Dữ liệu và kiểu dữ liệu :chương trình chỉ dẫn cho máy cách thức xử lý thông tin để có kết quả mong muốn... Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép xử
Trang 21 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :
chương trình chỉ dẫn cho máy cách
thức xử lý thông tin để có kết quả mong muốn.
- Dữ liệu: số, văn bản…
Máy tính là công cụ xử lý thông tin,
Trang 3*Số nguyên: số học sinh của lớp, số sách thư viện,
*Số thực: chiều cao, điểm trung bình môn Toán,
*Xâu kí tự (xâu): là dãy các chữ cái lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép xử lý
tương ứng trên mỗi kiểu dữ liệu
Trang 4Tên kiểu Phạm vi giá trị
integer Số nguyên: -2 15 đến 2 15 -1
real Số thực: 2.9 x 10 -39 đến 1.7 x 10 38
char Một kí tự trong bảng chữ cái string Xâu kí tự tối đa gồm 255 kí tự
Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu
dữ liệu của NNLT Pascal:
Trang 6Em hãy hoàn thành bài tập sau: Điền dấu x vào ô lựa chọn
STT Dữ liệu Kiểu số nguyên Kiểu số thực Kiểu xâu
x x
x
x x
Trang 72.Các phép toán với kiểu dữ liệu số:
Các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), được sử dụng trong mọi NNLT với kiểu số nguyên và số thực
Trang 8Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal:
+ Cộng Số nguyên, số thực
* Nhân Số nguyên, số thực / Chia Số nguyên, số thực div Chia lấy phần nguyên Số nguyên
mod Chia lấy phần dư Số nguyên
Trang 9Ví dụ (/, div, mod):
12 div 5 =
2
-12 div 5 = -2
5 mod 2 =
1
-5 mod 2 = -1
Trang 10
y 3
6 d
c b
Trang 11Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
Phép toán trong ngoặc
Phép toán *, /, div, mod
Phép toán +, - (từ trái sang
phải)
Trang 123 Các phép toán so sánh:
> (lớn hơn), < (bé hơn),
= (bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng),
<> (khác),<= (bé hơn hoặc bằng)
Ví dụ:
22>17 kết quả là đúng
22<17 kết quả là sai
Trang 134 Giao tiếp người-máy tính::
a) Thông báo kết quả tính toán:
write('Dien tich hinh tron la ',X);
in kết quả tính diện tích hình
tròn ra màn hình như sau:
Trang 144 Giao tiếp người-máy tính::
b) Nhập dữ liệu:
write('Ban hay nhap nam sinh:');
kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:
Readln(n);
Trang 154 Giao tiếp người-máy tính::
Trang 164 Giao tiếp người-máy tính::
d) Hộp hội thoại:
Ví dụ
Trang 18Bài tập 1: Em hãy chọn kết quả của bạn làm đúng nhất
Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của phép chia, phép chia lấy phần nguyên và lấy phần dư của hai số nguyên 14 và 5 như sau:
(A) 14 / 5 = 2 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
(B) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
(C) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 4 ; 14 mod 5 = 2.
(D) 14 / 5 = 3 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
Trang 19Bài tập 2: Bạn nào đã viết sai
Ba bạn A, B, C đã viết phép so sánh trong ngôn ngữ Pascal như sau:
5 2
m x
Trang 20Một chương trình máy tính được viết để nhập điểm của ba môn học Toán, Văn, Anh và in ra điểm trung bình của ba môn học đó Hãy cho biết chương trình đó xử lí những dữ liệu gì và những dữ liệu đó phải có kiểu gì ?
Trang 21Ghi nhớ
1 Các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu cần
xử lí theo các kiểu khác nhau, với các phép toán có thể thực hiện trên từng kiểu dữ liệu đó.
2 Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính khi chương trình hoạt động thường được gọi là giao tiếp hoặc tương tác người máy.
Trang 22BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 _ trang 26 - sách giáo khoa Tin 8.
- Xem trước bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán.
Trang 23Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7 _ trang 26 - sách giáo khoa Tin 8.
- Xem trước bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán.