Ho tăđộng thông tin khoa học và công nghệ KH&CN c aăcácăcơăquanătrongă Hệ thống thông tin KH&CN quốc gia trong nhiềuănĕmăquaăđưăl yăđốiăt ợng doanh nghiệp làm trung tâm ph c v ,ătrongăđó
Trang 1M C L C
M Ở ĐẦU 5
1 LÝ DO NGHIÊN CỨU 5
2 LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU 7
3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 9
4.ăĐỐIăTƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 9
5 MẪU KHẢO SÁT 9
6 CÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 9
7.ăPHƯƠNGăPHỄPăNGHIÊNăCỨU 10
8 LUẬN CỨ 11
9.ăụăNGHĨAăLụăLUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬNăVĂN: 11
10 KẾT CẤU CỦA LUẬNăVĂN 11
Ch ngă1.ăC ăS LÝ LU N 12
1.1 Các khái ni m 12
1.1.1 Thông tin, thông tin KH&CN 12
1.1.2 Các khái ni ệm công nghệ, ĐMCN, DNNVV 14
1.2 Vai trò c ủaăthôngătinăKH&CNăđ i v i ho tăđ ngăĐMCNăcủa DNNVV trong b i c nh h i nh p qu c t 20
1.2.1 Khái quát v ề vai trò của ỏhôỉg ỏiỉ Kả&CN đối với hoạỏ độỉg ĐMCN c ủa DNNVV trong bối cảnh hội nhập quốc tế 20
1.2.2 Thông tin KH&CN là nguyên li ệu cho hoạỏ độỉg ĐMCN 23
1.2.3 Thông tin KH&CN là s ản phẩm của hoạỏ độỉg ĐMCN 24
1.2.4 N ội dung thông tin KH&CN phục vụ hoạỏ độỉg ĐMCN Ếủa DNNVV trong b ối cảnh hội nhập 25
1.3.ăC ăs đ m b o thông tin KH&CN ph c v DNNVVăĐMCN 28
1.3.1 Ngu ồn lực thông tin/tin lực 28
1.3.2 Cơ Ỏở vật chất kỹ thuật 29
1.3.3 Nhân l ực thông tin KH&CN 29
Trang 21.3.4 Các d ịch vụ thông tin KH&CN 30
1.4 Phát tri ển m ngăthôngătinăKH&CNăđể đ m b oăthôngătinăchoăĐMCNă c ủa DNNVV - Xu th tất y u trong h i nh p qu c t 30
1.4.1 ĐặẾ điểm của thông tin KH&CN hỗ trợ ẾhỊ ĐMCN ỏọỊỉg bối cảnh hội nh ập quốc tế 30
1.4.2 Kinh nghi ệm của ẾáẾ Ếơ ỌỐaỉ ỏhôỉg ỏiỉ, mạng thông tin KH&CN phục v ụ doanh nghiệị ĐMCN ở một số ỉước 32
K t lu năCh ngă1 36
Ch ngă2.ăPHÂNăTệCH,ăĐÁNHăGIÁăCHệNHăSÁCHăLIÊNăQUANăĐ N Đ M B O THÔNG TIN KH&CN H TR DNNVVăĐMCNăVÀăTH C TR NG H TH NGă Đ M B O THÔNG TIN KH&CN H TR DNNVVăĐMCNă N C TA HI N NAY 37
2.1.ă Phơnă tích,ă đánhă giáă chínhă sáchă liênă quană đ nă đ m b o thông tin KH&CN h tr DNNVVăĐMCNă Vi t Nam hi n nay 37
2.2 Th c tr ng h th ng thông tin KH&CN h tr DNNVVăĐMCN 44
2.2.1 Điểm mạỉh ốỢ điểm yếu 44
2.2.2 Cơ hội và thách thức 49
2.3 Phân tích k t qu điều tra, ph ng vấn 52
2.3.1 Th ống kê kết quả điều tra, phỏng vấn 52
2.3.3 Phân tích k ết quả 55
K t lu năCh ngă2 65
Ch ngă 3 Đ NHă H NGă CHệNHă SÁCHă Đ M B O THÔNG TIN KH&CN H TR DNNVVă Đ I M I CÔNG NGH TRONG B I C NH H I NH P QU C T 67
3.1.ăĐ nhăh ng Chính sách phát triển ngu n l c thông tin KH&CN 67
3.1.1 Chíỉh ỎáẾh đầỐ ỏư đảm bảo nguồn lực thông tin KH&CN phục vụ DNNVV ĐMCN 67
3.1.2 Chính sách khuy ến khích hợị ỏáẾ ỏọỊỉg ỉước và với các tổ chức quốc tế, t ổ chức phi Chính phủ để có thêm nguồn tài trợ về tài liệu 70
Trang 33.1.3 Chính sách khuy ến khích DNNVV từỉg bướẾ đóỉg góị ỏhỪm Ệiỉh ịhí để
b ổ sung nguồn lực thông tin công nghệ mới 74
3.2.ăĐ nhăh ng chính sách phát triển ngu n nhân l c 75
3.2.1 Nâng cao nghi ệp vụ, kỹ ỉăỉg Ếủa đội ỉgũ ồử lý thông tin có kiến thức về công ngh ệ, kỹ thuật 75
3.2.2 ĐỢỊ ỏạo nhân lực tiếp nhận và phổ biến tin KH&CN của DNNVV 79
3.2.3 ĐỢỊ ỏạo nghiệp vụ tra cứu, tìm kiếm và xử ệý ỏhôỉg ỏiỉ đối với đội ỉgũ nghiên c ứỐ, ĐMCN của DNNVV 80
3.3.ăĐ nhăh ngăchínhăsáchă uătiênăphátătriển s n phẩm và d ch v thông tin KH&CN phù h p v i nhu c ầuăĐMCNăcủa DNNVV 82
3.3.1 T ạo các sản phẩm thông tin cung cấị định kỳ, cung cấị đột xuất theo nhu c ầu loại hình DNNVV 83
3.3.2 Phát tri ển dịch vụ thông tin KH&CN phù hợp với nhu cầỐ ĐMCN Ếủa DNNVV 85
3.3.3 Xây d ựỉg ẾáẾ Ếơ Ỏở dữ liệu theo nhu cầu của DNNVV 87
3.4.ăĐ nhăh ngăChínhăsáchă uătiênăphátătriểnăc ăs h tầng kỹ thu t tin học ph c v DNNVV 88
3.4.1 Chíỉh ỎáẾh ưỐ ỏiến phát triển Mạng thông tin KH&CN dùng riêng cho DNNVV 88
3.4.2 Chíỉh ỎáẾh đầỐ ỏư mỐa Ỏắm trang thiết bị phục vụ xử ệý ỏhôỉg ỏiỉ đầu ốỢỊ, ệưỐ ỏọữ và truyền tải dữ liệu 91
3.4.3 Chính sách h ỗ trợ trang thiết bị đầu-cuối, đường truyềỉ, ẾỢi đặt phần m ềm để DNNVV tiếp nhận và khai thác thông tin 92
3.5.ăTăngăc ng marketing 93
K tălu năch ngă3 93
K T LU N VÀ KHUY N NGH 94
DANH M C TÀI LI U THAM KH O 98
PH L C
Trang 5M Đ U
1 LÝ DO NGHIÊN C U
Ngàyă nay,ă thôngă tină đ ợc coi là nhu cầu thiết yếu trong mọi ho tă động c a con
ng i, là nguồn l căđầuăvàoăđ t o ra c a c i v t ch t cho xã hội, là công c điều hành, qu n lý kinh tế vƿămô,ălàăph ơngătiện h u hiệuăđ bang giao trong hội nh p
quốc tế
Ho tăđộng thông tin khoa học và công nghệ (KH&CN) c aăcácăcơăquanătrongă
Hệ thống thông tin KH&CN quốc gia trong nhiềuănĕmăquaăđưăl yăđốiăt ợng doanh nghiệp làm trung tâm ph c v ,ătrongăđóănội dung thông tin t p trung ch yếu phổ
biến các thành t u KH&CN c a thế giớiăvàătrongăn ớc, các kinh nghiệm chuy n giao công nghệ quốc tế, kinh nghiệp tiếp nh n làm ch công nghệ nh p ngo i, tiến đến nghiên c uăđổi mới công nghệ (ĐMCN)ăvàăphátătri n công nghệ nội sinh
Trong quá trình th c hiện nhiệm v chính tr hàngă nĕm,ă C c Thông tin KH&CN Quốc gia - Cơăquanăđ ngăđầu Hệ thống thông tin KH&CN Quốcăgia,ănơiătác gi đưăcóănhiềuănĕm công tác, không ng ng m rộng ho tăđộngăthôngătinăvàăđaă
d ng hóa các lo i hình s n phẩm và d ch v c a mình nhằmăh ớng vào ph c v các đốiăt ợng dùng tin trong xã hộiănh ă(1)ăCánăbộ lưnhăđ o, qu n lý, ho chăđ nh chính sách, chiếnăl ợc phát tri n kinh tế - xã hội, KH&CN; (2) Các nhà nghiên c u, nhà khoa học, nghiên c u sinh, gi ngăviênăđ i học và sinh viên các ngành kỹ thu t; (3) Nông dân và (4) Doanh nghiệp, doanh nhân
Th c tế ho tă động thông tin ph c v doanh nghiệp c a C c Thông tin KH&CN Quốcăgiaăđưăth c hiện trong nh ngănĕmăgầnăđây,ăch yếu tổ ch c các Chợ công nghệ và thiết b (gọi là Techmart) Ho tăđộng này đ ợc tổ ch c t nĕmă2003ăđến nay, c haiă nĕmă một lần tổ ch c Techmart Quốcă gia,ă hàngă nĕmă tổ ch c Techmart vùng hoặcăđ aăph ơng.ăT i các kỳ Techmartăđưăthuăhútăhàngănghìnăl ợt doanh nhân, nông dân tham quan, tìm kiếm thông tin công nghệ, công nghệ đ ph c
v cho ho tăđộng s n xu t kinh doanh Bên c nhăđó,ăC c Thông tin KH&CN Quốc giaăcũngăđưăcungăc p nhiều lo i s n phẩm, d ch v thôngătinănh ăcácălo i b n tin,
Trang 6d ch v tra c u tìm tin theo nhu cầu, d ch v xây d ngăcácăbáoăcáoăchuyênăđề đưăgóp phần hỗ trợ doanh nghiệp trong ho tă động nghiên c uă đổi mới công nghệ (ĐMCN),ăápăd ng các tiến bộ kỹ thu t mới vào quá trình qu n lý, s n xu t, kinh doanh
Trong bối c nh nền kinh tế n ớcătaăđangăhội nh p sâu, rộng vào nền kinh tế
thế giới, cộngă đồng doanh nghiệp nói chung có nhu cầu r t lớn về thông tin KH&CN ph c v cho ho tăđộngăĐMCN,ănângăcaoănĕngăsu t, ch tăl ợng s n phẩm
và s c c nh tranh trên th tr ngătrongăn ớc và quốc tế Tuy nhiên, khuôn khổ c a
Lu năvĕnăch giới h n nghiên c uălàăđề xu tăđ nhăh ớng chính sáchăđ m b o thông tin KH&CN cho mộtăđốiăt ợng c th là doanh nghiệp nhỏ và v a (DNNVV) Việt Nam - Một cộngăđồng r t lớn, chiếm trên 97% trong tổng số trên 500.000 doanh nghiệpăđĕngăkỦăho tăđộng kinh doanh t i Việt Nam, s d ng trên 50% số laoăđộng trong các doanh nghiệp, s d ng trên 30% tổng vốnăđầuăt ,ăt o ra trên 40% số hàng hóa tiêu dùng và xu t khẩu,ătrênă47%ăGDP,ăđóngăgópăgầnă40%ăngânăsáchăNhàăn ớc [2] Theo C c Phát tri n Doanh nghiệp - Bộ Kế ho chăvàăĐầuăt ,ăch có kho ng 8%
số DNNVVăđ tătrìnhăđộ công nghệ tiên tiến (phần lớn là các doanh nghiệp có vốn đầuăt ăn ớcăngoài).ăDNNVVătrongăn ớc hầu hếtăđangăs d ng công nghệ và thiết b cũ,ăl c h u, quy mô nhỏ, tiêu hao nhiều v tăt ,ănĕngăl ợng và s călaoăđộng S n
phẩm s n xu t ra, ch tăl ợng th p và giá thành cao, th m chí thua kém nhiều các
s n phẩm nh p khẩuăquaăđ ng ti u ng ch, nên kh nĕngăcanhătranhăth p, ch có
một số ít DNNVV m nh d nă đầuă t ă ĐMCNă nênă s n phẩm c a các lo i doanh nghiệpăđóăcóăkh nĕngăc nh tranh trên th tr ng nộiăđ aăvàăv ơnăraăcác th tr ng khu v c và thế giới
Chúngătaăđều biết, số DNNVV ch mới bung ra phát tri n trong nh ngănĕmă
gầnăđây,ăkhiăđ tăn ớcăđẩy m nh công cuộcă CNH,ăHĐHăvàă m c a nên họ ch aăchuẩn b tốt hành trang cho xu thế hội nh p kinh tế quốc tế Hầu hết các DNNVV đềuăcóăb ớc kh iăđầuăvàătr ng thành với xu tăphátăđi m th p, th m chí có nh ng đơnăv tr ng thành t hộ kinh doanh nhỏ lẻ, ít vốn,ăch aăcóăđiều kiệnăđầuăt ăvàoăthiết b , dây chuyền s n xu t hiệnăđ i, phần lớn thiết b máyămócăcóăđ ợc là lo iăđưă
Trang 7qua s s ng, quá trình v năhànhăđưăph i s a ch a thay thế các lo i ph tùng t gia công , t chế t o,ăch aăcóăđiều kiệnăđ ĐMCN.ăĐâyălàătìnhătr ng chung về máy móc thiết b và công nghệ c a các DNNVV qua các cuộcăđiều tra c aăPhòngăTh ơngăm i
và Công nghiệp Việt Namă(VCCI).ăNhìnăchung,ăđộiăngũăcánăbộ kỹ thu t c a doanh nghiệpăkhôngăcóăcơăhội tiếp c năđến các lo i thông tin về công nghệ, không biết nguồn cung công nghệ đ cóăcơăhội l a chọn chuy năgiaoăvàăĐMCN.ă
Nh ăv y, việcăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN trong bối
c nh hội nh p kinh tế quốc tế là r t cần thiết, ph iăđ ợcăcácăcơăquanăNhàăn ớc quan tâm, hỗ trợ mộtăcáchăcơăb n, khoa học, tiếnăđến chuyên nghiệp DNNVV cầnăđ ợc cung c p thông tin KH&CN phù hợp với nhu cầu th c ti năđ họ có th tính toán thích hợpăhơnăvàăđ t n d ng tốt các lợi thế mà hội nh p quốc tế mang l iăcũngănh ă
