1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 2 ôn thi cuối học kì 1 thầy VNA

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 2 ôn thi cuối học kì 1 thầy VNA
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng Câu 2: [VNA]Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn A.. Đồ thị d

Trang 1

ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 1 - THẦY VNA

ĐỀ SỐ 02

Câu 1: [VNA] Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B. mà không chịu ngoại lực tác dụng

C. với tần số bằng tần số dao động riêng D. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

Câu 2: [VNA]Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A. lệch pha nhau 900 B. lệch pha nhau 600 C. cùng pha nhau D. ngược pha nhau

Câu 3: [VNA]Điều nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của sóng ?

A. Đồ thị dao động của một điểm trên đây là một đường sin có cùng chu kì T với nguồn

B. Đường hình sin thời gian của một điểm là đồ thị dao động của điểm đó

C. Đường hình sin không gian vào một thời điểm biểu thị dạng của môi trường vào thời điểm đó

D. Đường hình sin không gian có chu kì bằng chu kì T của nguồn

Câu 4: [VNA]Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

2

λ

4

λ

Câu 5: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện này là

C

1 C

ω

Câu 6: [VNA] Điện áp u 141 2 cos 100 t V  π  có giá trị hiệu dụng bằng

A. 200 V B. 141 V C. 100 V D. 282 V

Câu 7: [VNA] Dao động của con lắc đồng hồ là

A. dao động điện từ B. dao động cưỡng bức C. dao động duy trì D. dao động tắt dần

Câu 8: [VNA] Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần

lượt là A 1A 2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

Câu 9: [VNA] Một vật dao động điều hòa theo phương trình xA cosωtφ A 0  Biên độ của dao động là

Câu 10: [VNA]Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha Tại thời điểm

t giá trị tức thời của hai li độ là 6 cm và 8cm Giá trị của li độ tổng hợp tại thời điểm đó là

A. 12 cm B. 10 cm C. 2 cm D. 14 cm

Trang 2

Câu 11: [VNA]Một vật dao động điều hòa thì pha của dao động

A. là hàm bậc hai của thời gian B. biến thiên điều hòa theo thời gian

C. là hàm bậc nhất của thời gian D. không đổi theo thời gian

Câu 12: [VNA] Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng

là λ Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

4

λ

D.

2

λ

Câu 13: [VNA] Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A. Công suất B. Cường độ dòng điện

C. Suất điện động D. Điện áp

Câu 14: [VNA] Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên

đường dây tải điện là

A. tăng điện áp ở nơi truyền đi B. chọn dây có điện trở suất lớn

C. giảm tiết diện của dây D. tăng chiều dài của dây

Câu 15: [VNA] Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một

đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A. về vị trí cân bằng của viên bi B. theo chiều âm quy ước

C. theo chiều chuyển động của viên bi D. theo chiều dương quy ước

Câu 16: [VNA] Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

Câu 17: [VNA] Đồ thị dao động âm do hai dụng cụ phát ra biểu diễn như

hình vẽ Âm I (nét đứt), âm II (nét liền) Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Hai âm có cùng âm sắc

B. Âm II cao hơn âm I

C. Hai âm có cùng tần số

D. Âm I là nhạc âm, âm II là tạp âm

Câu 18: [VNA]Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hoà Chu kì dao động của con lắc là

A. 1

2π g B. 2π g C.

g

Câu 19: [VNA]Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm ?

A. Âm sắc B. Tần số âm C. Độ to của âm D. Độ cao của âm

x

O

t

Trang 3

Câu 20: [VNA] Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai

sóng kết hợp có bước sóng λ Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng

A. , với k 0, 1, 2,    B. k

2

λ , với k 0, 1, 2,   

2 2

λ , với k 0, 1, 2,    D. k 1

2

 λ , với k 0, 1, 2,   

Câu 21: [VNA]Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây Người

ta phải thực hiện các bước:

a Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g

b Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 5 lần

c Kích thích cho vật dao động nhỏ

d Dùng thước đo 5 lần chiều dài  của dây treo từ điểm treo tới tâm vật

e Sử dụng công thức g 4 2 2

T

 π để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí

f Tính giá trị trung bình và T

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên

A. a, d, c, b, f, e B. a, b, c, d, e, f C. a, c, b, d, e, f D. a, c, d, b, f, e

Câu 22: [VNA] Đặt điện áp u 220 2 cos 100 t V  π  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 20 Ω,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0,8

π H, tụ điện có điện dung

3 10 6

π F mắc nối tiếp Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

A. 330 V B. 330 3 V C. 440 V D. 440 3 V

Câu 23: [VNA] Hệ số công suất của đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp được xác định bằng

công thức nào sau đây ?

A.

2

L C

R cos

R Z Z

cos

R

φ

cos

Z

R

Z Z cos

U

φ

Câu 24: [VNA]Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi có dòng điện xoay chiều với tần số góc ω chạy qua thì tổng trở đoạn mạch là

R  ωL B. 2  2

R  ωL C.

