( Page 81 ) MỤC LỤC CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ PLC S7 1500 1 TỔNG QUAN VỀ PLC S7 – 1500 1 Phân loại hiệu suất 1 CÁC MODULES NGOẠI VI 3 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT S7 1500CPU 1511 1 PN 15 HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA.
Trang 1MỤC LỤC
CH ƯƠ NG 1: TỔ NG QUAN V Ề PLC S7-1500 1
1.1 TỔNG QUAN VỀ PLC S7 – 1500 1
1.2 P
HÂN LOẠI HIỆU SUẤT1
1.3 CÁC MODULES NGOẠI VI 3
CH ƯƠ NG 2: CƠ SỞ LÝ THUY Ế T S7-1500/CPU 1511-1 PN 15
2.1 HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA S7-1500 /CPU1511-1 PN 15
2.2 KẾT NỐI 17
2.3 N
GẮT,
LỖI,
CHUẨN ĐOÁN LỖI VÀ BÁO ĐỘNG HỆ THỐNG19
2.4 PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 23
2.5 CÁC NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH 24
CH ƯƠ NG 3: GIỚ I THI Ệ U V Ề CH ƯƠ NG TRÌNH TIA PO RTAL 27
2.1 PHẦN MỀM LẬP TRÌNH SIMATIC TIA PORTAL STEP7 BASIC 27
3.2 GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM SIMATIC TIA PORTAL STEP7 BASIC 28
3.3 NẠP CHƯƠNG TRÌNH XUỐNG PLC 33
3.4 GIAO TIẾP GIỮA MÁY TÍNH VÀ PLC 33
3.5 TẬP LỆNH CỦA PLC S7-1500 35
CH ƯƠ NG 4: GIỚ I THI Ệ U V Ề HMI 64
4.1 TỔNG QUAN VỀ HMI 64
4.2 HƯỚNG DẪN LẬP TRÌNH HMI TRÊN WINCC 66
KẾ T LU Ậ N 81
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
Trang 2DANH MỤC CÁC HÌNH
HÌNH 1.1: SƠ ĐỒ KẾT NỐI NGUỒN VỚI CPUS VÀ
MODULES NGOẠI VI
MODULES CH Ứ NĂNG C 13
Trang 3HÌNH 2.4: M Ặ DƯỚI B NG ĐI T Ả ỀU KHIỂN CỦA CPU
1511-1 PN
17 HÌNH 2.5: MẶT SAU CỦA CPU 1511-1 PN 16
HÌNH 2.6: KẾT NỐI NGUỒN CHO CPU 17
HÌNH 2.7: SƠ ĐỒ KHỐI CỦA CPU 19
HÌNH 2.8: LED HIỂN THỊ CỦA CPU
1511-1 PN (KHÔNG CÓ B Ả NG ĐIỀU
KHIỂN) 20
HÌNH 2.9: PH ƯƠ NG PHÁP L P Ậ TRÌNH ĐIỀU
KHIỂN 23
HÌNH 2.10: CH ƯƠ NG TRÌNH LAD 24
HÌNH 2.11: VÍ DỤ VỀ NGÔN NG Ữ FDB 26
HÌNH 3.1: SƠ ĐỒ THIẾT KỂ M T Ộ CH ƯƠ NG
TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 27
HÌNH 3.2: GIAO DIỆN CHÍNH CỦA PHẦN MỀM
28
Trang 4HÌNH 3.3: GIAO DIỆN SOẠN THẢO CHÍNH 29
HÌNH 4.3: GIAO DIỆN LẬP TRÌNH LAD 68
Trang 5HÌNH 4.4: DOWNLOAD CHƯƠNG TRÌNH
XUỐNG PLC
HÌNH 4.5: GIAO DIỆN KẾT NỐI MÁY TÍNH
VỚI PLC HÌNH 4.6: LỰA CHỌN MÀN HÌNH HMI
HÌNH 4.7: KẾT NỐI GIỮA PLC VỚI MÀN HÌNH
NGÕ VÀO/RA
Trang 6HÌNH 4.14: LOAD CHƯƠNG TRÌNH CHO HMI.
HÌNH 4.15: CHỌN CHẾ ĐỘ GO ONLINE
HÌNH 4.16: GIÁM SAT HMI TRÊN MÁY TÍNH
HÌNH 4.17: GIAO DIỆN HMI
Trang 8CH ƯƠ NG 1: TỔNG QUAN VỀ PLC S7-1500
1.1
TỔNG QUAN V Ề PLC S7 – 1500
Các dòng CPU của dòng điều khiển SIMATIC
S7-1500 là bộ điều khiển thế hệ mới của
SIEMENS và là 1 cốt mốc quan trọng trong tự động
hóa S7-1500 với nhiều tính năng cải tiến cho sự tối
ưu hóa hoạt động, dễ dàng sử dụng trong hoạt động.
S7-1500 là dòng PLC hoàn hảo cho hệ thống tự
động như:
Mạnh mẽ h n:ơ
- Hiệu suất của hệ thống cao do thời gian đáp ứng ngắn và
chất lượng điều khiển cao nhất.
- Tích hợp công nghệ điều khiển vị trí.
- Tích hợp chức năng bảo mật cao nhất.
Trang 9Page 2
PROFIBUSPROFINET
Bộ nhớlàm việc Thời gian xửlý cho mỗi bit
- 3 cổng truyền thông Ethernet với 2 IP.
- Vẽ đồ thị (Trace): giúp việc chuẩn đoán các ứng dụng Motion và biến tần chính xác.
- Chức năng điều khiển trục và tốc độ được tích hợp.
- Chức năng điều khiển PID (version 2.0).
- Nhiều cấp bảo mật cho chương trình.
- Màn hình hiển thị các trạng thái của CPU và module cũng như chuẩn đoán lỗi.
1.2 Phân loại hiệu suất
Các CPUs có thể được sử dụng cho các ứng dụng nhỏ và tầm trung, cũng như đối với các khu vực cao cấp của máy và nhà máy tự động hóa.
Bảng 1.1: Phân loại hiệu suất các dòng PLC S7-1500
Trang 10CPU
1511F-1 PN
Dòng
CPU
có
độ
tin
c
ậ
y
cao
Trang 11ỏ
t
ớ
iCPU 1513-1 PN Dòng CPU tiêu chuẩn cho
CPU
cóđộ
Trang 12CPU
tiêu
chu
ẩ
n
chon
Trang 13CPU
Phân loại hiệu suất
Giao tiếp PROFIBUS
Gia
o tiếp PROFINET
Bộnhớlàmviệc
Thờ
i gian
xử
lý cho mỗi bit
CPU 1516F-3 PN/DP
Dòng CPU tiêu chuẩn cho những
Trang 15PN/DP
CPU
1518-4P
Trang 16inh
ữ
ngn
Trang 17t
ố
c
Trang 18led và các modules ngoại vi.
Bảng 1.2: Các modules nguồn cấp cho hệ thống
Trang 19-
Nguồn cấp cho tải (PM).
Cung cấp cho CPU, các modules ngoại vi, các cơ cấu chấp hành và cảm biến.
Bảng 1.3: Các modules nguồn cấpcho tải
Trang 20 Các modules ngõ vào, ngõ ra.
Hình 1.2: Hình dáng modules ngõvào/ ra thực tế
Các modules I/O tạo sự kết hợp giữa bộ điều
khiển và các modules I/O Tín hiệu từ cảm biến,
công tắc, nút nhấn sẽ được đưa vào modules ngõ vào
và nó sẽ truyền tới bộ điều khiển để xử lý xuất tín
hiệu ra modules ngõ ra để diều khiển các cơ cấu
chấp hành.
Bảng 1.4: Các loại modules ngõ vào/ra
Các dòng chứ năngc
Tố độ cao (HS)c
Trang 21Th
ời gia
n chuy
ển đổ
i ng
ắn nh
ất
Nhi
ềuch
ế độđẳ
ngth
ời
Trang 22dụng phức
tạp
Các tham số
cho mỗikênh Chuẩnđoán cho
mỗi kênh
Nhiều tínhnăng mở
rộng
Dòng CPU trungbình trên tải /modules
Chuẩn đoán trên
tải và modules
Với modules analog
• Độ chính xác cao (<0.1%)C
With analogmodul
es
Cá
c modul
es đặ
c =
Trang 23đơn giản.