ch độngăđối mặt với các thách th c
Nh n biết rõ vai trò quan trọng c a cộngăđồngăDNNVVăn ớc ta trong ho t động kinh tế và nh ng mặt còn yếu kém, Chính ph đưă bană hànhă Ngh đ nh 56/2009/NĐ-CP ngày 30/06/2009 về việcă“Trợ giúp phát tri năDNNVV”,ătrongăđóă
t iăĐiềuă9ăvàăĐiều 12 nêu rõ nhiệm v đ m b o thông tin KH&CN cho DNNVV
Tiếpăđến,ăngàyă05ăthángă05ănĕmă2010,ăChínhăph ra Ngh quyết 22/NQ-CPăđ khẩn
tr ơngătri n khai Ngh đ nh 56/NĐ-CP.ăTr ớc s ch đ o quyết liệt c a Th t ớng,
s đòiăhỏi c p bách và nhu cầu th c ti n c a cộngăđồng DNNVV về việcăđ m b o thông tin KH&CN ph c v ho tă độngă ĐMCN,ă tácă gi m nh d nă đề xu tă đề tài nghiên c u “Đ Nả ả NẢ CảÍNả SÁCả Đ M B O THÔNG TIN KHOA H C
VÀ CÔNG NGH H TR DOANH NGHI P NH VÀ V A Đ I M I CÔNG NGH TRONG B I C NH H I NH P QU C T ” làm Lu năvĕnătốt nghiệp
Trang 8ph ục vụ doanh nghiệị” (TS T Báă H ng,ă Ths.ă Phană Huyă Quế,ă 2006);ă Đề tài
“NghiỪỉ Ếứu kinh nghiệm của Hungary về phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ ỏọỊỉg ệĩỉh ốực khoa h c và công nghệ, vận dụng vào Việỏ Nam” (Lê Du Phong,
GS,TSKH, ch nhiệmăđề tài; Ph m HồngăCh ơng,ăTS;ăMaiăNgọcăC ng, GS,TS;
Hồ H i Yến,ăThS.ăTr ngăĐHăKinhătế Quốcădân,ă2006);ăĐề tài “NghiỪỉ ẾứỐ đề
xu ấỏ Ếơ Ếhế hỐỔ động vốỉ đầỐ ỏư ẾhiềỐ ỎợỐ, ĐMCN ẾhỊ ỉgỢỉh Ếơ Ệhí ốỢ ịhươỉg áỉ đầỐ ỏư ẾhỊ ốiệc nghiên cứu và phát triển phù hợp với ẾáẾ ỌỐỔ định của WTO” (Đàoă
Duy Trung, TS (Ch nhiệmăđề tài)ă,ăHàăVĕnăVui,ăPGS;ăNguy n M nh Tu n, KS; Lê Xuân Quý, ThS; Và nh ngăng i khác ViệnăNCăCơăkhíă,ă2009);ăNgh đ nh hợp tác
với Hoa Kỳ:ă“Nghiên cứu kinh nghiệm Hoa kỳ về xây dựỉg ịhương pháp luận phân tích hi ện trạỉg đổi mới ốỢ Ếhíỉh ỎáẾh đổi mới, ứng dụng vào việc xây dựng chính sách h ỗ trợ ĐMCN ẾhỊ DNNVV Việt Nam trong bối cảnh hội nhập”ă(2008-2010),
Ch nhiệmă đề tài: PGS.TS Trần Ngọcă Ca;ă Đề tài “NghiỪỉ ẾứỐ đổi mới Ếơ Ếhế, chính sách tài chính c ủa NhỢ ỉướẾ đối với hoạỏ động KH&CN và hoạỏ độỉg đổi
m ới (công nghệ)” (Đặng Duy Th nh, TS (Ch nhiệmă đề tài),ă Bùiă Thiênă Sơn,ă
PGS,TS; Nguy n Trọng Th , ThS; Nghiêm Th Minh Hoà, KS; Và nh ngăng i khác Viện Chiếnăl ợc và Chính sách KH&CN, 2009)
Tuyănhiên,ăcácăđề tài nghiên c u nêu trên ch yếuălàăđiăvàoănghiênăc u t ng khía c nh khác nhau trong bối c nh doanh nghiệp ViệtăNamăđangătrênăđàăhội nh p khu v c và thế giới Tác gi cũngănh n th y,ăch aăcóăđề tàiănàoăđiăsâuănghiênăc u
có tính lu n c khoa họcăđ gi i quyết các v năđề một cách th uăđáo.ăNh ng nghiên
c uătrênăđâyăch aăđiăvàoălàmărõăcôngătácăthôngătinăKH&CNăhỗ trợ cho DNNVV ĐMCNătrongăbối c nh hội nh p Chính vì v y, tác gi muốnăđặt nhiệm v nghiên
c uăđề tài c a mình, t lu n c khoa học, nghiên c u nhu cầu th c ti n và chọnăđối
t ợng nghiên c u c th ,ăđóălàăcộngăđồng DNNVV - Mộtăđốiăt ợngăđangăđ ợc xã
hội coi trọng,ăđ ợcăNhàăn ớcăquanătâmăđ hoàn thiệnăchuyênăđề nghiên c u c a mình.ăĐâyăchínhălàăs khác biệt, tính mới, tính hệ thống, tính logic mà tác gi ph i
h ớng tới
Trang 93 M C TIÊU NGHIÊN C U
Đề xu tăđ nhăh ớngăchínhăsáchăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVV ĐMCN,ă nhằmă nângă caoă nĕngă su t, ch tă l ợng s n phẩmă vàă nĕngă l c c nh tranh trong bối c nh hội nh p quốc tế
4.ăĐ IăT NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
1/ăĐốiăt ợng: Công tác thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN
2/ Ph m vi nghiên c u: Ch giới h năđốiăt ợngăDNNVVătrongăcácălƿnhăv c s n
xu tăhàngătiêuădùng,ăcơăkhíă- chế t o - t động hoá, chế biếnăl ơngăth c - th c phẩm,
chế biến nông ậ lâm - thuỷ s n, v t liệu ậ hoá ch tătrênăđ a bàn thành phố Hà Nội, ĐàăNẵng và thành phố Hồ Chí Minh; th i gian t nĕmă2006ăđến nay
5 M U KH O SÁT
Điều tra th c ti n, l y ý kiến t i Viện Khoa học Qu n tr DNNVV, Hiệp hội DNNVV Việt Nam, C c Thông tin KH&CN Quốc gia và t i một số DNNVV thành phố Hà Nội,ăĐàăNẵng và thành phố Hồ Chí Minh Ho tăđộngăđiều tra này giúp tác gi có thêm nguồn thông tin sát với nhu cầu th c ti n c a cộngă đồng DNNVV
6 CÂU H I VÀ GI THUY T NGHIÊN C U
Câu h i nghiên c ứu:
Th c tr ng ho tăđộngăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă
n ớc ta hiện nay ra sao?
Đề xu tă đ nhă h ớngă chínhă sáchă gìă đ đ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNăcóăhiệu qu trong hội nh p quốc tế hiện nay?
Gi thuy t nghiên c ứu:
- Hệ thốngăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă n ớc ta hiện nay còn nhiều yếuăkém,ăch aăđápă ngăđ ợc yêu cầu th c ti n c a DNNVV trong
bối c nh hội nh p hiệnănay.ăĐ cóăđ ợc lu năđi m này, tác gi đưăphânătíchăhiện
tr ng, nh ng mặt m nh, mặt yếu,ăcơăhội và thách th c c a ho tăđộng đ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă n ớc ta hiện nay Nh ng phân tích này ch
yếu t p trung vào nguồn nhân l c, v t l c, tài l c và tin l c
Trang 10- Đề xu tăđ nhăh ớngăchínhăsáchă uătiên:ăNhàăn ớc cần ban hành các nhóm chính sách sau:
(1) Chínhăsáchă uătiênăphát tri n nguồn l c thông tin KH&CN, cung c p thông tinăKH&CNăchoăDNNVVăĐMCN;ăĐầuăt ănguồnăkinhăphíăhàngănĕmăđ mua nguồn tin công nghệ n ớc ngoài, nh ngăcơăs d liệu (CSDL) về công nghệ ; Chính sách khuyến khích hợpătácătrongăn ớc và quốc tế đ có thêm nguồn tài trợ về tài liệu
(2) Chínhăsáchă uătiênăphátătri n nguồn nhân l c thông tin KH&CN có trình
độ cao, ph c v cho ho tă động thu th p, x lý, phân tích và cung c p thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN;ăT oăđiều kiệnăchoăđộiăngũăcánăbộ này thâm nh p vào doanh nghiệpăđ nắm bắt nhu cầu c a doanh nghiệpăđ hỗ trợ đ ợc hiệu qu ; Chínhă sáchă tĕngă c ng trách nhiệm c aă độiă ngũă chuyênă giaă đ m b o thông tin KH&CNăchoăDNNVVăĐMCN;
(3) Chính sách hỗ trợ kinhăphíăđàoăt oăchoăcácădoanhănhânăđ tăđ ợcătrìnhăđộ
nh tăđ nh, họ ch u trách nhiệmăđầu mối tiếp nh n thông tin KH&CN ph c v cho ĐMCNăc a doanh nghiệp
(4) Chínhăsáchă uătiênăphátătri n các s n phẩm và d ch v thông tin KH&CN phù hợp với nhu cầu c a DNNVV
(5) Chínhă sáchă uă tiênă phátă tri nă cơă s h tầng kỹ thu t tin học ph c v DNNVV; Xây d ng M ng thông tin KH&CN tầm cỡ quốc gia ph c v riêng cho DNNVVăĐMCN;ăĐầuăt ămuaăsắm trang thiết b máy tính, máy quét, máy ch ph c
v x lỦăthôngătinăđầuăvàoăvàăl uătr d liệu; Hỗ trợ trang thiết b đầu cuốiăđ t o điều kiện cho DNNVV tiếp nh n và khai thác thông tin
Trang 11Góp phầnăđ nhăh ớngăchínhăsáchăđ m b o thông tin KH&CN ph c v ĐMCNă
c a các DNNVV t i Việt Nam, giúp họ s n xu t kinh doanh hiệu qu hơn,ănângăcaoănĕngăl c c nh tranh trong bối c nh hội nh p kinh tế quốc tế, t đóătiếp t căđẩy m nh
ho tăđộng thông tin KH&CN ph c v doanh nghiệp
10 K T C U C A LU NăVĔN
Ngoài phần m đầu và phần kết lu n, lu năvĕnăcònăcóăcácăch ơngăsauăđây:
Ch ngă1:ăCơăs lý lu n
Ch ngă2: Đặc đi m c a ho tăđộngăĐMCNătrongăDNNVVăvàăth c tr ng hệ
thốngăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă n ớc ta hiện nay
Ch ngă 3: Đ nhă h ớngă chínhă sáchă đ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ
DNNVVăĐMCNătrongăbối c nh hội nh p quốc tế
Trang 12Chương 1
C ăS LÝ LU N
1.1 Các khái ni m
1.1.1 Thông tin, thông tin KH&CN
a Khái ỉiệm ỏhôỉg ỏiỉ
Thông tin là một thu t ng th ngăxuyênăđ ợc nhắc tới, b i nó có vai trò quan
trọng trong mọiălƿnhăv c c aăđ i sống xã hội V y thông tin là gì? Thu t ng thông tin (tiếng Anh- Information) có nguồn gốc t thu t ng Latinh- Infomatio,ăcóănghƿaă
là di n gi i,ăthôngăbáo.ăTheoănghƿaăthôngăth ng,ăthôngătinăđ ợcăxemănh ămộtăđối
t ợng có nội dung, mộtăquáătrìnhătraoăđổi gi aăconăng iăvàămôiătr ngăđ làm d dàng cho s thích nghi c a con ng i.ăConăng i tồn t i luôn b chi phối và ch u s tácăđộng c a thế giới.ăCũngăchínhăvìăv y, việc nh n th căđ ợc thế giới là m căđíchăquan trọng c aăconăng i Thông tin chính là chiếc cầu nối gi a thế giới với con
ng i [11] Thông tin mang tính khách quan, bắt nguồn t tínhăđaăd ng, nhiều vẻ
c a c uă trúcă cũngă nh ă về mối quan hệ c aă cácă s ă v t hiệnă t ợng trong thế giới khách quan
Thông tin, về b n ch t, là mộtăđốiăt ợng tr uăt ợng,ăvôăhình,ăđ ợc bi u th qua nội dung c a s v t,ăđ ợc tiếpă thuăvàă đ ợc s d ng cho các m că đíchă khácănhau Viện sỹ A.I.ăBergăvàăGiáoăs ăTcherniakănh n xét: "thông tin không ph i là v t
ch t mà là một ph m trù c aăt ăduy".ăTuyănhiên,ăđ tồn t i, thông tin ph iăđ ợc th
hiện trong hình thái v t ch t-nĕngă l ợngă d ới d ng các tín hiệu v tă lỦă nh :ă âmăthanh,ăánhăsáng,ăđiện t , hoặc các d u hiệuănh :ăch viết, hình nh,ăvĕnăb n,
TrongăBáchăkhoaătoànăth ăc a Liên Xô xu t b n lần th 3, t p 10 viếtă“Thôngătin là tin t căđ ợc truyềnăđiăb iăconăng i bằng l i nói, ch viết hoặc các ph ơngă
tiệnăkhác”.ăTheoăt đi n Oxford c aăAnh,ăthôngătinălàă“điềuămàăng iătaăđánhăgiáă
hoặcănóiăđến là tri th c, tin t c”.ăNhiều t đi năkhácăđồng nh t thông tin với kiến
th că“thôngătinălàăđiềuămàăng i ta biết”ăhoặcă“thôngătinălàăs chuy n giao tri th c làmătĕngăthêmăhi u biết c aăconăng i”.ăT đi n Wikipedia cho rằng: Thông tin là
Trang 13s ph n ánh s v t, s việc, hiệnăt ợng c a thế giới khách quan và các ho tăđộng
c aăconăng iătrongăđ i sống xã hội.ăĐiềuăcơăb nălàăconăng i thông qua việc c m
nh n thông tinălàmătĕngăhi u biết cho mình và tiến hành nh ng ho tăđộng có ích cho
cộngăđồng
Khái niệm thông tin r tăđaăd ng và nhiều khía c nh ph c t p giốngănh ăb n
