H P Đ NG TH CH P XE Ô TÔ Ợ Ồ Ế Ấ 1
S : ố / /BĐ
Hôm nay, ngày tháng năm 200 , t i Ngân hàng TMCP Hàng H i Vi t ạ ả ệ
Nam - Chi nhánh chúng tôi g m: ồ
1 Bên th ch p ế ấ 2 :
- Đ a chị ỉ :
- Đi n tho iệ ạ : Fax :
- ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
- Ngườ ại đ i di n:ệ Ch c vứ ụ :
- CMND số : N i c pơ ấ : ngày:
- S tài kho n ti n g i đ ng VN:ố ả ề ử ồ T i Ngân hàngạ
- S tài kho n ti n g i ngo i t :ố ả ề ử ạ ệ T i Ngân hàngạ
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c a :ủ
2 Bên nh n th ch p ậ ế ấ : Ngân hàng TMCP Hàng H i Vi t Nam - Chi nhánh ả ệ
- Đ a chị ỉ :
- Đi n tho iệ ạ : Fax :
- ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
- Đ i di nạ ệ : Ch c vứ ụ :
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c aủ :
(D ướ i đây, Bên nh n th ch p đ ậ ế ấ ượ c g i t t là “MSB”) ọ ắ 3 Bên vay v n: ố
- Đ a chị ỉ :
- Đi n tho iệ ạ : Fax :
- ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
- Đ i di nạ ệ : Ch c vứ ụ :
1 Áp d ng đ i v i tr ụ ố ớ ườ ng h p c 03 bên: Bên vay v n, Bên th ch p và MSB cùng ký H p đ ng ợ ả ố ế ấ ợ ồ 2 N u Bên th ch p là m t ho c nhi u cá nhân đ ng s h u thì c n s a đ i, b sung thêm thông tin cho phù ế ế ấ ộ ặ ề ồ ở ữ ầ ử ổ ổ h p nh : H kh u th ợ ư ộ ẩ ườ ng trú, S CMTND/H chi u Tr ố ộ ế ườ ng h p Bên th ch p là h gia đình thì ghi thông ợ ế ấ ộ tin v h gia đình đó và b sung thêm thông tin v ng ề ộ ổ ề ườ ạ i đ i di n ệ M u 38C/2009/BĐTV-MSB ẫ MSB ……….: ………
ĐT: ………… - Fax: ……….
Website: www.msb.com.vn
Trang 2- CMND số : N i c pơ ấ : ngày:
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c a :ủ
Cùng nhau th a thu n và ký H p đ ng th ch p ô tô ỏ ậ ợ ồ ế ấ theo các n i dung d ộ ướ i đây: Đi u 1 ề Nghĩa v đ ụ ượ c b o đ m ả ả 1 Bên th ch p đ ng ý th ch p ô tô thu c quy n s h u c a mình đ b o đ mế ấ ồ ế ấ ộ ề ở ữ ủ ể ả ả th c hi n toàn b nghĩa v dân s c a Bên vay v n đ i v i MSB, bao g m nh ngự ệ ộ ụ ự ủ ố ố ớ ồ ư không gi i h n là: Ti n vay (n g c), lãi vay, lãi quá h n, chi phí x lý Tài s n,ớ ạ ề ợ ố ạ ử ả các kho n chi phí khác và ti n b i thả ề ồ ường thi t h i theo (các) H p đ ng tín d ngệ ạ ợ ồ ụ ký v i MSB k t ngày các bên ký H p đ ng này ớ ể ừ ợ ồ 2 Nghĩa v ụ đượ b oc ả đ m đ i v i các H p đ ng tín d ng theo tho thu n t iả ố ớ ợ ồ ụ ả ậ ạ kho n 1 c a Đi u này bao g m c các nghĩa v quy đ nh t i các Ph l c trongả ủ ề ồ ả ụ ị ạ ụ ụ trường h p H p đ ng tín d ng đợ ợ ồ ụ ược gia h n, đi u ch nh kỳ h n tr n ho c cóạ ề ỉ ạ ả ợ ặ s s a đ i, b sung làm thay đ i nghĩa v đự ử ổ ổ ổ ụ ược b o đ m.