1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

35 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc của tế bào
Trường học Trường Đại Học Sinh Học Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 7,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc chung của tế bàoQuan sát hình,TB được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?Có mấy loại TB?PHT số 1 Quan sát hình,TB được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?Có mấy loại TB?

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

1.Trình bày cấu tạo hóa học và chức năng của ADN? 2.Vì sao ADN chỉ có 4 loại nu nhưng lại rất đa dạng?

Trang 2

Hàng ngang 1(7 chữ cái): Tên một đại phân tử hữu

cơ có nhiều trong trứng, thịt, cá?

2

Hàng ngang 2 (14 chữ cái): Trùng roi, trùng đế giày

thuộc giới sinh vật nào?

3

Hàng ngang 3 (7 chữ cái): Một trong những thành

phần cấu tạo nên lipit?

Trang 3

Cấu trúc chung của tế bào

Quan sát hình,TB được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?Có mấy loại TB?(PHT số 1)

Quan sát hình,TB được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?Có mấy loại TB?(PHT số 1)

Trang 4

Cấu trúc chung của tế bào

TẾ BÀO

MÀNG SINH CHẤT

TẾ BÀO CHẤT

NHÂN VÙNG NHÂN

Trang 5

Bài 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

II CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

2 Tế bào chất

3 Vùng nhân

Trang 6

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

THẢO LUẬN NHÓM (2 PHÚT):

EM BIẾT GÌ VỀ TẾ BÀO NHÂN SƠ?

*Yêu cầu: Mỗi nhóm chỉ ghi 2- 3 ý ngắn, thể hiện bằng 2 - 3 gạch đầu dòng (PHT số 2)

Nhân

Tế bào nhân thực

Trang 7

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

- Chưa có nhân hoàn chỉnh.

- Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc.

- Kích thước nhỏ từ 1- 5µm (1/10 kích thước tế bào nhân thực).

1 Đặc điểm chung

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 8

Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống

Trang 9

Ta xét khối lập phương cạnh a có 6 mặt với S là diện tích bề mặt (S = 6a2 ), V là thể tích (V = a3 ).

thế gì cho tế bào nhân sơ ?

>

2 cm

1 cm

S = 6 cm2 ; V = 1 cm3 S = 24 cm2 ; V = 8 cm3

Trang 10

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Lợi thế kích thước nhỏ của tế bào nhân sơ

1 Đặc điểm chung

TB nhỏ S/V lớn Tốc độ TĐC nhanh

Sự khuếch tán các chất nhanh

Tế bào sinh trưởng nhanh, phân chia nhanh

Số lượng tế bào tăng nhanh

Dễ thích nghi với sự thay đổi của môi trường

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 11

4 tế bào 8 tế bào 16 tế bào

Sinh sản của vi khuẩn

Sinh sản của tế bào người

Trang 12

Người ta nằm co khi trời lạnh, nằm duỗi khi trời nóng có tác dụng gì?

Khi trời lạnh => nằm co => giảm diện tích bề mặt cơ thể tiếp xúc với không khí lạnh => tránh mất nhiều nhiệt Khi trời nóng => nằm dang tay chân => tăng diện tích

bề mặt cơ thể tiếp xúc với môi trường => tăng thoát nhiệt qua da nhiều hơn.

Trang 13

 Sự phân chia nhanh khi bị nhiễm loại vi khuẩn độc thì nguy hiểm cho sinh vật.

 Con người lợi dụng để chuyển gen mong muốn vào vi khuẩn để sản xuất ra chất cần thiết như vacxin, kháng sinh…

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Lợi thế kích thước nhỏ của tế bào nhân sơ

Ứng dụng:

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 14

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

- Gồm 3 thành phần chính:

+ Màng sinh chất

+ Tế bào chất

+ Vùng nhân

- Ngoài ra còn có thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.

Tế bào nhân sơ có

cấu tạo gồm những thành

phần chính nào?

Tế bào nhân sơ có

cấu tạo gồm những thành

phần chính nào?

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 15

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 16

Vị trí Cấu tạo Chức năng Thành tế

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

PHT:hs nghiên cứu nội dung sgk,hoàn thành nội dung PHT (5p)

Trang 17

Vị trí Cấu tạo Chức năng

màu tím VK Gram âm cho màu đỏ

www.themegallery.com Company Name 17

Màng sinh chất

Thành tế bào

Peptiđôglican

Mô hình cấu trúc thành tế bào

Dựa vào cấu trúc, thành phần hoá học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn làm mấy loại? Đặc điểm của mỗi loại?

- Cấu tạo từ Peptiđôglican.

Vi khuẩn Gram + Vi khuẩn Gram -

Thành dày, màu tím Thành mỏng, màu đỏ

Trang 18

Tính chất Gram dương Gram âm

-Phản ứng với chất

nhuộm Gram - Tế bào có màu tím hoặc tía - Tế bào có màu đỏ

Lớp peptiđôglican - Dày, nhiều lớp -Mỏng, chỉ có

một lớpChống chịu với tác nhân

vật lý - Khả năng chống chịu cao - Khả năng chống chịu thấp

Trang 19

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

+ Dùng biện pháp muối mặn thịt cá và các loại đồ ăn

khác chúng ta lại có thể bảo quản được lâu.

Trang 20

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Hình dạng của một số loại vi khuẩn

Trang 21

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Một số vi khuẩn có trong thực phẩm

E.coli Vibrio parahaemolyticus

Helicobacter pylori Escherichia coli 

Bacteria

Trang 22

Bại liệt

www.themegallery.com Company Name 22

LaoĐậu mùa

than Viêm màng não Viêm phổi

Trang 23

Vị trí Cấu tạo Chức năng

Cấu tạo từ peptiđôglican

www.themegallery.com Company Name 23

- Bảo vệ

- Quy định hình dạng tế bào

Khi nhuộm Gram thì

VK Gram dương cho màu tím VK Gram âm cho màu đỏ

Trang 24

Vị trí Cấu tạo Chức năng

Bao bên ngoài màng sinh chất

Cấu tạo từ peptiđôglican

- Bảo vệ

- Quy định hình dạng tế bào

Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím VK Gram âm cho màu đỏ

Trang 25

Vị trí Cấu tạo Chức năng

Bao bên ngoài thành tế bào Nước, prôtêin, saccarit Giúp vi khuẩn tránh được các bạch cầu

tiêu diệt

Bao bên ngoài

tế bào chất 2 lớp phôtpholipit và prôtêin - Bảo vệ tế bào- Trao đổi chất với

môi trường

Đính bên ngoài tế bào Prôtêin

-Roi: giúp vi khuẩn

di chuyển-Lông: giúp bám lên

bề mặt tế bào chủ

- Khi nhuộm Gram thì

VK Gram dương cho màu tím VK Gram âm cho màu đỏ

Trang 26

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

2 Tế bào chất

- Vị trí: nằm giữa màng sinh chất

và vùng nhân

- Cấu tạo: Gồm 2 thành phần

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

Em hãy nêu vị trí của tế bào chất

trong TB nhân sơ?

Em hãy nêu vị trí của tế bào chất

trong TB nhân sơ?

RibôxômBào tương

TBC

+ Bào tương (dạng keo bán lỏng)

+ Ribôxôm (rARN + prôtêin)

- Chức năng: là nơi diễn ra mọi hoạt

động sống của tế bào.

Nêu thành phần chính của

tế bào chất ?

Nêu thành phần chính của

tế bào chất ?

Trang 27

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

Trang 28

BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

2 Tế bào chất

3 Vùng nhân

- Cấu tạo

+ Chưa có màng nhân bao bọc => vùng nhân

+ Chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng

+ Một số tế bào vi khuẩn có thêm ADN dạng vòng nhỏ khác

gọi là plasmit.

- Chức năng: mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

Trang 29

SỬ DỤNG PLASMIT VÀO CÔNG NGHỆ GEN ĐỂ SẢN XUẤT

CÁC SV BIẾN ĐỔI GEN

Trang 30

Tạọ giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (Tiền vitamin A)

Trang 31

thuốc chữa bệnh tiểu đường

Trang 32

Thành phần Cấu tạo Chức năng

Bào tương và ribôxôm Bào tương chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ, không

có hệ thống nội màng, bào quan không

có màng bao bọc, không có khung tế bào,một số vi khuẩn có hạt dự trữ

Nuôi dưỡng tế bào và là nơi tổng

hợp prôtêin

1 phân tử ADN dạng vòng,một số vi

khuẩn có thêm plasmit

Mang, bảo quản và truyền đạt thông

tin di truyền

Trang 33

33 55

66

10

99 88

77

11 22

Trang 34

Tại sao những bệnh do vk gây ra thường phát triển thành dịch nếu không chữa trị

và ngăn chặn kịp thời?

Tại sao những bệnh do vk gây ra thường phát triển thành dịch nếu không chữa trị

và ngăn chặn kịp thời?

Do vi khuẩn có tỷ lệ S/V lớn => tốc độ sinh sản nhanh,nếu không chữa trị và ngăn chặn kịp thời

=> số lượng TB VK tăng nhanh => phát triển thành dịch

Trang 35

- Đọc phần “ em có biết ” cuối bài học

- Học bài và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa trang

- Đọc bài 8 : Tế bào nhân thực :

+ Trả lời câu hỏi mục lệnh tr 37 và 38 SGK.

+ Hoàn thành PHT từ PHT số 1 -> 4

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ

Ngày đăng: 15/12/2022, 16:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w