Bài giảng Lịch sử lớp 9 bài 9: Nhật Bản có nội dung tìm hiểu về tình hình hình Nhật Bản sau chiến tranh; Qúa trình Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Giáo viên: Nguy nV ễ ăn Đoàn
Trang 3Câu1. Ch n ọ đáp án đúng sai
Nguyên nhân ch quan t o nên s tủ ạ ự ăng trư ng nhanh ở
c a n n kinh t Mĩ sau Th chi n II là:ủ ề ế ế ế
A. áp d ng khoa h c kĩ thu t ụ ọ ậ đ ể đi u ch nh s n xu t, c i ề ỉ ả ấ ả
ti n kĩ thu t.ế ậ
C. Nư c Mĩ không b chi n tranh tàn phá ớ ị ế
B. Quân s hoá n n kinh t ự ề ế đ buôn bán vũ khí.ể
D. Nư c Mĩ có nhi u tài nguyên t nhiên ớ ề ự
Đ
s
Đ
Đ
Trang 4Câu 2. Khoanh tròn vào câu tr l i ả ờ đúng nh t?ấ
Hi n nay n n kinh t tài chính Mĩ: ệ ề ế
A. V n d n ẫ ẫ đ u th gi iầ ế ớ
C. Đ ng th tứ ứ ư trên th gi i.ế ớ
B. Không còn là trung tâm kinh t tài chính duy nh t c a ế ấ ủ
th gi i n a.ế ớ ữ
D. C A và B ả đúng
Trang 5Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
Trang 6Đ. KIUXIU
Trang 7Bom nguyên t ử
Bom nguyên t Mĩ h y di t 2 thành ph Hi rôsima và ử ủ ệ ố
Nagasaki năm 1945
Trang 8Mĩ ném bom nguyên t ử
xu ng Hirôximaố
Hirôxima sau th m ho ả ạ
ném bom nguyên t 8/1945ử
Trang 9Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
I Tình hình Nh t B n sau chi n tranhậ ả ế
Nư c Nh t sau ớ ậ chi n tranh ế trong ởhoàn c nh nhả ư
th nào?ế
Trang 10Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
I Tình hình Nh t B n sau chi n tranhậ ả ế
II Nh t B n khôi ph c và phát tri nậ ả ụ ể
kinh t sau chi n tranhế ế
Th o lu n nhóm (4’)ả ậ
? T i sao có th nói sau khi ạ ể khôi ph c (1951) kinh t ụ ế
Nh t B n b ậ ả ư c vào giai ớ
đo n phát tri n “Th n kì” ? ạ ể ầ
?
Trang 11Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
I Tình hình Nh t B n sau chi n tranhậ ả ế
II Nh t B n khôi ph c và phát tri nậ ả ụ ể
kinh t sau chi n tranhế ế
Sau khi khôi ph c (1951) kinh t Nh t B n ụ ế ậ ả
bư c vào giai ớ đo n phát tri n “th n kì”( 1952 ạ ể ầ
1973):+ T ng s n ph m qu c dân tổ ả ẩ ố ăng t 20 t USD ừ ỉ
kì đó ?
?
Nguyên nhân phát tri n (SGK) ể
Trang 12A Bi t l i d ng ngu n v n c a Mĩ và các nế ợ ụ ồ ố ủ ư ớ ưc t b n ả đ t p trung phát ể ậ
tri n các ngành công nghi p then ch t.ể ệ ố
B Nh nh n ờ ậ đư c nh ng ợ ữ đơn đ t hàng cung c p các ph ặ ấ ương ti n ph c v ệ ụ ụ
chi n tranh c a Mĩ qua hai cu c chi n tranh xâm lế ủ ộ ế ư ợc Tri u Tiên và ề
Vi t Nam.ệ
C Bi t áp d ng nh ng thành t u khoa h c tiên ti n, hi n ế ụ ữ ự ọ ế ệ đ i c a ạ ủ
th gi i ế ớ đ tể ăng năng su t, c i ti n kĩ thu t, h giá thành hàng hoá.ấ ả ế ậ ạ
D Quân s d a vào Mĩ, không t n chi phí cho qu c phòng, mà t p ự ự ố ố ậ
trung vào s n xu t kinh t ả ấ ế
E Truy n th ng về ố ăn hoá, giáo d c lâu ụ đ i c a ngờ ủ ư ời Nh t, bi t ti p thu giá ậ ế ế
tr ti n b c a th gi i nhị ế ộ ủ ế ớ ưng v n gi ẫ ữ đư c b n s c dân t c ợ ả ắ ộ
F Vai trò c a nhà nủ ư ớc trong vi c ệ đ ra các chi n lề ế ư ợc phát tri n, n m b t ể ắ ắ
đúng th i cờ ơ và s ự đi u ti t c n thi t ề ế ầ ế đ ể đưa n n kinh t liên t c t ề ế ụ ăng
trư ng ở
G. Con ngư i Nh t B n ờ ậ ả đư c ợ đào t o chu ạ đáo, có ý chí vươn lên, c n ầ
cù lao đ ng, ộ đ cao k lu t và coi tr ng ti t ki m.ề ỉ ậ ọ ế ệ
Trong nh ng nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là ch quan , ữ ủ
nguyên nhân nào có ý nghĩa quy t ế đ nh ị đ n s phát tri n“th n kì” ế ự ể ầ
c a n n kinh t Nh t B n?ủ ề ế ậ ả
G. Con ngư i Nh t B n ờ ậ ả đư c ợ đào t o chu ạ đáo, có ý chí vươn lên, c n ầ
cù lao đ ng, ộ đ cao k lu t và coi tr ng ti t ki m.ề ỉ ậ ọ ế ệ
Trang 13Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
I Tình hình Nh t B n sau chi n tranhậ ả ế
II Nh t B n khôi ph c và phát tri nậ ả ụ ể
kinh t sau chi n tranhế ế
Sau khi khôi ph c (1951) kinh t Nh t B n ụ ế ậ ả
bư c vào giai ớ đo n phát tri n “th n kì”( 1952 ạ ể ầ
1973):+ T ng s n ph m qu c dân tổ ả ẩ ố ăng t 20 t USD ừ ỉ
k XX ỉ đ n nay ế
n n kinh t ề ế
Nh t B n có gì ậ ảđáng chú ý?
