1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi kscl mon vat ly 11 chuyen bac ninh

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra hè môn Vật lý 11 Chuyên Bắc Ninh
Trường học Trường THPT Chuyên Bắc Ninh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 649,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: 2,0 điểm Một vật nhỏ có khối lượng m trượt từ điểm cao nhất của một hình cầu bán kính R cố định trên mặt phẳng nằm ngang.. Gọi B là vị trí của vật trên hình cầu, tại đó bán kính

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ VẬT LÝ – KTCN

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA HÈ NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: Vật lý 11 – Lớp 11 Chuyên Toán, Lý, Hóa, Tin, Cận 1 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,0 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, được kéo bởi một lực theo phương

hợp với mặt phẳng ngang góc 300, với độ lớn không đổi F = 5N Ban đầu vật đứng yên Sau khi

chuyển động 3s, vật đi được quãng đường S = 2,5m Cho biết g = 10m/s2 Hệ số ma sát trượt giữa

vật và mặt sàn là bao nhiêu?

Bài 2: (2,0 điểm)

Một vật nhỏ có khối lượng m trượt từ điểm cao nhất của một hình

cầu bán kính R cố định trên mặt phẳng nằm ngang

a.Tới độ cao h nào thì vật m rời hình cầu?

b.Bỏ qua mọi ma sát, vận tốc ban đầu của vật m rất nhỏ Gọi B là

vị trí của vật trên hình cầu, tại đó bán kính OB nghiêng góc

so với phương thẳng đứng OA Tính áp lực của vật m tại điểm B

Bài 3: (2,0 điểm)

Ba điện tích điểm q1 = q2 = q3 = +5.10-7

C được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a = 10cm

a.Xác định lực tác dụng lên điện tích đặt tại một trong ba đỉnh

b.Phải đặt một điện tích điểm q0 ở đâu và có giá trị bằng bao nhiêu để cho hệ các điện tích đó cân

bằng?

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho mạch điện có sơ đồ như hình 2 Cho các nguồn giống nhau hoàn toàn có  = 8,5V; r = 3 và

R1 = 9; R2 = 12; đèn loại 6V-3W

a Hỏi đèn có sáng bình thường không?

b Tính hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn?

Bài 5: (2,0 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r, cấp

điện cho một mạch ngoài có điện trở R thay đổi được

a.Xác định R để mạch ngoài tiêu thụ công suất cực đại? Tính

công suất cực đại đó và hiệu suất của nguồn điện khi đó

0

30

B

R 1 A

Đ

R 2

Trang 2

b.Chứng minh với một giá trị công suất mạch ngoài P<Pmax thì có hai giá trị của R và hai giá trị đó thỏa mãn hệ thức R1R2=r2 Hiệu suất của nguồn điện trong hai trường hợp R=R1 và R=R2 liên hệ với nhau như thế nào?

Bài 6: (1,0 điểm)

Trong vùng không gian giữa hai bản A, B tồn tại hai

vùng điện trường đều AC và CB có cùng độ rộng l

Biết trong khoảng CB có cường độ điện trường lớn

gấp đôi cường độ điện trường trong khoảng AC Một

electron đi vào vùng không gian giữa A và B từ bản

A có véc tơ vận tốc hợp với bản A một góc α Trong

quá trình chuyển động, electron tới gần bản B nhất,

cách B một đoạn l/2 Xác định tầm xa của electron

trên bản A

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

- HẾT -

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

A +

B

-C

Trang 3

Hướng dẫn chấm

1

(1,0

điểm)

Vẽ hình phân tích các lực tác dụng lên vật: N P F, , ms,F

Theo định lụât II Niu-Tơn ta có: N P F ms F ma

Chiếu lên trục Ox: osF c F msma (1)

Chiếu lên trục Oy: N P F.sin  0 N P F.sin (2)