ch t vốn có c aăthôngătinălàătínhăphongăphú,ăđaăd ng c a nó Cĕnăc vàoăđặcăđi m,
nội dung c a tin t c, có th chia thông tin thành các lo i thông tin kinh tế, thông tin
qu n lý, thông tin KH&CN, Mỗi lo iăthôngătinăđềuăcóăđặcătr ngăriêng,ăsongănhìnăchungăchúngăđềuăđóngăvaiătròăquanătrọng trong quá trình phát tri n xã hội Trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5453-1991ănêu:ă“Thôngătinălàănộiădungăconăng i gán cho d liệu vớiăcácăquiă ớc (ký hiệu)ăđưăbiết,ăđ ợc s d ng trong việc trình bày chúng”
Theoăquanăđi m c a tôi, trong ph măviălƿnhăv c thông tin ậ th ăviện: thông tin
là nh ững dữ liệỐ đã được xử lý, tổ chứẾ ốỢ ệưỐ giữ trên những vật mang tin khác nhau theo m ụẾ đíẾh Ếủa ỉgười sử dụng Nói cách khác, thông tin là kết quả của sự phân tích, t ổng hợị ốỢ đáỉh giá ếựa trên những dữ liệu sẵỉ Ếó để phục vụ nhu cầu
c ủa ỉgười dùng tin
Thôngătinăđ ợcăl uătr trên nhiều d ng v t liệuăkhácănhauănh ăđ ợc khắc trênăđá,ăđ ợc ghi l i trên gi y,ătrênăbìa,ătrênăbĕngăt ,ăđƿaăt Nó có th tồn t iăd ới
d ngăvĕnăb n, âm thanh, hình nh…
b Khái ỉiệm ỏhôỉg ỏiỉ Kả&CN
Cĕnăc vàoăđặcăđi m, nội dung c a tin t c, có th chia thông tin thành các lo i thông tin kinh tế, thông tin qu n lý, thông tin KH&CN, Mỗi lo iăthôngătinăđều có đặcătr ngăriêng,ăsongănhìnăchungăchúngăđềuăđóngăvaiătròăquanătrọng trong quá trình phát tri n xã hội
Trong ph m vi lu nă vĕnă này,ă kháiă niệm thông tină KH&CNă đ ợc hi u theo
đ nhă nghƿaă t i Kho nă 1,ă Điều 2 Ngh đ nhă 159/2004/NĐ-CP ngày 31/8/2004 quy
đ nh về ho tăđộngăthôngătinăKH&CN,ătheoăđó:ă“Thông tin KH&CN là các dữ liệu,
Trang 14khoa h c xã h ội ốỢ ỉhợỉ ốăỉ) được tạo lập, quản lý và sử dụng nhằm mụẾ đíẾh cung c ấp dịch vụ công, phục vụ quảỉ ệý ỉhỢ ỉước hoặẾ đáị ứng nhu cầu của tổ
ch ức, cá nhân trong xã hội”.ă
Nh ăv y,ăthôngătinăKH&CNălàămộtălo iăhìnhăthôngătin,ănóăv aălàănguồnăl că
c aăphátătri n,ăv aălàăc aăc iăvàătàiăs năc aăxưăhội.ăB ớcăsangăth iăkỳăh uăcôngănghiệp,ăt ănh ngănĕmă70ăc aăthếăkỷăXX,ăho tăđộngăthôngătinăv aălàălƿnhăv căho tăđộngăkhoaăhọc,ăv aălàăbộăph năc aăngànhăkinhătếăd chăv ăNh ăv y,ăs năphẩmăvàă
d chăv ăc aăngành thôngătinăKH&CNălàămộtăd ngăhàngăhóaăđặcăbiệtăvớiăđầyăđ ăcácătiêuăth căvềăgiáătr ăvàăgiáătr ăs ăd ng.ă
1.1.2 Các khái ni ệm công nghệ, ĐMCN, DNNVV
a Khái ni ệm công nghệ
T nh ngănĕmă60ăc a thế kỷ tr ớc, kh iăđầu t Mỹ rồiăTâyăÂuăđưăs d ng thu t ng "công nghệ"ă(technology)ăđ ch các ho tăđộng mọiălƿnhăv c, các ho t động này áp d ng nh ng kiến th c là kết qu c a nghiên c u khoa học ng d ng
Hiện nay, thu t ng công nghệ đ ợc s d ng rộngărưiănh ngăcóăr t nhiềuăđ nhănghƿaăkhác nhau tùy theo t ng quan đi m, t ng m căđíchăs d ng
Theoă quană đi m c a Tổ ch c Phát tri n Công nghiệp c a Liên Hợp Quốc
(UNIDO): Công ngh ệ là việc áp dụng khoa h c vào công nghiệp bằng cách sử dụng các k ết quả nghiên cứu và xử lý nó một cách có hệ thốỉg ốỢ Ếó ịhươỉg ịháị Theo
Ủy ban Kinh tế và Xã hội c a khu v căChâuăỄăTháiăBìnhăD ơngă(ESCAP),ăcôngănghệ là "Hệ thống kiến thức về quy trình và kỹ thuậỏ ếùỉg để chế biến vật liệu và thông tin Nó bao g ồm kiến thức, kỹ ỉăỉg, ỏhiết bị, ịhươỉg ịháị ốỢ ẾáẾ hệ thống dùng trong vi ệc tạo ra hàng hóa và cung cấp dịch vụ" [20]
Quanăđi m lu năvĕnănàyănh n m nhăđ nhănghƿaăcôngănghệ c a ESCAP, nó có tính bao quát các khía c nhăliênăquanăđến công nghệ Công nghệ là hệ thống kiến
th c, nh n m nh b n ch t cốt lõi c a công nghệ là kiến th c, khẳngăđ nh vai trò d n
đ ng c a khoa họcăđối với công nghệ Công nghệ có kh nĕngăchế biến các nguồn
l c thành hàng hóa và d ch v ,ădoăđóăph iăđápă ngăđ ợc m c tiêu s d ng và các yêu cầu về kinh tế đ đ ợc áp d ng trong th c tế Công nghệ là công c ,ăph ơngă
Trang 15tiện, nh n m nhăđóălàăs n phẩm c aăconăng iăvàăconăng i có th làm ch đ ợc nó Công nghệ hàm ch aătrongăđóăcácăd ng hiện thân c aănóănh ăkiến th c, kỹ nĕng,ăthiết b , các hệ thống…ădoăđóăcôngănghệ có th muaăbánăđ ợc
Việt Nam, t đi n Bách khoa tiếng Việtăđ nhănghƿa:ă“Côỉg ỉghệ là sự áp
d ụng khoa h c vào trong thực tế để tạo ra sản phẩm và dịch vụ” Lu t KH&CN
ViệtăNamă(2000)ăđ nhănghƿa:ă“Côỉg ỉghệ là tập hợị ẾáẾ ịhươỉg ịháị, ỌỐỔ ỏọìỉh,
k ỹ ỉăỉg, bí ỌỐỔết, công cụ, ịhươỉg ỏiệỉ ếùỉg để biếỉ đổi các nguồn lực thành sản
ph ẩm”
Mặc dù việcăđ aăraăđ nhănghƿaăcôngănghệ l iăch aăcóăs thống nh t, nguyên nhânălàădoătínhăđaăd ng c a công nghệ, s đaăd ngătrongăquanăđi m c a các nhà nghiên c u và s phát tri n c aăKH&CN,ănh ngănhìnăchung,ăcóăbốn thành phần cần baoăquátătrongăđ nhănghƿaăcôngănghệ gồm:
- Công nghệ hàm ch a trong các v t th bao gồm mọiăph ơngătiện v t ch t
(Technoware): công c , thiết b , máy móc, v t liệu,ăph ơngătiện v t ch t…ăTrongă
s n xu t, các v t th này hợp thành dây chuyềnăđ th c hiện quá trình biếnăđổi gọi
là dây chuyền công nghệ
- Công nghệ hàm ch a trong kỹ nĕngăcôngănghệ c aăconăng i làm việc trong công nghệ (Humanware) bao gồm mọiănĕngăl c c aăconăng iănh ăkỹ nĕngădoăhọc
hỏi,ătíchălũyăđ ợc trong quá trình ho tăđộng,ănóăcũngăbaoăgồm tố ch t c aăconăng i
nh ătínhăsángăt o, s nhanh nhẹn, kh nĕngălưnhăđ o,ăđ oăđ călaoăđộng…ă
- Công nghệ hàm ch a trong các khung th chế, t o nên hệ khung tổ ch c c a công nghệ (Organware): nh ngăquyăđ nh về trách nhiệm quyền h n, mối quan hệ,
s phối hợp c a các cá nhân ho tăđộng trong công nghệ,ăquyătrìnhăđàoăt o công nhân, kỹ s ,ăbố trí sắp xếp thiết b nhằm s d ng tốt nh t phần kỹ thu t và phần con
ng i
- Công nghệ hàm ch a trong các d liệuăđưăđ ợcăt ăliệuăhóaăđ ợc s d ng trong công nghệ (Inforware): các d liệu về phần kỹ thu t, phầnăconăng i và phần
tổ ch c
Trang 16Một quá trình s n xu t ph iăđ m b o 4 thành phần trên Mỗi thành phầnăđ m nhiệm nh ng ch cănĕngănh tăđ nh.ăTrongăđóăthànhăphần trang thiết b đ ợc coi là
x ơngăsống, cốt lõi c a quá trình ho tăđộngănh ngănóăl iădoăconăng i lắpăđặt và
v n hành Thành phầnăconăng iăđ ợc coi là nhân tố chìa khoá c a nhân tố ho t động s n xu tănh ngăl i ph i ho tăđộngătheoăh ớng d n do thành phần thông tin cung c p Thành phầnăthôngătinălàăcơăs h ớng d n ng iălaoăđộng v n hành các máy móc thiết b vàăđ aăraăcácăquyếtăđ nh Thành phần tổ ch c có nhiệm v liên kêt các thành phầnătrên,ăđộngăviênăng iălaoăđộng nâng cao hiệu qu s n xu t
d ch v mới ph c v th tr ngă(ĐMCNăs n phẩm)ă.ăĐMCNăcũngăcóăth trênăcơăs
đ aăraăhoặc ng d ng nh ng công nghệ hoàn toàn mớiăch aăcóătrênăth tr ng hoặc
là thông qua việc chuy n giao công nghệ.[20]
Theo Tổ ch c Hợp tác và Phát tri n Kinh tế (OECD): "Hoạỏ độỉg ĐMCN gồm ẾáẾ ỆhợỐ ệiỪỉ ỌỐaỉ đến khoa h c, công nghệ, tổ chứẾ, ỏỢi Ếhíỉh ốỢ ỏhươỉg mại, kể
c ả đầỐ ỏư ốỢỊ ỏọi ỏhức mới, đã hỊặc nhằm đem ệại các sản phẩm và quy trình
m ới/hoàn thiệỉ hơỉ ốề mặt công nghệ Nghiên cứu và triển khai ch là một trong các ho ạỏ động này và có thể được thực hiện ở ẾáẾ giai đỊạn khác nhau của quá ỏọìỉh đổi mới"
Khái niệmănàyă đ ợcă OECDălàmărõăhơnătrongătàiăliệu OSLO: "Đổi mới sản
ph ẩm và quy trình công nghệ bao gồm các sản phẩm và các quy trình mới về công ngh ệ được thực hiện và các cải tiến công nghệ đáỉg Ệể trong các sản phẩm và quy trình M ộỏ đổi mới sản phẩm và quy trình công nghệ được thực hiện nếỐ ỉó được đưa ọa ỏhị ỏọườỉg (đổi mới sản phẩm) hoặẾ được sử dụng trong quy trình sản xuất
Trang 17(đổi mới ỌỐỔ ỏọìỉh) Đổi mới sản phẩm và quy trình công nghệ bao gồm một loạt các ho ạỏ động khoa h c, công nghệ, tổ chứẾ, ỏỢi Ếhíỉh ốỢ ỏhươỉg mại" (1).[17]
Đ nhănghƿaăc aăOECDăđưăch raăđ ợcăđốiăt ợng quan trọng nh t c aăĐMCNălàă
s n phẩm mới (hàng hóa hoặc d ch v ) và quy trình công nghệ mới (có th gồm c thiết b ),ăđồng th i còn th hiệnăđ ợc mối liên kết có tính hệ thống gi a các yếu tố tham gia vào ho tăđộngăĐMCN.ăTheoăđóăquáătrìnhăđổi mới là một quá trình ph c
t p và có th d năđến kết qu đổi mới thành công hoặc th t b i
Ế ĐMCN ỏrong doanh nghiệp
Nh ăchúngătaăđưăbiết, công nghệ là một s n phẩm c aăconăng iăvàănóăcũngătuân theo quy lu t chu trình sống c a s n phẩm T călàănóăđ ợc sinh ra, phát tri n
và cuối cùng là suy vong B t kỳ một doanh nghiệp nào nếu không có nh ng ho t động nhằmăĐMCNăthìăchắc chắn hệ thống công nghệ, dây chuyền s n xu t, máy móc, trang thiết b …ăsẽ tr nên l c h u, hiệu qu kinh tế th p, d năđến b đàoăth i, làm cho s tồn t i và phát tri n c a doanh nghiệp b đeădo ăDoăđó,ăĐMCNălàăt t
yếu và phù hợp với quy lu t phát tri n Tính t t yếu c aăĐMCNăcònăxu t phát t các
lợiăíchăkhácănhauămàăĐMCNăđemăla cho doanh nghiệpăcũngănh ăchoătoànăxưăhội nói chung
ĐMCNăsẽ giúp doanh nghiệp, nhà s n xu t c i thiện, nâng cao ch tăl ợng s n
phẩm, c ng cố, duy trì và m rộng th phần c a s n phẩm;ăđaăd ng hoá m u mã s n
phẩm, gi m tiêu hao nguyên, nhiên liệu; c i thiệnăđiều kiện làm việc, nâng cao m c
độ an toàn s n xu tăchoăng i và thiết b , gi mătácăđộng x uăđếnămôiătr ng.ăĐặc
biệt, về mặt lợiăíchăth ơngăm i, nh đổi mới công nghệ, ch tăl ợng s n phẩmăđ ợc nâng lên rõ rệt
Có th nói,ătiêuăchíăcơăb năđ xem xét s phát tri n c aădoanhănghiệpălàăs ch độngătheoăđuổiăĐMCNăvàăs n phẩm c aădoanhănghiệp Có r t nhiều việc cần ph i làmăđ thúcăđẩyăcácădoanhănghiệpăth c hiện ĐMCNănh ngăquanătrọng nh t ph i
gi i quyết v năđề động l căđổi mới c aădoanhănghiệpănghƿaălàădoanhănghiệpăph i là