?
G n ầ đây n n kinh t Nh t B n lâm vào tình ề ế ậ ả
tr ng suy thoái kéo dài ạ
Trang 14Đây là nh ng thành t u thu c lĩnh v c nào? Các thành t u ữ ự ộ ự ự
đó có tác đ ng nhộ ư th nào ế đ n s phát tri n kinh t "th n ế ự ể ế ầ
kì" c a Nh t B n trong nh ng nủ ậ ả ữ ăm 70 c a th k XX?ủ ế ỉ
Ngư i máy Asimo ờ
Nhà máy s n xu t ô tôả ấ
Trang 15K tên m t s thể ộ ố ương hi u hàng xu t kh u c a Nh t B n ệ ấ ẩ ủ ậ ả
mà em bi t? Nêu hi u bi t c a em v m t hàng ế ể ế ủ ề ặ đó?
Ngư i máy Asimo ờ
Nhà máy s n xu t ô tôả ấ
Trang 16Ti t 11 Bài 9 ế : Nh t b n ậ ả
I Tình hình Nh t B n sau chi n tranhậ ả ế
II Nh t B n khôi ph c và phát tri nậ ả ụ ể
kinh t sau chi n tranhế ế
IIIChính sách đ i n i và ố ộ đ i ngo i ố ạ
c a Nh t B n sau chi n tranh.ủ ậ ả ế
Trang 17Em có nh n xét gì v chính sách ậ ề đ i n i, ố ộ
đ i ngo i c a Nh t b n so v i Mĩ? ố ạ ủ ậ ả ớ
Trang 18Em hãy nêu m t s bi u hi n ộ ố ể ệ
v quan h h u ngh gi a ề ệ ữ ị ữ
Nh t B n và Vi t Nam ậ ả ệ
mà em bi t? ế
Th tủ ư ớng Nguy n T n Dũng và th tễ ấ ủ ư ớng Shinzô Abe
Trang 21Câu 1. Ch n ọ đáp án đúng sai
a, Nguyên nhân s thành công trong xây d ng kinh t c a Nh t là:ự ự ế ủ ậ
A. Truy n th ng t l c, t cề ố ự ự ự ư ờng.
B. Nh ng c I cách dân ch và chi phí quân s ít.ữ ả ủ ự
D. Nhà nư c Nh t bi t liên k t gi a ng ớ ậ ế ế ữ ư ời giàu và ngư ời nghèo.
C. S d ng khoa h c kĩ thu t và v n vay c a nử ụ ọ ậ ố ủ ư ớc ngoài.
b, Hi n nay, Nh t ệ ậ đã tr thành:ở
A. Siêu cư ng kinh t ờ ế
B. Cư ng qu c kinh t th hai trên toàn th gi i ờ ố ế ứ ế ớ
C. M t trong 3 trung tâm kinh t tài chính trên toàn th gi i.ộ ế ế ớ
D. Cư ng qu c kinh t th nh t trên toàn th gi i ờ ố ế ứ ấ ế ớ
Trang 22Nh ng nữ ăm 60 c a th k XX ủ ế ỉ đư c ợ đánh giá là m t th i kì ộ ờ
l ch s nhị ử ư th nào ế đ i v i n n kinh t Nh t B n?ố ớ ề ế ậ ả
M t trong nh ng y u t quan tr ng quy t ộ ữ ế ố ọ ế đ nh s phát tri n kinh t ị ự ể ế
Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai, ậ ả ế ế ớ ứ đó là gì?
Trò chơi ô chữ
Trang 23Qua bài h c hôm nay ọ
em c n n m ầ ắ đư c nh ng ki n th c gì? ợ ữ ế ứ
Trang 24HƯ NG D N H C BÀI Ớ Ẫ Ọ
ư H c bài theo cõu h i SGKọ ỏ
ưV lẽ ư ợc đ Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai (kh gi y A4)ồ ậ ả ế ế ớ ứ ổ ấ
ư Đ c, tỡm hi u bài 10: Cỏc nọ ể ư ớc Tõy Âu
ư Sưu t m t ầ ư li u tranh nh v Tõy Âuệ ả ề
ư L p b ng so sỏnh v Mĩ, Nh t B n sau chi n tranh th gi i th haiậ ả ề ậ ả ế ế ớ ứ
Nước
Tình hình
đất nước sau chiến tranh
Công cuộc khôi phục
và phát triển kinh tế sau chiến tranh
Chính sách đối nội và đối ngoại
Mĩ
Nhật Bản