2

R

L

2

R

L

ω 

Trang 4

Câu 25: [VNA] Một đoạn mạch xoay chiều nổi tiếp có điện trở R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L 1 H.

2

π Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u 220 2 cos 100 t V   π  Biểu thức

cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là

A. i4, 4 2 cos 100 t π π/ 4 AB. i4, 4 2 cos 100 t π π/ 4 A

C. i4, 4 cos 100 t π π/ 4 AD. i4, 4 cos 100 t π π/ 4 A

Câu 26: [VNA] Biết cường độ âm chuẩn là 1012 W / m 2 Khi cường độ âm tại một điểm là

10W / m thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB

Câu 27: [VNA] Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Vật thực hiện được

10 dao động toàn phần mất 5 s Lấy π2 = 10 Khối lượng của vật là

A. 625 g B. 50 g C. 1 kg D. 500 g

Câu 28: [VNA] Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp 2200 vòng dây Mắc

hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp, giá trị U

A. 100 V B. 848 V C. 220 V D. 484 V

Câu 29: [VNA]Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x 13cos10t cm  và x 24 sin 10t π/ 3 cm. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s 2 B. 1 m/s 2 C. 0,7 m/s 2 D. 5 m/s 2

Câu 30: [VNA]Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u 200 2 sin 100 t  π π/ 6 V và

cường độ dòng điện trong mạch i2 2 cos 100 t A. π  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 200 W B. 400 3 W C. 400 W D. 200 3 W

Câu 31: [VNA]Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

U không đổi và tần số f thay đổi Khi f = 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua L là 2,4 A Để cường độ hiệu dụng qua L bằng 3,6 A thì tần số của dòng điện phải bằng

A. 50 2 Hz B. 75 Hz C. 40 Hz D. 25 Hz

Câu 32: [VNA]Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S 1S 2 có hai nguồn lao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 4 cm Trong vòng giao thoa, M là điểm cách S 1

S 2lần lượt là 5 cm và 20 cm Giữa M và đường trung trực của đoạn S S 1 2 có số vân giao thoa cực tiểu là

Câu 33: [VNA] Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình uA cos 2 ft 2 xcm.

π π

λ Tốc

độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

Trang 5

Câu 34: [VNA]Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Tại t 00, vật đi qua O theo chiều dương Kể từ t 0 đến t 1 s,

15

 π vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa Kể từ t 0đến t 20, 3π (s) vật đã đi được 12 cm Vận tốc của vật tại t 00 bằng

A. 25 cm/s B. 3 cm/s C. 20 cm/s D. 40 cm/s

Câu 35: [VNA]Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của

điện áp hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3 Điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu cuộn dây bằng 3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là

A 2π/3 B π/6 C π/2 D −π/3

Câu 36: [VNA]Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 (V) vào mạch mắc nối tiếp lần lượt gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R1, tụ điện C và điện trở R2 Biết R1 = 25 (Ω), công suất tiêu thụ trên điện trở R2 là PR2 = 100(W) Công suất tiêu thụ toàn mạch là

A 100 W B 200 W C 400 W D 50 W

Câu 37: [VNA]Đặt điện áp xoay chiều có tần số 𝑓 thay đổi được vào

hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm 𝐿 = 0,1 H Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

tổng trở 𝑍 của mạch theo giá trị của 𝑓 Khi tần số của điện áp là 15 Hz

thì hệ số công suất của mạch bằng

A 0,85 B 0,77

C 0,81 D 0,72

Câu 38: [VNA] Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng 25 N/m và vật nhỏ đang dao động điều

hòa theo phương theo phương thẳng đứng Trong một chu kì dao động của con lắc, chỉ có một thời điểm mà lực đàn hồi tác dụng lên vật nhỏ bằng không Biết độ lớn lực đàn hồi cực đại tác dụng lên

con lắc là 4,0 N Động năng của con lắc khi vật nặng của nó cách vị trí lò xo không biến dạng một

đoạn 10 cm có giá trị là

A. 65 mJ B. 40 mJ C. 75 mJ D. 50 mJ

Câu 39: [VNA]Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ Biết AB 8 2 λ C là một điểm trên mặt nước

sao cho ∆ABC vuông cân tại B Trên AC số điểm dao động với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn

Câu 40: [VNA]Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm

cuộn cảm thuần L, biến trở R và tụ điện C Gọi U RC là điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện C, U C là điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C, UL là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

cuộn cảm L Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URC , U C ,

U L theo biến trở R Khi R = 2R 0 , thì hệ số công suất mạch AB xấp xỉ là

A 0,63 B 0,79

C 0,96 D 0,85

O

R

O

Z (Ω)

40

𝑓 (Hz)

20

Trang 6

_HẾT _

Ngày đăng: 23/12/2022, 02:33

w