ch th ĐMCN.ăB t kỳ mộtădoanhănghiệpănàoămuốn phát tri năđều ph i chú trọng
Trang 18tới việcătíchălũyăkỹ thu t và l a chọn s d ng chiếnăl ợc nghiên c u và phát tri n
s n phẩm mới
d DNNVV Khái ni ệm DNNVV
Muốn hi uăDNVVNălàăgìătr ớc hết ta cần tìm hi u thế nào là doanh nghiệp Theo lu t Doanh nghiệpă nĕmă 2005:ă Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài s ản riêng, có trụ sở giao dịch ổỉ địỉh đượẾ đăỉg Ệý Ệiỉh ếỊaỉh ỏheỊ ỌỐỔ định của pháp luật nhằm mụẾ đíẾh ỏhực hiện các hoạỏ động kinh doanh Các
lo i hình doanh nghiệp trong nền kinh tế th tr ng r tăđaăd ng và phong phú Tùy theo t ng cách tiếp c năkhácănhauămàăng i ta có th chia doanh nghiệp thành các
lo iăkhácă nhauătrongă đóăd a theo quy mô có th chia doanh nghiệp thành doanh nghiệp lớn và DNNVV
Không có một khái niệm chung nào thống nh t trên toàn thế giới về DNNVV, cũngănh ănh ng gì c u thành nên một DNNVV Các khái niệm và s phân lo i thay đổi tùy theo mỗiăn ớc Tuy nhiên, theo cách chung nh t, phân lo i doanh nghiệp
ph thuộc vào số ng iă laoă động hoặc số vốnă kinhă doanh.ă Thôngă th ng thì DNNVV là nh ng doanh nghiệp có quy mô nhỏ bé về mặt vốn,ălaoăđộng hay doanh thu DNNVV có th chia thành ba lo iăcũngăcĕnăc vàoăquyămôăđóălàădoanhănghiệp siêu nhỏ (micro), doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp v a Theo tiêu chí c a Ngân hàng Thế giới, doanh nghiệp siêu nhỏ là doanh nghiệp có số l ợngălaoăđộngăd ới 10
ng i, doanh nghiệp nhỏ có số l ợngălaoăđộng t 10ăđếnăd ớiă50ăng i, còn doanh nghiệp v a có t 50ăđếnă300ălaoăđộng
Việt Nam, theo Ngh đ nh số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 c a Chính
ph về trợ giúp phát tri n DNNVV đ nhă nghƿaă nh ă sau:ă DNNVVă làă cơă s kinh doanhăđưăđĕngăkỦăkinhădoanhătheoăquyăđ nh pháp lu t,ăđ ợc chia thành ba c p: siêu
nhỏ, nhỏ, v a theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốnăt ơngăđ ơngătổng tài
s năđ ợcăxácăđ nh trong b ngăcânăđối kế toán c a doanh nghiệp) hoặc số laoăđộng bìnhăquânănĕmă(tổng nguồn vốn là tiêu chí uătiên),ăc th nh ăsau:
Trang 19tr ăxuống
t ătrênă10ă
ng iăđếnă200ăng i
t ă trênă 20ă tỷăđồngă đếnă 100ătỷăđồng
20ătỷăđồngă
tr ăxuống
t ătrênă10ă
ng iăđếnă200ăng i
t ătrênă20ătỷăđồngăđếnă100ătỷăđồng
t ătrênă200ă
ng iăđếnă300ă
ng i III.ăTh ơngă
m iăvàăd chă
v ă
10ăng iătr ăxuốngă
10ătỷăđồngă
tr ăxuống
t ătrênă10ă
ng iăđếnă50ăng i
t ătrênă10ătỷăđồngăđếnă50ătỷăđồng
t ătrênă50ă
ng iăđếnă100ă
ng i
NgỐồỉ: Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009
Vị ỏọí ốỢ ốai ỏọò Ếủa ẾáẾ DNNVV ỏọỊỉg ỉềỉ Ệiỉh ỏế ỌỐốẾ ếợỉ
Nhiều nghiên c u và th c tế đưăch ra rằng chính các DNNVV là mộtăđộng l c quan trọngăthúcăđẩy phát tri năvàăđổi mới kinh tế - xã hội S xu t hiện c a các DNNVV đưăth c s đ nhănghƿaăl i nh ng m ng th tr ng hoàn toàn mới, kh iăđầu cho nh ng làn sóng sáng t o - đổi mới không ng ng không ch cho quốc gia mà c
thế giới
mỗi nền kinh tế quốc gia hay lãnh thổ, các DNNVV có th gi nh ng vai trò với m căđộ khác nhau, song nhìn chung có một số vaiătròăt ơngăđồngănh ăsau:
Gi vai trò quan trọng trong nền kinh tế: DNNVV th ng chiếm tỷ trọng lớn,
th măchíăápăđ o trong tổng số doanh nghiệp ( Việt Nam ch xét các doanh nghiệp cóăđĕngăkỦăthìătỷ lệ này là kho ng 97%) Vì thế,ăđóngăgópăc a họ vào GDP và t o
việc làm là r tăđángăk , góp phầnăxóaăđóiăgi mănghèo,ătĕngăc ng an sinh xã hội
Gi vai trò ổnă đ nh nền kinh tế: phần lớn các nền kinh tế, DNNVV là
nh ng nhà thầu ph cho các doanh nghiệp lớn S điều ch nh hợpăđồng thầu ph t i các th iăđi m cho phép nền kinh tế cóăđ ợc s ổnăđ nh Vì thế, DNNVV đ ợc ví là
Trang 20 Làm cho nền kinh tế nĕngăđộng: vì DNNVV có quy mô nhỏ, nên d điều
ch nh (xét về mặt lý thuyết) ho tăđộng
T o nên ngành công nghiệp và d ch v ph trợ quan trọng: DNNVV th ng chuyên môn hóa vào s n xu t một vài chi tiếtăđ ợcădùngăđ lắp ráp thành một s n
phẩm hoàn ch nh
Là tr cột c a kinh tế đ aăph ơng:ănếuănh ădoanhănghiệp lớnăth ngăđặtăcơă
s nh ng trung tâm kinh tế c aăđ tăn ớc, thì DNNVV l i có mặt khắpăcácăđ a
ph ơngăvàălàăng iăđóngăgópăquanătrọng vào thu ngân sách, vào s năl ợng và t o côngăĕnăviệc làm đ aăph ơng
ẬỐaỉ điểm của Chính phủ Việt Nam về phát triển các DNNVV
Đ hỗ trợ DNNVV phát tri n, Chính ph đưăth c hiện nh ngăchínhăsáchă uăđưi nhằm t oă điều kiện cho các doang nghiệp phát tri n Nhằm tiếp t c khuyến khích, trợ giúp phát tri n DNNVV đápă ng các yêu cầu mới về hội nh p và phát tri n,ăngàyă30ăthángă6ănĕmă2009,ăChínhăph ban hành Ngh đ nh số 56/2009/NĐ-CP
về trợ giúp phát tri n DNNVV thay thế Ngh đ nh số 90/2001/NĐ-CP ngày 23 thángă10ănĕmă2001ăc a Chính ph về trợ giúp phát tri n DNNVV.ăTheoăđó,ăkhối doanh nghiệpănàyăđ ợc s hỗ trợ t tàiăchính,ăthôngătin,ăđàoăt o nhân l căđến chính sách hỗ trợ đ s d ng khoa học công nghệ Sauăđó,ăthángă5/2010,ăChínhăph đưăban hành Ngh quyết 22/NQ-CP tri n khai th c hiện Ngh đ nh số 56/2009/NĐ-CP,
hỗ trợ cho các DNNVV phát huy mọi kh nĕngăvàănguồn l căđẩy m nh ho tăđộng
ViệcăĐMCNăc a các DNNVV là c p thiếtănh ngăcònăr t nhiềuăkhóăkhĕnănh ăthiếu
vốn, thiếu thông tin công nghệ và thông tin th tr ng.ăTuyănhiên,ăđ đ ng v ng và
Trang 21có nh ng s n phẩm c nhătranhăđ ợc trên th tr ng thì DNNVV v n ph i quan tâm đến thông tin công nghệ mới, thiết b mới hoặcăđ ĐMCN,ăhoặcăđ nghiên c u c i
tiến t ng bộ ph n c a thiết b , dây chuyền s n xu t nhằmăđổi mới s n phẩm về m u
mã, ch tăl ợng,ăgiáăthành,…ăTr ng hợp muốn phát tri n một lo i s n phẩm mới, doanh nghiệp cần ph i tiến hành nh ngăb ớcăđiăcơăb n sau:
+ Cần thiết ph i thu th p nh ngăthôngătinăliênăquanăđến s n phẩm mới, bao
gồm công nghệ, thiết b s n xu t ra s n phẩm, tiềmă nĕngă côngă nghệ, thiết b và thông tin th tr ng, giá c trongăn ớcăvàăn ớc ngoài về s n phẩm;
+ Nghiên c u nh ng lu n ch ng kh thi về kinh tế-kỹ thu t khi phát tri n lo i
+ Hoàn thiện s n phẩm về m u mã, ch tăl ợng, giá c ,…ăphùăhợp th tr ng
và th hiếu c aăng i tiêu dùng;
+ L p kế ho ch s n xu t quy mô lớnăvàăph ơngăth c tiêu th s n phẩm
Nh ă v y, trong t ngă b ớc tiến hành, doanh nghiệpă đều ph i quan tâm tìm
kiếm thu th p nh ngăthôngătinăliênăquan,ăđặc biệt là nh ng thông tin về công nghệ
mới, thiết b mới, kết qu nghiên c u tri n khai, các b n catalo công nghiệp, các b n thiết kế, m u mã s n phẩm Với tiềm l c có h n, các DNNVV có th nh năđ ợc các thông tin này t s hỗ trợ c aăcácăcơăquanăthôngătinăc aăNhàăn ớc,ăcơăquanăthông tin chuyên ngành và tổng hợp
Thông tin KH&CN có th đ ợc coi là nền t ng, là tiềm l c cho s phát tri n
bền v ng c aădoanhănghiệp Việc Việt Nam gia nh p WTOăcònăđặt DNNVV vào
cuộc c nh tranh r t gay gắt với các doanh nghiệpă n ớcă ngoài.ă Đ tồn t i, doanh nghiệp cần ph i coi trọngăthôngătinăKH&CNăđ k p th iăĐMCNănhằm nâng cao s c
c nh tranh
Hiện nay, nếu ch d a vào thông tin theo chế độ báo cáo thống kê nhàăn ớc, thôngătinătrênăcácăph ơngătiệnăthôngătinăđ iăchúng,ădoanhănghiệpăsẽ khôngăcóăđ thông tin KH&CN, thông tin th tr ng ph c v s n xu t kinh doanh c aă mình.ă
Trang 22Doanhănghiệpăcần ph i ch động thu th p, x lỦăthôngătinăchoăđơnăv mình một cách bài b n, coi thông tin là một bộ ph n c u thành trong tổ ch c s n xu t kinh doanh Đâyălàăviệc mớiăvàăkhóănh ngăkhôngăcóăcáchănàoăkhác,ănếu không làm tốt thông tin nói chung và thông tin KH&CN và th tr ngănóiăriêng,ădoanhănghiệpăcònăph i gặp nhiềuăkhóăkhĕnătrong việc c nh tranh và hội nh p th tr ng quốc tế
Nhu cầu thông tin trong doanh nghiệp là r t lớn,ăđaăd ngăvàăcũngăchuyênăsâu,ăchi tiết c th cho t ngă lƿnhă v c chuyên môn Thí d :ă trongă tr ng hợp doanh nghiệp cần thông tin về một công nghệ mới, thiết b mới thì họ có nhu cầuăđ ợc cung c păđầyăđ các tài liệu mô t kỹ thu t chi tiết về công nghệ, thiết b đó,ăbaoă
gồm c b n thiết kế chi tiết, các thông số kỹ thu t c th
T iăcácăn ớc công nghiệp phát tri n,ăđ tồn t i và giành phần thắng trong cuộc
c nh tranh quyết liệtătrênăth ơngătr ng, các doanh nghiệp lớn có tiềm l căđều ph i
t mình tổ ch căvàătĕngăc ng công tác thu th p và nắm bắt mọi thông tin liên quan đến mọi mặt ho tăđộng s n xu t và kinh doanh c a doanh nghiệpămình,ăđặc biệt là
nh ng thông tin về công nghệ ph iăđiătr ớc mộtăb ớc Nhiềuăcơăquan,ădoanhănghiệp còn có tình báo công nghệ Các Hãng lớn c aăcácăn ớc phát tri năđưăsớm nh n th c
đ ợc tầm quan trọng c a công nghệ và thông tin công nghệ Thí d nh ă HưngăSIEMENS c aăCHLBăĐ căđưăthuêătrênă500ăng i ch đ thu th p, theo dõi thông tin về các sáng chế c aă cácă côngă tyă n ớcă ngoàiă liênă quană đến các s n phẩm mà Hãng quan tâm Hãng Philips c aăHàăLanăđưăthuêăkho ngă250ăng iăcũngăch đ làm công việc này Nh t B n có kho ngă120ăcôngătyăt ănhân chuyên chào hàng các CSDL về th tr ngătrongăn ớc Cùng với việcătĕngăc ngănĕngăl c nghiên c u
và tri năkhaiăđ t o ra các công nghệ mới, các công nghệ mangătínhăđột phá, các doanh nghiệpăđầuăt ăngàyăcàngănhiều vào khâu thu th p, x lý thông tin công nghệ
hiệnăcóăđ nắm bắt nh ng gì mà họ không th t làmăđ ợc hoặc có th t làmăđ ợc
nh ngăkémăhiệu qu do ph iăđầuăt ăquáălớn l i m t nhiều th i gian cho việc nghiên
c u và thiết kế ra một lo i s n phẩm mới mà không mang l i giá c c nh tranh Do
