1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:... Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng tron

Trang 1

1 Từ nhiều nghĩa là gì?

2 Đặt câu để phân biệt nghĩa từ “đi”

a.Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.

b.Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.

2 Đặt câu để phân biệt nghĩa từ “đi”

a.Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.

b.Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.

Trang 2

Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2021

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

(Trang 78)

Trang 3

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

a Tất cả những gì do con người tạo ra

b Tất cả những gì không do con người tạo ra

c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ

thiên nhiên ?

Trang 4

Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên

đây mô tả thiên nhiên

1

3 2

Trang 5

Non nước Nha Trang Vịnh Hạ Long

Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình Thác Cam Ly – Đà Lạt

Trang 6

a) Lên thác xuống ghềnh.

b) Góp gió thành bão

c) Nước chảy đá mòn

d) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ

các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

Trang 7

THÁC CAM LY ( Đà Lạt)

- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)

- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)

Trang 8

Ghềnh đá đĩa – Phú Yên

- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)

- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)

Trang 9

Mạ: cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời

gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại

Trang 10

a) Lên thác xuống ghềnh.

b) Góp gió thành bão

c) Nước chảy đá mòn

d) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ

các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

Trang 11

a) Lên thác xuống ghềnh.

b) Góp gió thành bão

d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

c) Nước chảy đá mòn

Giải thích các thành ngữ, tục ngữ

Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống

Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.

Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm

xong

Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm

dân gian).

Trang 12

Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa

2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa

Mở rộng thành ngữ, tục ngữ

Trang 13

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

a) Tả chiều rộng M: bao la

b) Tả chiều dài (xa) M: tít tắp

c) Tả chiều cao M: cao vót

d) Tả chiều sâu M: hun hút

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

Trang 14

3 Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.

Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.

a) Tả

chiều rộng

b) Tả chiều dài (xa)

c) Tả chiều cao

d) Tả chiều sâu

- mênh mông,

- bát ngát,

- rộng lớn,

- ngút ngàn,

- thênh thang,

- tít mù khơi,

- muôn trùng khơi,

-dằng dặc, -lê thê

- chót vót,

- cao ngất,

- chất ngất,

- vòi vọi,

- vời vợi,

- sâu thẳm,

- sâu hoắm,

- thăm thẳm

- hoắm hoắm,

Xa: tít tắp, tít

mù khơi, muôn trùng khơi,…

Dài : dằng dặc,

lê thê,

- bao la, - tít tắp, - cao vút, - hun hút,

Trang 15

Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :

- Hàng cây dài tít tắp.

- Bầu trời cao vời vợi.

- Cái hang sâu hun hút.

Trang 16

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước

Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

a) Tả tiếng sóng M: ì ầm

b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn

c) Tả đợt sóng mạnh M: cuồn cuộn

Trang 17

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :

Tả tiếng sóng

Tả làn sóng nhẹ

Tả đợt sóng

mạnh

rào, thì thầm, …

trườn lên, đập nhẹ lên,…

điên cuồng, dữ dội, hung dữ,…

Trang 18

Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được

VD:

trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.

Trang 19

Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ thiên

nhiên?

Ngày đăng: 15/12/2022, 19:45