Một bức tranh em tự vẽ
Câu 6 Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?
A Tôn trọng người đang giao tiếp với mình
B Không nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu
C Kết bạn với những người không quen biết.
D Bảo vệ thông tin cá nhân của mình
Câu 7 Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư
mục và tệp em nên?
A Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
B Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
C Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
D Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì
Câu 8 Học sinh chỉ nên sử dụng internet cho mục đích nào sau đây?
A Tìm kiếm và trao đổi thông tin về học tập B Chơi game
Câu 9 Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
Câu 10 Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
Câu 11 Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
ĐỀ A
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11A Máy ảnh B Micro C Màn hình D Loa.
Câu 12 Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành?
A Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa B Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh
C Điều khiển các thiết bị vào ra D Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính
Câu 13 Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng với Windows Media Player?
Câu 14 Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
Câu 15 Tệp có phần mở rộng exe thuộc loại tệp gì?
A Không có loại tệp này B Tệp chương trình máy tính
C Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word D Tệp dữ liệu dạng hình ảnh
Câu 16 Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A 12345678 B AnMinhKhoa C matkhau D 2n#M1nhkha0a
Câu 17 Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A Internet Explorer B Help C Microsoft Word D File Explorer
Câu 18 Phương án nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy
tính một cách hợp lí?
A Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn
B Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều
C Máy tính sẽ chạy nhanh hơn
D Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn
Câu 19 Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?
Câu 20 Website nào dưới đây KHÔNG phải là mạng xã hội?
A Vietnamnet.vn B Facebook.com C Youtube.com D Instagram.com
Câu 21 Các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào KHÔNG phải kênh trao đổi thông tin thông dụng
trên internet là?
A Thư điện tử B Facebook C Youtube D Báo thanh niên
Câu 22 Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A Ô tính B Trang tính C Hộp địa chỉ D Bảng tính
Câu 23 Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG?
A Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A, B, C, …
B Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
C Các cột của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
D Các hàng và cột trong trang tính không có tên
Câu 24 Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây SAI?
A = 5^2 + 6 *101 B =6*(3+2) C = 2(3+4) D =1^2 + 2^2
Câu 25 Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
Trang 12PHÒNG GD&ĐT MANG THÍT
TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚ
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TIN HỌC – LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề
Học sinh chọn và tô đen câu đúng nhất, mỗi câu 0.4 điểm.
Câu 1 Phương án nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính
một cách hợp lí?
A Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn
B Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều
C Máy tính sẽ chạy nhanh hơn
D Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn
Câu 2 Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?
Câu 3 Website nào dưới đây KHÔNG phải là mạng xã hội?
A Vietnamnet.vn B Facebook.com C Youtube.com D Instagram.com
Câu 4 Các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào KHÔNG phải kênh trao đổi thông tin thông dụng
trên internet là?
A Thư điện tử B Facebook C Youtube D Báo thanh niên
Câu 5 Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A Ô tính B Trang tính C Hộp địa chỉ D Bảng tính
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG?
A Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A, B, C, …
B Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
C Các cột của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
D Các hàng và cột trong trang tính không có tên
Câu 7 Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây SAI?
A = 5^2 + 6 *101 B =6*(3+2) C = 2(3+4) D =1^2 + 2^2
Câu 8 Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
Câu 9 Chức năng của mạng xã hội là gì?
A Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị B Chia sẻ, học tập
C Chia sẻ, học tập, tương tác D Chia sẻ, học tập, hiển thị
Câu 10 Hành động nào sau đây là ĐÚNG?
A Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội
Câu 11 Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A Nói lời xúc phạm người đó B Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng
C Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn D Đe dọa người bắt nạt mình
Câu 12 Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ Em nên làm gì?
A Mở video đó và tiếp tục xem
B Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
ĐỀ B
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 13C Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì xảy ra.
D Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn
Câu 13 Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng xã hội?
C Thời gian cả nhà đi du lịch D Một bức tranh em tự vẽ
Câu 14 Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?
A Tôn trọng người đang giao tiếp với mình
B Không nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu
C Kết bạn với những người không quen biết.
D Bảo vệ thông tin cá nhân của mình
Câu 15 Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư
mục và tệp em nên?
A Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
B Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
C Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
D Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì
Câu 16 Học sinh chỉ nên sử dụng internet cho mục đích nào sau đây?
A Tìm kiếm và trao đổi thông tin về học tập B Chơi game
Câu 17 Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
Câu 18 Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
Câu 19 Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
Câu 20 Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành?
A Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa B Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh
C Điều khiển các thiết bị vào ra D Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính
Câu 21 Em hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng với Windows Media Player?
Câu 22 Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
Câu 23 Tệp có phần mở rộng exe thuộc loại tệp gì?
A Không có loại tệp này B Tệp chương trình máy tính
C Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word D Tệp dữ liệu dạng hình ảnh
Câu 24 Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A 12345678 B AnMinhKhoa C matkhau D 2n#M1nhkha0a
Câu 25 Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A Internet Explorer B Help C Microsoft Word D File Explorer