v y, thông tin công nghệ đối với các doanh nghiệp cácă n ớc phát tri nă đưă tr thành một trong nh ng yếu tố quan trọng, một bộ ph n h uăcơăkhôngăth thiếuăđ ợc trongăcơăchế đổi mới c a các doanh nghiệp, giúp cho các doanh nghiệpăduyătrìăđ ợc
kh nĕngăvàătĕngăc ng nĕngăl c c nhătranhăcũngănh ăcóăth đónăđầuăcácăxuăh ớng phát tri n công nghệ đ tránh b t t h u
Trang 23Thông tin công nghệ là một yếu tố hết s c quan trọngăgiúpădoanhănghiệpăd dàngăhơnătrongăviệc th căthiăĐMCN.ăKhiănhuăcầuăĐMCNăc aădoanhănghiệpătĕngăcao ắt sẽ hình thành một th tr ng công nghệ lớn cho các nhà công nghệ,ăcácăcơăquan d ch v thông tin KH&CN Tuy v y,ăđ cho th tr ng công nghệ ho tăđộng náo nhiệt và hiệu qu hơn,ăvaiătròăc aăthôngătinăKH&CNăđối vớiăcácădoanhănghiệp, đặc biệt là DNNVV là vô cùng cần thiết, b i vì thông tin hỗ trợ đắc l căchoădoanhănghiệpătrongăviệc tìm kiếm nguồn công nghệ tin c y, nhanh, chính xác, phù hợpăgiúpăcácădoanhănghiệpăcóăcơăhội c p nh t, l a chọn và xác l păph ơngăánăĐMCNă
tốt nh t
1.2.2 Thông tin KH&CN là nguyên li ệu cho hoạt động ĐMCN
Thông tin KH&CN là nguyên liệu ch yếuă đ nh ngă ng i th c hiện ho t độngăĐMCNălàmănhiệm v c a mình
ĐMCN là bộ ph n quan trọng c a ho tăđộngăKH&CN,ăcũngălàăbộ ph n sáng
t o ra cái mới trong ho tăđộng KH&CN S phát tri n c a nó, ngoài qui lu t về v n động t thân, còn có quan hệ m t thiết vớiăđiều kiện hoàn c nhăbênăngoàiătácăđộng
Có th hệ thống hóa ho tăđộngăĐMCNăgồm 4 yếu tố hợpăthành:ăđầu vào, quá trình
ho tăđộngăĐMCN,ăđầuăra,ăvàăcácătácăđộng tr l iăđối với quá trình ho t động
ThôngătinăKH&CNălàăđầuăvàoăvàălàăđiều kiện t t yếuăđ ĐMCNăho tăđộng, là
s đ m b oăcơăb n, quyếtăđ nh cho m cătiêuăĐMCN.ăCóă4ăyếu tố cơăb n c aăđầu vàoăĐMCN:
- Nhân l c:ă ng i th c hiệnă ĐMCN,ă làmă nghiênă c u công nghệ, kỹ thu t, côngătrình,ăng i làm công tác qu nălỦăĐMCNăvàăng i ph c v cho ho tăđộngăđó
- Tài l c:ăkinhăphíăđ ĐMCNă(l ơng,ătiền mua tài liệu, trang thiết b máy móc, v.v…)
- V t l c:ăđ aăđi m, trang thiết b th c nghiệm và các lo i nguyên v t liệu cho
ho tăđộngăĐMCN
- Tin l c: các tài liệu quy ho ch, kế ho ch yêu cầu,ăđ ng lối kỹ thu t,ăph ơngă
án th c thi, sách, báo, tài liệu hội ngh , hội th o, các báo cáo kết qu nghiên c u,ăđề tài nghiên c u khoa học, các tài liệu sáng chế,ăvĕnăkiện, thông tin các c p, hồ sơăkỹ thu t,ăt ăliệu kỹ thu t,ăv.v…
C 4 yếu tố trênăđều r t quan trọng và cần thiếtăchoăĐMCN,ăkhôngăth nói yếu
tố nào cầnăhơn,ăb i mỗi yếu tố đềuăcóăvaiătròăđặcăthùăđ m b o cho s tồn t i và phát
aăĐMCN,ătuyănhiên,ăcóănh ng yếu tố mang tính cần thiếtăhàngăngàyă(nh ă
Trang 24nguyên liệu cho nhà máy ho tăđộng, s n xu t),ămàăđối với ho tăđộngăĐMCN,ăđóăchính là thông tin KH&CN Có th nói, thông tin KH&CN là nguyên liệu cho ĐMCNăho tăđộng,ănóăcũngălàăđầu vào c aăĐMCN.ăMộtăđơnăv ĐMCN,ăchoădùăđưă
có nhân l c, tài l c, v t l c hùng h u, nh ngănếu không có thông tin thì ho tăđộng ĐMCNăc aăđơnăv đóăsẽ kém hiệu qu
1.2.3 Thông tin KH&CN là s ản phẩm của hoạt động ĐMCN
ThôngătinăKH&CNăcũngălàăyếu tố đầu ra c a ho tăđộngăĐMCN,ăthôngăquaă
nh ng thành qu KH&CN Thành qu KH&CNăcóăđóngăgópătr c tiếp và nhăh ng gián tiếpăđến s phát tri n kinh tế-xã hội Hình thái bi u hiện c a thành qu đóăgồm hai lo i: "tri th c" và "hiện v t" đây,ă"triăth c" ch aăđ ng trong các v t mang là sách, báo, t p chí, tài liệu hội ngh , hội th o, các báo cáo kết qu nghiên c u, kết
qu đề tài, lu năvĕn,ăđồ án thiết kế, thống kê số liệu, tài liệu sáng chế,ăv.v…;ă"hiện
v t" bao gồm mô hình, máy m u, s n phẩm s n xu t th , công nghệ mới,ăv.v…ăNh ă
v y có th th y, yếu tố đầu ra c aăĐMCNăcũngălàăthôngătin,ăhayănóiăcách khác, một
phần s n phẩm c aăĐMCNăcũngălàăthôngătin
Thông tin có m ối liên hệ ỉgược trong hoạỏ động của ĐMCN
Về th c ch t, ho tă độngă ĐMCNă nóiă chungă hayă nghiênă c u và tri n khai (NC&TK) nói riêng là một quá trình chuy n hóa có nhiều c păđộ Nó v a là quá trình không ng ng hình thành các thành qu KH&CN; v a là quá trình không
ng ng tiếpăthu,ăđ aăcácăthànhăqu KH&CN vào th c ti n s n xu tăvàăđ i sống S n
phẩm c aăĐMCNăhayăNC&TKămột mặtăđ ợc áp d ng vào th c ti n,ăthúcăđẩy phát tri n kinh tế-xã hội, mặt khác nó l i quay tr l i là nguyên liệuăđầuăvàoăchoăĐMCNăhayăNC&TK,ăđ ho tăđộngăNC&TK,ăĐMCNătiếp t c ho tăđộng và phát tri n cao hơn.ăS n phẩm c aăNC&TK,ăĐMCNăkhiăápăd ng vào th c ti năcũngăsẽ nh năđ ợc thông tin ph n hồi về ch tăl ợng s n phẩm, về giá tr s d ng,ăv.v…ăThôngătinăph n
hồiăcũngălàăyếu tố quan trọng cho ho tăđộngăĐMCN,ănh tălàătrongăcơăchế kinh tế th
tr ng,ăĐMCNăph i luôn lắng nghe mọi ph n ng t ng i s d ng, b iăvìăđóăchínhă
là yếu tố giúpăchoăĐMCNăho tăđộngăđúngăh ớng và có hiệu qu cao
Qua việc hệ thống hóa ho tăđộngăĐMCN,ăcóăth th y thông tin KH&CN là
một nhu cầu r t cần thiết trong toàn bộ quá trình ho tăđộng c aăĐMCN.ăThôngătină
là yếu tố đầu vào, là s n phẩmăđầu ra, là hiệu ng thông tin ph n hồiăđ ĐMCNăho t
Trang 25động.ăĐMCNăcóădi n ra tốt hay không, s n phẩm c a nó có ch tăl ợng và áp d ng
hiệu qu vào th c ti n hay không là nh r t lớn vào hiệu qu ph c v thông tin, hay nóiăcáchăkhác,ăĐMCNăcóăth c hiệnăđ ợc hay không ph thuộc r t nhiều vào thông tin KH&CN
1.2.4 N ội dung thông tin KH&CN phục vụ hoạt động ĐMCN của
DNNVV trong b ối cảnh hội nhập
Nội dung thông tin KH&CN ph c v ho tăđộngăĐMCNăc a DNNVV trong
bối c nh hội nh p r tăđaăd ng, t thông tin về công nghệ và thiết b , phần c ng,
phần mềm công nghệ, tiêu chuẩnăđoăl ng ch tăl ợng, s h u trí tuệ, thông tin về cơăchế chínhăsách ăđến thông tin về t ăv n, d ch v KH&CN, th tr ng KH&CN;
t thôngătinăKH&CNătrongăn ớcăđếnăthôngătinăKH&CNăn ớc ngoài
Thông tin KH&CN là nguyên liệu ch yếuă đ nh ngă ng i th c hiện ho t độngăĐMCNălàmănhiệm v c a mình T t c các thông tin thuộcălƿnhăv c KH&CN đều cần thiết cho ho tă độngă ĐMCN,ă t t nhiên tùy t ngă đốiă t ợng, nh ng th i
đi m khác nhau, nội dung thông tin có th điăsâuăhơnăvàoăt ngălƿnhăv c c th
+ Thông tin v ề công nghệ và thiết bị
Nhu cầu thông tin công nghệ và thiết b th ngăđiăliền với nhu cầuăĐMCNăc aădoanhănghiệp HiệnănayăĐMCNă Việt Nam nhìn chung yếu kém và ch m so với yêu cầu phát tri n c a nền kinh tế và so với m căđộ đầuăt ăquốc tế Trong 3 giai
đo n c a phát tri n công nghệ là tiếp thu công nghệ, làm ch công nghệ và sáng t o công nghệ, hầu hếtădoanhănghiệpăViệt Nam mới ch d ng giaiăđo n tiếp thu công nghệ một cách th động thông qua nh p khẩu máy móc và thiết b và vì thế thông tin về công nghệ và thiết b n ớc ngoài là r t quan trọngăđối với họ
Ngoài thông tin về công nghệ, thiết b n ớcăngoài,ădoanhănghiệpăcònăcóănhuă
cầu thông tin về công nghệ, thiết b trongăn ớc t phát tri n, liên kết phát tri n hoặc
t các nguồnăcungătrongăn ớc khác Một kênh thông tin quan trọng về công nghệ và thiết b là việc tổ ch c các chợ công nghệ và thiết b (Techmart) Qua các phiên chợ này cho th y, số l ợngădoanhănghiệpăquanătâmătới công nghệ và thiết b trongăn ớc ngày càng nhiều
Trang 26Th c tế,ădoanhănghiệpăkhiătìmăkiếm thông tin công nghệ và thiết b th ngăđặt
ra nh ng câu hỏi r t c th ăĐặc biệt, ngoài thông tin về kỹ thu t,ădoanhănghiệpăcònăyêu cầu nh ngăthôngătinămangătínhăth ơngăm iănh ătínhăphổ biến c a công nghệ (đưă
đ ợc dùng đâu,ăaiădùng,ăhiệu qu ra sao), về yêu cầu nguyên liệu, về điều kiện
b o hành, b oăd ỡng, về giá c , về v n chuy n, lắpăđặt,ăv.v…ăKhôngănh ng thế,ădoanhănghiệpăcóăth còn yêu cầu thông tin về một số nhà cung c păkhácănhauăđ có nhiềuăcơăhội so sánh, l a chọn công nghệ thích hợp với kh nĕngăđầuăt ăc a mình
Họ có th hỏi xem có bớtăđ ợc cái này, cái nọ, hay thay thế lo i nguyên liệu này
bằng lo i nguyên liệu khác không Tóm l i, yêu cầu thông tin c aădoanhănghiệpăr t chi tiết, c th , gắn liền với nh ng v năđề trongălƿnhăv c c a họ
Cách tiếp c n tới công nghệ, thiết b mới có th ăkhácănhau,ăsongădoanhănghiệpănàoăcũngăcần ph i có thông tin về công nghệ đóămộtăcáchăđầyăđ , chính xác
+ Thông tin th ị ỏọường công nghệ: đóălàăthôngătinăvề các giao d ch mua bán,
traoăđổi một lo iăhàngăhoáăđặc biệt là s n phẩm và d ch v KH&CN, thông tin về bên cung, bên cầu công nghệ, môi giới công nghệ.ăĐóălàătổng hoà các mối quan hệ muaă bán,ă traoă đổi, môi giới,ă giámă đ nh, khiếu kiện gi a các bên giao d ch; là
đ ợc s quan tâm r t lớn c aăĐ ngăvàăNhàăn ớc ta hiện nay
+ Thông tin v ề tiêu chuẩỉ, đỊ ệường và chấỏ ệượng
Là bộ ph n c a thông tin KH&CN, thông tin về tiêu chuẩn, đoăl ng và ch t
l ợngă(TCĐLCL)ăgắn r t chặt với ho tăđộng s n xu tăkinhădoanhăvàăđ i sống xã hội, góp phần làm cho nhiều ho tăđộng xã hộiăđiăvàoănền nếp, kỷ c ơng,ăb o vệ quyền
và lợiăíchăchínhăđángăc a công dân Thông qua việc cung c p cho các nhà s n xu t
và cung ng d ch v nh ng thông tin mới nh t, chính xác nh t về tiêu chuẩn,ăđoă
l ng, ch tăl ợng, ho tăđộng thông tin chuyên d ng này góp phần quan trọng trong
việc nâng cao s c c nh tranh c a s n phẩm và d ch v Việt Nam trên th tr ng trongăn ớc và quốc tế
ThôngătinăTCĐLCLăđóngăgópăphầnăđángăk vào toàn bộ tiến trình s n xu kinh doanh, th hiện nh ng khía c nh: Cung c p các ch ng c khoa họcăđ thiết
t-l p công nghệ qu n lý ch tăl ợng hiệu qu t iăcơăs ; Cung c păcơăs khoa họcăđ thiết l păcácăđặcătính,ătínhănĕngăkỹ thu t, các ch tiêu ch tăl ợng s n phẩm nhằm đápă ng yêu cầu c aăng i tiêu dùng; Cung c păph ơngăpháp,ăph ơngătiện ki m
