Theo nghĩa tích cực, trách nhiệm được hiểu là nghĩa vụ của chủ thể phải làm hoặc không làm điều gì đó theo yêu cầu của pháp luật Theo nghĩa tiêu cực, trách nhiệm được hiểu là hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể vi phạm phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật của mình gây ra. Trách nhiệm pháp lý quốc tế là hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể có hành vi vi phạm luật quốc tế (hoặc trong trường hợp thực hiện các hành vi mà luật quốc tế không cấm), gây thiệt hại cho các chủ thể khác trong quan hệ quốc tế phải gánh chịu. Theo đó, chủ thể gây thiệt hại phải chấm dứt hành vi vi phạm, khắc phục thiệt hại đã gây ra, thực hiện một số các yêu cầu của chủ thể bị thiệt hại, kể cả việc phải gánh chịu các biện pháp trừng phạt do chủ thể bị thiệt hại hoặc các chủ thể khác áp dụng hoặc các hình thức và biện pháp khác trên cơ sở luật quốc tế. Chế định trách nhiệm pháp lý là công cụ cần thiết đảm bảo sự tuận thủ các quy phạm pháp luật quốc tế Chế định trách nhiệm pháp lý đảm bảo sự tuân thủ nghiêm chỉnh nguyên tắc Pacta sunt servanda. Chế định trách nhiệm pháp lý là cơ sở pháp lý để giải quyết các quan hệ quốc tế phát sinh giữa các chủ thể khi xảy ra sự kiện pháp lý vi phạm đến các lợi ích chính đáng của một chủ thể luật quốc tế hoặc khi lợi ích của cộng đồng quốc tế bị vi phạm.
Trang 113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Theo nghĩa tích cực, trách nhiệm được hiểu
là nghĩa vụ của chủ thể phải làm hoặc không làm điều gì đó theo yêu cầu của pháp luật
Theo nghĩa tiêu cực, trách nhiệm được hiểu
là hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể vi phạm phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật của mình gây ra.
Trang 313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trách nhiệm pháp lý quốc tế là hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể có hành vi vi phạm luật quốc
tế (hoặc trong trường hợp thực hiện các hành vi
mà luật quốc tế không cấm), gây thiệt hại cho các chủ thể khác trong quan hệ quốc tế phải gánh chịu Theo đó, chủ thể gây thiệt hại phải chấm dứt hành vi vi phạm, khắc phục thiệt hại
đã gây ra, thực hiện một số các yêu cầu của chủ thể bị thiệt hại, kể cả việc phải gánh chịu các biện pháp trừng phạt do chủ thể bị thiệt hại hoặc các chủ thể khác áp dụng hoặc các hình thức và biện pháp khác trên cơ sở luật quốc tế.
Trang 413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Chế định trách nhiệm pháp lý là công cụ cần thiết đảm bảo sự tuận thủ các quy phạm pháp luật quốc tế
Chế định trách nhiệm pháp lý đảm bảo sự tuân thủ nghiêm chỉnh nguyên tắc Pacta sunt servanda.
Chế định trách nhiệm pháp lý là cơ sở pháp lý để giải quyết các quan hệ quốc tế phát sinh giữa các chủ thể khi xảy ra sự kiện pháp lý vi phạm đến các lợi ích chính đáng của một chủ thể luật quốc tế hoặc khi lợi ích của cộng đồng quốc tế bị vi phạm.
Trang 513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trách nhiệm pháp lý quốc tế đặt ra kể cả trong trường hợp chủ quan và khách quan
Trách nhiệm pháp lý quốc tế chỉ bao gồm trách nhiệm bồi thường, đền bù các thiệt hại (cả về vật chất và tinh thần) đã gây ra chứ không mang ý nghĩa là một hình phạt.
Trách nhiệm pháp lý quốc tế là trách nhiệm của các chủ thể của luật quốc tế với nhau.