ả ả 3 T ng giá tr nghĩa v ổ ị ụ được b o đ m s gi m theo m c đ gi m giá tr c a tàiả ả ẽ ả ứ ộ ả ị ủ s n th ch p đả ế ấ ược xác đ nh ị l i trong các Biên b n đ nh giá l i ho c các ph l cạ ả ị ạ ặ ụ ụ h p đ ng đợ ồ ược ký gi a các bên và cũng đữ ượ ử ục s d ng theo nguyên t c trênắ T ngổ m c cho vay trong trứ ường h p này cũng gi m tợ ả ương ng mà không c n có sứ ầ ự đ ng ý c a Bên th ch p.ồ ủ ế ấ Đi u 2 ề Tài s n th ch p ả ế ấ Tài s n th ch p là ô tô thu c quy n s h u c a Bên th ch p (dả ế ấ ộ ề ở ữ ủ ế ấ ưới đây g i t tọ ắ là “Tài s n”), chi ti t v Tài s n đả ế ề ả ược mô t đ y đ theo các văn b n (H p đ ng,ả ầ ủ ả ợ ồ gi y t , tài li u) dấ ờ ệ ưới đây: 1 Xe ô tô th ch p theo Gi y đăng ký xe ô tô s ế ấ ấ ố do c p ngày ấ , c thụ ể nh sau:ư - H tên ch xe:ọ ủ
- N i đăng ký thơ ường trú:
- Nhãn hi u ô tô: ệ
- Lo i xe:ạ
- S máy:ố
- S khung:ố
- Bi n s :ể ố
2 Các kho n ti n b o hi m (n u có) và tả ề ả ể ế oàn b v t ph , trang thi t b kèm theo,ộ ậ ụ ế ị
ph n giá tr đ u t thêm vào ầ ị ầ ư Tài s n ả cũng đ uề thu cộ Tài s nả theoH pợ đ ngồ này
tr trừ ường h p các bên có tho thu n khácợ ả ậ
Đi u 3 ề Giá tr Tài s n th ch p ị ả ế ấ
1 T ng giá tr Tài s n nêu t i Đi u 2 H p đ ng này do Bên th ch p và MSB thoổ ị ả ạ ề ợ ồ ế ấ ả thu n xác đ nh là ậ ị đ ng theo Biên b n đ nh giá tài s n ngày ồ ả ị ả M c giá đ nhứ ị giá trên ch đỉ ược làm m c giá tr tham chi u đ xác đ nh m c cho vay t i th iứ ị ế ể ị ứ ạ ờ
đi m ký h p đ ng tín d ng, không s d ng đ áp d ng trong trể ợ ồ ụ ử ụ ể ụ ường h p x lý tàiợ ử
s n ả
2 V i giá tr tài s n này, MSB đ ng ý cho Bên vay v n vay t ng s ti n (n g c)ớ ị ả ồ ố ổ ố ề ợ ố
Trang 3Đi u 4 ề Quy n và nghĩa v c a Bên th ch p ề ụ ủ ế ấ
1 Bên th ch p có các quy n sau:ế ấ ề
a) Được khai thác, s d ng Tài s n, hử ụ ả ưởng hoa l i, l i t c thu đợ ợ ứ ượ ừc t Tài s nả
n u hoa l i, l i t c không thu c Tài s n.ế ợ ợ ứ ộ ả
b) Được đ u t ho c cho ngầ ư ặ ười th ba đ u t vào Tài s n đ làm tăng giá trứ ầ ư ả ể ị
c a Tài s n nh ng ph i thông báo cho MSB bi t trủ ả ư ả ế ước b ng văn b n và toànằ ả
b giá tr đ u t cũng thu c v tài s n th ch p, tr trộ ị ầ ư ộ ề ả ế ấ ừ ường h p các bên cóợ tho thu n khác b ng văn b n.ả ậ ằ ả
c) Được nh n l i b n g c các gi y t ch ng nh n quy n s d ng, quy n sậ ạ ả ố ấ ờ ứ ậ ề ử ụ ề ở
h u Tài s n đã giao cho MSB khi t mình ho c Bên vay v n hoàn thành nghĩaữ ả ự ặ ố
v tr n nêu t i Đi u 1 c a H p đ ng này.ụ ả ợ ạ ề ủ ợ ồ
d) Được yêu c u MSB b i thầ ồ ường thi t h i n u làm m t, h h ng b n g c cácệ ạ ế ấ ư ỏ ả ố
gi y t v Tài s n ấ ờ ề ả
e) Được cho thuê, cho mượn Tài s n, n u có văn b n ch p thu n c a MSBả ế ả ấ ậ ủ
nh ng ph i thông báo cho bên thuê, bên mư ả ượn Tài s n bi t v vi c Tài s nả ế ề ệ ả cho thuê, cho mượn đang được th ch p t i MSB, đ ng th i ph i tho thu nế ấ ạ ồ ờ ả ả ậ trong h p đ ng cho thuê, cho mợ ồ ượn: “N u tài s n cho thuê, cho mế ả ượn b x lýị ử
đ thu h i n , bên thuê, bên mể ồ ợ ượn có trách nhi m giao tài s n cho MSB vàệ ả
h p đ ng cho thuê, cho mợ ồ ượ ẽn s ch m d t (k c trấ ứ ể ả ường h p h p đ ng thuêợ ợ ồ tài s n ch a h t hi u l c)”.ả ư ế ệ ự
f) Được b sung, thay th Tài s n b ng tài s n b o đ m khác và đổ ế ả ằ ả ả ả ược bán, trao
đ i, t ng, cho, góp v n liên doanh b ng Tài s n n u đổ ặ ố ằ ả ế ược MSB ch p thu nấ ậ
b ng văn b n.ằ ả
2 Bên th ch p có các nghĩa v sau:ế ấ ụ
a) Ph i giao b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy n s h u h pả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề ở ữ ợ pháp Tài s n cho MSB trả ước ho c ngay khi ký H p đ ng này.ặ ợ ồ
b) Ph i th c hi n công ch ng, ch ng th c H p đ ng th ch p, đăng ký, xoáả ự ệ ứ ứ ự ợ ồ ế ấ đăng ký giao d ch b o đ m theo quy đ nh pháp lu t ho c theo yêu c u c aị ả ả ị ậ ặ ầ ủ MSB, ch u trách nhi m thanh toán các chi phí liên quan đ n vi c đăng ký thị ệ ế ệ ế
ch p theo quy đ nh c a Pháp lu t, k c trấ ị ủ ậ ể ả ường h p gia h n, s a đ i, bợ ạ ử ổ ổ sung H p đ ng th ch p này;ợ ồ ế ấ
c) Ph i thông báo b ng văn b n cho MSB v quy n c a Bên th ba đ i v i Tàiả ằ ả ề ề ủ ứ ố ớ
s n (n u có) Trong trả ế ường h p không thông báo thì MSB có quy n hu H pợ ề ỷ ợ
đ ng này và yêu c u b i thồ ầ ồ ường thi t h i ho c duy trì H p đ ng này và ch pệ ạ ặ ợ ồ ấ
nh n quy n c a Bên th ba đ i v i Tài s n n u bên/các bên th ba ký xácậ ề ủ ứ ố ớ ả ế ứ
nh n đ ng ý v vi c th ch p Tài s n theo H p đ ng này.ậ ồ ề ệ ế ấ ả ợ ồ
d) Không đượ ử ục s d ng Tài s n đ th ch p ho c b o đ m cho nghĩa v khác;ả ể ế ấ ặ ả ả ụ không được chuy n nhể ượng, trao đ i, t ng cho, góp v n ho c có b t kỳ hìnhổ ặ ố ặ ấ
th c nào chuy n quy n s h u, quy n s d ng Tài s n; không đứ ể ề ở ữ ề ử ụ ả ược làm
gi m giá tr , thay đ i m c đích s d ng c a Tài s n, tr trả ị ổ ụ ử ụ ủ ả ừ ường h p có sợ ự
ch p thu n b ng văn b n c a MSB.ấ ậ ằ ả ủ
e) Không được bán các công trình được xây d ng, đ u t trên Tài s n, trự ầ ư ả ừ
trường h p công trình đợ ược xây d ng, đ u t đ bán, thì Bên th ch p đự ầ ư ể ế ấ ượ c bán n u đế ược MSB ch p thu n b ng văn b n, nh ng ph i dùng toàn b sấ ậ ằ ả ư ả ộ ố
Trang 4ti n và tài s n có đề ả ượ ừ ệc t vi c bán đ thay th cho tài s n b o đ m đã bánể ế ả ả ả
ho c tr n cho MSB.ặ ả ợ
