1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Đọc đoạn văn sau Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh th

Trang 1

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Trang 2

2 Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:

Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.

1 Thế nào là quan hệ từ ? Cho ví dụ?

KHỞI ĐỘNG

Trang 6

Luyện từ và câu Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021

Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Trang 7

Bài 1: Đọc đoạn văn sau

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành

môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.

Trang 8

Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.

Trang 9

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên

Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,

Trang 10

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư,

khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.

• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.

Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)

Trang 11

• Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

• Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp

8

• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các

loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được

bảo vệ, gìn giữ lâu dài

Trang 12

sinh vật Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)

với môi trường xung quanh.

b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B

sinh thái Tên gọi chung các vật sống, bao gồm

động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi

hình thái Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của

sự vật, có thể quan sát được.

Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.

Trang 13

Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em môi trường sạch đẹp gìn giữ bảo vệ giữ gìn

Bài 3 :

Trang 14

Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo

vệ môi trường ?

a Trồng cây gây rừng.

b Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.

c Đốt rừng để làm nương rẫy.

d Không để tàu bè đi lại.

e Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.

f Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.

g Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ phân huỷ.

Trang 15

N

Á

T

1

2

3

4

5

6

B Ả O V Ê M Ô I T R Ư Ơ N G

Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.Làm cho đất nước càng ngày càng xuân Mùa xuân là … ………Vì lợi ích … trồng cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người.

Trẻ em như ….

Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.

Một trong những việc làm hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.

Một trong những hành động của chúng ta để giúp mọi người hiểu ro hơn một phong trào

hay chủ trương nào đó…

Ngày đăng: 11/10/2022, 00:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình thái Hình thức biểu hiện ra bên ngồi của sự vật, có thể quan sát được. - Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
hình th ái Hình thức biểu hiện ra bên ngồi của sự vật, có thể quan sát được (Trang 12)