Không tham số.Không chuẩn đoán
Trang 24- Modules ngõ vào số (DI).
Bảng 1.5: Các loại modules ngõ vào số
DI 32x24VDC
DI 16x24VDC SRC BA
DI 16x230VAC BA
DI 16x24VDC
/ DQ 16x24V/
1BH00-0AB0
6ES7521- 1BL00-0AB
6ES7521- 1BL10- 0AA0
6ES7521- 1BH50- 0AA0
6ES7521- 1FH00- 0AA0
Kích thước
-cao (HF)
Trang 27Modules ngõ ra số
(DQ)
Page20
kênh
Dãy dòng ngõ ra
Ngắt chuẩn đoán
2 AX
Trang 28- Modules ngõ ra số
(DQ)
Trang 29- Modules ngõ ra số
(AC)
Page22
Bảng 1.7: Các loại modules ngõ ra số (AC)
Tên viết tắt DQ
8x230V-AC/5A ST Relais
DQ AC/2A ST Relais
16x230V-DQ AC/2A ST Triac
8x230V-DQ AC/1A ST Triac
16x230V-Số hạng mục 6ES7522-
5HF00- 0AB0
6ES7522- 5HH00- 0AB0
6ES7522- 5FF00- 0AB0
6ES7522- 5FH00- 0AB0
Trang 30Modules ngõ vào t ngươ tự (Analog modules).
16 bits bao gồm cả
tín hiệu
35 mm8
25 mm4
25 mm4
16 bits bao gồm cả tín 16 bits bao gồm cả tín 16 bits bao gồm cả tín
Tên viết tắt
Số hạng mục
Kiểu đo lường Điện áp, dòng điện Điện áp, dòngĐiện áp, dòngĐiện áp, dòng điện,
điện, điện trở, điệnđiện, điện trở, điệnđiện trở, điện trở nhiệt,
AI 4xU/I/RTD/TC/
AQ 2xU/I ST
7NF10- 0AB0 7KF00- 0AB0 7QD00- 0AB0 7QE00- 0AB0
Trang 31- Modules ngõ ra t ngươ tự (Analog modules)
Page24
4
16 bits bao gồm cả tín hi u
Điện áp/dòng điện -
Trang 32- Modules ngõ ra t ngươ tự (Analog modules)
Trang 33Page 26
Quản lý tập tin và truy cập file qua FTP (File Transfer
Protocol); CP có thể là FTP client và FTP server Truyền thông với S7
Kết nối nối tiếp điểm-điểm
-Trao đổi dữ liệu thông qua điểm-điểm với Freeport, 3964
(R), USS hoặc giao thức Modbus
Modules truyền thông
Các cổng truyền thông PROFINET đã được tích hợp trong cac CPU S7-1500 (và PROFIBUS trong CPU1516-3PN/DP) Tuy nhiên trong S7-1500 vẫn có các module truyền thông hổ trợ cho nhu cầu mở rộng mạng truyền thông.
Bảng 1.10: Các loại truyền thông
Truyền thông PG để vận hành, kiểm tra và chuẩn đoán X
Trao đổi dữ liệu với TCP/IP, UDP, ISO-on-TCP, ISO protocol X
Web server
X
Trao đổi dữ liệu thông qua HTTP (S), ví dụ như để chuẩn đoán
Trang 34Đồng bộ hóa thời gian X
Hình 1.3: Sơ đồ kết nối mạng truyền thông
Trang 35- Modules truyền thông PROFINET và Ethernet công nghiệp.
9600 bit/s to 12 Mbit/s
PROFIBUSRS485
9600 bit/s to 12 Mbit/s
Chức năng và giao thức DPV1 master/slave, truyền thông S7,DPV1 master/slave, truyền thông S7,
truyền thông PG/OP, truyền thông mở truyền thông PG/OP
Ngắt chuẩn đoán
Ngắt phần cứng Chế độ đẳng thời
XX -
XX -
Bảng 1.11: Các loại modules truyền thông PROFINET và Ethernet công nghiệp
Số hạng mục Thông số
6GK7 542-1AX00- 0XE0 6GK7543-1AX00- 0XE0
TCP/IP, ISO, UDP,Truyền thông S7,IP-Broadcast/Multicast, bảo mật, Chuẩn đoán SNMPV1/V3, DHCP, FTP client/server, email, IPV4/IPV6
Modules truy ền thông PROFIBUS.