f) Mua và ch u chi phí mua b o hi m v t ch t đ i v i Tài s n trong su t th iị ả ể ậ ấ ố ớ ả ố ờ gian vay v n theo yêu c u c a MSB H p đ ng b o hi m đố ầ ủ ợ ồ ả ể ược mua v i hìnhớ
th c có th chuy n nhứ ể ể ượng được và ký h u theo l nh/ký h u đích danh ậ ệ ậ MSB;
ho c h p đ ng b o hi m nêu rõ ngặ ợ ồ ả ể ười th hụ ưởng là MSB; đ ng th i l p vănồ ờ ậ
b n y quy n cho ả ủ ề MSB được hưởng ti n b o hi m; giao b n chính h pề ả ể ả ợ
đ ng b o hi m và văn b n y quy n cho ồ ả ể ả ủ ề MSB gi ữ Trường h p x y ra cácợ ả
s ki n b o hi m theo h p đ ng b o hi m đ i v i Tài s n thì Bên th ch pự ệ ả ể ợ ồ ả ể ố ớ ả ế ấ
ph i ph i h p v i MSB đ ti n hành các th t c nh n ti n b o hi m t tả ố ợ ớ ể ế ủ ụ ậ ề ả ể ừ ổ
ch c b o hi m đ tr n cho MSB ứ ả ể ể ả ợ Trường h p Bên th ch p, Bên vay v nợ ế ấ ố không mua, thì MSB mua b o hi m thay cho Bên th ch p và đả ể ế ấ ượ t đ ngc ự ộ
kh u tr vào s ti n tr n c a Bên vay v n ấ ừ ố ề ả ợ ủ ố
g) Ph i giao Tài s n cho MSB đ x lý n u Bên vay v n không th c hi n đúngả ả ể ử ế ố ự ệ
h n và đ y đ các nghĩa v nêu Đi u 1 H p đ ng này Ch u các chi phí đ nhạ ầ ủ ụ ề ợ ồ ị ị giá, đánh giá l i Tài s n, các chi phí liên quan đ n vi c x lý Tài s n và cácạ ả ế ệ ử ả chi phí khác ph i n p theo quy đ nh pháp lu t.ả ộ ị ậ
h) Ph i t o m i đi u ki n thu n l i cho MSB ki m tra đ nh kỳ ho c b t thả ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ị ặ ấ ườ ng Tài s n; ph i thông báo k p th i cho MSB nh ng thay đ i đ i v i Tài s n;ả ả ị ờ ữ ổ ố ớ ả
ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t k c ph i ng ng vi c khai thác n uả ụ ệ ầ ế ể ả ả ừ ệ ế
vi c ti p t c khai thác Tài s n có nguy c làm m t ho c gi m giá tr c a Tàiệ ế ụ ả ơ ấ ặ ả ị ủ
s n.ả
i) Khi tài s n th ch p b h h ng, hu ho i, m t mát, gi m sút giá tr thì Bênả ế ấ ị ư ỏ ỷ ạ ấ ả ị
th ch p trong th i h n 10 ngày ho c th i h n khác theo yêu c u c a MSB,ế ấ ờ ạ ặ ờ ạ ầ ủ
ph i s a ch a ho c thay th b ng tài s n khác có giá tr tả ử ữ ặ ế ằ ả ị ương đương, n uế không th c hi n đự ệ ược, thì Bên vay v n ph i tr n MSB trố ả ả ợ ước h n.ạ
j) Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ụ ị ủ ậ
Đi u 5 ề Quy n và nghĩa v c a MSB ề ụ ủ
1 MSB có các quy n sau:ề
a) Được yêu c u Bên th ch p cung c p thông tin v th c tr ng Tài s n và giámầ ế ấ ấ ề ự ạ ả sát, ki m tra đ t xu t ho c đ nh kỳ Tài s n;ể ộ ấ ặ ị ả
b) L u gi b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy n s h u Tàiư ữ ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề ở ữ
s n c a Bên th ch p.ả ủ ế ấ