2

t

Từ (1) và (2) F c os  (PF.sin ) ma  0,5

0,5

0,5

2

(2,0

điểm)

Mốc thế năng tại A Khi vật trượt theo mặt cầu xuống đến điểm C Theo định

luật bảo toàn cơ năng:

Tại C:

Chiếu lên chiều hướng tâm:

Vật rời hình cầu khi N = 0

(2)

Từ (1) và (2)

Vật rời mặt cầu lúc:

h=R+Rcosβ=5R/3

b.Tại B: cos300

>2/3 Do vậy tại B vật chưa rời mặt cầu

Định luật bảo toàn cơ năng:

Tại B :

1,25

0,75

3

(2,0

điểm)

a.Vẽ hình lực tác dụng lên 1 điện tích tại A

Độ lớn: F=

2

0 2

2 os30

kq c

a suy ra F 0.39 N

Phương của F là đường trung trực đi qua A, chiều ngược chiều đường cao AH

b Do tính chất đối xứng, để hệ 4 điện tích cân bằng thì q0 đặt tại tâm G của tam

giác đều ABC, với GA=

3

a

Xét lực tổng hợp tác dụng lên điện tích tại A Lực điện do q0 tác dụng cân bằng

0,75

1,25

) cos 1 ( 2 2

1 ) cos 1 (    mv2 v2  gR  

ht a m N P

2 cos v c

R

 

 cos 2

gR

v C

3

2 cos 

) cos 1 ( 2 2

1 ) cos 1 (    mv2 v2  gR  

2 (1 cos )

B

R

    N Bmg(3cos 2)

Trang 4

với F ở câu a, do đó 0 2 os302

3

q

a

C

4

(2,0

điểm)

Điện trở của đèn: R0 =

3

62 2

P

U

= 12 ;

Cường độ dòng điện định mức qua đèn Iđ =

6

3

U

P

= 0,5 A

b 2 = 17V ; rb =

3

3 2 3

2r  = 2

R02 =

12 12

12 12

2 0

2 0

R R

R R

= 6 ; Rtđ = R1 + R02 = 9+6 =15

r

b

1 15 2

17 

I1 =I02 = I = 1A ; U0 = U2 = U02 = I02 R02 = 1.6 = 6V ;

12

6 0

0

0  

R

U

Iđ = I0 = 0,5A  đèn sáng bình thường

Ui =  - Ii r =  -

3

I

r = 7,5 V

1,5

0,5

5

(2,0

điểm)

a

2 2

2

 Áp dụng BĐT Cô si suy ra P max khi R=r, khi đó 2

ax

4

m

P

r

 , H R 50%

b

2

 Theo viet suy ra R1R2=r2

2

1

 

1,0

1,0

6

(1,0

điểm)

Chọn trục Ox theo phương ngang, sang phải, Oy thẳng đứng hướng lên, gốc O

A là vị trí electron ban đầu

Gia tốc của hạt theo phương Oy:

Trong khoảng AC: a1=e E1/m; Trong khoảng BC: a2=e E2/m; với E2=2E1 Đặt

E1=E

Trong quá trình hạt đi từ A đến K, hạt ở trong vùng AC thời gian t1; hạt ở trong vùng BC thời gian t2

Vận tốc của hạt theo phương Oy tại K là vyK=0=v0 sinα-a1t1-a2t2 (1)

Với t2 từ : 2

2 2

1

l

a t

 suy ra 2

t

Áp dụng định lý động năng cho hạt tại A và K suy ra:

2 2 0

1

sin

2mv eU AKVới UAK= 2E.l/2+E.l=2El, rút ra

2 2

0sin 4eE

Từ (2) và (3) suy ra 2

0

2 sin

l t

 , thế vào (1) rút ra 1

0

2 (2 2) sin

l t

0,5

0,5

Trang 5

Tầm xa L=v c0 os (2 t12 )t2 2 ot (4lc   2)

Ngày đăng: 22/12/2022, 09:57