Bảng 1.12: Các loại modules truyền thông PROFIBUS
Trang 36- Modules truyền thông nối ti p ế điểm.
điểm-CM PtP RS422/485Tên viết tắt CM PtP RS232 HF CMPtP RS232 BA
X -
Freeport, 3964 (R), Modbus RTU master, Freeport, 3964 (R), Modbus RTU
Cơ bản (BA) Modbus RTU slave Freeport, 3964 (R) master, Modbus RTU slave Freeport, 3964 (R)
Bảng 1.13: Các loại modules truyền thông nối ti pế điểm t iớ điểm
Độ dài tối đa khung truyền
Trang 37Page 30
Các modules chứ năng.c
Hình 1.4: Sơ đồ kết nối với các modules ch cứ năng
Module này dành cho các xử lý yêu cầu phần cứng
tốc độ cao như các bộ đếm tốc độ cao, xác định vị
trí Các khối techonology hỗ trợ cho việc lập trình
đơn giản hơn Tốc độ đáp ứng nhanh Có thể kết nối
với CPU hay cả các trạm remote I/O Et200MP.
- Các d ạ ng đi ều khiển PID.
Bảng 1.14: Các d ngạ điều khiển PID
Trang 38Điền khiển PID Mô tả
PID Compact
PID 3Step PID TempBộ điều khiển PID liên tục
Bộ điều khiển bước để tích hợp các thiết bị truyền động
Bộ điều khiển nhiệt để làm nóng và làm mát với hai thiết bị truyền động riêng biệt
Trang 39Page 32
- Các modules bộ đếm và bộ điều khiển vị trí.
Bảng 1.16: Các modules bộ đếm và bộ điều khiển vị trí
Tích hợp encoders cho tín hiệu, 24V,
không đồng bộ,Xung encoders cùng/không cùng
đếm cho
• Khởi động
• Dừng
Trang 40tới RS-422 (5
V Tín hiệukhác biệt),Xung encoders cùng/không cùng
hướng tín hiệu
Xungb
ộđế
mlên/
xu
ố
ngEnco
derstuyệt
đối(SSI) 1MHz
4 MHzcùng 4
lần xung 2 DIs trênkênh
đếm cho
Trang 41Tốcđộ
k
ỳ
T
ốc
độ
Trang 42CH ƯƠ NG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
S7-1500/CPU 1511-1 PN
2.1HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA S7-1500 /CPU1511-1 PN
Hình 2.1: Hình dáng thực tế của S7-1500/CPU 1511-1
PN
S7-1500/CPU 1511-1 PN là dòng CPU tiêu chuẩn cho
những ứng dụng nhỏ cho tới trung bình, chỉ có một địa
Trang 43Page 36
chỉ IP và một cổng giao tiếp PROFINET Bộ nhớ làm
việc của dòng CPU này lên tới
1.15MB với thời gian xử lý trên mỗi bit rất nhanh khoảng 60ns.
Trang 44① LEDs báo trạng thái
Trang 46②Các connector
để kết nối với
nguồn và các modules ngoại vi
③Ốc vít để bắt xuống thanh rail
Hình 2.5: Mặt sau của CPU 1511-1 PN
Trang 482.2
KẾT NỐI
Ph n ầ này cung c p ấ thông tin về vi c ệ k t ế
n i, ố tr ng ạ thái hi n ể thị và sơ đồ kh i ố c a ủ CPU
1511-1 PN.
Nguồn cấp 24 VDC (X80)
K t ế n i ố n i ố ngu n ồ 24VDC bên ngoài b ng ằ
đ u ầ n i ố khi CPU chuy n ể về từ nhà máy, khi không
có modules ngu n ồ và thanh rail Sơ đ c p ồ ấ ngu n ồ
như hình bên d i ướ
Trang 49B ng d i đây cho th y ả ướ ấ s phân chia thi t b đ u ự ế ị ầ
cu i cho giao ti p PROFINET ố ế v i 2 ớ c ng m ng, ổ ạ
t ng ươ ng ứ v i ớ tiêu chu n ẩ Ethernet cho m t ộ đ u ầ
Trang 505 GND Ground
6 RD_ Nh n ậ dữ li u ệ
Trang 51Page 44
Trang 52cấp ngoài
Trang 53RUN/STOP LED
sự cố
X1 P1, X1 P2 : LED link Tx/Rx
Hình 2.7: Sơ đồ khối của CPU
Trang 542.3 Ngắt, lỗi, chuẩn đoán lỗi và báo động hệ thống
Trạng thái và hiển thị lỗi của CPU
Trang 55Page 48
Mất nguồn CPU
Có lỗi xãy raCPU đang ở chế độ RUN
Đang chờ chuẩn đoán
LED xanh sáng LED tắt
Yêu cầu bảo trì Các phần cứng bịảnh hưởng phải được kiểm tra / thay thế PROFINET tạm dừngYêu cầu bảo trì Các phần cứng bị LED vàng nháyảnh hưởng phải được kiểm tra /thay thế Tình trạng xấu
Cập nhật firmware thành côngCPU đang ở chế độ STOP
Lỗi thẻ nhớ SIMATIC
Lỗi CPU
LED vàng nháy LED tắt LED tCPU đang thựắt c hiện dừng các
hoạt động nội bộ trong, ví dụ sau khi khởi động, STOP
Tải về các chương trình từ thẻ nhớ
SIMATIC
④ LINK RX/TX LED cho cổng X1 P1 (LED vàng/xanh)
⑤ LINK RX/TX LED cho cổng X1 P2 (LED vàng/xanh)
Hình 2.8: LED hiển thị của CPU 1511-1 PN (không có bảng điều khiển)
Ý nghĩa của các đèn led RUN/STOP, ERROR và MAINT
Bảng 2.2: Ý nghĩa của các đèn led RUN/STOP, ERROR và
LED đỏ
nháyLED tắt
LED tắtLED vàng sáng
Trang 56LED vàng sáng LED tắt LED vàng nháy
Trang 57Kiểm tra LED nhấp nháy.
Trang 59LINK TX/RX
LED tắt
Ý nghĩaKhông có kết nối Ethernet giữa giao tiếp PROFINET của thiết bị PROFINET và các modules truyền thông
Không có dữ liệu truyền / nhận qua giao tiếp PROFINET Mất
LED nhấp nháy là đang bắt đầu thực hiệnLED xanh nháy
Có kết nối Ethernet với giao tiếp PROFINET với các modulesLED xanh sáng truyền thông
Dữ liệu đang truyền nhận thông qua giao tiếp PROFINET
LED vàng chớp
Ý nghĩa của LED LINK RX/TX
Bảng 2.4: Ý nghĩa của LED LINK RX/TX
Trang 612.4 PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN
Page 54
Khác v i ớ ph ng ươ pháp đi u khi n c ng, ề ể ứ trong hệ th ng đi u khi n ố ề ể có l p ậ trình,
c u ấ trúc bộ đi u khi n và cách đ u dây đ c l p v i ch ề ể ấ ộ ậ ớ ươ ng trình Ch ươ trình đ nh ng ị nghĩa ho t ạ đ ng ộ đi u ề khi n ể đ c ượ vi t ế nhờ sự giúp đỡ c a ủ m t ộ máy vi tính.