c) Được yêu c u Bên th ch p, bên thuê, mầ ế ấ ượn Tài s n ph i ng ng vi c choả ả ừ ệ thuê, cho mượn, khai thác, s d ng, ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t đử ụ ả ụ ệ ầ ế ể
kh c ph c ho c thay th b ng bi n pháp b o đ m khác n u vi c khai thác,ắ ụ ặ ế ằ ệ ả ả ế ệ
s d ng Tài s n có nguy c làm hu ho i ho c gi m sút giá tr N u Bên thử ụ ả ơ ỷ ạ ặ ả ị ế ế
ch p, bên thuê, mấ ượ Tài s nn ả không th c hi n đự ệ ược, thì MSB có quy n thuề
n trợ ước h n.ạ
d) Được quy n yêu c u Bên th ch p ho c bên th ba gi Tài s n giao Tài s nề ầ ế ấ ặ ứ ữ ả ả cho mình đ x lý thu h i n trong trể ử ồ ợ ường h p đ n h n th c hi n nghĩa vợ ế ạ ự ệ ụ
mà Bên vay v n không th c hi n ho c th c hi n không đúng, không đ cácố ự ệ ặ ự ệ ủ nghĩa v cam k t.ụ ế
e) Được quy n chuy n giao quy n thu h i n , u quy n cho bên th ba x lýề ể ề ồ ợ ỷ ề ứ ử
Trang 5f) Được nh n ti n b o hi m tr c ti p t c quan, t ch c b o hi m đ thu nậ ề ả ể ự ế ừ ơ ổ ứ ả ể ể ợ trong r i ro x y ra mà Tài s n đã đủ ả ả ược b o hi m.ả ể
g) Được x lý tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này và các quy đ nh pháp lu tử ả ị ủ ợ ồ ị ậ liên quan đ thu h i n ể ồ ợ
h) Các quy n khác theo tho thu n ho c quy đ nh c a pháp lu t.ề ả ậ ặ ị ủ ậ
2 MSB có các nghĩa v sau:ụ
a) B o qu n an toàn b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy n sả ả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề ở
h u Tài s n c a Bên th ch p.ữ ả ủ ế ấ
b) Tr l i b n g c các gi y t v Tài s n khi Bên th ch p, Bên vay v n đãả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ấ ố hoàn thành nghĩa v b o đ m ho c Tài s n đụ ả ả ặ ả ược thay th b ng tài s n b oế ằ ả ả
đ m khác ho c giao cho ngả ặ ười mua Tài s n khi Tài s n đả ả ược x lý theo quyử
đ nh c a H p đ ng này và quy đ nh pháp lu t liên quan ị ủ ợ ồ ị ậ
c) Tr l i b n g c các gi y t v tài s n (n u có) tả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ương ng v i s n Bên thứ ớ ố ợ ế
ch p ho c Bên vay v n đã tr , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n khôngấ ặ ố ả ế ệ ả ấ ộ ầ ả
nh h ng đ n tính ch t, tính năng s d ng ban đ u và giá tr c a tài s n th
ch p còn l iấ ạ
d) B i thồ ường thi t h i n u làm h h ng, m t b n g c các gi y t v Tài s nệ ạ ế ư ỏ ấ ả ố ấ ờ ề ả
c a Bên th ch p.ủ ế ấ
Đi u 6 ề Quy n và nghĩa v c a Bên vay v n ề ụ ủ ố
1 Được vay v n theo các đi u ki n t i H p đ ng tín d ng ký v i MSB và H pố ề ệ ạ ợ ồ ụ ớ ợ
đ ng này.ồ
2 Cùng Bên th ch p th c hi n công ch ng, ch ng th c H p đ ng th ch p,ế ấ ự ệ ứ ứ ự ợ ồ ế ấ đăng ký, xoá đăng ký giao d ch b o đ m theo quy đ nh pháp lu t ho c theoị ả ả ị ậ ặ yêu c u c a MSB, ch u trách nhi m thanh toán các chi phí liên quan đ n vi cầ ủ ị ệ ế ệ đăng ký th ch p theo quy đ nh c a Pháp lu t, k c trế ấ ị ủ ậ ể ả ường h p gia h n, s aợ ạ ử
