Số câu Câu số Số điểm Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.. Số câu Câu số Số điểm Tổng số câu Tổng số điểm Trường Tiểu học Trần Quốc Toản KIỂM TRA ĐỊNH KÌ C
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TP.PLEIKU
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2017 - 2018
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu,
số điểm
Số tự nhiên và phép
tính với các số tự nhiên;
Số câu Câu số
Số điểm Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
khối lượng; đơn vị đo
diện tích
Số câu Câu số
Số điểm Yếu tố hình học: góc
nhọn, góc tù, góc bẹt;
hai đường thẳng vuông
góc, hai đường thẳng
song song.
Số câu Câu số
Số điểm
Giải bài toán về tìm hai
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Số câu Câu số
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Trang 2Họ và tên: ………
Lớp: ……… ………
Năm học : 2022 - 2023 Môn : TOÁN - Lớp 5 Thời gian : 40 phút Điểm Nhận xét Giáo viên coi kiểm tra Giáo viên chấm bài Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau : Câu 1 (0,5 điểm) Số thập phân gồm một trăm, một đơn vị và hai phần nghìn được viết là : A 101,002 B 11,02 C 101,02 D 11,2
Câu 2 (0,5 điểm) Hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 25dm, chiều rộng hình chữ nhật là 10dm Tính chiều dài của chữ nhật A 62,5m B 6,25m C 145dm D 145dm2 Câu 3 (0,5 điểm) Phép nhân nhẩm 34,245 100 có kết quả là : A 3,4245 B 34245 C 3424,5 D 342,45 Câu 4 (0,5 điểm) 20% của 520kg là : A 104kg B 104% C 140kg D 140% Câu 5 (1 điểm) Tỉ số phần trăm của hai số 15m và 30m là : A 50m B 50% C 0,5% D 5% Câu 6 (1 điểm) Mua 4m vải phải trả 300 000 đồng Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả bao nhiêu tiền ? Trả lời : Mua 6,8m vải cùng loại phải trả đồng PHẦN I I : Tự luận Câu 7 (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a) 4km 35m = km b) 27450m2 = ha c) 10 tấn 45kg = tấn d) 18 kg 60g = kg Câu 8 (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 6,75 + 89,46 b) 321 – 138,9 c) 60,8 12,3
d) 109,44 : 6,08 ………
………
………
………
………
Trang 3Câu 9 (2 điểm)
a) Tìm x :
x 2,3 – 4,6 = 2,3
………
………
………
………
………
………
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất : 0,123 5 + 0,123 : 0,25 + 0,123 ………
………
………
………
………
………
Câu 10 (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 15m Người ta dành diện tích 20% diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất làm nhà ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường tiểu học Trần Quốc Toản
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2022 – 2023 MÔN : TOÁN - LỚP 5
Câu 1 (0,5 điểm) A 101,002
Câu 2 (0,5 điểm) B 6,25m
Câu 3 (0,5 điểm) C 3424,5
Câu 4 (0,5 điểm) A 104kg
Câu 5 (1 điểm) B 50%
Câu 6 (1 điểm) Mua 6,8m vải cùng loại phải trả 510 000 đồng Câu 7 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm a) 4km 35m = 4,035km b) 27450m2 = 2,745 ha c) 10 tấn 45kg = 10,045 tấn d) 18kg 60g = 18,06kg Câu 8 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. 6,75 321,0 60,8 109,44 6,08 89,46 138,9 412,3 48 64 18
96,21 182,1 1824 0 00 1216
608
747,84 Câu 9 (2 điểm) a) Tìm x : x 2,3 – 4,6 = 2,3
x 2,3 = 2,3 + 4,6 (0,25 điểm) x 2,3 = 6,9 (0,25 điểm)
x = 6,9 : 2,3 (0,25 điểm)
x = 3 (0,25 điểm) b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,123 5 + 0,123 : 0,25 + 0,123 = 0,123 5 + 0,123 4 + 0,123 1 (0,25đ) = 0,123 ( 5 + 4 + 1) (0,25 điểm) = 0,123 10 (0,25 điểm) = 1,23 (0,25 điểm) * Lưu ý : Nếu HS tính theo cách thông thường mà đúng kết quả thì đạt 0,5 điểm
Câu 10 (1 điểm) Bài giải : Diện tích mảnh đất là:
18 15 = 270 (m2 ) 0,5đ Diện tích đất làm nhà là:
270 : 100 20 = 54 (m2 ) 0,5đ
Đáp số: 54 m 2 ……… Hết………