Bài giảng môn Lịch sử lớp 9 - Bài 1: Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh tìm hiểu tình hình kinh tế - xã hội của Liên Xô và các nước Đông Âu; sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Giáo viên: Ph m Th Th y ạ ị ủ
Trang 2L CH S TH GI I Ị Ử Ế Ớ L CH S VI T NAM Ị Ử Ệ
Trang 3PH N 1: Ầ
L CH S TH GI I HI N Đ I T 1945 Đ N NAY Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ Ừ Ế
CH ƯƠ NG I: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU SAU CHI N Ế
TRANH TH GI I TH HAI Ế Ớ Ứ
BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N GI A Ừ Ế Ữ
NH NG NĂM 70 C A TH K XX Ữ Ủ Ế Ỷ
Trang 4Vu ng anh h̀ ̉ ưởng Mi ̃
Anh
Vu ng anh h̀ ̉ ưởng Liên
Xô
ĐÔN G Â
U
LIÊN XÔ
BÉCLIN
Trang 5BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N Ừ Ế
GI A NH NG NĂM 70 C A TH K XX Ữ Ữ Ủ Ế Ỷ
I. LIÊN XÔ
II. ĐÔNG ÂU
III. S HÌNH THÀNH H TH NG XÃ H I CH NGHĨAỰ Ệ Ố Ộ Ủ
Trang 6CH ƯƠ NG I: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU SAU CHI N Ế
TRANH TH GI I TH HAI Ế Ớ Ứ
BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N Ừ Ế
GI A NH NG NĂM 70 C A TH K XX Ữ Ữ Ủ Ế Ỷ
Liên Xô hay LB Xô Vi t, qu c ế ố
hi u chính th c là Liên bang ệ ứ
C ng hòa Xã h i ch nghĩa Xô ộ ộ ủ
vi t (12/1922), là m t c u qu c ế ộ ự ố
gia n m phía b c l c đ a Áằ ở ắ ụ ị
Âu, t n t i t năm 1922 đ n ồ ạ ừ ế
năm 1991
LB Nga là m t qu c ộ ố gia c ng hòa liên ộ bang n m phía b c ằ ở ắ
c a l c đ a Á Âu, ủ ụ ị đây là qu c gia có ố
di n tích l n nh t ệ ớ ấ trên th gi i ế ớ
Trang 7Estonia
Gruzia
Uzbekistan
Ukraina Moldavia Belorussia Latvia
Litva
Turkmenia
Azerbaidian Armenia Kazakhstan
Kirghizia Tadjikistan LIÊN BANG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA XÔ VI T Ộ Ộ Ủ Ế
Trang 8BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N Ừ Ế
GI A NH NG NĂM 70 C A TH K XX Ữ Ữ Ủ Ế Ỷ
I. LIÊN XÔ
1. Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh (1945 –1950) ộ ụ ế ế
a) Nh ng khó khăn ữ
Đ t nấ ước b chi n tranh tàn phá n ng n : h n 27 tri u ngị ế ặ ề ơ ệ ười ch t, 1710 thành ế
ph , h n 70.000 làng m c b phá h y.ố ơ ạ ị ủ
- N n kinh t phát tri n ch m l i mề ế ể ậ ạ ười năm. Đ i s ng nhân dân khó khăn.ờ ố
Trang 9HÌNH: H U QU Ậ Ả
C A CHI N TRANHỦ Ế
Trang 101. Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh (1945 –1950) ộ ụ ế ế
a) Nh ng khó khăn ữ
b) Bi n pháp khôi ph c ệ ụ
c) K t qu ế ả
Hoàn thành k ho ch tr c 9 thángế ạ ướ
Kinh t : S n xu t công nghi p tăng 73%. S n xu t nông nghi p vế ả ấ ệ ả ấ ệ ượt m c so v i ứ ớ
trước chi n tranh. Đ i s ng nhân dân đế ờ ố ượ ảc c i thi n. ệ
KHKT: Năm 1949, ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử
Đ ra k ho ch khôi ph c và phát tri n kinh t đ t nề ế ạ ụ ể ế ấ ước v i k ho ch 5 năm l n ớ ế ạ ầ
th t (19461950)ứ ư
Đ t nấ ước b chi n tranh tàn phá n ng n : h n 27 tri u ngị ế ặ ề ơ ệ ười ch t, 1710 thành ế
ph , h n 70.000 làng m c b phá h y.ố ơ ạ ị ủ
- N n kinh t phát tri n ch m l i mề ế ể ậ ạ ười năm. Đ i s ng nhân dân khó khăn.ờ ố
Trang 11BÀI 1 : LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N Ừ Ế
GI A NH NG NĂM 70 C A TH K XX . Ữ Ữ Ủ Ế Ỷ
I. LIÊN XÔ
1. Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh (1945 –1950) ộ ụ ế ế
2.Ti p t c công cu c xây d ng c s v t ch tkĩ thu t c a CNXH ế ụ ộ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ
(T năm 1950đ n đ u nh ng năm 70 th k XX) ừ ế ầ ữ ế ỉ (t nghiên c u ự ứ SGK
V i các n i dung g i ý sau) ớ ộ ợ
Liên Xô th c hi n các k ho ch dài h n v i các ph ự ệ ế ạ ạ ớ ươ ng h ướ ng chính nào?