đ i, b sung H p đ ng th ch p này.ổ ổ ợ ồ ế ấ
3 Th c hi n quy n và nghĩa v khác quy đ nh t i H p đ ng này, H p đ ng tínự ệ ề ụ ị ạ ợ ồ ợ ồ
d ng ký v i MSB và c a Pháp lu t.ụ ớ ủ ậ
Đi u 7 ề X lý Tài s n ử ả
1 Các trường h p x lý Tài s n:ợ ử ả
a) Khi đ n th i h n tr n (k c trế ờ ạ ả ợ ể ả ường h p ph i tr n trợ ả ả ợ ước h n) theo H pạ ợ
đ ng tín d ng mà Bên vay v n không th c hi n, th c hi n không đúng, khôngồ ụ ố ự ệ ự ệ
đ ho c vi ph m nghĩa v tr n MSB.ủ ặ ạ ụ ả ợ
b) Khi tài s n th ch p h h ng, xu ng c p, gi m giá tr theo quy đ nh c a H pả ế ấ ư ỏ ố ấ ả ị ị ủ ợ
đ ng này nh ng Bên vay v n và/ho c Bên th ch p không khôi ph c, bồ ư ố ặ ế ấ ụ ổ sung, thay th đế ược tài s n khác theo yêu c u c a MSB ho c khôi ph c, bả ầ ủ ặ ụ ổ sung, thay th không đ giá tr th ch p ban đ u.ế ủ ị ế ấ ầ
c) Các trường h p pháp lu t quy đ nh Tài s n ph i đợ ậ ị ả ả ược x lý đ Bên th ch p,ử ể ế ấ Bên vay v n th c hi n nghĩa v khác đã đ n h n.ố ự ệ ụ ế ạ
Trang 6d) Bên th ch p ho c Bên vay v nế ấ ặ ố 3 th c hi n chuy n đ i (c ph n hoá, chia,ự ệ ể ổ ổ ầ tách, sáp nh p, chuy n nhậ ể ượng ho c thay đ i lo i hình t ch c ho t đ ng )ặ ổ ạ ổ ứ ạ ộ mà:
- Không tr h t n g c và lãi vay đả ế ợ ố ược b o đ m b ng tài s n cho MSBả ả ằ ả trong vòng 30 ngày k t khi có quy t đ nh chuy n đ i; ho cể ừ ế ị ể ổ ặ
- Không thông báo b ng văn b n cho MSB v vi c chuy n đ i và đ nghằ ả ề ệ ể ổ ề ị cho chuy n nghĩa v để ụ ược b o đ m b ng tài s n th ch p sang t ch cả ả ằ ả ế ấ ổ ứ
m i trong trớ ường h p không th tr h t n theo quy đ nh trên; ho cợ ể ả ế ợ ị ặ
- Không có văn b n đ ng ý nh n n c a doanh nghi p hình thành t chuy nả ồ ậ ợ ủ ệ ừ ể
đ i ho c văn b n đ ng ý nh n n trên không đổ ặ ả ồ ậ ợ ược MSB ch p thu n.ấ ậ
e) Bên th ch p ho c Bên vay v n b phá s n, gi i th trế ấ ặ ố ị ả ả ể ước khi đ n h n tr nế ạ ả ợ
ho c không còn kh năng thanh toán n ặ ả ợ
f) Bên th ch p ho c Bên vay v n b tuyên b h n ch , m t năng l c hành vi vàế ấ ặ ố ị ố ạ ế ấ ự năng l c pháp lu t theo quy đ nh c a pháp lu t, b ch t ho c b tuyên b ch t,ự ậ ị ủ ậ ị ế ặ ị ố ế
b m t tích ho c b tuyên b m t tích, b kh i t , ly hôn ho c liên quan đ nị ấ ặ ị ố ấ ị ở ố ặ ế các v ki n làm nh hụ ệ ả ưởng đ n Tài s n.ế ả
g) Các trường h p mà MSB đ n phợ ơ ương xét th y c n thi t ph i x lý Tài s nấ ầ ế ả ử ả
đ thu h i n vay trể ồ ợ ước h n.ạ
h) Các trường h p khác do các bên tho thu n ho c theo quy đ nh pháp lu t.ợ ả ậ ặ ị ậ i) Trong các trường h p trên, m i kho n n c a Bên vay v n t i MSB ch a đ nợ ọ ả ợ ủ ố ạ ư ế
h n cũng đạ ược coi là đ n h n và Tài s n đã th ch p s đế ạ ả ế ấ ẽ ược x lý đ thuử ể
n ợ
2 Các phương th c x lý Tài s n:ứ ử ả
a) Bán Tài s n đ thu h i n : ả ể ồ ợ Trong th i h n không quá 30 ngày, k t ngày đ nờ ạ ể ừ ế
h n th c hi n nghĩa v tr n , Bên th ch p ph i ch đ ng ph i h p v iạ ự ệ ụ ả ợ ế ấ ả ủ ộ ố ợ ớ MSB đ ể tr c ti p bán Tài s n cho ngự ế ả ười mua ho c u quy n cho bên th baặ ỷ ề ứ (có th là Trung tâm bán đ u giá tài s n, doanh nghi p bán đ u giá tài s nể ấ ả ệ ấ ả
ho c t ch c có ch c năng đặ ổ ứ ứ ược mua tài s n đ bánả ể ) bán Tài s n cho ngả ườ i mua đ thu h i n ể ồ ợ
b) MSB tr c ti p nh n các kho n ti n, tài s n t bên th ba trong trự ế ậ ả ề ả ừ ứ ường h pợ bên th ba đ ng ý tr thay cho Bên th ch p ứ ồ ả ế ấ
c) MSB nh n chính Tài s n đ thay th cho vi c thanh toán m t ph n ho c toànậ ả ể ế ệ ộ ầ ặ
b nghĩa v độ ụ ược b o đ m Giá nh n Tài s n do hai bên tho thu n trên cả ả ậ ả ả ậ ơ
s tham kh o giá th trở ả ị ường và quy đ nh có liên quan c a MSB v x lý tàiị ủ ề ử
s n b o đ mả ả ả
3 Trong th i h n không quá 45 ngày, k t ngày đ n h n th c hi n nghĩa v tr n ,ờ ạ ể ừ ế ạ ự ệ ụ ả ợ
mà các bên không th c hi n đự ệ ược vi c x lý n theo các phệ ử ợ ương th c nêu t iứ ạ Kho n 2 Đi u này thì ả ề Bên th ch p b ng H p đ ng này u quy n không huế ấ ằ ợ ồ ỷ ề ỷ ngang, u quy n vô đi u ki n và không h n ch th i gian cho MSB đ i di n Bênỷ ề ề ệ ạ ế ờ ạ ệ
th ch p đ :ế ấ ể
a) L a ch n phự ọ ương th c bán Tài s n là đ a ra bán tr c ti p ho c đ u giá ứ ả ư ự ế ặ ấ N uế MSB tr c ti p bán Tài s n thì ph i báo trự ế ả ả ước cho Bên th ch p v đ a đi m,ế ấ ề ị ể
Trang 7th i gian ít nh t 15 ngày đ Bên th ch p tham gia, tr trờ ấ ể ế ấ ừ ường h p đ i v iợ ố ớ
nh ng tài s n mà pháp lu t quy đ nh MSB có quy n x lý ngay S v ng m tữ ả ậ ị ề ử ự ắ ặ
c a Bên th ch p, Bên vay v n không nh hủ ế ấ ố ả ưởng đ n vi c bán Tài s n.ế ệ ả
b) Bán Tài s n v i giá kh i đi m do MSB xác đ nh căn c vào Biên b n đ nh giá,ả ớ ở ể ị ứ ả ị Biên b n đ nh giá l i Tài s n c a MSB t i th i đi m g n nh t ho c theo giáả ị ạ ả ủ ạ ờ ể ầ ấ ặ
c a các c quan, t ch c có ch c năng đ nh giá tài s n Quy t đ nh gi m ủ ơ ổ ứ ứ ị ả ế ị ả 5%
đ n 10% giá bán Tài s n so v i giá bán l n trế ả ớ ầ ước li n k , sau m i l n th cề ề ỗ ầ ự
hi n bán tài s n th ch p không thành.ệ ả ế ấ
c) Thay m t Bên th ch p l p, ký tên trên các văn b n, gi y t , tài li u, h pặ ế ấ ậ ả ấ ờ ệ ợ
đ ng liên quan t i Tài s n và vi c bán Tài s n v i các cá nhân, t ch c liênồ ớ ả ệ ả ớ ổ ứ quan
d) Trường h p Tài s n bao g m nhi u v t, MSB đợ ả ồ ề ậ ược ch n tài s n c th đ xọ ả ụ ể ể ử
lý, đ m b o thu h i đ s n , bao g m nh ng không gi i h n là n g c, n lãiả ả ồ ủ ố ợ ồ ư ớ ạ ợ ố ợ (trong h n, quá h n), các kho n phí và chi phí phát sinh khác liên quan (n u có ).ạ ạ ả ế
4 Trong th i gian ch bán Tài s n, MSB đờ ờ ả ược quy n khai thác, s d ng và thu hoaề ử ụ
l i, l i t c t Tài s n đ thu h i n ợ ợ ứ ừ ả ể ồ ợ
5 S ti n thu đố ề ượ ừ ệc t vi c x lý Tài s n, s đử ả ẽ ược MSB t đ ng trích đ thanh toánự ộ ể các kho n n mà Bên th ch p, Bên vay v n ph i tr cho MSB bao g m ả ợ ế ấ ố ả ả ồ nh ngư không gi i h n theo th t u tiên nh sau: ớ ạ ứ ự ư ư
a) Chi phí b o qu n, bán tài s n và các chi phí phát sinh khác có liên quan;ả ả ả
b) N lãi quá h n;ợ ạ
c) N lãi trong h n;ợ ạ
d) N g c;ợ ố
e) S ti n ố ề còn d s tr l i cho Bên th ch p, n u s ti n thu đư ẽ ả ạ ế ấ ế ố ề ượ ừ ệc t vi c xử
lý tài s n không đ đ tr n thì Bên th ch p, Bên vay v n ph i ti p t cả ủ ể ả ợ ế ấ ố ả ế ụ
th c hi n nghĩa v tr n cho MSB.ự ệ ụ ả ợ
6 Bên th ch p t nguy n t b m i quy n khi u n i, khi u ki n MSB đ i v iế ấ ự ệ ừ ỏ ọ ề ế ạ ế ệ ố ớ
vi c MSB th c hi n x lý Tài s n theo các n i dung quy đ nh t i Đi u này MSBệ ự ệ ử ả ộ ị ạ ề
có toàn quy n th c hi n x lý Tài s n nh nêu trên mà không c n ki n ra Toà ánề ự ệ ử ả ư ầ ệ hay c quan có th m quy n khác ơ ẩ ề M i v n đ khác có liên quan đ n vi c x lý tàiọ ấ ề ế ệ ử
s n th ch p đả ế ấ ược th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t ự ệ ị ủ ậ
Đi u 8 ề Tranh ch p và gi i quy t tranh ch p ấ ả ế ấ
1 Trong trường h p phát sinh tranh ch p t ho c liên quan đ n H p đ ng này,ợ ấ ừ ặ ế ợ ồ
trước h t s đế ẽ ược các bên tr c ti p thự ế ương lượng đ gi i quy t trên tinh th nể ả ế ầ thi n chí, tôn tr ng các quy n và l i ích h p pháp c a nhau Trệ ọ ề ợ ợ ủ ường h p thợ ươ ng
lượng không thành thì các bên có quy n yêu c u Toà án nhân dân có th m quy nề ầ ẩ ề
n i có tr s c a MSB ho c Toà án nhân dân n i có Tài s n đ gi i quy t ơ ụ ở ủ ặ ơ ả ể ả ế Quy tế
đ nh c a Toà án có hi u l c b t bu c đ i v i các bên theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ệ ự ắ ộ ố ớ ị ủ ậ
2 H p đ ng này đợ ồ ược xác l p, đi u ch nh và gi i thích theo pháp lu t Vi t Nam ậ ề ỉ ả ậ ệ
Đi u 9 ề Cam k t c a các bên ế ủ
1 Bên th ch p cam k t nh ng thông tin v nhân thân và Tài s n đã ghi trong H pế ấ ế ữ ề ả ợ
đ ng này là đúng s th t và t i th i đi m ký H p đ ng này, Tài s n nói trên:ồ ự ậ ạ ờ ể ợ ồ ả a) Được phép th ch p theo quy đ nh c a Pháp lu t;ế ấ ị ủ ậ