Trang 27soátăvàăđ m b o ch tăl ợng trong quá trình s n xu t; Cung c p thông tin về nh ng yêu cầuăđặc biệtăliênăquanăđến an tòan, vệ sinh và b o vệ môiătr ng
Có th nói,ăthôngătinăTCĐLCLăcungăc păchoăcácăcơăs s n xu t kinh doanh
nh ngăcơăs khoa họcăđ tổ ch c s n xu t và tiêu th s n phẩm với m c ch tăl ợng, chi phí hợp lý nh tăđ có th thâm nh p và chiếmălƿnhăth tr ng
+ Thông tin v ề sở hữu trí tuệ
Nền kinh tế n ớcătaăđangăhội nh p kinh tế quốc tế và việc Việt Nam chính
th c gia nh p WTO làm cho v năđề s h u trí tuệ (SHTT) tr nênăđặc biệt quan
trọngăvàăđangătr thành mốiăquanătâmăhàngăđầu trong các quan hệ th ơngăm i quốc
tế.ăCh aăbaoăgi v năđề b o hộ SHTT l iăđ ợcăđặt ra một cách gay gắt và c p bách
nh ăhiện nay khi nền kinh tế thế giới chuy n sang th i kỳ mớiăthayăđổi về ch t - nền kinh tế d a trên tri th c Thông tin về SHTTă liênă quană đến một số d ng quyền SHTTăđ ợc lu t pháp ViệtăNamăquyăđ nh b o hộ nh ăsau:ăSángăchế và gi i pháp
h u ích; Ki u dáng công nghiệp; Thiết kế bố trí m ch tích hợp bán d n; Bí m t kinh doanh; Nhãn hiệu hàng hóa; Ch d năđ aălỦ;ăvàăTênăth ơngăm i
- Thông tin v ề ỏư ốấn và dịch vụ KH&CN
T ăv n là yếu tố h tầng không tr c tiếp t o ra s n phẩmănh ngăcóăvaiătròăxúcă
tiến,ăh ớng d n quan trọng D ch v t ăv n phát tri n sẽ góp phần t oăraămôiătr ng lành m nh cho các ho tăđộng s n xu t-kinhădoanh,ăđầuăt ăvàăphátătri n công nghệ
D ch v KH&CN là các ho tăđộng ph c v việc nghiên c u khoa học và phát tri n công nghệ; các ho tăđộngăliênăquanăđến s h u trí tuệ, chuy n giao công nghệ; các d ch v về thôngătin,ăt ăv n,ăđàoăt o, bồiăd ỡng, ng d ng tri th c KH&CN và kinh nghiệm th c ti n
Cùng với quá trình hội nh p ngày càng sâu rộng vào nền kinh tế thế giới khi
ViệtăNamăđưăgiaănh p WTO, d ch v t ăv n tr thành một trong nh ng d ch v quan
trọng
- Thông tin v ề Ếơ Ếhế, Ếhíỉh ỎáẾh ốỢ ẾáẾ Ếhươỉg ỏọìỉh hỗ trợ
Nhóm thông tin này bao gồm thông tin về các v năđề đ m b o pháp lý không
ch cho ho tăđộng s n xu t-kinh doanh nói chung c a doanh nghiệp mà còn cho mỗi
s n phẩm d ch v c a doanh nghiệp.ăĐóălàăcácăvĕnăb n quy ph m pháp lu t, chính sách c a Chính ph điều ch nh ho tăđộng s n xu t-kinh doanh trong ph m vi quốc gia, khu v c và quốc tế;ălàăcácăquyăđ nh về cơăchế, chính sách khuyến khích, lu t
Trang 28pháp s h u trí tuệ, tiêu chuẩn kỹ thu t, an toàn, vệ sinhămôiătr ngăđối với mỗi s n
phẩm,ăv.v…
- Thông tin kinh t ế
Đóălàăthôngătinăvề tình hình, d báoăxuăh ớng phát tri n kinh tế, thông tin về giá c th tr ng, c nh tranh hàng hóa về nh ng mặt hàng s n phẩm công nghệ trongăn ớc và trên thế giới,ăv.v…ăđâyăcũngălàănội dung r t cần thiết cho ho tăđộng ĐMCN,ăvìăs n phẩm c aăĐMCNăph i phù hợp với nhu cầu th c ti n, với s c "cầu"
c a xã hội, nếuăkhôngăquanătâmăđếnăthôngătinănày,ăcácăđơnăv ĐMCNăsẽ có th m t nhiều công s c, tiền c aăđ s n xu t ra một lo i s n phẩmămàănóăđưăđ ợc mộtăđơnă
v khác trong hoặcăngoàiăn ớc tung ra th tr ng với ch tăl ợng tốtăhơnăvàăgiáărẻ hơn,ăhoặc không có thông tin về giá c các s n phẩm công nghệ c a các hãng trên
thế giới, chúng ta có th l i quyếtăđ nh mua một dây chuyền công nghệ v a lỗi th i
v aăđắt tiền,ăv.v…ădoăđóăthôngătinăkinhătế chínhălàăđ ho tăđộng c aăĐMCNă điăđúngăh ớng, phát huy tốt nh t hiệu qu c aămìnhăvàătránhăđ ợc nh ng sai lầmăđángă
tiếc
1.3.ăC ăs đ m b o thông tin KH&CN ph c v DNNVVăĐMCN
Thông tin KH&CN có vai trò quan trọngăđối với ho tăđộngăĐMCN,ăđ ho t độngăĐMCNăcóăhiệu qu , ph i có hệ thốngăđ m b o thông tin KH&CN,ăđóălàăngânăhàng d liệu, hệ thống tra c u tìm tin, hệ thống d ch v thôngătin,ăcơăs v t ch t kỹ thu tăvàăconăng i
1.3.1 Ngu ồn lực thông tin/tin lực
Nóiă đến nguồn l c thông tin/tin l că tr ớc hếtă đóă làă cácă ngână hàngă d liệu Khái niệm này mới có khi công nghệ thông tin phát tri năvàăđ ợc ng d ng vào các lƿnhăv c ho tăđộng c a xã hội.ăTrongălƿnhăv c thông tin-th ăviệnăđóălàăcácăcơăs d
liệu (CSDL), các n phẩm thông tin, các bộ đƿaăCD-ROM ch a các thông tin về KH&CN và tin t c KH&CN
- CSDL: là các t ăliệuăKH&CNăđưăđ ợc số hóa,ăđ aăvàoămáyătínhăd ới nhiều
d ngăkhácănhauănh ăCSDLăth ăm c (mô t tài liệu), CSDL d kiện (nêu một s
kiện c th ),ăCSDLătoànăvĕnă(nêuătoànăbộ nội dung tài liệu), CSDL về các sáng chế, tiêu chuẩn, CSDL về hình nhă(sơăđồ, b n đồ),ăv.v…
- Ấn phẩm thông tin: là các b n tin, các báo, các t păchíăKH&CNătrongăn ớc,
Trang 29các tài liệuăd ới d ng tổng lu n…ăđ ợcăđ aătoànăvĕnăvàoăm ng máy tính
- ĐƿaăCD-ROM: ch a các d liệu thông tin về KH&CN (có th là thông tin
th ăm c hoặc thông tin toàn vĕn),ăđ ợcăcácăcơăs s n xu t mà ta có th mua và ch y trong m ngăđ khai thác và s d ng
- Các tin t căKH&CN:ăđ ợc c p nh t hàng ngày và có th thayăđổi (xóa thông tinăcũ)ăvìătínhăth i s c a nó
1.3.2 Cơ sở vật chất kỹ thuật
Cơăs v t ch t kỹ thu t đâyălàăcơăs h tầng kỹ thu t tin học (hệ thống máy tính,ăđ ng truyền, các gi i pháp qu n tr ) là yếu tố quan trọng, quyếtăđ nhăđến thành công, hiệu qu c a ho tăđộng thông tin KH&CN ph c v choăĐMCN
Đ có hệ thốngăthôngătinăđ m b o ph c v tốt, hệ thống m ng máy tính ph i
m nhăđ chuy n t i thông tin thông suốt, ph iăcóăđ trang thiết b máy móc, kỹ thu t
đ cán bộ thông tin làm việcăcũngănh ăkháchăhàngătraăc u trên máy, truy c p vào
m ng một cách d dàng và thu n tiện
Ngoài ra ph i xây d ng hệ thống tra c u tìm tin hiệu qu ăTr ớcăđâyălàăcôngă
c truyền thống trong ho tăđộng ph c v tra c u tìm tin cácăcơăquanăthôngătin-th ă
viện,ăđóălàăcácăhộp phiếu tra tìm sách, t p chí, các lo i n phẩm (sách, t p chí, b ng,
bi u…)ă đ tra c u,ă v.v…ă Ngàyă nay,ă với s phát tri n c a công nghệ thông tin (CNTT), việc tra c u tìm tin tr nên nhanh chóng và hiệu qu hơnăr t nhiều Tin
họcăhóaăđưăđ ợc th c hiện phổ biến cácăcơăquanăthôngătin,ăvìăv y, hệ thống tra
c u tìm tin còn gồm các thiết b máyătínhăđ b năđọc có th tra c u với nh ngă uă
thế hơnăhẳnănh ănhanhăchóngăhơn,ăch tăl ợngăhơn,ăthu n tiệnăhơn.ă
1.3.3 Nhân l ực thông tin KH&CN
Độiăngũănàyăph iăcóătrìnhăđộ, ph c v cho ho tăđộng thu th p, x lý, phân tích, cung c p, phổ biến thông tin KH&CN
Conăng i luôn là yếu tố quyếtăđ nhăđến mọi ho tăđộng c a xã hội,ătrongălƿnhă
v căthôngătinăKH&CNăcũngăkhôngăph i là ngo i lệ, th măchíănóăcònăđòiăhỏi nguồn nhân l c trìnhăđộ caoăhơn.ăCh tăl ợng cán bộ thông tin sẽ quyếtăđ nh ch tăl ợng
ph c v thông tin Xã hội thông tin hiệnăđ iăcàngăđòiăhỏiănĕngăl c,ătrìnhăđộ cán bộ thôngătinăhơnăbaoăgi hết, cán bộ thông tin ngày nay không ch cần giỏi chuyên môn
Trang 30cóănh ăv y mớiăđ măđ ơngăđ ợc việc xây d ng ngân hàng d liệu có ch tăl ợng,
kết nối và khai thác m ng thông tin quốc gia, khu v c và quốc tế v.v…ănhằmăđápă
ng cao nh t nhu cầu thông tin cho ho tăđộngăĐMCN
1.3.4 Các d ịch vụ thông tin KH&CN
D chăv ăthôngătinăKH&CN làămộtălo iăhìnhăd chăv ăKH&CN baoăgồmăd chăv ăthôngătinăcôngăíchăvàăd chăv ăthôngătinăcóăthu.ăD chăv ăthôngătină côngăíchă đ ợcăcungăc pămi năphíăhoặcăm căphíăth pădoăngânăsáchănhàăn ớcăhỗătrợămộtăphần.ăD chă
v ăthôngătinăcóăthuăđ ợcăcungăc pătheoăyêuăcầuăc aătổăch c,ăcáănhânăthôngăquaăhợpăđồngăd chăv ăthôngătinăKH&CN
TheoăNgh ăđ nhă159/2004/NĐ-CPăvềăho tăđộngăthôngătinăKH&CN,ăd chăv ăthông tin KH&CN đ ợcătiếnăhànhăd ớiăcácăhìnhăth căsauăđây:
a) Phổ biến thông tin chọn lọc;
b) Cung c p tài liệu phân tích, tổng hợp thông tin KH&CN theo chuyênăđề; c) Cung c p b n sao, b n d ch tài liệu, d liệu về KH&CN;
d) Tra c u và cung c p thông tin KH&CN trên m ng;
đ)ăTổ ch c tri n lãm, chợ công nghệ và thiết b ; e) Các hình th c d ch v khác do pháp lu tăquyăđ nh
1.4 Phát tri ển m ng thông tin KH&CNăđể đ m b oăthôngătinăchoăĐMCNă
c ủa DNNVV - Xu th tất y u trong h i nh p qu c t
1.4.1 Đặc điểm của thông tin KH&CN hỗ trợ cho ĐMCN trong bối cảnh
h ội nhập quốc tế
Thế kỷ 21ăđ ợc coi là thế kỷ c a tri th căvàăthôngătin.ăChúngătaăđư,ăđangăvàăsẽ
tiếp t c ch ng kiến cuộc cách m ng thông tin, mà nh đó,ăthế giớiăđangăthayăđổi
một cách m nh mẽ về ch t, cuộc cách m ngăđangăd n tới một xã hội thông tin toàn
cầu, một xã hội d a trên nền t ng thông tin và trí tuệ nh ămột nguồn l c phát tri n
Một trong nh ngăđặc tr ngăcơăb n c a nền kinh tế tri th c là việc ng d ng công nghệ thông tin rộng rãi trong mọiălƿnhăv c và thiết l p m ngăthôngătinăđaăph ơngă
tiện ph khắpăn ớc, nối với hầu hết các tổ ch c,ăcácăgiaăđình.ăThôngătinătr thành tài nguyên quan trọng nh t c a nền kinh tế, chính vì v y,ăcũngăcóăth gọi nền kinh
tế tri th c là nền kinh tế số, nền kinh tế m ng, nền kinh tế internet,ăv.v…
Trang 31Đặcăđi m c a ho tăđộngăthôngătinăKH&CNătrongăgiaiăđo n hiện t iălàătĕngă
c ng kết hợp ngày càng chặt chẽ; gi a ho tăđộng thông tin KH&CN với ho tăđộng
th ăviệnăvàăh ớng tới xây d ngăcácăth ăviệnăđiện t ; gi a thông tin KH&CN với thông tin kinh tế, thông tin th tr ng, thông tin thống kê; gi a ho tăđộng thông tin KH&CN vớiăthôngătinăđ i chúng; gi a ho tăđộng thông tin KH&CN với tin học và
vi n thông
Điăcùngăvới s hình thành xã hội thông tin toàn cầu là nh ng khái niệmănh ă
"Cơăs h tầng thông tin", "Siêu lộ thông tin" mang tính quốc gia và quốc tế mà chính ph c a b t kỳ n ớc nào, nếu muốnăđ aăđ tăn ớc phát tri n, hội nh păđều