Thành t u mà Liên Xô đ t đ ự ạ ượ c trong giai đo n này? (Kinh t ; ạ ế
KHKT; Đ i ngo i) ố ạ
Ý nghĩa c a nh ng thành t u đó ủ ữ ự
Trang 12BÀI 1 : LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU T NĂM 1945 Đ N Ừ Ế
GI A NH NG NĂM 70 C A TH K XX . Ữ Ữ Ủ Ế Ỷ
I. LIÊN XÔ
1. Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh (1945 –1950) ộ ụ ế ế
2. Ti p t c công cu c xây d ng c s v t ch tkĩ thu t c a ế ụ ộ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ
CNXH (T năm 1950đ n đ u nh ng năm 70 th k XX) ừ ế ầ ữ ế ỉ
Liên Xô th c hi n các k ho ch dài h n, u tiên phát tri n công nghi p n ng, ự ệ ế ạ ạ ư ể ệ ặ
th c hi n thâm canh trong nông nghi p, đ y m nh ti n b KHKT, tăng cự ệ ệ ẩ ạ ế ộ ường s c ứ
m nh qu c phòng.ạ ố
K t qu : ế ả S n xu t công nghi p bình quân tăng 9,6%, là cả ấ ệ ường qu c công nghi p ố ệ
đ ng hàng th hai th gi i sau M Năm 1957 phóng thành công v tinh nhân t o, ứ ứ ế ớ ỹ ệ ạ năm 1961 phóng tàu Phương Đông đ a Gagarin l n đ u tiên bay vòng quanh Trái ư ầ ầ
Đ t.ấ
Đ i ngo i:ố ạ Ch trủ ương duy trì hòa bình th gi i, quan h h u ngh v i các nế ớ ệ ữ ị ớ ước
và ng h cu c đ u tranh gi i phóng các dân t c.ủ ộ ộ ấ ả ộ
Trang 13V tinh nhân ệ
t o đ u tiên ạ ầ
n ng 83,6 kg, ặ
bay cao 160 km
Trang 14Alekseievich
Gagarin (Юрий Алексеевич
Гагарин; 1934– 1968)
Trang 15Câu 1: N i dung nào ph n ánh ộ ả Không đúng nh ng khó khăn c a ữ ủ
Liên Xô sau chi n tranh th gi i II? ế ế ớ
A. Liên Xô là n ướ c th ng tr n, có vai trò to l n trong phe Đ ng minh ắ ậ ớ ồ
B. Lãnh th đ t n ổ ấ ướ c thu c ph n châu Âu h u nh hoang tàn đ nát ộ ầ ầ ư ổ
C. Liên Xô ch u nh ng t n th t n ng n nh t v ng ị ữ ổ ấ ặ ề ấ ề ườ i và c a ủ
D. Kinh t Liên Xô phát tri n ch m l i t i 10 năm vì chi n tranh ế ể ậ ạ ớ ế
LUY N T P Ệ Ậ
Trang 16LUY N T P Ệ Ậ
Câu 2: Liên Xô th c hi n k ho ch 5 năm l n th t (1946 – 1950) ự ệ ế ạ ầ ứ ư
v i m c tiêu: ớ ụ
A. Nâng cao v th c a Liên Xô trên tr ị ế ủ ườ ng qu c t ố ế
B. Giúp đ các n ỡ ướ c Đông Âu xây d ng ch nghĩa xã h i ự ủ ộ
C. Khôi ph c và phát tri n kinh t đ t n ụ ể ế ấ ướ c.
D. ng h cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c c a các dân t c b Ủ ộ ộ ấ ố ủ ế ố ủ ộ ị
áp b c. ứ
Trang 17Câu 3: Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t năm nào? có ý ế ạ ử
nghĩa gì?
A. Năm 1949. Th c t nh các dân t c n i d y đ u tranh ch ng ch nghĩa ứ ỉ ộ ổ ậ ấ ố ủ
đ qu c ế ố
B. Năm 1949. Phá v th đ c quy n h t nhân c a Mĩ, t o s cân b ng ỡ ế ộ ề ạ ủ ạ ự ằ
th l c v i các n ế ự ớ ướ ư ả c t b n
C. Năm 1949. Áp d ng khoa h c kĩ thu t vào s n xu t, c i thi n đ i ụ ọ ậ ả ấ ả ệ ờ
s ng nhân dân ố
D. Năm 1949. Liên Xô tr thành ch d a v ng ch c c a hòa bình và ở ỗ ự ữ ắ ủ
cách m ng th gi i ạ ế ớ
LUY N T P Ệ Ậ
Trang 18H ƯỚ NG D N H C T P Ẫ Ọ Ậ
- Xem l i bài v a h c ạ ừ ọ
- Chu n b bài 1 ti p theo ph n II và ph n III, đ c và tr l i ẩ ị ế ầ ầ ọ ả ờ
các câu h i SGK. ỏ
- Tìm hi u 2 t ch c SEV và Vác sa va ể ổ ứ