Đ thay đ i ti n trình đi u khi n, ch c n m t thay đ i n i dung b nh đi u khi n, ể ổ ế ề ể ỉ ầ ộ ổ ộ ộ ớ ề ể
ch ứ không c n ầ thay đ i ổ cách n i ố dây bên ngoài Qua đó, ta th y ấ đ c ượ u ư đi m ể c a ủ ph ng ươ pháp đi u khi n l p trình đ c so v i ph ng pháp đi u khi n c ng Do đó, ph ng pháp ề ể ậ ượ ớ ươ ề ể ứ ươ này
đ c ượ sử d ng ụ r t ấ r ng ộ rãi trong lĩnh v c ự đi u ề khi n ể vì nó r t ấ m m ề d o… ẻ
Ph ng ươ pháp đi u ề khi n ể l p ậ trình đ c ượ th c ự hi n ệ theo các b c ướ sau:
Hình 2.9: Phương pháp lập trình điều khiển
Trang 622.5 CÁC NGÔN NGỮ LẬP
TRÌNH
Ngôn ngữ lập trình LAD (ladder Logic):
Hình 2.10: Chương trình LAD
Ch ng ươ trình LAD (Hinh 2.10) bao g m ồ c t ộ d c ọ bi u ể di n ngu n đi n ễ ồ ệ logic cùng
v i các ớ kí hi u ệ công t c ắ logic t o ạ thành m t ộ nhánh m ch ạ đi n ệ logic n m ằ ngang Ở hình bên, logic đi u khi n đ c bi u di n b ng hai công t c th ng h , m t công t c th ng đóng ề ể ượ ể ễ ằ ắ ườ ở ộ ắ ườ
và m t ngõ ộ ra relay logic.
Các kí hi u công t c trên đ c dùng đ xây d ng nên b t kì m ch logic nào: s k t h p ệ ắ ượ ể ự ấ ạ ự ế ợ nhi u ề m ch logic có th ạ ể bi u ể di n ễ m ch ạ đi u ề khi n cho m t ể ộ ng ứ d ng có logic đi u khi n ụ ề ể
ph c ứ
t p Đi u c n ạ ề ầ thi t cho công vi c ế ệ thi t k ế ế ch ng trình ladder là l p tài li u v h th ng và ươ ậ ệ ề ệ ố
mô tả ho t ạ đ ng ộ c a ủ chúng đ ng i ể ườ sử d ng ụ hi u ể đ c ượ m ch ạ ladder m t ộ cách nhanh chóng và chính xác.
Các qui c ướ c a ủ ngôn ngữ l p ậ trình LAD:
Các đ ng d c trên s đ bi u di n đ ng công su t, các m ch đ c n i k t v i đ ng này ườ ọ ơ ồ ể ễ ườ ấ ạ ượ ố ế ớ ườ
M i n c thang (thanh ngang) xác đ nh m t ho t đ ng trong quá trình đi u ỗ ấ ị ộ ạ ộ ề khi n ể
Sơ đ thang ồ đ c ượ đ c ọ t trái sang ph i ừ ả và từ trên xu ng N c đ nh ố ấ ở ỉ thang đ c ượ đ c ọ từ trái sang ph i, ả n c ấ thứ hai tính từ trên xu ng ố cũng đ c ọ t ng ươ t … ự Khi ở chế độ ho t ạ đ ng, ộ PLC sẽ đi t ừ đ u đ n cu i ch ng trình thang sau đó l p đi l p l i nhi u l n Quá trình l n ầ ế ố ươ ặ ặ ạ ề ầ ầ
l t đi qua t t c ượ ấ ả các n c thang g i là chu kỳ quét ấ ọ
M i ỗ n c ấ thang b t ắ đ u ầ v i ớ m t ộ ho c ặ nhi u ề ngõ vào và k t ế thúc v i ớ ít nh t ấ m t ộ ngõ ra.
Các thi t b đi n đ c trình bày đi u ki n chu n c a chúng Vì v y, công t c th ng h đ c ế ị ệ ượ ở ề ệ ẩ ủ ậ ắ ườ ở ượ trình bày s ở ơ đồ thang tr ng thái ở ạ h Công t c ở ắ th ng đóng đ c ườ ượ trình bày tr ng ở ạ thái đóng.
Trang 64Các ngõ vào và ra đ c ượ nh n ậ bi t ế theo đ a ị chỉ c a ủ chúng, kí
hi u ệ tùy theo nhà s n ả xu t ấ qui đ nh ị
Trang 65Page 58
Trang 66 Ngôn ngữ lập trình FDB (Funtion Block Diagram):
Hình 2.11: Ví dụ về ngôn ngữFDB