ph i coiăđóălàănh ng v năđề quốcăsáchăhàngăđầu.ăCơăs h tầng thông tin quốc gia là
một m ng các m ng thông tin hiệnăđ i có kh nĕngăđặt vào tầmătayăng i s d ng
nh ngăl ợng thông tin khổng lồ d ới mọi d ng c a chúng
Cùng với s phát tri n c a xã hội thông tin, thông tin cho ĐMCN có nh ng
đặcăđi m mới khác hẳnăgiaiăđo nătr ớc:
- Thông tin mang tính toàn cầu, xóa bỏ kho ng cách về không gian và th i gian S hội nh p quốc tế, c nh tranh quốc tế làm cho thông tin tr thành tài s n chung c a nhân lo i, mọiăng i nếu có nhu cầuăthôngătinăđều d dàng truy nh p vào các kho thông tin cần thiết cho mình, các m ng thông tin KH&CN quốc gia và quốc
tế,ăth ăviệnăđiện t cho phép truy c p thông tin một cách nhanh nh t, b t k lúc nào
và đâu
- Thông tin mang tính toàn diện, liên ngành và tổng hợp b i nhu cầu gắn kết ngày mộtătĕngăgi a khoa học, công nghệ và kinh tế, b i xu thế xu t hiện và phát tri n các ngành khoa họcă vàă cácă lƿnhă v c công nghệ t i phần giao nhau c a các ngànhăhayăcácălƿnhăv c c th S phát tri n KH&CN cũngăgắn liền với phát tri n kinh tế,ăvĕnăhóa,ăxưăhội, thông tin cho ho tăđộng ĐMCN cũngăkhôngăth tách khỏi
nh ng thông tin thuộcăcácălƿnhăv căliênăquan,ăđặc biệt là kinh tế
- Thôngătinăđưăthayăđổi c l ợng và ch t:
+ă L ợng:ă đóă làă một khốiă l ợng thông tină đồ sộ,ă đề c pă đến mọiă lƿnhă v c KH&CN, công nghiệpămàăthôngătinăgiaiăđo nătr ớc không th cóăđ ợc Việc số hóa các tài liệuăchoăphépăcóăl ợng thông tin vô cùng to lớn mà không nhăh ngăđến
v năđề kho tàng, b o qu n Không mộtăcơăquanăthôngătin-th ăviện nàoăcóăđ kh nĕngăxâyăd ng tiềm l căthôngătinăđầyăđ , toàn diệnăchoăriêngămình,ănh ngăviệc phát
Trang 32tri n m ng quốc gia, khu v c và quốc tế choăphépăng iădùngătinăđ ợc tìm kiếm,
l a chọn b t kỳ thông tin nào cần thiết cho mình mà không b h n chế b i số l ợng + Ch t: ch tăl ợngăthôngătinăđưăphátătri năv ợt b c, v aăđiăvàoăchiều sâu, v a baoăquátăđ ợc trên diện r t rộng,ăđ m b oătínhăkháchăquan,ăchínhăxác,ăđầyăđ và k p
th i Việc phát tri n công nghệ thông tin cho phép tìm kiếmănhanhăchóng,ăđầyăđ , chính xác nhiều thông tin một lúc mà nếu giaiăđo nătr ớc thì không th làmăđ ợc
1.4.2 Kinh nghi ệm của các cơ quan thông tin, mạng thông tin KH&CN
ph ục vụ doanh nghiệp ĐMCN ở một số nước
C ổng giao dịch công nghệ toàn cầu Nam – Nam (South – South Global Asset and Technology Exchanges, g i t ắt là SS-GATE)
SS-Gate ho tă độngă theoă h ớng cung c p một sàn giao d ch công nghệ bền
v ng và toàn cầu t iă đ a ch website: www.ss-gate.org M că đíchă làă hỗ trợ các DNNVV trong việc giao d ch công nghệ và vốnăđầuăt ,ăkết nối cung-cầu công nghệ
t iăcácăn ớcăđangăphátătri n, liên kếtăcácănhàăđầuăt ăvàănguồn vốn với các doanh nghiệp cần vốn Thông qua SS-GATE, các doanh nghiệpăvàăng iădùngăđ ợc cung
c p thông tin và d ch v công nghệ, cùng các thông tin về giá c th tr ng, giao
dchăvàăđàoăt oătrongălƿnhăv c liên quan C c Thông tin KH&CN Quốcăgiaăđưăđ ợc
Bộ KH&CNăgiaoălàmăđầu mối c a SS-GATE t i Việt Nam
Việc tham gia tr c tiếp, tích c c vào SS-GATE là một trong nh ng kênh, công
c quan trọngăđ Việt Nam th c hiện ch tr ơngăc a Chính ph về phát tri n th
tr ng công nghệ,ăđặc biệtăthúcăđẩy giao d ch công nghệ, kết nối cung-cầu công nghệ trongăvàăngoàiăn ớc
SS-GATE m rộng tri năkhaiăđối với t t c cácăn ớc có nhu cầu tham gia và đápă ngăđ ợc các yêu cầu do SS-GATEăđề ra Trong giaiăđo n t thángă7/2007ăđến 712008ă đ ợc tri n khai 7ă n ớc: Trung Quốc, Malaysia, Nigeria, Pakistan, Tanzania, Thái Lan và Thổ NhƿăKỳ.ăGiaiăđo n 2, t tháng 7/2008 ậ 712009, tri n khai thêm 9ăn ớc: Bahrain, Cameroon, Ai C p, Ghana, Mozambique, Ả R p Xê
út, Nam Phi, Uganda và Việt Nam
D a trên kết qu th c hiện và nhu cầu th c tế c aăcácăn ớc thành viên, GATE có th xemăxétăđ hỗ trợ cácăn ớc thành viên xây d ng sàn giao d chăt ơngă
SS-t hệ thống SS-GATE với ngôn ng b năđ a
n ớc ta, m c tiêu c a SS - GATE là xây d ng nhóm th c hiện d án GATE (Workstation) c a Việt Nam nhằmăđẩy m nh chuy n giao công nghệ tiên
SS-tiến c aăn ớc ngoài vào ViệtăNam;ăThúcăđẩy việc giới thiệu các công nghệ trong
Trang 33n ớc có th chuy năgiaoăraăn ớc ngoài và t o l p kênh thông tin hỗ trợ các doanh nghiệp tiếp c năđ ợc với các nguồn vốnăđầuăt ătrongăvàăngoàiăn ớc; Xây d ngănĕngă
l c cho SS ậ GATE Workstation Việt Nam; Thiết l p một mô hình làm việc tr c tuyến và tr c tiếp trên sàn giao d ch công nghệ, giúp các DNNVV tìm th yăđối tác thích hợp qua các sàn giao d ch công nghệ c aăcácăn ớc thành viên
Trung tâm thông tin DNNVV ảo Hồng Kông
Trung tâm Thông tin DNNVV o Hồng Kông (http://www.sme.gcn.gov.hk)
bắt đầu ho tăđộng t nĕmă1995.ăWebsiteăcungăc p nhiềuăthôngătinăvàăđ ợc phân
chiaăd ới nhiềuătiêuăđề khác nhau:
- S kiện là thông tin nổi b t c a Website giới thiệu các s kiệnănh ăhội ngh ,
hội th o, di năđàn,ăhội chợ vàăđặc biệtălàăcácăkhoáăđàoăt o ph c v ădoanhănghiệp Website có công c ăchoăphépădoanhănghiệpăcóăth đĕngăkỦătham gia tr c tuyến các
s kiện do Trung tâm tr c tiếp tổ ch c
- H ớng d n kinh doanh t i HồngăKông:ăDoanhănghiệpăn ớc ngòai có th tìm
hi uăđ ợcămôiătr ng kinh doanh t i HồngăKông.ăDoanhănghiệpăđ ợc cung c p các thông tin về cơăchế,ăchínhăsáchă uăđưiăđối vớiădoanhănghiệpămuốnăđầuăt ăvàoăHồng Kông
- Kết nối vớiăchuyênăgiaăt ăv n:ăDoanhănghiệpăcóăth đĕngăkỦătr c tuyếnăđ
đ ợcăt ăv n về nhiềuălƿnhăv cănh ,ăthànhăl pădoanhănghiệp, tài chính, chiếnăl ợc
qu nălỦădoanhănghiệp, marketing, qu n lý tín d ng, pháp lu t, nguồn nhân l c, b o
hộ sáng chế, ki m tra s n phẩm, công nghệ thông tin, công nghệ s n xu t, ch ng ch ISO…
- Thông tin h uăích:ăCóăđ ng link tới website tìm kiếm thông tin sáng chế và nhãn hiệuăhàngăhóa.ăCóăcácăđ ng link tr c tiếp tớiăcácăđối tác c a Trung tâm ho t độngătrongăcácălƿnhăv cănh :ăt ăv nădoanhănghiệp, phát tri n nguồn nhân l c, tài chính, qu n lý ch tăl ợng, qu nălỦămôiătr ng, thốngăkêăthôngătinăđ u thầu, ch d n nguồn công nghệ HồngăKông…
M ạng thông tin STN INTERNATIONAL (The Scientific & Technical Information Netwwork)
STN International là M ng Thông tin KH&CN Quốc tế, một trung tâm d ch v
Trang 34STN International là trung tâm cung c p thông tin KH&CN cho các nhà ra quyếtăđ nh,ăcácănhàăNC&TK,ăcácănhàădoanhănghiệp,ăv.v…ătrênătoànăthế giới.ăĐặc
biệt, STN Internetional là nhà cung c p thông tin sáng chế quốc tế (nh t là các sáng
chế c a Mỹ, châu Âu, Nh t B n) Các CSDL sáng chế c a STN bao gồm: Perwent Worrld Patents Index, Derwent Patents Citation Index, DGENE, DRUGPAT, PATOS, INPADOC, PATDPA, và EUROPATFULL sáng chế c a Châu Âu (toàn vĕn),ăUSPATFULLăsángăchế c a Mỹ (toànăvĕn)
STN International còn s n xu tă CSDLă d ới d ngă CDROMă nh ăCOMPACTMATH, ENERGIE, MATHDI,ă SIGLE,ă v.v…ă vàă đ ợc c p nh t hàng nĕm.ăĐ có th s n xu tăđ ợc một số l ợng lớnăcácăCSDLăvàăđ ợc c p nh tăth ng xuyên, STN tổ ch c một m ngăl ới hợp tác rộng lớn gi a các Trung tâm thông tin, các Viện nghiên c u quốc gia và quốc tế với một l că l ợng hùng h u các nhà nghiên c u, các nhà thông tin-th ăviện nhiềuăn ớc trên thế giớiănh ăMỹ,ăĐ c,
Nh t B n,ăAnh,ăCanađa,ăTh yăSƿ,ăHàăLan,ăĐanăM ch, Th yăĐi n,ăỄo,ăv.v…
Vi ện thông tin INIST (Institut de L'Information Scientifique et Technique)
INIST là m ng thông tin c a Viện thông tin Khoa học và Kỹ thu t Pháp, thuộc Trung tâm Nghiên c u Khoa học Quốc gia Pháp (Centre National de la Recherche Scientifique: CNRS) INIST là trung tâm thông tin khoa học và kỹ thu t tích hợp hàngăđầu châu Âu có nhiệm v thu th p, x lý và phổ biến nh ng kết qu nghiên
c u KH&CN INIST có mộtă khoă t ă liệuă đồ sộ bao gồm phần lớn nh ng tài liệu KH&CN trên thế giớiă nh ă nh ng n phẩmă đ nh kỳ, các tài liệu xám Với kinh nghiệmăcũngănh ăho tăđộng c a mình, vớiăđộiăngũă336ăchuyênăgiaăthông tin lành nghề, INIST là m ng thông tin KH&CN với nhiều s n phẩm và d ch v r tăđaăd ng vàă phongă phúă nh ă cácă CSDLă đaă ngành,ă đaă ngônă ng , các s n phẩm thông tin chuyênăngành,ăv.v…
INIST s n xu tăCSDLăd ới 2 d ng:ăCSDLăth ăm c (các tài liệu thuộcăcácălƿnh
v c KH&CN) và CSDL Catalog Khách hàng có th truy nh p tr c tuyến (on-line) vào các CSDL này và khai thác nh ng thông tin cần thiết
Trang 35M ạng thông tin ISTIC (Institute of Scientific and Technical Information of China)
ISTIC là m ng thông tin c a Viện thông tin Khoa học và Kỹ thu t Trung Quốc thuộc Bộ KH&CN Trung Quốc, cung c p các d ch v thông tin về khoa học và kỹ thu t, cùng các thông tin kinh tế, tài chính và giáo d c, khách hàng c a ISTIC là các
Viện nghiên c u,ăcácătr ngăđ i học, các doanh nghiệpăcũngănh ăcácătổ ch căhànhăchính
ISTICălàănơiăthuănh n, x lý và cung c p thông tin về tài liệu KH&CN c a Trung Quốc và thế giớiănh ătàiăliệu hội ngh hội th o, báo cáo kỹ thu t, lu n án, các
kết qu nghiên c u, sách, t păchí,ăv.v…ăISTICăcũngălàănơiăcungăc p các thông tin về sáng chế, tiêu chuẩn, các kết qu nghiên c u và tri n khai, các công nghệ thích
hợp…ăchoăcácăxíănghiệpătrongăn ớc
Các s n phẩm c a ISTIC bao gồm các n phẩm, các CSDL và CD-ROM Các
n phẩmănh ăt păchí,ăchuyênăđề, sách và tài liệu liên quan, phần lớn thuộcăcácălƿnhă
v c chính sách khoa học, qu n lý khoa học, công nghệ thích hợp và công nghệ mới Đặc biệt, ISTIC với nhiệm v trọngătâmălàăthúcăđẩy các d ch v thông tin công nghệ,