Trang 613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
◦ Căn cứ và cơ sở pháp lý để xác định trách nhiệm:
Trang 713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
a Cơ sở pháp lý
Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế:
Các bản án, quyết định của tòa án quốc tế, trọng tài quốc tế
Các văn bản pháp luật quốc gia được cộng đồng quốc tế thừa nhận
Trang 813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Có hành vi trái pháp luật quốc tế
Có thiệt hại xảy ra
pháp luật quốc tế và thiệt hại xảy ra
Yếu tố lỗi không có ý nghĩa quyết định
Trang 913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Vi phạm pháp luật quốc tế là hành vi (hành động hoặc không hành động) trái pháp luật quốc tế, do các chủ thể của luật quốc
tế thực hiện, xâm hại đến các quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể khác trong quan hệ quốc tế (xâm hại đến các khách thể được luật quốc tế bảo vệ).
Hành vi vi phạm pháp luật quốc tế
Trang 1013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Bao gồm các hành vi:
Thực hiện các hành vi mà luật quốc tế cấm;
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các nghĩa vụ được quy định trong các nguyên tắc và các quy phạm pháp luật quốc
tế đã cam kết;
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các nghĩa vụ phát sinh trong phán quyết của các cơ quan tài phán quốc tế mà quốc gia đã chấp nhận thẩm quyền.
Trang 1113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Căn cứ vào tính chất, mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm
Tội ác quốc tế
Các vi phạm pháp luật quốc tế thông thường
Trang 1413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Là các hành vi đe dọa hòa bình và an ninh của nhân loại, tổn hại đến chính sự tồn tại của quốc gia và của các tổ chức quốc tế, bao gồm:
Tội ác chống hòa bình
Tội ác chiến tranh
Tội ác chống loài người
Hậu quả của tội ác quốc tế không những làm cơ
sở cho việc truy cứu trách nhiệm pháp lý quốc
tế nói chung, mà còn là cơ sở để truy cứu trách nhiệm hình sự quốc tế đối với các tên tội phạm chiến tranh.
Trang 1513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 1913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Phân biệt tội ác quốc tế với tội phạm hình sự quốc tế
Phân biệt vi phạm pháp luật quốc tế với hành
vi thiếu thân thiện
Trang 2013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Tổng thống Sudan Omar al-Bashir
Trang 2113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Là hành vi trái pháp luật của các chủ thể luật quốc tế, gây thiệt hại cho các chủ thể khác, nhưng tính chất, mức độ nguy hiểm không nghiêm trọng bằng hành vi tội ác quốc tế.(VD:
vi phạm các nghĩa vụ thương mại đã cam kết, không ban hành các văn bản pháp lý nhằm nội luật hóa các cam kết khi gia nhập điều ước quốc tế )
Trang 2213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
◦ Căn cứ vào lĩnh vực vi phạm có:
Vi phạm trong lĩnh vực kinh tế
Vi phạm trong lĩnh vực ngoại giao
Vi phạm trong lĩnh vực môi trường
Vi phạm trong lĩnh vực văn hóa
Trang 2313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Hành vi vi phạm gây thiệt hại cho chủ thể khác hoặc xâm hại đến những quan hệ chung được luật quốc tế bảo vệ.
Thiệt hại xảy ra có thể là thiệt hại vật chất hoặc thiệt hại phi vật chất
Trang 2413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Thiệt hại xảy ra là hậu quả tất yếu phát sinh từ hành vi vi phạm Hành vi vi phạm là nguyên nhân có ý nghĩa quyết định đối với thiệt hại xảy ra.
Nếu không xác định được mối quan hệ nhân quả giữa hai yếu tố này thì không có cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý quốc tế.
Trang 2513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Lỗi là trạng thái tâm lý của chủ thể vi phạm đối với hành vi vi phạm của mình hoặc đối với hậu quả do hành vi đó gây ra, gắn liền với cá nhân Do đó, đặt ra yếu tố lỗi đối với các chủ thể của luật quốc tế là việc làm không thực tế.