ph c v ĐMCNăc aăcácădoanhănghiệp,ăđưăđóngăvaiătròăđặc biệt quan trọng trong chuy n giao công nghệ vàăĐMCNă Trung Quốc
M ạng ACT ETSME (http://www.actetsme.org)
Trung tâm APECT về traoăđổiăvàăđàoăt o công nghệ choăDNNVVăđ ợc thành
l pănĕmă1996.ăĐâyălàăm ng thông tin tổng hợp,ăđ ợc thiết kế mang tính ch d n tới các trang web có các nội dung thông tin:
- Giới thiệu các s kiện quan trọngănh :ătri n lãm; hội th o, hội ngh , di năđàn.ă
T iăđâyădoanhănghiệpăcóăth link tới website giới thiệuăđầyăđ thông tin về các s
kiện trên;
- Giới thiệu và cung c păcácăđ ng link tới các website c a các tổ ch c thuộc cácăn ớc thành viên hỗ trợ DNNVV; Cung c păđ ng link tới m ng c a các tổ ch c
Trang 36- Giới thiệu thông tin về cácăn ớc thành viên c a m ngănh :ăthôngătinăvề đầu
t ,ă chínhă sách cho DNNVV, tài chính, tín d ng,ă thôngă tină visaă th ơngă m i, KH&CNăvàăcácăđ ng link tới các website có liên quan;
- Cơăhộiăgiaoăth ơng:ăgiới thiệuăchàoăbán,ătìmămua,ăcơăhội liên doanh gi aăcácădoanhănghiệp;
- Trungătâmăđàoăt oăvàătraoăđổi công nghệ cho các DNNVV cung c p tr c tiếp các d ch v choăDNNVVănh :ătổ ch c hội th o, hội ngh , tri nălưm,ăcácăkhóaăđàoă
t o về đổi mới và qu n lý công nghệ;ăchoăthuêăvĕnăphòngăt i tr s c a Trung tâm; môi giớiăth ơngăm i; tìm kiếm thông tin (công nghệ; tài chính; chínhăsách…)
một số đ nhănghƿaătheoăquanăđi măcáănhână(đ nhănghƿaăvề thông tin), hoặc l a chọn
s d ngăđ nhănghƿaătrongăsố cácăđ nhănghƿaăđưăcóătrongăcácăvĕnăb n chính sách hoặc các tài liệu nghiên c uătr ớcăđó.ăăĐồng th i tác gi cũngăđưănêuăraănội dung thông tin KH&CN ph c v ho tă độngă ĐMCN,ă đặc biệtă làă đưă nêuă b tă đ ợc vai trò c a thôngătinăKH&CNăđối với ho tăđộngăĐMCNăc a DNNVV trong bối c nh hội nh p
quốc tế,ăcũngănh ăkinhănghiệmăđ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă
c a một số m ng thông tin KH&CN, tổ ch c thông tin KH&CN trên thế giới Bên
c nhăđó,ătácăgi cũngăđưălàmărõănh ngăcơăs đ đ m b o thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNătrongăbối c nh hội nh p quốc tế
Trang 37
Chương 2 PHÂNă TệCH,ă ĐÁNH GIÁă CHệNHă SÁCHă LIÊNă QUANă Đ Nă Đ M B O THÔNG TIN KH&CN H TR DNNVVăĐMCN VÀ TH C TR NG H
TH NGă Đ M B O THÔNG TIN KH&CN H TR DNNVVă ĐMCNă
Quốc hộiăchoăđến Chính ph và các bộ/ngànhăđưăcóănhiềuăvĕnăb năchínhăsách,ăđóă
là các thiết chế, gồm thiết chế thànhăvĕn,ăthiết chế công bố, thiết chế ngầmăđ nh
khuyến khích hỗ trợ DNNVVăĐMCNăthôngăquaăcácăhỗ trợ về vốn,ă uăđưiăthuế, đàoăđ o ăNh ngătrênăth c tế ho tăđộngăĐMCNătrongăDNNVVăv n d m chân t i
chỗ, th m chí bế tắc Một trong nh ng nguyên nhân quan trọngămàăd ngănh ă
các nhà ho chă đ nhă chínhă sáchă ítă quană tâmă làă chínhă sáchă đ m b o thông tin
KH&CN ph c v DNNVVăĐMCN.ă
K t “Nghị quyết Hội nghị lần thứ hai Ban Chấp hành Trung ương
Đảng (khóa VIII) Số 02-NQ/HNTW, ỉgỢỔ 24 ỏháỉg 12 ỉăm 1996 Về định
hướng chiếỉ ệược phát triển khoa h c và công nghệ trong thời kỳ công nghiệp
d ới lu tăkhácă(đặc biệt là Nghị định 159/2004/NĐ-CP ngày 31/08/2004 về ho t
độngăthôngătinăKH&CN)ăcũngăđưăđề c păđến công tác thông tin KH&CN ph c
v doanh nghiệpănóiăchungăvàăăDNNVVănóiăriêngătrongăăĐMCN.ăTuyănhiên,ăcácă
thiết chế thànhă vĕnănàyă đề c păđến ho tă động thông tin KH&CN này còn r t
chung chung, thiếu nh ng chính sách c th , nh ngăph ơngătiệnăđ th c hiện
Trang 38khiến cho ho tăđộng thông tin KH&CN ph c v DNNVVăĐMCNătr nên không
hiệu qu
Thiết chế thànhăvĕnăđầu tiên ph i k đếnăliênăquanăđếnăđ m b o thông tin
KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCNă n ớcătaălàă“Ngh quyết Hội ngh lần th hai
Ban Ch păhànhăTrungă ơngăĐ ng (khóa VIII) Số 02-NQ/HNTW, ngày 24 tháng 12ănĕmă1996ăvề đ nhăh ớng chiếnăl ợc phát tri n KH&CN trong th i kỳ công
nghiệp hóa, hiệnăđ i hóa và nhiệm v đếnănĕmă2000” Trong phầnă“Đẩyăm nhă
cácăho tăđộngăthôngătin,ătuyênătruyền,ăphổăc păkiếnăth căKH&CN”,ăNgh ăQuyếtă
nêu rõ: “ĐẩỔ mạỉh ẾáẾ ếịẾh ốụ ỏhôỉg ỏiỉ Kả&CN ốề ệãỉh đạỊ - ỌỐảỉ ệý, ỉghiỪỉ ẾứỐ ỆhỊa h Ế ốỢ ĐMCN ở ẾáẾ ếỊaỉh ỉghiệị, đặẾ biệỏ ệỢ ỏhôỉg ỏiỉ Ếôỉg ỉghệ ẫháỏ ỏọiểỉ ốỢ ỌỐảỉ ệý ỏốỏ mạỉg ệưới ỏhỐ ỏhậị, ồử ệý ỏhôỉg ỏiỉ ốề Kả&CN ỉướẾ ỉgỊỢi”
Ngh quyếtătrênăđưăcóămột số tácăđộng tích c c.ăCĕnăc vào Ngh quyết,
nhiềuăcơăquanăthôngătinăKH&CN,ătrongăđóăcóăC c Thông tin KH&CN Quốc gia đưăxâyăd ng các chiến l c và chính sách c a mình nhằmătĕngăc ng công tác
thông tin KH&CN ph c v lưnhăđ oă- qu nălỦ,ănghiênăc uăkhoaăhọcăvàăĐMCNă ăcácă doanhă nghiệp.ă Cácă cơă quană thôngă tină KH&CNă lớn,ă nh ă C c Thông tin
KH&CN Quốc gia, Trung tâm Thông tin Tiêu chuẩnă Đoă l ng Ch tă l ợng (TCĐLCL)ă (Tổng c că TCĐLCL),ă Trungă tâmă Thôngă tină S h u Công nghiệp
(C c S h u Trí tuệ),ăđưăđ ợcăđầuăt ănguồn l căthôngătinăKH&CNăvàăđưăcóămột
số s n phẩm và d ch v thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN,ătuyănhiênă
v năch aăđápă ngăđ ợcăđầyăđ nhu cầu c aăDNNVV.ăăCơăs v t ch t kỹ thu t tin
học ph c v cho ho tă động thông tin KH&CN c a một số cơă quană thôngă tină
KH&CN đưăđ ợcătĕngăc ng, mặc dù còn r t h n chế.ăĐặc biệt, tiềm l c tin học
c a C c Thông tin KH&CN Quốcăgiaăđưăđ ợcăgiaătĕng.ăM ng thông tin khoa
học, công nghệ vàămôiătr ng quốc gia với giao th căInternetăđưăđ ợc thiết l p,
t oăđiều kiện cho việc truy nh p rộng rãi các CSDL trong và ngoài hệ thống CSDLătoànăvĕnăcũngăbắtăđầuăđ ợc tri n khai t i C c Thông tin KH&CN Quốc
Trang 39gia C c Thông tin KH&CN Quốcăgiaăđưătr thành nhà cung c p d ch v Internet
dùng riêng và nhà cung c p nộiă dungă thôngă tină trênă Internet.ă Nh v y, Ngh
quyếtătrênăđưăcóătácăđộng tr c tiếp,ăd ơngătínhălàălàmăchoătiềm l căthôngătin,ăcơă
s h tầng kỹ thu t c a một số cơăquanăthôngătinăKH&CNăđưăđ ợcătĕngăc ng,
t o tiềnăđề cho ho tăđộng cung c p thông tin KH&CN ph c v DNNVVăĐMCNă
n ớc
Một nội dung quan trọng khác liênăquanăđếnăđ m b o thông tin KH&CN
hỗ trợ DNNVVăĐMCNă màă chínhă sáchă thànhă vĕnă trênă đề c p là “TạỊ ệậị ỏhị ỏọườỉg ẾhỊ Kả&CN”, trongăđóăcóăkhuyếnăkhíchăm ărộngăm ngăl ớiăthôngătină
KH&CN, m ngăl ớiăd chăv ăt ăv năKH&CN,ăhoànăthiệnăhệăthốngălu tăphápăvềă
b oăhộăquyềnăs ăh uătríătuệăvàăkhuyếnăkhíchăchuy năgiaoăcôngănghệ,ămi năhoặcă
gi măthuếădoanhăthuăchoăcácăho tăđộngăt ăv năKH&CN
Mặc dù không nói ra c th ,ănh ngăchínhăsáchă“Tạo lập thị ỏọường cho Kả&CN” cóătácăđộng ng m ngầm hay còn gọi là thiết chế ngầmăđ nhăthànhăvĕn.ă
Nó hàm ý rằng,ăđ t o l p và phát tri n th tr ngăKH&CNăthìăđồngănghƿaăvới s
phát tri n ho tăđộng thông tin th tr ng công nghệ, thông tin về công nghệ mới,
thông tin về cung ậ cầu công nghệ và các d ch v thôngătinăđiăkèmănh ăthôngătină
s h u trí tuệ,ăTCĐLCL,ăt ăv n, môi giới, chuy n giao công nghệ Ch tr ơngăchínhă sáchă nàyă đưă đ ợc nêu rõ trong kho nă 3,ă Điều 5 c a Lu t Chuy n giao
Công nghệ (2006): “Phát triển mạnh thị ỏọường công nghệ” Điềuănàyăđ ợc c
th hoá bằng các biệnă phápă đ ợc nêu t iă Điều 34 c a Lu t này: Nhàă n ớc
khuyến khích tổ ch c, cá nhân tham gia phát tri n th tr ng công nghệ bằng các
hình th căsauăđây:ăa)ăĐầuăt ăxâyăd ngăcơăs h tầng th tr ng công nghệ, bao
gồm chợ công nghệ, hội chợ công nghệ, tri n lãm công nghệ, trung tâm giao d ch
công nghệ; b) Công bố, phổ biến, trình di n, giới thiệu công nghệ và tham gia
chợ, hội chợ, tri n lãm công nghệ trongăn ớcăvàăn ớc ngoài Nh ăv y, chính
sách phát tri n th tr ng công nghệ cóătácăđộng tích c căđến ho tăđộng thông tin
KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN.ă
Trang 40Một khía c nh chính sách phát tri n th tr ng công nghệ là chính sách
phát tri n th tr ng công nghệ caoă đ ợcă quyă đ nh t iă Điều 1 (Phát tri n th
tr ng công nghệ cao, thông tin, d ch v hỗ trợ ho tăđộng công nghệ cao) c a
Lu t Công nghệ caoă(2008):ă“1 NhỢ ỉước khuyến khích tổ chức, cá nhân tham
giá, địỉh giá, giám định công nghệ cao; tạỊ điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
Ếơ ỌỐaỉ ỉgaỉg bộ xây dựỉg Ếơ Ỏở dữ liệu, hạ tầng thông tin về công nghệ cao;
KH&CN là ch trì và phối hợp xây d ngăcơăs d liệu, h tầng thông tin về công
nghệ cao, t oăđiều kiện thu n lợi cho tổ ch c, cá nhân tiếp c n, s d ng,ătraoăđổi
thông tin về công nghệ cao, tổ ch c, tham gia chợ, hội chợ, tri n lãm công nghệ
cao quy mô quốc gia, quốc tế Phát tri n th tr ng công nghệ nói chung và th
tr ng công nghệ cao nói riêng sẽ có trò quan trọng trong việc t oă điều kiện
thu n lợi cho DNNVV tìm kiếm, l a chọn, nghiên c u,ăĐMCNăc aămình.ăNh ă
v y, việc xây d ng CSDL công nghệ, h tầng thông tin KH&CN, tổ ch c chợ
công nghệ là nh ng công c ,ăph ơngătiện quan trọng góp phầnăđ m b o thông
tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN V năđề đâyălàăcần xây d ng và ch đ o
th c hiện chiếnăl ợc, kế ho ch,ăch ơngătrình,ăbiệnăpháp,ăcơăchế, chính sách c
th thúcăđẩy ho tăđộng thông tin KH&CN hỗ trợ DNNVVăĐMCN,ăcần t p trung
vào các tr cộtăchính:ătĕngăc ng tin l c,ăcơăs v t ch t kỹ thu t tin học, nhân
l c thông tin KH&CN
Một thiết chế thànhăvĕnăkhácăcóătácăđộngăđếnătĕngăc ng xây d ngăcơăs
v t ch t kỹ thu t tin học ph c v cho ho tă động thông tin KH&CN là Lu t
KH&CN (2000) Điều 45 c a Lu t KH&CN nêu rõ: “Chíỉh ịhủ đầỐ ỏư ồợỔ ếựỉg hệ ỏhốỉg ỏhôỉg ỏiỉ Kả&CN ỌỐốẾ gia hiệỉ đại, bảỊ đảm ỏhôỉg ỏiỉ đầỔ đủ,