Trang 2613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Là các chủ thể của luật quốc tế, bao gồm:
Trang 2713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
◦ Trách nhiệm phát sinh từ các hoạt động
Trang 2813.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trong trường hợp các cá nhân là công chức, nhân danh nhà nước thực hiện hành vi
Trong trường hợp các cá nhân không nhân danh nhà nước thực hiện hành vi vi phạm luật quốc tế trên lãnh thổ của nước đó
Trong trường hợp cá nhân không nhân danh nhà nước thực hiện hành vi vi phạm pháp luật quốc tế, gây thiệt hại cho quốc gia khác ở nước ngoài
Trang 2913.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trong các điều ước quốc tế, điều lệ, hiến chương của tổ chức có quy định rõ ràng các quyền và nghĩa vụ của tổ chức quốc tế, đó là
cơ sở pháp lý để xác định trách nhiệm pháp lý của các tổ chức quốc tế.
Tổ chức quốc tế có hành vi vi phạm pháp luật quốc tế gây thiệt hại cho các chủ thể khác có thể phải chịu cả trách nhiệm vật chất và trách nhiệm phi vật
Trang 3013.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Với tư cách là chủ thể của luật quốc tế, các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết cũng phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý quốc
tế đối với các thiệt hại phát sinh từ các hành vi của chính mình, cũng như các hành vi của các
cơ quan, quan chức và binh sĩ mà họ thực hiện khi đang thi hành công vụ, nếu các hành
vi này gây thiệt hại cho các chủ thể khác.
Trang 3113.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Các thực thể có quy chế pháp lý đặc biệt như
Tòa thánh Vatican, Monaco, cũng phải chịu trách nhiệm pháp lý quốc tế với tư cách là chủ thể đặc biệt của luật quốc tế Tuy nhiên, phạm
vi trách nhiệm của họ được giới hạn bởi phạm
vi quyền năng chủ thể có tính chất đặc biệt của nhóm chủ thể này.
Trang 3213.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Khi có sự đồng ý của quốc gia hữu quan (consend)
Trang 3313.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
a Trách nhiệm vật chất
Trách nhiệm vật chất là một dạng thực hiện trách nhiệm pháp lý quốc tế, theo đó chủ thể
vi phạm pháp luật quốc tế phải có nghĩa vụ bồi thường về vật chất cho chủ thể bị thiệt hại.
Trang 3413.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Khôi phục lại nguyên trạng (Restitusia):Sửa chữa lại công trình, tài sản bị hư hỏng, trao trả lại vùng lãnh thổ đã chiếm đóng bất hợp pháp…
Đền bù thiệt hại (Reparasia): bằng tiền hoặc hiện vật, đặt ra trong trường hợp không thể bồi thường thiệt hại vật chất theo nguyên
mẫu.
Trang 3513.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Làm thỏa mãn yêu cầu của bên bị vi phạm
Chính thức xin lỗi công khai
Hứa sẽ không tái phạm
Gửi điện chia buồn và thông cảm
Treo quốc kỳ, cử quốc ca của nước bị thiệt hại trong một không khí long trọng
Hứa trừng phạt nghiêm khắc những người vi phạm
Trang 3613.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
Trang 3713.Đôi môi a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 14.Nước da a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 15.Vực sâu a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì 16.Đôi mắt a Đen thui b Đen láy c Đen ngòm d Đen sì
đồng bảo an, bao gồm:
Tr ừ ng ph ạ t vũ trang
Tr ừ ng ph ạ t phi vũ trang: cắt đứt một phần hoặc toàn bộ quan hệ ngoại giao, cắt đứt giao thông liên lạc như: cấm vận hàng hải, hàng không, khai trừ khỏi các tổ chức quốc tế, bao vây, phong tỏa, cấm vận về kinh tế
Tr ừ ng ph ạ t b ằ ng cách h ạ n ch ế ch ủ quy ề n như :
chiếm đóng một phần lãnh thổ, hạn chế quyền có lực lượng vũ trang, áp đặt chế độ kiểm soát quốc tế
(Điều 41, 42 Hiến chương Liên hợp)